Báo cáo nghiên cứu nông nghiệp " ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA ẨM ĐỘ LÚA BAN ĐẦU ĐẾN HỆ THỐNG NHÀ MÁY XAY XÁT KIỂU RULO CAO SU, NĂNG SUẤT 1 TẤN/ GIỜ " potx - Pdf 15

Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
1
ĐỀ ÁN: CARD - 026/ VIE-05 PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO:

“ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA ẨM ĐỘ LÚA
BAN ĐẦU ĐẾN HỆ THỐNG NHÀ MÁY XAY XÁT
KIỂU RULO CAO SU, NĂNG SUẤT 1 TẤN/ GIỜ
” ThS. Nguyễn Văn Xuân
KS. Lê Quang Vinh

.
2
2
.
.
Mẫu thí nghiệm và bố trí thí nghiệm 3
3
3
.
.
3
3
.
.
Hệ thống xay xát 4
3.4 Xác định ẩm độ mẫu lúa 5
3.5 Xác định năng suất xay 5
3.6 Xác định tỉ lệ thu hồi gạo nguyên 8
3.7 Xác định tỉ lệ hạt nứt 8
3.8 Phân tích số liệu 8
4 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM 8
5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 10
6 PHỤ LỤC 11
6.5 Phụ lục 1: Kết quả xác định ẩm độ lúc trước khi xay xát 11
6.5.1Mẫu hạt có ẩm độ 14% 11
6.5.2Mẫu hạt có ẩm độ 15% 11
6.5.3Mẫu hạt có ẩm độ 16% 11
6.6 Phụ lục 2: Kết quả xác định độ nứt của lúa trước khi xay xát 12
6.7 Phụ lục 3: Kết quả phân tích chất lượng gạo xay xát 13
6.7.1Phụ lục 3.2: Mức ẩm độ 15% 14

ảnh hưởng của ẩm độ lúa ban đầu đến đặc tính của hệ thống xay xát cối cao su về mặt năng
suất và tỉ
lệ thu hồi gạo nguyên. Các thông số khác như độ sạch lúa, mức độ nứt hạt trước
xát cũng được xem xét để liên hệ đến tổng thể của thí nghiệm.
2. MỤC TIÊU
Mục tiêu của thí nghiệm này là xác định tác động của ẩm độ lúa ban đầu đến đặc tính của
hệ thống xay xát cối cao su 1 tấn/giờ về mặt năng suất và tỉ lệ thu hồi gạo nguyên.
3. VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
3
3
.
.
1
1
.
.Thời gian và địa điểm thực hiện
Thí nghiệm được tiến hành vào tháng 7 năm 2007 trên dây chuyền xay xát kiểu rulo cao su
của hãng Sinco có năng suất 1 tấn/ giờ, tại Trường Đại học Cần Thơ. Việc phân tích mẫu
về chất lượng gạo xay xát được tiến hành tại Bộ môn Công nghệ Hóa học, các chỉ tiêu của
lúa trước khi xay xát được thực hiện tại Trung tâm Năng lượng và Máy Nông nghiệ
p -
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM.

3
3
.
.
2
2
.


Hình 1: Hệ thống xay xát kiểu rulo với năng suất 1 tấn/giờ RS10P
1- Bể chứa lúa; 2- Sàng phân loại; 3- Thùng chứa; 4- Máy bóc vỏ kiểu rulo cao su;
5- Thùng chứa; 6- Sàng phân loại gạo; 7- Máy tách đá; 8- Thùng chứa;
9- Máy xát trắng; 10- Máy đánh bóng; 11- Trống phân cấp gạo.
- E1, E2, E3, E4, E5, E6, E7: các gầu tải; F1, F2, F3: các quạt phân ly;
X1, X2: các xyclon lắng cám. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống xay xát RS10P-Sinco. Đầu tiên, lúa được cung
cấp vào bể chứa (1), lúa này được gầu tải (E1) đưa qua sàng phân loại để lấy đi các tạp chất
còn lẫn trong lúa. Tại đây, các loại tạp chất lớn nặng, lớn nhẹ, nhỏ nặng, nhỏ nhẹ (như cọng
rơm, dây cột bao, đất, đá,…) sẽ được tách ra. Sau đó, lúa sẽ được gầu t
ải (E2) đưa tới thùng
chứa tạm (3), thùng chứa này có tấm điều chỉnh lượng lúa đi qua máy bóc vỏ kiểu ru lô cao
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
5
su (4). Lúa sau khi đi qua máy bóc vỏ (4) sẽ cho ra hỗn hợp gồm gạo lức, trấu càng (cám
thô), hạt thóc lửng, lúa chưa bóc vỏ và vỏ trấu. Hỗn hợp này sẽ được phân ly bởi quạt ly
tâm (F1), trấu và bụi nhỏ sẽ được quạt hút và đưa ra ngoài khu vực chứa trấu, trấu càng và
các hạt thóc lửng cũng được sẽ được lấy ra khỏi hỗn hợp từ đây. Hỗn hợp còn lại bao gồ
m
gạo lức và thóc chưa bóc vỏ sẽ được chuyển đến sàng phân loại (6) nhờ gầu tải (E3). Tại vị
trí sàng (6), hỗn hợp sẽ được phân làm 3 sản phẩm: gạo lức, thóc chưa bóc vỏ và hỗn hợp
gồm gạo lức và thóc chưa bóc vỏ. Hỗn hợp thóc và gạo lức này sẽ được chuyển về gầu tải
(E3) để phân loại lại, thóc chưa bóc vỏ được đưa tr
ở lại máy bóc vỏ (4) để bóc vỏ lại. Gạo
lức sau khi được phân loại, tiếp tục được gầu tải (E4) đưa tới máy tách đá sạn (7), sau đó
tiếp tục đi tới máy xát trắng (9). Tại đây, quá trình xát trắng gạo lức sẽ được thực hiện, cám
tách ra từ quá trình này sẽ được thu hồi bởi quạt (F2) và được lấy ra ngoài ở cửa ra của


Hình 2: Hệ thống xay xát 1 tấn/giờ RS10P _ SINCO

Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
7
Hình 3: Máy bóc vỏ, phân ly trấu và phân ly thóc-gạo lức
Hình 4: máy xát trắng và đánh bóng gạo
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
8

Hình 5: Hệ thống thu hồi cám và trống phân cấp gạo (tri-e)
3.6 Xác định tỉ lệ thu hồi gạo nguyên
Gạo nguyên được phân riêng khỏi gạo tấm để xác định tỉ lệ thu hồi gạo nguyên là tỉ lệ của
khối lượng gạo còn nguyên vẹn trên khối lượng của lúa được chà xát. Gạo nguyên là gạo
sau xát có chiều dài lớn hơn 75% chiều dài ban đầu.
3.7 Xác định tỉ lệ hạt nứt
Lựa chọn ngẫu nhiên 50 hạt lúa trong từng mẫu xay khoảng 150 g, bóc vỏ trấ
u bằng tay và
quan sát nứt bằng hộp đèn. Tỉ lệ hạt gãy nứt là giá trị trung bình của phần trăm số lượng hạt
gãy nứt trong mỗi 50 hạt. Mỗi nghiệm thức được lặp lại hai lần.
3.8 Phân tích số liệu
Số liệu được phân tích bằng phần mềm thống kê Statgraphics 3.0.

4 KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Tỉ lệ thu hồi gạo trắng, % * ẩm độ, %
cs ướt
Năng suất,
kg thóc/giờ
Gạo nguyên Tấm
Xát trắng gạo
trong 6 phút,
kg
Tỉ lệ thu hồi
gạo nguyên, %
(1) (2) (3) (4) (5)
14 691.05
ns
78.11 21.89 41.33 46.71
ns

15 578.47
ns
79.39 20.61 32.73 44.91
ns

16 747.54
ns
67.675 32.325 40.97 37.09
ns
*tỉ lệ thu hồi gạo trắng là 59.63% (14%), 56.60 % (15%), và 54.80 % (16%)
(5)= (2)*(4)*(1); ns: khác biệt không đáng kể ở


NGƯỜI BÁO CÁO
ThS Nguyễn Văn Xuân KS Lê Quang Vinh
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
11
6 PHỤ LỤC
6.5 Phụ lục 1: Kết quả xác định ẩm độ lúc trước khi xay xát
Ngày thí nghiệm: 30/7/ 200 7.
Địa điểm: Trung tâm Năng lượng và Máy Nông nghiệp – ĐH Nông Lâm TPHCM.
Người thực hiện: Trần Thị Thanh Thuỷ.
Nội dung: Xác định ẩm độ bằng phương pháp tủ sấy
6.5.1 Mẫu hạt có ẩm độ 14%

6.5.2 Mẫu hạt có ẩm độ 15%

6.5.3 Mẫu hạt có ẩm độ 16%
LẶP LẠI
Thông số
Đơn vị
tính
I II III
Khối lượng bì 14.10 13.80 19.40
Khối lượng ban đầu (bì + hạt) 72.36 65.52 60.25
Khối lượng cuối (bì + hạt) 64.53 58.25 54.62
Lượng nước trong hạt 7.83 7.27 5.63
Khối lượng hạt ban đầu 58.26 51.72 40.85
Khối lượng cuối

14.92
LẶP LẠI Thông số Đơn vị
tính
I II III
Khối lượng bì 18.40 15.20 15.50
Khối lượng ban đầu (bì + hạt) 66.52 62.29 56.74
Khối lượng cuối (bì + hạt) 58.55 54.92 49.96
Lượng nước trong hạt 7.97 7.37 6.78
Khối lượng hạt ban đầu 48.12 47.09 41.24
Khối lượng cuối

g 40.15 39.72 34.46
Độ ẩm hạt 16.56 15.65 16.44
Độ ẩm trung bình của hạt
%

16.22
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
12
6.6 Phụ lục 2: Kết quả xác định độ nứt của lúa trước khi xay xát
Ngày thí nghiệm: 04/08/2007.
Địa điểm: Trung tâm Năng lượng và Máy Nông nghiệp – ĐH Nông Lâm TPHCM.
Người thực hiện: Trần Thị Thanh Thuỷ.
Nội dung: Phân tích độ sạch của hạt thóc trước khi xay xát

ST
T


hiệu

hóa
KL mẫu,
g
g % g % % %
1
G-X1
X1 99.85 86.55 86.7 13.30 13.3 6.0 10
Sample 14%
2 X2 100.26 84.26 84.0 16.00 16.0 6.0 6
3 X3 100.12 83.62 83.5 16.50 16.5 2.0 6
4 A1 99.86 82.55 82.7 17.31 17.3 2.0 10
5 A2 100.00 81.70 81.7 18.30 18.3 2.0 8
6 A3 99.98 85.60 85.6 14.38 14.4 2.0 12
7 B1 100.01 85.85 85.8 14.16 14.2 2.0 22
8 B2 99.99 83.87 83.9 16.12 16.1 0.0 18
9 B3 99.96 83.68 83.7 16.28 16.3 0.0 4
Trung bình 100.003 84.187 84.18 15.817 15.82 2.44 10.667
Độ lệch chuẩn 1.59 1.59 1.95
10
G-X2
X4 99.97 68.77 68.8 31.20 31.2 6.0 6
Sample 14%
11 X5 100.00 73.80 73.8 26.20 26.2 6.0 10
12 X6 100.00 71.10 71.1 28.90 28.9 2.0 10
13 A4 100.00 70.60 70.6 29.40 29.4 12.0 8
14 A5 99.99 72.79 72.8 27.20 27.2 12.0 12
15 A6 99.96 70.89 70.9 29.07 29.1 8.0 16

3 Y3 100.00 75.50 75.5 24.50 24.5 12.0 10
4 A7 99.96 77.50 77.5 22.46 22.5 6.0 10
5 A8 100.00 77.80 77.8 22.20 22.2 4.0 18
6 A9 100.00 81.50 81.5 18.50 18.5 16.0 12
7 B7 99.92 80.25 80.3 19.67 19.7 14.0 14
8 B8 99.94 79.15 79.2 20.79 20.8 12.0 18
9 B9 99.97 78.40 78.4 21.57 21.6 14.0 16
Trung bình 99.980 78.667 78.68 21.313 21.32 10.44 12.89
Độ lệch chuẩn 2.015 2.015 4.558
10
G-Y2
Y4 99.94 78.70 78.7 21.24 21.3 8.0 6 Sample 15%
11 Y5 99.89 76.39 76.5 23.50 23.5 8.0 8
12 Y6 99.93 72.74 72.8 27.19 27.2 0.0 10
13 A10 99.88 82.88 83.0 17.00 17.0 6.0 4
14 A11 99.93 82.54 82.6 17.39 17.4 2.0 2
15 A12 99.97 79.95 80.0 20.02 20.0 6.0 10
16 B10 99.96 84.18 84.2 15.78 15.8 6.0 10
17 B11 99.67 80.36 80.6 19.31 19.4 2.0 12
18 B12 99.68 82.12 82.4 17.56 17.6 6.0 8
Trung bình 99.872 79.984 80.09 19.888 19.91 4.89 7.78
Độ lệch chuẩn 3.629 3.629 2.848

Mức 15%: a) Tỷ lệ Gạo nguyên trung bình chiếm 79,385% lượng gạo trắng thu được; b)
Tấm trong gạo trắng chiếm 20,615%; c) Tỷ lệ hạt nứt trong gạo nguyên chiếm 7,665%.
G-Z1
Z1 99.88 82.36 82.5 17.52 17.5 2.0 2
Sample 16%
2 Z2 99.60 82.00 82.3 17.60 17.7 0.0 6

3 Z3 99.21 82.03 82.7 17.18 17.3 2.0 8

4 A13 99.63 62.49 62.7 37.14 37.3 28.0 10

5 A14 99.70 65.00 65.2 34.70 34.8 32.0 12

6 A15 99.64 62.18 62.4 37.46 37.6 28.0 16

7 B13 99.64 59.74 60.0 39.90 40.0 34.0 10

8 B14 99.67 61.87 62.1 37.80 37.9 26.0 14

9 B15 99.80 65.91 66.0 33.89 34.0 44.0 6

Trung bình 99.641 69.287 69.54 30.354 30.46 21.78 9.33

Độ lệch chuẩn 9.870 9.870 16.200

10
G-Z2
Z4 99.70 72.88 73.1 26.82 26.9 18.0 4
Sample 16%
11 Z5 99.80 67.66 67.8 32.14 32.2 6.0 2

12 Z6 99.56 63.73 64.0 35.83 36.0 0.0 10

SINCO, năng suất 1 tấn/giờ
6.8.1 Phụ lục 4.1: Mức ẩm độ 14%
Lần
Thông số xác định
(trong thời gian 6 phút)
I II
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Khối lượng lúa vào, kg 75.05 68.70
71.875 4.4901

Khối lượng tạp chất, kg 0.02 0.02
0.021 0.0045

K.lượng hạt lép, hạt lửng, kg 2.85 2.65 2.748 0.1438

Khối lượng đá sạn, g 0 0
00.0

Khối lượng gạo trắng, kg 43.47 39.20
41.333 3.0170

Khối lượng tấm, kg 3.20 4.73
3.967 1.0842

Khối lượng cám, kg 7.07 4.63
5.850 1.7206

5.790 1.9028

Cám, % 9.81 7.14
8.472 1.8863

Trấu càng, % 0.60 1.58
1.091 0.6948

Trấu, % 21.0 21.0
21.00 0.00

Tổng thu hồi (gạo + tấm), %
64.60 66.24 65.422 1.1592
rice, broken
rice

* Thông số khác: - Chi phí điện năng, kWh 26.5
- Giống lúa: VND-1490; sấy
Từ kết quả phân tích mẫu gạo trắng ở Phụ lục 3 (3.1):
-
TLTH gạo nguyên của lần 1 (G-X1) = {(84.187%* 43.47 kg)/ 721.76 kg}*100% = 50.7 %.
- TLTH gạo nguyên của lần 2 (G-X2) ={(71.943%* 39.20 kg)/ 660.35 kg}*100% = 42.71%
=>
TLTH gạo nguyên trung bình (14%) = ½ * (50.7% + 42.71%) = 46.71%.

43.47 4.50

Khối lượng tấm, kg
3.7 2.9 3.0
3.20 0.44

Khối lượng cám, kg
8.1 6.3 6.8
7.07 0.93

Khối lượng trấu càng, kg
0.19 0.54 0.59
0.439 0.22

Khối lượng trấu, kg
15.3 13.8 16.3
15.16 1.26

Tổng thu hồi (gạo + tấm), kg
47.3 41.8 50.9
46.67 4.58
rice, broken rice
Năng suất, kg/ giờ
730.9 657.7 776.7 721.757 60.05 Lần
Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

1 2 3

64.7 63.6 65.5 64.60 0.992

¾ Mã thí nghiệm: XX2-14% (Lần thí nghiệm II)

Lần
Thông số xác định
(trong thời gian 6 phút)
1 2 3
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Khối lượng lúa vào, kg
71.8 69.7 64.6
68.70 3.703

Khối lượng tạp chất, kg
0.02 0.02 0.02
0.02 0.004

Kl hạt lép, hạt lửng, kg
2.8 2.64 2.5
2.65 0.150

Khối lượng đá, sạn, kg
0 0 0
0 0
inconsiderable
Khối lượng gạo trắng, kg

Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

1 2 3
Trung
bình

Tạp chất, hạt lép, hạt lửng,%
3.9 3.8 3.9
3.87 0.086

Gạo trắng, %
59.3 58.9 59.9
59.11 0.268

Tấm, %
6.8 7.5 7.2
7.14 0.455

Cám, %
6.7 7.6 6.8
7.14 0.663

Trấu càng, %
2.0 1.2 1.4
1.58 0.548

Trấu, %

Tổng thu hồi (gạo + tấm), kg 35.93
Năng suất, kg/ giờ
561.0

L

Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

I
Tạp chất, hạt lép, hạt lửng,%
6.6
Gạo trắng, %
57.22
Tấm, %
6.8
Cám, %
8.9
Trấu càng, %
1.0
Trấu, %
21.0
Tổng thu hồi (gạo + tấm), %
64.1


0.01 0.01 0.04
0.02 0.02

Kl hạt lép, hạt lửng, kg
3.5 4.3 4.15 3.98 0.43

Khối lượng đá, sạn, kg
00 0
00
inconsiderable
Khối lượng gạo trắng, kg
30.7 32.1 33.5
32.10 1.40

Khối lượng tấm, kg
3.7 4.0 3.8
3.83 0.15

Khối lượng cám, kg
4.8 5.2 4.9 4.97 0.21

Khối lượng trấu càng, kg
0.29 0.64 0.70
0.55 0.22

Khối lượng trấu, kg
11.3 11.9 12.2
11.78 0.46

Tổng thu hồi (gạo + tấm), kg 34.4 36.1 37.3

8.86 0.378

Trấu càng, %
0.5 1.1 1.2
0.96 0.369

Trấu, %
21.0 21.0 21.0
21.00 0.00

Tổng thu hồi (gạo + tấm), %
64.1 63.8 64.3 64.05 0.254
Rice, broken rice

Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
20
¾ Mã thí nghiệm: XX2-15% ( Lần II)

Lần
Thông số xác định
(trong thời gian 6 phút)
1 2 3
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú


Khối lượng trấu, kg
11.9 12.3 13.3
12.52 0.730

Tổng thu hồi (gạo + tấm), kg 37.0 38.1 41.6
38.90 2.402
Rice, broken rice
Năng suất, kg/ giờ
567.8 585.3 634.9 596.0 34.77
Lần
Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

1 2 3
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Tạp chất, hạt lép, hạt lửng,%
4.9 4.7 4.5
4.70 0.178

Gạo trắng, %
56.0 55.7 56.2
55.98 0.268


Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Khối lượng lúa vào, kg
81.0 74.73
77.85 4.408

Khối lượng tạp chất, kg
0.03 0.03
0.03 0.004

Kl hạt lép, hạt lửng, kg
4.40 1.73
3.07 1.886

Khối lượng đá, sạn, kg
00
00
inconsiderable
Khối lượng gạo trắng, kg
42.30 39.63
40.97 1.886

Khối lượng tấm, kg
5.50 5.8 5.67 0.236

Khối lượng cám, kg
8.37 8.20
8.28 0.118



Tấm, %
7.2 8.0
7.59 0.589

Cám, %
10.9 11.2
11.08 0.227

Trấu càng, %
0.9 1.3 1.07 0.297

Trấu, %
21.0 21.0
21.00 0.000

Tổng thu hồi (gạo + tấm), %
62.5 62.3 62.40 0.119 Từ kết quả phân tích mẫu gạo trắng ở Phụ lục 3 (mục PL 3.3):
- TLTH gạo nguyên lần 1 (G-Z1) = {(69,287% * 42,3 kg)/ 765,4 kg}* 100% = 38,29 %.
- TLTH gạo nguyên lần 2 (G-Z2) = {(65,536% * 39,63 kg)/ 729,7 kg}*100% = 35,59 %.
=> TLTH gạo nguyên trung bình (mẫu 16%) = ½ * (38.29% + 35.59%) = 36.94%.
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
22

¾ Mã thí nghiệm: XX1-16% (Lần I )

Lần

5.50 0.755

Khối lượng cám, kg
7.4 8.5 9.2
8.37 0.907

Khối lượng trấu càng, kg
0.83 0.78 0.34
0.65 0.270

Khối lượng trấu, kg
14.4 16.9 16.9
16.07 1.430

Tổng thu hồi (gạo + tấm), kg 43.3 50.0 50.1
47.80 3.897
R
ice, broken rice
Năng suất, kg/ giờ
686.8 803.7 805.7 765.41 68.109 Lần
Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

1 2 3
Trung

ice, broken rice
Milling Assessment CanTho2007-CARD 026/ VIE-05
23¾ Mã thí nghiệm: XX2-16% ( Lần II ):

Lần
Thông số xác định
(trong thời gian 6 phút)
1 2 3
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Khối lượng lúa vào, kg
78.3 76.4 69.5
74.73 4.63

Khối lượng tạp chất, kg
0.04 0.03 0.03
0.03 0.01

Kl hạt lép, hạt lửng, kg
3.15 0.95 1.10
1.73 1.23

Khối lượng đá, sạn, kg
00 0

Lần
Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên

1 2 3
Trung
bình
Độ lệch
chuẩn
Ghi chú
Tạp chất, hạt lép, hạt lửng,%
4.1 1.3 1.6
2.33 1.521

Gạo trắng, %
55.8 53.3 53.8
54.30 1.309

Tấm, %
6.9 8.6 8.5
8.01 0.942

Cám, %
11.4 10.9 11.4
11.24 0.323

Trấu càng, %
1.1 1.5 1.3
1.28 0.160

Trấu, %

ANOVA

Source of Variances SS df MS F
statictic
F
crit

Block
643.10 1 643.10
Treatment
29632.26 2 14816.13
11.88 19.00
Error
2493.41 2 1246.70
Total 32768.76 5 6.9.2 Tỉ lệ thu hồi gạo nguyên
Nghiệm thức
Khối
14% 15% 16%
Tổng
1
50.70 45.02 38.29
134.01
2
42.71 44.78 35.59
123.08
TỔNG
93.41 89.80 73.88 257.09

Variance 31.9201 3.645
Observations 2 2
Pooled Variance 17.7825
Hypothesized Mean Difference 0
df 2
t Stat 2.31566
P(T<=t) one-tail 0.07328
t Critical one-tail 2.91999
P(T<=t) two-tail 0.14657
t Critical two-tail 4.30265


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status