Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NHAN H VẬ T L Ý 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN CỦA VẬT LÝ 12
Chƣơng Trình Nâng Cao Và Cơ Bản
( Dùng cho học sinh ôn tập thi tốt nghiệp THPT và thi cao đẳng, đại học )
CHUN ĐỀ I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1. Toạ độ góc
Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc (rad) hợp giữa mặt phẳng động
gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay)
Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều dương là chiều quay của vật ≥ 0
2. Tốc độ góc
Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục
* Tốc độ góc trung bình:
tb
(rad / s)
Tốc độ góc tức thời:
d
'(t )
+ t
* Vật rắn quay biến đổi đều ( ≠ 0)
=
0
+ t
0
t 1/2 t
2
2 ( )
5. Gia tốc của chuyển động quay
* Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm)
a
n
Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc dài
v
(
a
n
tan a
t
/a
n
Lưu ý: Vật rắn quay đều thì a
t
= 0
a
=
a
n
6. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
M I hay
M
I
Trong đó: + M = Fd (Nm) là mơmen lực đối với trục quay (d là tay đòn của lực)
+ I
(kgm
2
)là mơmen qn tính của vật rắn đối với trục quay
Mơmen qn tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng:
- Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ: I
1
ml
/s)
Lưu ý: Với chất điểm thì mơmen động lượng L = mr
2
= mvr (r là k/c từ
v
đến trục quay)
8. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
M
dL
dt
9. Định luật bảo tồn mơmen động lượng
Trường hợp M = 0 thì L = const
Nếu I = const = 0 vật rắn khơng quay hoặc quay đều quanh trục
Nếu I thay đổi thì I
1 1
= I
2 2
10. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
W
I
2
( J )
11. Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng
= (J)
Chuyển động quay đều:
Khi là hằng số, =0: = +
Chuyển động quay biến đổi đều:
Khi là hằng số:
=
= + + t
2
- = 2 (
Chuyển động thẳng đều:
Khi v là hằng số,a=0: x = x
0
+ at
Chuyển động thẳng biến đổi đều:
V = v
0
+ at
X = x
0
+v
0
+ 1/2 at
v
2
- = 2a(x – x
0
)
Phương trình động lực học:
= M/I
Định luật bảo tồn mơmen động lượng:
1. Dao động điều hoà :Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian,lặp di lặp lại nhiều lần quanh VTCB
Phương trình : + Li độ : x = A cos( ) (1); A : Biên độ dao động ; tần số góc = 2 f =
2
T
,f tần
số dao động (đơn vò H
Z
),T chu kỳ dao động (đơn vò s), pha dao động ban đầu, ( )pha dao động tại
thời điểm t.
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NH A N H V Ậ T LÝ 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
+ Vận tốc : v = x
/
= A sin( ) (2) ; v
max
= A lúc vật qua VTCB
+ Gia tốc : a = x
//
= -
2
A cos ( ) = -
+W
đ
=
2 2 2
11
22
kA m A
= const (J)
+ Thế năng : W
t
= Kx
2
= Wcos
2
( ) ; Động năng W
đ
= mv
2
= Wsin
2
( )biến thiên tuần
hoàn với chu kỳ: T/2; tần số 2f.
+ Hai lò xo nối tiếp : F
1
= F
2
= F ; x = x
1
+ x
2
Lực đàn hồi : F = K( l x ) (Lấy dấu + ox hướng xuống, lấy dấu - ox hướng lên )
=> F
max
= K( l + A )
F
min
= 0 nếu l < A; F
min
= K( l - A ) nếu l > A
+ Chiều dài lò xo:l= l
0
+ l x, chiều dài có trò max, min khi x = A, l
CB
= l
0
+ l =
max min
2
ll
+ Gọi t là thời gian của n dao động thì : T =
t
n
; Vận tốc trung bình v =
s
t
+ Tại vò trí cân bằng : x= 0; v
max
= A; a= 0 ; F
0
,
s
l
+ Phương trình dao động : Lệch cung : s = S
0
cos ( ) ; Lệch góc : cos( )
+ Năng lượng :W = W
t
+ W
đ
với W
t
= mgl( 1- cos ) = mgl
2
2
; W
đ
=
2
.
2
mv
+ Vận tốc : v = s
/
=
.
+ Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h
1
, nhiệt độ t
1
. Khi đưa tới độ cao h
2
, nhiệt độ t
2
thì ta có:
2
T h t
TR
k
m
Lực kéo
dưới
m
k
Lực đẩy
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vn
T R R
+ Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d, nhiệt độ t
1
. Khi đưa lên độ cao h, nhiệt độ t
2
thì ta có:
22
T h d t
T R R
Lưu ý: * Nếu T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)
* Nếu T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh
* Nếu T = 0 thì đồng hồ chạy đúng
* Thời gian chạy sai mỗi ngày (24h = 86400s):
86400( )
T
s
T
4. Tổng hợp dao động :
Một DĐĐH : x = A cos( ) được biểu diễn bằng véc tơ
A
có gốc ở 0, lập với ox một góc
Hai dđđh cùng phương, cùng tần số : x
1
= A
1
cos ( ) x
max
= A
1
+ A
2
+ Hai dao động ngược pha : = (2n + 1) ; A
min
= A
1
– A
2
+ với
2121
AAAAA
5. Cộng hưởng :Là biên độ của DĐ cưỡng bức tăng tới giá trò cực đại Khi f = f
0
(T = T
0
) A
max
6. Dao động con của con lắc vật lý: là một vật rắn quay quanh một trục nằm ngang cố đònh.
= => T= với I : mômen quán tính ,g gia tốc trọng trường, d khoảng cách.
Mômen lực : M = -mgd
với là góc nhỏ
PTDĐ: =
9.Dao động duy trì:sự dđ được duy trì lâu dài mà không can tác dụng của ngoại lực gọi là sự tự dđ.trong
sự tự dđ người ta cung cấp đúng và đủ phần năng lượng mất sau mỗi chu kỳ. Trong dđ cưỡng bức,tần số
dđ là tần số của ngoại lực và biên độ phụ thuộc vào ngoại lực,còn dđ duy trì vẫn giữ nguyên.
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NH A N H V Ậ T LÝ 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
CHUYÊN ĐỀ III. SÓNG CƠ HỌC
1.Sóng cơ:
+ Sóng cơ học: là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.chỉ có
trạng thái dao động tức pha của dđ truyền đi còn các phần tử vật chất chỉ dđ tại chỗ. Nguyên nhân là do
lực liên kết các phần tử vật chất có tính đàn hồi của môi trường.
+ Sóng dọc: là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. VD:sóng âm-sóng dọc
+ Sóng ngang: là sóng có phương dđ vuông với phương truyền sóng . VD:sóng nước
2. Bước sóng :là quảng đường mà sóng truyền đi được trong 1 chu kỳ :
.
v
vT
f
v :vận tốc truyền sóng (m/s)
12
cos( 2 ) cos( 2 ) 2 cos( )cos( )
d d d d d d
u u u a t a t a t
Trên đoạn thẳng nối hai nguồn :
+ Những điểm dđ cực đại: Số bụng là 2k + 1 (k N
*
) :d= d
1
– d
2
= k+ Những điểm dđ cực tiểu: Số nút là 2k (k N
*
) :d= d
1
– d
2
= (2k – 1)
/2
Chú ý : : d
1
– d
2
d
1
Z
+ Siêu âm :f > 20.000 H
Z
âm càng cao nếu tần số âm càng lớn.
+ Hạ âm: f < 16 H
Z
+ Mức cường độ âm :
00
( ) lg ; ( ) 10lg
II
L B L dB
II
O
x
M
d
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NH A N H V Ậ T LÝ 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
-Khi máy thu chuyển đôïng lại gần nguồn âm: f
’
=V.f: (V-V
S
) tần số âm thu được lớn hơn tần số
âm do nguồn phat ra
- Khi máy thu chuyển đôïng ra xa nguồn âm: f
’’
=V.f: (V+V
S
) tần số âm thu được nhỏ hơn tần
số âm do nguồn phát ra
CHUYÊN ĐỀ IV. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU .
1. Từ thông: = NBS cos t =
0
cos t (W
b
) với N số vòng dây, B cảm ứng từ, S diện tích,
0
từ
thông cực đại
2. Suất điện động:e =-
/
= NBSsin t = E
0
sin t (V) với E
là hiệu điện thế cực đại.
4.Đònh luật OHM cho các đoạn mạch:
+ Mạch chỉ chứa điện trở thuần R ( : I = ,
R
=0 U
R
cùng pha với i
+ Mạch chỉ chứa cuộn dây L (H) : I = ,
L
= U
L
nhanh pha hơn i 1 góc . Cảm kháng Z
L
= L (
+ Mạch chỉ chứa tụ điện C (F): I = ,
C
= U
C
trễ pha hơn i 1 góc . dung kháng Z
C
=
1
C
(
+ Mạch RLC mắt nối tiếp: I =
U
Z
;
0
0
= Z
C
: u cùng pha với i ,=> Z
min
=R =>I
max
:mạch cộng hưởng
5.Công suất tiêu thụ : P = UI cos = R.I
2
(W); Hệ số công suất : cos =
R
Z
; Nhiệt lượng : Q = R.I
2
.t (J)
Chú ý :+ Nếu trong mạch có L hoặc C hoặc f thay đổi khi : Z
L
= Z
c
thì :
* = 0 : hiệu điện thế và dòng điện cùng pha
* I
max
=
U
R
: mạch có cộng hưởng điện ; U
R
= U => P
max
U
R
và
2
cos
2
+ Số chỉ của ampekế, vônkế là giá trò hiệu dụng :
2 2 2
()
R L C
U U U U
;
LC
R
UU
tg
U
+ Giản đồ véc tơ :
R L C
U U U U
(Có 2 cách vẽ)
+ Tìm các giá trò cực đại như số chỉ các đồng hồ,công suất…có thể dùng đạo hàm hoặc BDT Cosi
+ Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi
2
1
L
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
12
12
12
2
1 1 1 1
()
2
L L L
LL
L
Z Z Z L L
* Khi
22
4
2
CC
L
Z R Z
Z
thì
ax
22
Z
thì
22
ax
L
CM
U R Z
U
R
* Khi C = C
1
hoặc C = C
2
thì U
C
có cùng giá trị thì U
Cmax
khi
12
12
1 1 1 1
()
22
C C C
CC
C
Z Z Z
* Khi
với L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
2
11
2
C
LR
C
thì
ax
22
2.
4
LM
UL
U
R LC R C
* Khi
2
1
2
LR
LC
thì
ax
22
2.
4
CM
L
2
C
2
cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau
Với
11
1
1
LC
ZZ
tg
R
và
22
2
2
LC
ZZ
tg
R
(giả sử
1
>
2
)
Có
1
–
2
N
2
, U
2
, I
2
là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện của cuộn thứ cấp
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NH A N H V Ậ T LÝ 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
+ Hao phí trên đường dây tải điện : P = I
2
. R
2
22
cos
R
P
U
, công suất tải đi : P = UIcos
Thường xét: cos = 1 khi đó
3
U
p
, Máy phát mắc hình tam giác: U
d
= U
p
,Tải tiêu thụ mắc hình sao:
I
d
= I
p
, Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I
d
=
3
I
p CHUYÊN ĐỀ V. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1.Tần số mạch dao động :
11
2
f
T
LC
;
1
LC
t
=
22
0
1
sin ( )
2
Li W t
Năng lượng của mạch : W = W
đ
+ W
t
= W
0
=
2
22
0
0
11
22
Q
L Q const
C
(Bảo toàn)
3. Bước sóng điện từ :
.
c
Min
C
Max
thì bước sóng của sóng
điện từ phát (hoặc thu) :
Min
tương ứng với L
Min
và C
Min
Max
tương ứng với L
Max
và C
Max
CHUYÊN ĐỀ VI. TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG
1.Chiết suất : n =
c
v
với c = 3. 10
8
m/s; v là vận tốc ánh sáng trong môi trường
2. Hiện tượng tán sắc ánh sáng:
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vn
Nếu góc chiết quang A nhỏ thì : D = (n-1)A
Chú ý : Ngồi các cơng thức nêu trên , có thể cần phải sử dụng cơng thức:
Độ tụ và tiêu cự của thấu kính:
21
11
)(1(
1
RR
n
f
) Định luật khúc xạ: n
1.
sin i
1
= n
2
.sin i
2
Trong đó: + Nếu ánh sáng đi từ khơng khí vào mơi trường (n) thì : sini = nsinr
+ Nếu ánh sáng đi từ mơi trường (n) ra khơng khí thì ngược lại : n.sini= sinr
+ Chiết suất của mơi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng. Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ
nhất, màu tím là lớn nhất.
3. Hiện tượng giao thoa ánh sáng: (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong khơng gian trong đó xuất hiện
những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau.
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa.
+ Hiệu đường đi của hai sóng :
21
ax
t
=n ( )
Trong đó : D là khoảng cách từ hai khe sáng đến màn, a là khoảng cách giữa hai khe sáng
+ Khoảng cách n vân sáng : L = (n -1) i
+ Gọi L là bề rộng giao thoa trường trên màn.số khoảng vân trong nửa trường giao thoa kể từ vân sảng trung
tâm là . gọi n là phần ngun, p là phần thập phân của tỷ số:
-số vân sang: 2n +1 , số vân tối là 2n nếu p < 0,5 và là 2n+2 nếu p 0,5
+ tại 1 điểm trên màn có tọa độ x để cho 2 bức xạ , cho vân sáng trùng nhau:x=k
1
i
1 =
k
2
i
2
=>k
1
= k
1CHUYÊN ĐỀ VII. LƯNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng quang điện:
+ Năng lượng một lượng tử ánh sáng (phơtơn):
2
max
.
2
o
mv
1
D
S
2
d
1
d
2
I
O
x
M
a
Sưu tầm bởi:
www.daihoc.com.vnTrung tâm ơn Thi Tốt Nghiệp Và Đại Học,CĐ 54H Bùi Thị Xn—Đà Lạt
GV:Lê Quang Điệp Email: Tel:0974200379 0633.755.711
HỌ C NH A N H V Ậ T LÝ 1 2
GV BI E ÂN SOẠN :LÊ QUA NG ĐI ỆP
0
hc
Alà cơng thốt electron của kim loại dùng làm catốt
p
hc/
+ Cường độ dòng quang điện bão hồ: I
bh
= N
e
.e ( e = 1,6.10
-19
C)
+ Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện): H= ; n
e
là số electron bứt ra khỏi kim loại, n
p
số photon
chiếu tới catốt trong 1s
Chú ý - Điều kiện để có hiện tượng quang điện :
0
- Các kí hiệu N
e
và N
p
có thể được thay thế bằng kí hiệu n và N
- Xét vật cơ lập về điện, có điện thế cực đại V
Max
thì: eV
max
= m
+ Chuyển động của electron trong từ trường :
-Nếu
= mV
2
= eU
AK
+ Năng lượng của tia X:
+ Bước sóng nhỏ nhất của tia X, xảy ra khi : hc/
min
= eU
AK
min
= hc/U
AK
(U
AK
là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
,
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
,
v
0
là vận tốc của electron
khi rời catốt)
3. Tiên đề Bo - Quang phổ ngun tử Hiđrơ:
+ Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong ngun tử hiđrơ: r
n
= n
Vạch lam H : e chuyển từ N L
Vạch chàm H : e chuyển từ O L
Vạch tím H : e chuyển từ P L
+ Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại. Ứng với e chuyển từ quỹ
đạo bên ngồi về quỹ đạo M
CHUN ĐỀ VIII THUYẾT TƢƠNG ĐỐI HẸP
+Độ dài của một thanh bị co lại dọc theo phương chuyển động:l = l
0
(l
0
độ dài riêng của thanh)
Laima
n
K
M
N
O
L
P
Banme
Pase
n
H
H
H
H
+Hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng: E= mc
2
= (Năng lượng = khối lương x c
2
)
Trong đó v là tốc độ của vật, c là tốc độ của ánh sáng trong cân khơng.
+ Năng lượng nghỉ : E
0
= m
0
c
2
Động năng của vật : W
đ
= E – E
0
= CHUYÊN ĐỀ IX. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Hiện tượng phóng xạ:
+ Số ngun tử (hạt nhân)phóng xạ còn lại sau th/gian t: N = N
0
. = N
0
.
+ Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: m = m
0
. = m
0
mol
-1
là số Avơgađrơ.
+ Độ phóng xạ (H): Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ,
đo bằng số phân rã trong 1 giây. Độ phóng xạ ban đầu: H
0
= N
0
+ Độ phóng xạ ở thời điểm t: H = N hoặc H = H
0
. = H
0
.
- Đơn vị (chính): Bq (Becơren): 1Bq = 1 phân rã/giây - Đơn vị khác: Ci (Curi): 1 Ci = 3,7.10
10
Bq
2.Hạt nhân: Cấu tạo của hạt nhân ngun tử :
X
A
Z
(có thể chỉ ghi :
A
X hoặc X(A) , Z là ngun tử số
(chính là số prơton ) ; A là số khối (khối lượng mol ) số nơtron N = A- Z . Tồn bộ số proton và nơtron
gọi chung là số nuclon (=số khối A)
+ Đồng vị phóng xạ :là ~ ng.tử mà hạt nhân của chúng có cùng số Z ,nhưng số khối A khác nhau
+ Độ hụt khối của hạt nhân : m = Z.m
p
+ N.m
= A
1
+ A
2
+Định luật bão tồn điện tích (ngun tử số) : Z
3
+ Z
4
= Z
1
+ Z
2
+Định luật bão tồn năng lượng: W
A
+ W
B
+ m
A
C
2
+ m
B
C
2
= W
c
e
) :
X
A
Z
He
4
2
+
Y
A
z
4
2
- Phóng xạ
-
:
X
A
Ze
0
1
-
+
Y
+ Năng lượng tỏa ra: E = (M
0
– M).c
2
+ Phản ứng thu năng lượng xảy ra khi: M
0
= m
A
+ m
B
< M = m
C
+ m
D
+ Năng lượng thu vào: E = (M
0
– M).c
2
(Năng lượng tối thiểu cần dùng để tách một hạt nhân nào đó, chính bằng NL mà phản ứng thu vào )
Chú ý : Đơn vị khối lượng ngun tử còn gọi là đơn vị cacbon , kí hiệu là u :
1u = 1/12 khối lượng ngun tử cacbon
12
C nghĩa là 1u = 1,66055.10
–27
kg
+ Khối lượng hạt nhân có thể đo bằng u ,bằng kg hoặc bằng đơn vị MeV/ c
1.hạt nhân sơ cấp:là hạt có kích thước và khối lượng nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử
+spin:mỗi hạt sơ cáp đều có momen động lượng riêng và momen từ riêng ,đặt trưng cho chuyển động nội
tại và bản chất của hạt.Momen này được đặt trưng bằng số lượng tử spin,kí hiệu S.
+Thời gian sống trung bình T:có 4 hạt không phân rã gọi là hạt bền (prôtôn,êlectron,phôtôn,nơtrino )còn
các hạt không bền và phân rã thành hạt khác.
+phân loại hạt sơ cấp:Người ta thường sắp xếp các hạt sơ cấp đã biết thành các loại theo khối lượng tăng
dần: phôtôn,leptôn,mêzôn và barion. mêzôn và barion có tên chung là hrôn.
+Có 4 loại tương tác tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp là tương tác hấp dẫn,tương tác điện từ,tương tác
yếu,tương tác mạnh.phần lớn các hạt đều tạo thành cặp gồm hạt và phản hạt.tất cả các hrôn đều cấu
tạo từ các hạt nhỏ hơn,goi là quac có 6 loại quac (kí hiệu làL:u,d,,s,c,b,t).
2.Hệ mặt trời:gồm mặt trời và 8 hành tinh lớn,hàn ngàn tiểu hành tinh tất cả các hành tinh đề chuyển
động quang mặt trời theo cùng 1 chiều thuận và gần như trong cùng 1 mặt phẳng,mặt trời và các hành
tinh đều tự quay quanh mình theo chiều thuận trừ kim tinh.
+Mặt trời có cấu tạo gồm 2 phần :quang cầu và khí quyển.khí quyển mặt trời được phân ra hai lớp :sắt
cầu và nhật hoa.
+ Trái đất có khối lượng khoảng 6.10
24
kg,bán kính khoảng 6400Km.Trái đất vừa tự quay quanh,vừa quay
quanh mặt trời theo quỹ đạo gần như tròn,có bán kính 15.10
7
km
3.Sao:là một thiên thể nóng sáng,giống như mặt trời,nhưng ở rất xa chúng ta.các sao được tạo ra từ
những đám tinh vân khổng lồ.các loại sao :sao biến quang,sao mới,punxa,sao nơtron…
+Thiên hà là một hệ thống gồm nhiều sao và tinh vân,có 3 loại thiên hà chính:thiên hà xoắn ốc,thiên hà
elip,thiên hà không đònh hình.thiên hà của chúng ta là thiên hà xoắn ốc chứa hàng vài trăm tỷ ngôi sao.
4,Thuyết vụ trụ nổ (Big Bang ):Vũ trụ được tạo ra bởi một vũ nổ vó đại cách đây khoảng14 tỉ năm , hiện
nay dang rạng vỡ và loãng dần.theo thuyến Big Bang các nu được tạo ra sau 1 vụ nổ lớn 1 giây,các hạt
nhân nguyên tử đầu tiên sau 3 phút, nguyên tử đầu tiên sau 300000 năm,các sao thiên hà sau 3triệu năm.