nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại buôn ma thuột - Pdf 14



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
=======***=======

ĐẬU THỊ DUNG

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP
CELLULASE CỦA CÁC CHỦNG XẠ KHUẨN ƯA
NHIỆT THU THẬP TẠI BUÔN MA THUỘT
LUẬN VĂN THẠC SỸ SINH HỌC
Người hướng dẫn: TS.Võ Thị Phương Khanh Buôn Ma Thuột, năm 2010 TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]. Khưu Phương Yến Anh (2007), Nghiên cứu khả năng enzyme
cellulase của một số chủng nấm sợi phân lập từ rừng ngập mặn cần giờ, Luận
văn thạc sĩ sinh học, Trường Đại học sư phạm TP. Hồ Chí Minh.
[2]. Phạm Thị Trân Châu, Phan Tuấn Nghĩa (2007), Công nghệ sinh học,
tập 3 : Enzyme và ứng dụng, Nxb Giáo dục, trang 45 – 94.
[3]. Nguyễn Thị Kim Cúc, Phạm Việt Cường, Nguyễn Thị Tuyết Mai, Lê
Văn Nhương (1999), Phân lập và ñịnh loại một số tính chất của chủng vi nấm,
xạ khuẩn có tiềm năng ứng dụng trong quy trình xử lý vỏ cà phê , Báo cáo khoa
học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc; NXB KHKT; tr 206-213.
[4]. Tăng Thị Chính, Lý Kim Bảng, Lê Gia Hy (1999), Nghiên cứu sản
xuất enzyme cellulase của một số chủng vi sinh vật ưa nhiệt phân lập từ bể ủ rác
thải, Báo cáo khoa học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB
KHKT; tr 790-796.
[5]. Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyền, Phạm Văn Ty (1978), Một
số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật, tập 2,3, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật.
[6]. Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyến, Phạm Văn Ty (2007), Vi
sinh vật học, Nhà xuất bản Giáo dục.
[7]. Nguyễn Lân Dũng, Đoàn Xuân Mượu, Nguyễn Phùng Tiến, Đặng

[18]. Lê Thị Thanh Xuân, Phan Thị Tuyết Minh Viện Công Nghệ Sinh
Học, Viện KH&CNVN. Trần Hà Ninh, Tăng Thị Chính Viện Công Nghệ Môi
Trường, Viện KH&CNVN (2005), Phân lập và tuyển chọn các chủng xạ khuẩn
ưa nhiệt sinh tổng hợp xenlulaza cao, Những vấn ñề nghiên cứu cơ bản trong
khoa học sự sống, NXB KHKT; tr 872-875.

[19]. Lương Đức Phẩm, Hồ Sường (1978), Vi sinh tổng hợp, NXB khoa
học và kỹ thuật Hà Nội.
[20]. GS.TS Nguyễn Xuân Thành (2007), Giáo trình vi sinh vật học công
nghiệp, NXB Giáo dục.
[21]. Trần Thanh Thủy (1998), Hướng dẫn thực hành vi sinh vật học, Nhà
xuất bản giáo dục.
[22]. Hồ Sĩ Tráng (2004), Cơ sở hoá học gỗ và cellulose tập 1,2, NXB
khoa học kỹ thuật Hà Nội.
[23]. Allister J. Lyons, JR., and Thomas G. Pridham (1965), Colorimetric
Determination of Color of Aerial Mycelium of Streptomycetes, Journal of
bacteriology, American Society for Microbiology, 89(1), pp. 159-169.
[24]. Bergey’s Mannual of Systematic bacteriology (1989), Vol. 4.
[25]. Becker, B., M.P. Lechevalier and H.A.Lechevalier (1965), Chemical
composition of cell wall preparations from Strains of various form – genera of
aerobic Actinomyce, .J.Appl. Microbiol., 13, pp. 236-243.
[26]. Eberhard Kuster (1972), Simple working key for the classification
and identification of named taxe included in the International Stepmyces project,
Inter.J. Syst. Bac., 3, pp.139-148.
[27]. Faiez Alani, William A. Anderson, Murray Moo-Young (2007),
New isolate of Streptomyces sp. with novel thermoalkalotolerant cellulases,
Biotechnol Lett DOI 10.1007/s10529-007-9500-9 Original research paper.
[28]. Hung-Der Jang and Kuo-Shu Chen (2002), Production and
characterization of thermostable cellulases from Streptomyces transformant T3-
1, World Journal of Microbiology & Biotechnology 19: 263–268, 2003. Kluwer

Phụ lục 1: Đường chuẩn CMCase
Đường chuẩn CMCase
y = 1.2317x - 0.0066
R
2
= 0.9789
0
0.2
0.4
0.6
0.8
0 0.2 0.4 0.6 0.8
Nồng ñộ glucose (mg/ml)
O D 540nm
OD 540nm
Linear (OD
540nm)

Nồng ñộ
glucose (IU/ml)
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6
OD
540nm
0.103 0.224 0.365 0.451 0.604 0.7

Phụ lục 2: Tương quan hàm lượng glucose(mg/ml) và chỉ số OD
540n.m

STT

Chủng

Chỉ số
OD
540n.m
Trung
bình
OD
Nồng ñộ
ñường
khử(IU/ml)
Đường kính vòng
thủy phân (mm)
Mức ñộ
phân giải
1 C
1
0.718
0.695
0.702

0.705

0.579
32.0
29.0
26.0
Mạnh

Mạnh
4 C
4
0.826
0.741
0.891

0.819

0.672
31.0
28.0
30.0
Mạnh
5 C
5
0.785
0.775
0.750

0.770

0.632
37.0
30.0
25.0
Mạnh
6 C
6
1.124


0.551
18.0
23.0
22.0
Khá
9 C
9
0.905
0.980
0.960

0.948

0.776
20.0
22.0
20.0
Khá
10 C
10
0.692
0.622
0.602

0.638

0.525
28.0
30.0

Phụ lục 4: Khả năng chịu nhiệt của các chủng xạ khuẩn

Chủng

Nhiệt ñộ
Chỉ số OD
540n.m
Trung bình

Sai số
Nồng ñộ ñường
khử(IU/ml)
A
2

45
0
C
0.858
0.910
0.920
0.890 0.00110 0.729
50
0
C
0.775
0.826
0.756
0.786 0.00131 0.645
55

0.731 0.00052 0.600
50
0
C
0.920
0.786
0.776
0.827 0.00647 0.678
55
0
C
0.773
0.758
0.782
0.771 0.00015 0.633
60
0
C
0.611
0.478
0.531
0.540 0.00448 0.445
65
0
C
0.781
0.753
0.774
0.769 0.00021 0.631
C


65
0
C
0.344
0.407
0.365
0.372 0.00102 0.309
C
4
45
0
C
0.935
0.841
0.899
0.892 0.00225 0.731
50
0
C
0.803
0.861
0.928
0.850 0.00391 0.697
55
0
C
0.715
0.592
0.653

C
1.029
1.064
1.022
1.038 0.00051 0.849
55
0
C
0.928
1.004
0.822
0.918 0.00836 0.752
60
0
C
0.389
0.342
0.330
0.354 0.00097 0.294
65
0
C
0.449
0.427
0.449
0.442 0.00016 0.365
C
7

45

65
0
C
0.319
0.328
0.316
0.321 0.00002 0.267
Ctm
45
0
C
0.768
0.689
0.749
0.735 0.00170 0.603
50
0
C
0.817
0.906
0.860
0.861 000198 0.706
55
0
C
0.630
0.690
0.711
0.677 0.00177 0.556
60

0.425
0.425
0.00198
0.352
60
0.440
0.362
0.422
0.408
0.00167
0.338
65
0.300
0.318
0.286
0.310
0.00016
0.258
70
0.178
0.217
0.198
0.198
0.00038
0.167
75
0.322
0.296
0.337
0.318

0.259
0.228
0.250
0.00037
0.210
70
0.357
0.257
0.328
0.314
0.00265
0.262
75
0.361
0.292
0.372
0.342
0.00188
0.284
80
0.143
0.134
0.134
0.137
0.00001
0.118
C

75
0.406
0.352
0.441
0.400
0.00201
0.331
80
0.302
0.276
0.301
0.293
0.00022
0.244
C
4
55
0.360
0.232
0.446
0.346
0.01160
0.288
60
0.334
0.318
0.360
0.337
0.00045
0.280


C
6
55
0.365
0.479
0.360
0.401
0.00453
0.332
60
0.426
0.454
0.416
0.432
0.00039
0.357
65
0.500
0.546
0.521
0.522
0.00053
0.430
70
0.586
0.441
0.480
0.502
0.00190

0.00001
0.309
65
0.438
0.428
0.439
0.435
0.00025
0.360
70
0.454
0.431
0.461
0.449
0.00544
0.371
75
0.413

0.343
0.490
0.415
0.00375

0.344
80
0.412
0.399
0.511
0.441

0.345
0.317
0.361
0.341
0.00050
0.283
75
0.292
0.309
0.325
0.309
0.00027
0.257
80
0.278
0.317
0.237
0.277
0.00160
0.231

Phụ lục 6: Ảnh hưởng của tỉ lệ ñường bổ sung ñến tốc ñộ sinh trưởng và khả
năng phân giải cellulose của các chủng xạ khuẩn tuyển chọn

Ký hiệu
chủng
Tỷ lệ ñường bổ sung
(%)
Đường kính vòng thủy
phân (mm)


34.3

2.082

0.05%G:

33.0

5.349

0.1%G: 34.2 12.633
0.15%G

30.1

2.531

0.05%S 29.7 2.592
0.1%S 28.0 3.598
0.15%S 30.8 2.854
C
3
0 % 34.5 2.062
0.05%G: 32.0 3.653
0.1%G: 31.3 2.719
0.15%G 34.8 7.385
0.05%S 36.7 1.986
0.1%S 30.7 3.974
0.15%S 33.5 3.812

0.05%G: 34.0 3.310
0.1%G: 21.3 2.267
0.15%G 20.6 3.673
0.05%S 24.3 2.308
0.1%S 17.6 3.766
0.15%S 16.8 6.579
Phụ lục 7. Bảng phân tích ảnh hưởng của nhiệt ñộ
Anova: Two
-
Factor With Replication SUMMARY 45

50

55

60

65

Total
A2

1.523

1.03

1.275

8.873

Average 0.896

0.785667

0.507667

0.343333

0.425

0.591533

Variance 0.001108

0.00131

0.003908

0.000956

0.000829



Sum 2.195

2.482

2.313

1.62

2.308

10.918

Average 0.731667

0.827333

0.771

0.54

0.769333

0.727867

Variance 0.000524

0.006465

0.000147

3

15

Sum 2.4

2.31

1.624

1.036

1.116

8.486

Average 0.8

0.77

0.541333

0.345333

0.372

0.565733

Variance 0.008029



3

3

15

Sum 2.675

2.592

1.96

1.62

1.772

10.619

Average 0.891667

0.864

0.653333

0.54

0.590667

0.707933

3

3

3

3

15

Sum 3.614

3.115

2.754

1.061

1.325

11.869

Average 1.204667

1.038333

0.918

0.353667



Count 3

3

3

3

3

15

Sum 2.922

2.078

1.589

0.977

0.963

8.529
Ctm

Count 3

3

3

3

3

15

Sum 2.206


0.003314

0.000404

0.
040596

Total


0.461714Variance 0.026306

0.012085

0.021925

0.010281

0.024932

ANOVA


2.502656

Interaction 1.056476

24

0.04402

21.82069

1.12E-23

1.673829

Within

0.141214

70

0.002017

Sum 1.105 1.21 0.75 0.942 1.025 0.411 5.443
Average 0.368333 0.403333 0.25 0.314 0.341667 0.137 0.302389
Variance 0.000694 0.001433 0.000367 0.002647 0.00188 2.7E-05 0.009002

C3
Count 3 3 3 3 3 3 18
Sum 1.157 1.048 1.164 1.054 1.199 0.879 6.501
Average 0.385667 0.349333 0.388 0.351333 0.399667 0.293 0.361167
Variance 0.004961 0.004008 0.014128 0.00063 0.00201 0.000217 0.00441

C4
Count 3 3 3 3 3 3 18
Sum 1.038 1.012 1.064 0.845 0.975 0.604 5.538
Average 0.346 0.337333 0.354667 0.281667 0.325 0.201333 0.307667
Variance 0.011596 0.000449 0.001064 1.23E-05 0.000589 0.000961 0.004698

C6
Count 3 3 3 3 3 3 18
Sum 1.204 1.296 1.567 1.507 1.654 1.52 8.748
Average 0.401333 0.432 0.522333 0.502333 0.551333 0.506667 0.486
Variance 0.00453 0.000388 0.00053 0.00563 0.0019 0.00435 0.004927

C7
Count 3 3 3 3 3 3 18
Sum 0.843 1.12 1.305 1.346 1.246 1.322 7.182
Average 0.281 0.373333 0.435 0.448667 0.415333 0.440667 0.399
Variance 0.000763 0.001797 3.7E-05 0.000246 0.005406 0.003752 0.005003

Ctm
Count 3 3 3 3 3 3 18


C2
Count 3 3 3 3 3 3 3 21
Sum 0.503 0.469 0.984 0.328 0.337 0.993 1.345 5
Average 0.168 0.156333333 0.328 0.109333333 0.112333333 0.331 0.448333333 0.2
Variance 0.007 0.000325333 0.019029 0.001336333 0.007765333 0.005059 0.002242333 0

C3
Count 3 3 3 3 3 3 3 21
Sum 0.676 0.712 1.021 1.368 0.384 1.017 0.832 6
Average 0.225 0.237333333 0.34033333 0.456 0.128 0.339 0.277333333 0.3
Variance 0.005 0.001170333 0.00484233 0.010612 0.001516 0.000189 0.000754333 0

C4
Count 3 3 3 3 3 3 3 21
Sum 0.293 0.475 0.557 0.608 0.457 0.433 0.332 3.2
Average 0.098 0.158333333 0.18566667 0.202666667 0.152333333 0.1443333 0.110666667 0.2
Variance 4E-04 0.001210333 0.00059633 4.93333E-05 3.23333E-05 0.0002003 0.000677333 0
C6
Count 3 3 3 3 3 3 3 21
Sum 0.689 0.647 0.789 0.708 1.23 1.422 1.364 6.8
Average 0.23 0.215666667 0.263 0.236 0.41 0.474 0.454666667 0.3
Variance 0.008 0.007570333 0.015739 0.007141 0.080101 0.004548 0.041281333 0

C7
Count 3 3 3 3 3 3 3 21
Sum 0.721 0.406 0.412 0.518 0.439 0.412 0.26 3.2
LỜI CAM ĐOAN Tôi tên là Đậu Thị Dung, học viên lớp cao học Sinh Học thực nghiệm
khóa II (2007-2010) trường ñại học Tây Nguyên. Tôi xin cam ñoan ñây là
luận văn tốt nghiệp do chính bản thân tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của
TS. Võ Thị Phương Khanh.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam ñoan trên. Người thực hiên: Đậu Thị Dung



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status