Báo cáo tốt nghiệp
Đánh giá tác động môi trường nhà máy bột
giấy
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Mở đầu
1. Xuất xứ dự án
Hiện nay, trên đà phát triển công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nớc, nhu cầu
về sử dụng bột giấy ngày càng tăng. Các sản phẩm từ bột giấy ngày càng đa
dạng và phong phú.
Với mục tiêu xây dựng ngành sản xuất bột giấy thành một ngành kinh tế
mạnh. Sử dụng các nguồn nguyên liệu sẵn có trong nớc để phát triển sản xuất,
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng của dự án ầu t xây dựng nhà máy
sản xuất chế biến bột giấy tại xã huyện đợc
thực hiện bởi Công ty cổ phần xuất nhập khẩu phối hợp với đơn vị t vấn
là thực hiện, danh sách những ngời trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM
của dự án:
Chủ đầu t:
1. Ông:
Đơn vị t vấn:
1. Ông:
Đơn vị phối hợp:
1. Viện Hoá học Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
2. Các chuyên gia về lĩnh vực môi trờng của Viện Môi trờng Viện
Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
Ngoài ra Chủ dự án cũng đã nhận đợc sự giúp đỡ của:
- Uỷ ban nhân tỉnh
- Sở Tài Nguyên và Môi trờng.
- Uỷ ban nhân dân huyện
- Uỷ ban nhân dân và Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc xã
huyện
CHƯƠNG 1
MÔ Tả TóM TắT Dự áN
1.1. Tên dự án:
Dự án đầu t xây dựng nhà máy
1.2. Chủ dự án:
Công ty
Công suất thiết kế: 50 tấn sản phẩm/ngày (15.000 tấn SP/năm)
Quy mô 15.000 tấn SP/năm là quy mô sản xuất vừa và nhỏ, phù hợp với
diện tích 55.000 m
2
của doanh nghiệp xin đợc cấp để thực hiện dự án.
1.4.3 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và điện, nớc của dự án:
a. Nguyên liệu:
Nguyên liệu chủ yếu là tre, mét, keo, bồ đề.
Nhu cầu gỗ lá rộng cho 01 năm sản xuất: 42.000 tấn (70% sản lợng bột)
Nhu cầu cây họ tre cho 01 năm sản xuất: 18.000 tấn (30% sản lợng bột).
Phơng án vùng nguyên liệu cụ thể nh sau:
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
1). Khi dự án sản xuất bột giấy đi vào hoạt động, Công ty sẽ đầu t mở rộng
trồng rừng và tái trồng rừng để phục vụ nguyên liệu sản xuất lâu dài, thu hút
nguồn lao động tại chỗ, tạo công ăn việc làm cho nhân dân huyện nói
riêng, tỉnh nói chung. Với công suất 15.000 tấn/năm (trong 50 năm) kế
hoạch trồng rừng và phát triển vùng nguyên liệu nh sau:
2). Kế hoạch trồng mới rừng nguyên liệu (Trong 10 năm): Trong 2 huyện
và Tơng Dơng trớc mắt sẽ tiến hành trồng mới khoảng 20.000 ha cây
Keo, Bồ đề/57.415 ha đất rừng sản xuất của huyện Con Cuông, gồm 12 xã trong
10 năm gồm có trồng mới và tái trồng rừng - Keo, Bồ Đề, Mét.
* Phơng pháp: Khảo sát cụ thể chi tiết đất đai của 12 xã của huyện Con
Cuông. Lập kế hoạch dự toán phân bổ giống, vốn, cây con cho nhân dân trong
huyện hợp đồng bao tiêu sản phẩm từng hộ. Thông qua huyện tổ chức tập huấn
- Hệ thống cấp nớc cho sinh hoạt, sản xuất, tới cây, rửa đờng. Trong đó
+ Nớc cấp cho sinh hoạt: 18 m
3
/ ngày đêm
+ Nớc cấp cho tới cây, rửa đờng: 15 m
3
/ ngày đêm
+ Nớc cấp cho sản xuất : 6.500 m
3
/ngày đêm
+ Nớc cấp cho chữa cháy: Tại bể dự trữ : 100 m
3
- Hệ thống cấp nớc chữa cháy: Nớc chữa cháy lấy từ bể nớc chữa cháy và cần
thiết là nớc sông Lam. Thiết kế hệ thống cấp nớc và phòng cháy chữa cháy
theo các tiêu chuẩn: TCVN 2622:1978; TCVN5760 :1993; TCVN5913:1998.
- Nguồn nớc cấp: đợc lấy từ nguồn nớc sông Lam: Nớc sau khi bơm từ
Sông Lam lên sẽ qua xử lý rồi đi vào sử dụng.Với tổng lợng nớc cấp một
ngày là: 6700 m
3
/ngy. Riêng nớc dùng cho sinh hoạt sẽ sử dụng nguồn
nớc ngầm. Khoan 01 giếng nớc ngầm để lấy nớc phục vụ cho sinh hoạt
hàng nagỳ của cán bộ công nhân viên.
- Phơng án xử lý nớc cấp cho sản xuất:
- Sơ đồ công nghệ xử lý
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nớc bơm từ Sông Lam qua hệ thống mơng dẫn, qua song chắn rác để loại
bỏ các tạp chất thô nh cây cỏ, rác thải. Sau đó nớc vào bể lắng ngang thứ nhất,
bể lắng kiểu ziczắc, tại bể này sẽ châm hóa chất điều chỉnh pH của nớc vào
khoảng 6-11 ( dùng vôi ) đồng thời châm hóa chất ( phèn) để tạo quá tình keo tụ
tạo bông các cặn lơ lửng trong nớc. Các bông căn này sẽ đợc lắng xuống. Phần
nớc trong phía trên tràn qua bể lắng ngang thứ hai để tiếp tục loại các bông cặn.
Sau đó nớc sẽ vào bể lọc nhanh có các vật liệu lọc là cát sỏi ra khỏi bể lọc,
nớc vào bể chứa và theo đờng ống đợc bơm đi sử dụng phục vụ cho sản xuất.
Thông số kỹ thuật của các công trình xử lý nớc cấp cho sản xuất:
TT Tên công
2) Phơng án thoát nớc
- Nớc thải sinh hoạt đợc xử lý sơ bộ qua bể phốt rồi dẫn bằng hệ thống
rãnh đan B300 và cống bê tông cốt thép BTCT D300, sau đó vào hệ thống xử lý
nớc thải chung của nhà máy. Nớc sau xử lý đạt tiêu chuẩn chung TCVN
6772:2000 mức III rồi thoát ra lu vực tiếp nhận là sông Lam.
- Nớc ma đợc thoát bằng hệ thống BTCT D600 thoát trực tiếp ra hệ thống
thoát nớc ma ngoài nhà máy và đổ vào hệ thống thoát nớc chung của nhà máy
chảy ra nguồn tiếp nhận là Sông Lam.
- Nớc thải sản xuất với lu lợng khoảng 6000 m
3
/ngày đêm sau khi đợc xử
lý bằng biện pháp sinh học đảm bảo đạt tiêu chuẩn cho phép (TCVN 5945: 2005 cột
B) rồi chảy vào mơng dẫn ra Sông Lam.
1.5. Quy mô sản xuất kinh doanh
1.5.1. Dây chuyền sản xuất bột giấy công suất 15.000 tấn /năm:
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Thuyết minh công nghệ:
Hình 1.1. Sơ
đồ công nghệ sản xuất bột giấy
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
sàng bằng cao tần.
- Bột từ hòm điều tiết vào sàng bằng cao tần hoặc để loại bỏ phần mảnh bột
nấu sống (đa trở lại nấu). Bột tốt tự chảy vào máy rửa - ép 02 lới.
- Máy rửa - ép hai lới đợc cấu trúc gồm 02 phần: phần đầu làm nhiệm vụ
thoát nớc đen đặc, phần sau ép vắt bột để nâng độ khô của bột tới 20
25%.
- Bột sau ép vắt đợc đa xuống bể chứa bột. Rồi nạp vào bể tẩy trắng lần thứ
nhất, tác nhân tẩy trắng sử dụng là Ca(ClO)
2
(còn gọi là bột vôi tẩy).
- Sau khi tẩy sơ bộ lần thứ nhất bột đợc rửa và cô đặc tới nồng độ 25%.
Tiếp tục nạp vào bể tẩy lần thứ hai rồi lại rửa và cô đặc.
- Sau khi cô đặc lần 2 bột lại đợc đa vào bể tẩy để thực hiện lần tẩy trắng
thứ ba rồi tiếp tục rửa và khử Cl
2
d bằng SO
2
.
Nớc thu hồi của giai đoạn tẩy lần 3 bổ sung lại cho lần tẩy 2 và lần tẩy 1
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
- Sau quá trình tẩy rửa liên tục 3 giai đoạn và khử Cl
2
bột giấy đạt độ trắng 82
86% ISO. Chuyển vào bể chứa bột để pha loãng rồi thực hiện nghiền bột
Yêu cầu về chất lợng sản
phẩm
1 Gỗ lá rộng
cây họ tre
Tấn 4,0 60.000
Khô gió (độ khô 6%)
Khô gió (độ khô 6%)
2 NaOH bổ
sung
Tấn 0,18(*) 2.700
Độ thuần 96%
3 Nớc mới m
3
120(**)
1.800.000
Sau lắng phù sa
4 CaClO
2
Tấn 0,36 5.400 Độ thuần 25%
5 Than Tấn 0,68 10.200 (cho cả thu hồi kiềm)
6 Điện năng KW 420 6.300.000
Ba pha (cho cả thu hồi
kiềm)
Ghi chú:
* - Lợng xút (NaOH 96%) bổ sung thêm cho mỗi lần nấu.
**
- Lợng nớc mới bổ sung, sau khi đã tận dụng quay vòng trong
120(**) 6000
4 CaClO
2
Tấn 0,36 18
5 Than Tấn 0,68 34
6 Điện năng KW 420 21000
1.5. 2 Các thiết bị chính trong dây chuyền
TT
Mã
số
thiết
bị
Tên thiết bị Model
Tính năng kỹ
thuật
Motor kèm
theo (KW)
Số
lợng
I. Công đoạn chuẩn bị nguyên liệu
Băng truyền
Việt
Nam
Rộng 600, khả
năng truyền
40m
biến động
2,2kw (x2)
06
104 Sàng mảnh
Trung
Quốc
3 tầng, diện tích
4m2, tần suất
rung 200
lần/phút, năng
lực sản xuất: 8
10 tấn/h
02
4
Mô tơ 5,5kw 02
5 105
Máy cắt mảnh
nứa
Trung
Quốc
Kiểu lo dao,
35m/s, 2 dao
48,7kw 01
Máy dập
(mảnh gỗ to)
Năng lực sản
xuất: 35m
3
Mô tơ
5,5kw 01
10 110
Cyclon tách
bụi
Việt
Nam
Dung tích: 02m
3
02
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
Mô tơ 7,5kw
11 111 Máy mài dao
Trung
Quốc
Độ dài lớn nhất
có thể mài
1140mm
3kw 01
II thiết bị nấu bột
06
3 203
Van phun hình
cầu khí
Trung
Quốc
DN200 06
4 204
Tháp phóng
bột. Thiết bị
kèm theo máy
ra nguyên liệu
theo kiểu vít
xoắn
Trung
Quốc
80m
3
, 3600
7,5kw 1
5 205
Bể chứa dung
dịch kiềm
Việt
Nam
50m
3
, làm bằng
thép không rỉ
02
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
8 208
Thùng hòa
kiềm
Việt
Nam
15m
3
thép không
rỉ
02
Palăng mở nắp
nồi + Dầm
Trung
Quốc
Kéo tay, P =
500kg, di động
1
9 209
Mô tơ 7,5kw 01
III .thiết bị rút dịch đen
1 301
Máy ép vắt
trục xoắn kép
Trung
/h,
H=12,5m
2.2kw (x2)
06
Bể chứa bột 60m
3
bê tông 2
5 305
Máy khuấy bể
bột
Trung
Quốc
700
18,5kw(x2)
02
6 306
Bể chứa bột
Máy khuấy bể
chứa
Trung
Quốc
30m
3
bê tông
500
7,5kw
10 310
Máy rửa ép
hai lỡi
Việt
Nam
B = 1,2m 15kw(2x)
11 311
Bể chứa dịch
đen
Việt
Nam
75m
3
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
12 312
Bơm dịch đen,
nớc rửa
Trung
Quốc
hoặc
Việt
Q=90m
3
Phi tiêu chuẩn 1
2 402 Bơm hỗn hợp
Trung
Quốc
Q=198310m
3
/h,
H=31-43m
37kw 1
3 403
Bộ lọc cát
nồng độ thấp 3
giai đoạn
604
Trung
Quốc
Bao gồm lọc cát
hình dùi + 2 bơm
cặn
7,5(x2)kw
1 bộ
4 404
Sàng áp lực ly
tâm
Trung
Quốc
600x620 kiểu
trục đứng
30(x2) kw
2
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
8 408 Bơm bột giấy
Trung
Quốc
2030m
2
/h
7,5kw 24
9 409 Quạt gió
Trung
Quốc
10(x4)kw
7,5(x4)kw
8
10 410
Máy nghiền
thủy lực kiểu
Thiết bị khác:
Cân tiểu ly,
cân tiểu ly
phân tích, ống
đo, ống chuẩn
độ, bình tam
giác (do chủ
đầu t tự mua)
T.Bộ
VI. Thiết bị cấp nớc
1 601
Bơm nớc
sạch
Q=1000m
3
/h, H
= 32m
15kw(x8) 8
2 602
Palăng điện
động
5T, nâng 6m 1
3 603 Bơm thải cặn
Q=25m
3
/h,
5kw(x3) 3
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
Thùng chứa
hóa chất
Thùng Inox12m
3
Kèm theo:
Máy trộn
1.5kw(x3)
3
Kèm theo:
Bơm thêm hóa
chất
1.5kw(x3)
2
VII. hệ thống tẩy trắng bột
1 701
Máy cô đặc
lới tròn
Trung
Quốc
Diện tích bề mặt
= 9,42m
2
7.5 kw
12
06
06
5 705
Bơm nớc ly
tâm
Trung
Quốc
N = 26m
3
/h, H =
30m H
2
O
5.5 kw 12
6 706
Van + ống
công nghệ
Việt
Nam
Từ 90 200
T.bộ
7 707
Thùng pha
dịch tẩy kèm
Việt
Nam
INOX 20m
có cánh
đảo trộn
Việt
Nam
INOX 90m
3
15 kw 02
1.5.3 Các trang thiết bị phụ trợ:
I. Thiết bị cấp hơi
1
801
Nồi hơi đốt
than (đồng bộ)
Trung
Quốc
P = 1.25 Mpa, 6
tấn/h
27kw (x2) 2
II
Vật t đờng
ống
Trung
Quốc - Đài
Loan -
Việt Nam
Toàn bộ
1Hệ thống
chng bốc dịch
đen đặc và sản
xuất phụ gia bê
tông
Trung
Quốc
Đồng bộ, công
suất 3000 4000
tấn/năm
75 kw
01
bộ
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
2Thiết bị xử lý
nớc thải giai
đoạn cuối
Việt Nam
v.v
1.6. Tổ chức thực hiện dự án:
1.6.1. Tổ chức thực hiện:
* Giai đoạn chuẩn bị đầu t:
Lập dự án xây dựng công trình 01 tháng (tháng 6-7/2007)
* Giai đoạn thực hiện đầu t:
Thiết kế và lập tổng dự toán 03 tháng (tháng 7-10/2007)
Lập hồ sơ mời thầu và đấu thầu 01 tháng(tháng 10-11/2007 )
Mua sắm vật t thiết bị 02 tháng (tháng 11/2007- 1/2008)
Xây lắp nhà xởng và thiết bị 04 tháng (tháng 1/2008- 5/2008)
Chạy thử nghiệm và quá trình nghiệm
thu
01 tháng (tháng 6/2008)
* Giai đoạn kết thúc đầu t
Đa công trình vào vận hành khai thác từ tháng thứ 13
Tổng cộng thời gian thực hiện dự án 12 tháng
1.6.2. Nhân lực và cơ cấu tổ chức quản lý sản xuất
A- Bộ phận quản lý điều hành (lao động gián tiếp):
STT
Chức danh Nhiệm vụ
Số
ca/ngày
Số
ngời/ca
Tổng số
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
chính
01 01 01
5
Kế toán viên Giúp việc tài
chính
01 01 01
6
Trởng phòng
kinh doanh thị
trờng
Phụ trách vật t
bán hàng 01 01 01
7
Văn phòng + tổ
chức
Tổ nhân sự
01
03 03
8
Nhân viên thị
trờng
Giao nhận hàng
hoá
01
04 04
9
Số
ngời/ca
Tổng số
1
Vận chuyển nội bộ
Vận chuyển nguyên
liệu hoá chất
02 12 24
2
Cắt dăm mảnh Vận hành máy chặt
02 04 8
3
Nấu bột-pha dịch
nấu
Vận hành nồi nấu
pha dịch
03 04 12
4
Vận hành nồi hơi
Vận hành nồi hơi 03 02 6
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
01 3
9
Xeo tấm bột Vận hành máy xeo,
cắt tờ
03
04 12
10
Đóng gói vận
chuyển
Đóng kiện, nhập kho
03
04 12
11
Điều độ kỹ thuật
K.C.S
Kiểm tra kỹ thuật
K.C.S
03
01 3
12
Đốt kiềm thu hồi
dịch
Vận hành lò đốt
kiềm
02
dạy nghề.
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
2). Lao động giản đơn:
- Lực lợng này đợc gọi là lao động giản đơn nhng vẫn cần đợc đào tạo
những kiến thức đơn giản về kỹ luật công nghiệp, nội quy an toàn lao động
- Có hai hớng tuyển dụng:
1. Từ con em nhân dân địa phơng.
2. Điều phối theo thời vụ số công nhân thuộc Công ty quản lý.
- Nguyên tắc tuyển dụng đào tạo:
Nhu cầu công việc về số lợng và chất lợng (trình độ).
Hợp lý hoá theo các yêu cầu riêng.
Ưu tiên tuyển dụng lao động tại địa phơng nhng đều phải qua thi
tuyển hoặc thử tay nghề, trình độ bằng các biện pháp khác nhau nh
thi, kiểm tra, đối thoại trực tiếp.
3). Mô hình tổ chức quản lý sản xuất:
1.7. Phơng hớng kiến trúc xây dựng
1.7.1 Dự kiến các hạng mục xây dựng
TTHạng mục công trình ĐVT
Số lợng
48
4
Nhà văn phòng điều hành m
2
252 (21x6x2)
5
Nhà gửi xe m
2
200
6
Nhà chuẩn bị nguyên liệu m
2
320
7
Nhà nấu (2 tầng) m
2
720
Trạm điện m
2
48
13
Nhà nồi hơi m
2
240
14
Các nhà kho m
2
1.600
II
Phần xây dựng bể, tháp công nghệ
Móng nồi nấu, bệ máy m
3
420
Bể chứa bộti san nấu m
3
3220
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.
Báo cáo đánh giá tác động môi trờng
Dự án"Đầu t xây dựng nhà máy
- Bể bê tông cốt thép 600
III
Phần xây dựng đờng đi, sân bãi, nguyên liệu
1
Đờng trục chính bê tông m
3
7.5x350x0.2=525
2
Sân bãi bê tông m
3
60x100x0.2 120m
3
- Việc thi công do các đơn vị trong nớc đảm bảo và thông qua đấu thầu xây
dựng.
- Thời gian xây dựng và lắp đặt chạy thử khoảng 12 tháng, bao gồm các bớc
sau:
1. Thiết kế kỹ thuật, lựa chọn đặt mua, đặt chế tạo thiết bị.
2. Xây dựng mặt bằng, nhà xởng, hệ thống xử lý nớc cấp, xử lý nớc
thải, đờng nội bộ, sân bãi, cống rãnh, đồng thời tập kết thiết bị.
3. Lắp ráp, căn chỉnh toàn bộ thiết bị, đờng ống, đờng điện sản xuất,
chiếu sáng, chống sét, chống cháy.
4. Chạy thử không tải và có tải từng phần.
5. Chuyển giao công nghệ từng mặt hàng cụ thể, nghiệm thu, khánh thành
và thanh toán chính thức.
6. Đi vào sản xuất
1.8. Tổng mức đầu t của dự án:
Tổng vốn đầu t: 115.246.725.000 VNĐ
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.