ĐỂ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ_ĐỀ SỐ 4 - Pdf 15

ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân
bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân
bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân
bằng.
Câu 2: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển
động khi:
A. Lực tác dụng đổi chiều
B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều
hòa là không đúng?
A. Động năng là thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời.
Câu 4: Khi gắn quả nặng m, vào một lò xo, nó dao động với chu kì T
1
=
1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
, vào lò xo trên, nó dao động với chu kì T
2
= 1,6s.
Khi gắn đồng thời m
1

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không
đúng?
A. Chu kì của song chính bằng chu kì dao động của các phần giao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ truyền sóng chính bằng vận tốc dao động của cá phần tử dao
động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 9: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8sin2(
501,0
xt

)
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng có giá trị là:
A. 0,1 m. B. 50 cm. C. 8 mm. D. 1m.
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50Hz, trên đây
tạp một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ
sóng trên dây có giá trị là:
A. 60 cm/s. B. 75 cm/s. C. 12 m/s. D. 15 m/s.
Câu 11: Công thức tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính
theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cos

B. P = u.i.sin

. C. P = U.I.cos

. D. P = U.I.sin

.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?


t V. Biểu thức của dòng điện I trong
mạch là:
A. i = 22
2
cos(100

t +
2

) A. B. i = 22cos(100

t +
2

) A.
C. i = 22
2
cos(100

t -
2

) A. D. i = 22cos(100

t -
2

) A.
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. R = 40

) A.
C. i = 2,4
2
sin(100

t -
4

) A. D. i = 3
2
sin(100

t -
4

) A.
Câu 16: Cho mạch xoay chiều có R = 40

; mắc nối tiếp với cuộn dây có L
=

1
H. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U = 120 V; cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch là I = 2,4A; tần số dòng xoay chiều là f = 50Hz. Công
xuất của mạch và hệ số công suất là:
A. 230,4W; 0,8. B. 500W; 0,8. C. 120W; 0,5. D. 100W; 0,5.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không
đúng?
A. Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
B. Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.

0,60
m

, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào
trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị
là:
A. 0,4m. B. 0,3m. C. 0,4mm. D. 0,3mm.
Câu 23: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng
cách nhau 3mm, hình ảnh giao thao được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3
m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40
m

đến 0,75
m

. Trên màn
quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể
từ vân sáng trắng trung tâm là:
A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng
làm thí nghiệm là 0,5
m

, hình ảnh giao thao được hứng trên màn ảnh cách
hai khe 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 5 mm. Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là.
A. 0,1 mm. B. 1mm. C. 2 mm. D. 10 mm.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây khi nói về ánh sáng kích thích là đúng?
A. Khi cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường
độ dòng quang điện tăng lên hai lần.

.
Câu 28: Năng lượng của nguyên tử hiđro khi electron chuyển động ở quỹ
đạo K là – 13,6 eV, khi chuyển động ở quỹ đạo L là – 3,4 eV. Nếu electron
chuyền từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nó:
A. Phát ra một phôton có năng lượng là 1,632.10
-18
J.
B. Hấp thụ một phôton có năng lượng là 1,632.10
-18
J.
C. Phát xạ một phôton có năng lượng là 13,6eV.
D. Hấp thụ một phôton có năng lượng là 3,6eV.
Câu 29: Hạt nhân
92
238
U có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n. B. 92p và 238n.
C. 238p và 146n. C. 92p và 146n.
Câu 30: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,4
m

. Công thoát của
kim loại này là:
A. 1eV B. 5.10
-19
J. C. 5.10
-19
eV. D. 3,2.10
-
19

C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 H

(lấy
2

= 10). Bước sóng điện từ mà
mạch chọn sóng thu được có giá trị là:
A. 300m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
Câu 37: Hạt nhân C
14
6
có cấu tạo từ:
A. 6 prôton và 14 nơtron. B. 6 nơtron và 14 prôton.
C. 6 prôton và 8 nơtron. D. 6 nơtron và 8 prôton.
Câu 38: Đại lượng nào sau đây không giảm theo thời gian?
A. Số mol chất phóng xạ. B. Khối lượng chất bị phân rã.
C. Khối lượng chất phóng xạ. D. Số hạt chất phóng xạ.
Câu 39: Một lượng chất phóng xạ Rn
222
86
ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau
15,2 ngày khối lượng chất phóng xạ giảm 93,75%. Chu kì bán rã của Rn là:
A. 4,0 ngày. B. 3,8 ngày. C. 3,5 ngày. D. 2,7 ngày.
Câu 40: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày, ban đầu nó có khối
lượng 4 g. Sau 11,4 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại là:
A. 2 g. B. 0,5 g. C. 4/3 g. D. 0,4 g.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status