Trờng thpt lê xoay
Đề chính thức
Kỳ thi khảo sát chất lợng lớp CĐ lần 1 năm học 2008-2009
thi mụn : sinh hc Lp 12
Thi gian: 90 phỳt ( khụng k th i gian giao )
10
1/ Khi cho cỏ chộp cỏi cú rõu lai vi cỏ gic c khụng cú rõu, thu c cỏ con cú rõu. Khi
cho cỏ gic cỏi khụng rõu lai vi cỏ chộp c cú rõu thu c cỏ con khụng cú rõu. Gen qui
nh tớnh trng trong phộp lai c phõn b :
a Trờn nhim sc th gii tớnh b Tt c u ỳng .
c Trờn nhim sc th thng d Trong t bo cht
2/ Vi 3 loi ribụnuclờụtit l U, G, X cú bao nhiờu t hp b ba cha ớt nht 1X ?
a 27 b 37 c 19 d 8
3/ Phng phỏp lai v phõn tớch c th lai ca Men en khụng cú ni dung no sau õy ?
a To cỏc dũng thun v lai cỏc dũng thun khỏc nhau bi 1 hay nhiu cp tớnh trng ri
phõn tớch kt qu lai i F1, F2,F3
b S dng toỏn xỏc sut phõn tớch kt qu lai ri a ra gi thuyt gii thớch kt qu.
c Lai phõn tớch c th lai F1
d Tin hnh thớ nghim chng minh gi thuyt.
4/ c im no di õy khụng phi l c im ca hin tng hoỏn v gen:
a Bng tng tn s giao t hoỏn v
b Tn s hoỏn v gen khụng vt quỏ 50%
c Lm tng kh nng xut hin cỏc bin d t hp
d T l nghch vi khong cỏch gia cỏc gen
5/ Th no l B d a bi ?
a L khi c 2 b NST ca 2 loi khỏc nhau cựng tn ti trong 1 t bo do lai xa kốm a
bi hoỏ.
b t bin lm thay i s lng mt hay mt s cp NST hoc ton b NST.
c L t bin v s lng NST xy ra mt hay mt s cp NST tng ng.
10/ Ở đậu Hà lan AA: Hoa vàng, Aa: Hoa tím, aa:Hoa xanh, BB: hạt trơn, bb: Hạt nhăn. Các
gen qui định màu sắc hoa và hình dạng hạt di truyền độc lập nhau. Cho 2 dòng đậu thuần
chủng hoa vàng hạt trơn và hoa xanh hạt nhăn giao phấn với nhau được F1. Sau đó cho F1
giao phấn với nhau được F2 Có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
a ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) b ( 1 vàng:2 tím :1 xanh ) x ( 3
trơn:1 nhăn )
c ( 1 vàng :1 xanh ) x ( 5 trơn:3 nhăn ) d ( 2 tím :1 xanh ) x ( 1 trơn:1 nhăn )
11/ Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử hai
cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST). Cho cà chua thân cao, quả tròn lai với cà
chua thân thấp, quả bầu dục ở F
1
thu được 81 thân cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu
dục, 19 thấp - tròn:
a F
1
có kiểu gen AB/aB và tần số hoán vị gen là 40%
b F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 20%
c F
1
có kiểu gen Ab/aB và tần số hoán vị gen là 4%
d F
1
có kiểu gen AB/ab và tần số hoán vị gen là 20%
12/ Một tế bào người, tại kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
a 46 NST kép b 46 crômatit
c 23 crômatit d 23 nhiễm sắc thể (NST) đơn
13/ Cho phép lai P : AaBb x AaBb mỗi gen qui định 1 tính trạng, nếu có 1 tính trạng trội
hoàn toàn, tính trạng kia trội không hoàn toàn kết quả phân li KH của F1 là :
b Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3'.
c Phân tử mARN kéo dài theo chiều 5'-> 3' ngược chiều phát triển của chạc chữ y .
d Thực hiện theo nguyên tắc bổ xung.
21/ Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt
dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể
tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với
nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Cho cây liên kết gen
hoàn toàn lai phân tích. Kết luận nào sau đây đúng?
a Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử
b Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
c Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
d Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
22/ Cho biết các gen sau đây: A: thân cao; a: thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu
vàng; d: hạt màu trắng Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong
đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất
hiện tính trung gian trong quá trình di truyền. Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16
tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng và các cây hạt dài đều có màu trắng.
Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
a (thân cao, hạt tròn, màu vàng) b (thân thấp, hạt tròn, màu
vàng)
c (thân cao, hạt tròn, màu vàng) d (thân cao, hạt tròn, màu
vàng)
23/ Đâu là nhận định sai ?
a Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
b Tính trạng do gen trên NST X qui định DT chéo.
c Dựa vào các tính trạng Lk với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực
cái theo mục tiêu sx .
d Tính trạng do gen trên NST Y qui định DT thẳng.
24/ Ở gà gen A: lông đốm, a: lông đen, các gen này liên kết trên NST X, gen B: mào to, b:
mào nhỏ, các gen này nằm trên NST thường. Số kiểu gen có thể có của loài khi xét cả 2 tính
F1, tần số HVG của chim F1 lần lượt là:
a X
A
B
X
A
B
, tần số 5% b X
a
b
Y , tần số 25%
c AaX
B
Y , tần số 10% d X
A
B
Y, tần số 20%
31/ Đặc điểm làm cho ADN có tính đa dạng nhưng đặc thù là :
a ADN của mỗi loài đặc thù bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit .
b ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loai nuclêôtit :A,T,G,X .
c Tất cả đều đúng .
d Sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên vô số loại ADN khác nhau .
32/ Đâu là nhận định sai về HVG ?
a Tần số HVG không vượt quá 50%.
b HVG diễn ra do sự TĐC giữa 2 crômatit chị em trong cặp NST kép tương đồng ở kì
đầu I GP.
c Tần số HVG bằng tổng tỉ lệ các gtử có HVG.
d Để xác định tần số HVG thường dùng phép lai phân tích .
33/ Ở đậu Hà lan hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng . P thuần chủng hoa đỏ x hoa trắng-
>F1 đồng loạt hoa đỏ. Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?
thân đen, cánh cụt
38/ Điều kiện nghiệm đúng đặc chưng của qui luật phân li của MenĐen là :
a Số lượng cá thể thu được phải lớn .
b Tất cả mới đúng.
c Tính trạng do 1 gen qui định, gen trội át hoàn toàn gen lặn.
d P thuần chủng về cặp tính trạng tương phản.
39/ Vai trò của ĐB chuyển đoạn NST ?
a Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài.
b Có thể ứng dụng trong tạo giống mới.
c Dùng xác định vị trí của gen trên NST
d Có ý nghĩa với tiến hoá của hệ gen vì tạo vật chất di truyền bổ xung.
40/ Bào quan ( hoặc tính trạng ) nào sau đây không di truyền theo dòng mẹ ?
a Thể gôn gi, mù màu ở người . b Ti thể, Lá xanh bình thường ở ngô.
c Bất thụ đực ở ngô. d Lục lạp, lá xanh có đốm trắng ở
ngô.
41/ Theo MenĐen : Khi lai 2 cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 hay nhiều cặp tính
trạng tương phản, di truyền độc lập thì :
a F2 xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
b F2 có 4 KH.
c tỷ lệ mỗi KH ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
d tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội :1 lặn .
42/ Một trong các cơ chế phát sinh của ĐB lệch bội là :
a Lần NP đầu tiên của hợp tử tất cả các cặp NST không phân li tạo thể lêch bội.
b 1 hay 1 Tất cả các cặp NST không phân li trong GP tạo gtử 2n, các gtử này kết hợp
với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
c 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với gtử bình thường tạo thể lệch bội.
d 1 hay 1 số cặp NST không phân li trong GP tạo gtử thiếu hay thừa 1 vài NST, các gtử
này kết hợp với nhau tạo thể lệch bội.
43/ Thế nào là đột biến mất đoạn NST?
c Các gen nằm trên 1 NST tạo thành 1 nhóm gen LK, số nhóm LK = n NST của loài .
d Số nhóm tính trạng DT liên kết tương ứng với số nhóm gen LK cộng một.
48/ Ở ruồi giấm, cho F1 giao phối thu được F2 có 25% ruồi đực mắt đỏ, cánh bình thường:
50% ruồi cái mắt đỏ cánh bình thường: 25% ruồi đực mắt trắng cánh xẻ. Biết mỗi gen quy
định một tính trạng. Nếu quy ước bằng 2 cặp alen(Aa, Bb) thì KG của ruồi giấm đời F1và
qui luật DT chi phối cả 2 cặp tinh trạng lần lượt là:
a X
A
b
X
a
B
x X
a
b
Y , quy luật DTLK với giới tính và có HVG.
b X
A
B
X
a
b
x X
A
B
Y , quy luật DTLK với giới tính và LK hoàn toàn.
c AaBb x AaBb , quy luật phân ly độc lập.
d AaX
B
X
8[ 1]d
9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]d 15[ 1]d
16[ 1]a
17[ 1]d 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]a
24[ 1]c
25[ 1]b 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]b 29[ 1]b 30[ 1]d 31[ 1]c
32[ 1]b
33[ 1]b 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]b 38[ 1]c 39[ 1]b
40[ 1]a
41[ 1]c 42[ 1]c 43[ 1]b 44[ 1]c 45[ 1]b 46[ 1]c 47[ 1]d
48[ 1]b
49[ 1]a 50[ 1]b