Bài giảng điện tử môn hóa học: phân tích nguyên tố - Pdf 14

BÀI 27
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
- Mục đích: Phân tích định tính nguyên tố
nhằm xác định các nguyên tố có mặt trong
hợp chất hữu cơ.
- Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất hữu cơ
thành hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết
hợp chất vô cơ bằng phản ứng đặc trưng.
I. PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
1. Xác định cacbon và hiđro
Tiến hành thí nghiệm sau:
-
Trộn kĩ khoảng 2g glucozo với 2g bột CuO cho
vào đáy ống nghiệm.
-
Đưa nhúm bông có tẩm CuSO
4
khan vào 1/3
ống nghiệm.
-
Lắp ống nghiệm lên giá đỡ.
-
Đun nóng cẩn thận phần hỗn hợp glucozo và
CuO.
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
-
Nút ống nghiệm trên bằng nút cao su có ống
dẫn khí xuyên qua, đầu ống dẫn khí còn lại sục
vào ống nghiệm khác chứa dung dịch Ca(OH)
2.

4
CO
2
H
2
O
CuSO
4
.5H
2
OH
2
O
CuO,t
0
+
+
(màu trắng) (Màu xanh)
Ca(OH)
2
CaCO
3↓
CO
2
+
Nhận ra H
2
O, suy ra có H
Nhận ra CO
2

SO
4
, t
0
+ ….
(NH
4
)
2
SO
4
Na
2
SO
4
t
0
+NaOH+ 2
+
H
2
O NH
3

2
2
H
2
SO
4

Thí nghiệm xác định halogien
Click
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
Phễu thủy tinh đã
tráng dd AgNO
3
AgCl
Đốt mẩu giấy lọc có
tẩm CHCl
3
và C
2
H
5
OH
3. Xác định Halogen
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
II. PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG
- Mục đích: Phân tích định lượng nguyên tố nhằm
xác định tỉ lệ hàm lượng các nguyên tố có mặt trong
hợp chất hữu cơ.
-
Nguyên tắc: Phân hủy hợp chất hữu cơ thành hợp
chất vô cơ đơn giản rồi định lượng chúng bằng
phương pháp khối lượng, phương pháp thể tích
hoặc phương pháp khác. Kết quả biểu diễn ra tỉ lệ %
về khối lượng.
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
1. Định lượng cacbon, hiđro


2
CO
m
1. Định lượng cacbon, hiđro
-
A : Chất hữu cơ.
-
CuO : Cung cấp chất oxi hóa.
-
Bình 1 : Hấp thụ H
2
O.
-
Bình 2 : Hấp thụ CO
2
.
-
Dùng dòng khí O
2
đuổi hết dòng khí trong thiết bị.
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
2
.2.100%
%
18.
H O
A
m
H
m

0
+ +H
2
O N
2
CO
2
, t
0
28.
( )
22, 4
N
V
m mg
=
N
m .100%
%N =
A
m
- Nung m (mg) hợp chất A chứa N với CuO trong
dòng khí CO
2
:
- Giả sử xác định được V (ml) khí nitơ (đktc) thì
khối lượng nitơ (m
N
) và hàm lượng % N được
tính như sau:

%C = 77, 42%
44.4, 65
=
0,67.28.100%
% = 15,01%
22, 4.5,58
N =
3,16.2.100%
% = 7,55%
18.4,65
H =
% 100% (77, 42% 7,55% 15,01%) 0,02%O
= − + + =
Hợp chất A không chứa oxi (vì 0,02% là không
đáng kể).
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
CO
2
H
2
O
A
Chất hữu cơ
Phân tích
định tính
Ca(OH)
2
 Kết luận có C
CaSO
4

AgX
N
2
: Đo thể thể tích ở đktc
2
CO
m
C
m
2
H O
m
H
m
N
m
X
m
S
m
CỦNG CỐ
m
A
(g)
Chất hữu cơ
Dd OH
-
+ Ag
+
+ H

toàn bộ sản phẩm sinh ra lần lượt qua bình 1 đựng
H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)
2
, sau
thí nghiệm thấy thoát ra 448ml khí N
2
(đktc), khối
lượng bình 1 tăng 2,52g, còn bình 2 thu được 8g kết
tủa. Xác định thành phần phần trăm các nguyên tố có
trong A.
A. 16,67%H;
64,15%C;19,18%N.
B. 15,59%H; 56,05%C;
28,36%N.
C. 15,56%H; 53,33%C;
31,11%N.
D. 14,47%H; 48,76%C;
36,77%N.
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
Hic! Làm lại
thôi.
Lần này
sẽ đúng!
1 2
06/19/14 Tuyết Nữ - sph07
Quyết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status