tổng hợp một số vấn đề mới, hay, khó từ các đề thi thử đh 2014 - Pdf 15



TỔNG HỢP MỘT SỐ VẤN ĐỀ MỚI – HAY – KHÓ TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ ĐH 2014
NGUYỄN BÁ LINH – THPT TRẦN HƯNG ĐẠO – THANH XUÂN.
I. DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: (Chuyên ĐH Vinh 2014 – L1) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và lò xo có
độ cứng k = 100 N/m. Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật đến vị trí lò xo giãn 5 cm rồi thả nhẹ cho
vật dao động. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là
.05,0


Coi vật dao động tắt dần chậm.
Tốc độ của vật khi nó đi được 12 cm kể từ lúc thả là
A. 1,39 m/s. B. 1,53 m/s. C. 1,26 m/s. D. 1,06 m/s.
Hướng dẫn :

Câu 2: (Chuyên ĐH Vinh 2014 – Lần 3) Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M = 100g và lò xo
có độ cứng k = 10N/m đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 10cm. Khi M
đi qua vị trí có li độ x = 6cm người ta thả nhẹ vật m = 300g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ m
và M dao động với biên độ xấp xỉ
A. 6,3 cm. B. 5,7 cm. C. 7,2 cm. D. 8,1 cm.
Hướng dẫn :

Câu 3: Chuyên Hà Tĩnh 2014 - Lần 1
Hướng dẫn :

đh
<
0 => x(Δl
0
+x) < 0 => -Δl
0
< x < 0.
Δl
0
= g/ω
2
= 0,0225m = 2,25cm; T = 0,3s.
Khoảng thời gian trong một chu kì mà F và F
đh
ngược hướng nhau: Δt =
T/6 = 0,05s. Câu 8: (Chuyên Hà Tĩnh 2014 - Lần 3) Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng
phương, cùng tần số và có dạng phương trình x
1
=
3
cos(4t + 
1
) cm, x
2
= 2cos(4t + 
2
) cm với 0  

        
   

   
.

1
1 1
1
sin
2
tan 3
cos 3


 

     
.
Cách 2 : Thử đáp án.
Ta có :


2 1
1 3 4 2. 3.2.cos
     
; thay lần lượt các đáp án ứng với φ
1
vào, đáp án nào thỏa
mãn điều kiện bài thì lấy nghiệm đó.

4 2 4
A 10
 
    
 
     
 
    
   
   
  
       
 * Khi A = A
max
/2 = 5(cm) ta có :
0
5 A 5
105
3 3
sin
sin sin
6
4 4
    

    
   

1 2
t1 t2
1 2
1 2 ñ1 ñ2
1 2
ñ1 ñ2 2 ñ2 t2
t1
t1 t2 ñ2 2 t2
x 2A cos t x Acos t
W 4W
x 2x
;
v 2v W 4W
v .2Asin t v .Asin t
Khi W 0,6J W 0,15 J W W W 0,15 0,05 0,2 J
W
Khi W 0,4 J W 0,1 J W W W 0,1 J
2
 
       



   
 
   
 
         



2
3
10 m / s
2
.
Hướng dẫn :

 
 
2
2 2
t n t n 0
2
2
2
min min
v
a a a a gsin ; a 2g cos cos
1
a gsin 2g cos g 3cos 4cos 2
2
b 4 2 4 2 2
a cos a g 3. 4. 2 g
2a 6 3 9 3 3
       
 
 
          
 
 

2
0
0
qE
*VTCB khi có điện trường : tan = 3 60
mg
g
* Gia tốc trọng trường hiệu dụng g' = 20 m / s
cos
* Đưa vật tới vò trí thấp nhất rồi
thả cho dao động 60
* Gia tốc của vật khi dao đo
    


  
   
   
2
2
0
2
min
0
äng trong trọng trường biểu kiến :
a = g'sin 2g' cos cos
2
a 3cos 4cos 2 a khi và chỉ khi cos =
3
* Lực căng dây khi đó : T = mg' 3cos 2cos 2 N

2 2 2
t n
2
min min
min
mv v 2
mgl cos cos 2g cos
2 l 2
2
a a a gsin 2g cos g 3cos 4 2 cos 3
2
4 2 2 2 3
a khi 3cos 4 2 cos 3 cos a g
2.3 3 3
 
       
 
 
 
 
 
 
           
 
 
 
 
 
         




  (2).
- Từ (1) và (2), ta có:
0
2 2
2
0
0
2 2,5
2,5 1
63 ( 10)
2 2
2 1
m m
m
k
m kg
k
m
k


 



 
   


   
 

Câu 16: *Một dao động điều hòa với biên 13 cm. Lúc t = 0 vật đang ở biên dương. Sau khoảng thời gian t
(kể từ lúc ban đầu chuyển động) thì vật cách O một đoạn 12 cm. Vậy sau khoảng thời gian 2t (kể từ lúc
ban đầu chuyển động) vật cách O một đoạn bao nhiêu?
A. 9,15 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 2 cm
HD:
1
2
2
2
2
0 13cos
: 12 13cos
12
2 : 13cos2 13 2cos 1 13 2 1 9,15
13
Vìt vật đangởbiêndươngnên x t
Vò trí củavật tạithờiđiểmt cáchVTCBđoạn x t
Vò trí tại t cáchVTCBđoạn x t t cm


 

  


 


trong lò xo 1.
- Lò xo lí tưởng nên dãn đều trên từng vòng. Do k
1
= 2k
2
nên khi lò xo 1 dãn x
1
thì lò xo 2 dãn 2x
1
.
- Lúc vật ở x = 6
√2 cm t
ức dãn x
1
+ 2x
1
= 6
√2 → x
1
= 2
√2 cm.(lò xo 1 dãn x
1
) - Theo định luật bảo toàn năng lượng :
 
2 2
2
2 1 1 1


 

  

  



- Áp dụng ĐLBT cơ năng ta có :
 
2 2 2
ñ t nt 2 2 2 2 2
1 1 1
W W k x k x k A A 4 5 cm
2 2 2
      II. SÓNG CƠ
Câu 18: (Chuyên ĐH Vinh 2014 – L3) Hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn
21
S,S
cùng
biên độ, ngược pha,
.cm13SS
21

Tia
yS

.SS
21
Lúc này C ở trên vân cực đại giao thoa thứ 4. Số vân giao thoa cực tiểu quan sát
được là
A. 13. B. 10. C. 11. D. 9.
Hướng dẫn : * c là trung bình nhân của a và b thì
c a.b


- Hai nguồn ngược pha, C thuộc cực đại thứ 4 ứng với k = - 4 hoặc k = 3.

Câu 19: (Chuyên Hà Tĩnh 2014 - Lần 3) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm,
có một nguồn âm điểm với công suất phát âm không đổi. Hai điểm M, N trong môi trường sao cho OM
vuông góc với ON. Mức cường độ âm tại M và N lần lượt là L
M
= 50 dB, L
N
= 30 dB. Mức cường độ âm
tại trung điểm của MN là
A. 40 dB. B. 35 dB. C. 36 dB. D. 29 dB. Hướng dẫn:

 
2 2
20 20lg 10
101
2 2
, , ;

A
= u
B
= acos(20.t) (với t tính bằng s). Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng
tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 4 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 5 cm.
Hướng dẫn :
Cách 1 M dao động cực đại :
2 1 1
d d k

  , λ = 4cm.
Số đường cực đại :
1
4,75 4,75
AB k AB k

      
.
Gần A nhất thì k
1
= 4

2 1
16
d d
 
(1).


(2).
Từ (1) và (2) suy ra: d
1
= 4k
2
– 8. M gần A nhất => k
2
= 3 => d
1
= 4cm.
Cách 2

 
   
 
 
 
M 1 2 1 2
1 2
1 2
1 2 1
1 1 2
1 2 2
2
* v.T 40. 4 cm .
20
*PhươngtrìnhsóngtớiM :
u 2acos d d .cos 20 t d d
cos d d 1
*Điều kiệnMdaộngcựcđạivà cùngphavớinguồn :

    

  


 
1min min 1min
k'.
2
Dễthấyk'chẵn d k' 2 d 2. 4 cm
2


     

Câu 21: Chun Hà Tĩnh 2014 - lần 4

Hướng dẫn : Chọn D
Cách 1.

A B B A
B M
r r r r
OM OB MB r r
2 2
 
     A

A
2
B
A B B B
A
r r r
L L 10 lg r 10 r r 2.10 1 r
r 2
r
L L 10 lg 50 L 13,96 dB L 36 dB
r
 

       
 
 
 
      
 
 

Cách 2
+ Cường độ âm tại điểm cách nguồn âm khoảng R là I =
2
4
R
P

; Với P là cơng suất của nguồn


2
A
M
R
R
=10
0,6



A
M
R
R
= 10
0,3
+ M là trung điểm của AB, nằm hai phía của gốc O nên: R
M
= OM =
2
AB
RR 

→ R
B
= R
A
+ 2R
M
= (1+2.10

= 10lg
B
A
I
I
= 10lg
2
2
A
B
R
R
= 20 lg(1+2.10
0,3
) = 20. 0,698 = 13,963 dB
L
B
= L
A
– 13,963 = 36,037 dB  36 dB
Câu 22: (Chun KHTN 2014 - Lần 1) Hai nguồn âm giống nhau được đặt tại hai điểm A, B cách nhau
một khoảng AB = L = 2m, phát cùng một âm đơn, cùng tần số 1500Hz. Vận tốc truyền âm trong khơng
khí là v = 340m/s. I là trung điểm của AB, điểm O trên đường trung trực AB sao cho d = OI = 50m. Từ O
vẽ đường Ox song song với AB. Xác định khoảng cách của hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà nghe thấy
âm nhỏ nhất. Giả thiết λ << L; L << d.
A. 11,33 m. B. 7,83 m. C. 2,83m. D. 5,67m.
Hướng dẫn : Chọn D
Bài này phương pháp làm tương tự giao thoa ánh sáng :

 

v 340 m / s
      
 

Cách 2
   
v 1190
h k 0,5 k 0,5 300 v 350
2 2f k 0,5
m
2,9 k 3,4 k 3 v 340
s
1
Trong cột không khí có 3 bó sóng và bósóng
2
Khi đổ nước sẽ còn 3 lần nghe thấy âm to nhất

       

 
      
 
 

* Khi tiếp tục đổ nước vào ống, cột không khí
giảm dần :


4f 2f
40 cm
 
 
     
 
 
 

 
 
         
 

 
 
  

- Khi tiếp tục đổ nước vào, chiều dài cột không khí giảm dần :

0 k 0,5 0, 5 k 2 k 0,1
4 2
 
        
Vậy khi đổ thêm nước vào thì có thêm 2 vị trí làm cho âm khuyếch đại rất mạnh.
Câu 25: (Chuyên Lê Khiết 2014) Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng A và B cách nhau 24 cm,
phương trình sóng lần lượt là 5
A
u cos(20 t + ) (mm)
   và 5

   

   
   
   

   

Câu 26: (Chun Nguyễn Huệ 2014 - Lần 2) Hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương vng
góc với bề mặt chất lỏng với phương trình
cos .
A B
x Ax
t

  Vẽ trên bề mặt chất lỏng một elip nhận A và
B là tiêu điểm. Hai điểm M và N nằm trên elip và nằm trên hai đường dao động cực đại liên tiếp. So sánh
pha dao động tại M và N, ta có
A. M và N lệch pha
.
4

B. M và N ngược pha. C. M và N cùng pha. D. M và N lệch pha
.
2


Hướng dẫn :
   
   


  
   
 

    

   
 
   
   



Câu 27: Nguồn âm S
1
ở cách bức tường một khoảng SH = 1m. Máy thu
S
2
ở cách tường một khoảng S
2
I = 9m; HI = 5m. Tính tần số cực tiểu để
âm ghi được là cực đại? Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340 (m/s).
A. 194,3 Hz. B. 97,2 Hz.
C. 105,7 Hz. D. 86,34 Hz.

Hướng dẫn :
Âm phản xạ lên tường như ánh sáng phản xạ lên gương, nhưng khơng
mất nửa bước sóng do đây là sóng dọc. Âm phản xạ giao thoa với âm
truyền thẳng từ S

ở chỗ nước nông hơn vì có đĩa, vận tốc là v
2
< v
1
. Tìm giá trị lớn nhất
của v
2
, biết đường trung trực của S
1
S
2
là một đường nút (biên độ dao
động cực tiểu) và r < d.

A. 0,2 m/s. B. 0,1 m/s. C. 0,3m/s. D. 0,15m/s.
Hướng dẫn : T = 0,02 s.
Sóng đi từ S
1
đến A mất thời gian t
1
= d/v
1

Sóng đi từ S
2
đến A mất thời gian : t
2

và tạo góc
POx
 
với Ox là trung trực của AB. Khi P nằm trên đường cực tiểu gần trung trực của AB
nhất, góc θ có độ lớn:
A. 11,53
0
. B. 23,58
0
. C. 61,64
0
. D. 0,4
0
.
Hướng dẫn : λ = 1,2m
P ở rất xa nguồn, dựa vào hình vẽ ta thấy :
d
2
– d
1
= ∆d = AB.sinθ
P thuộc cực tiểu giao thoa :
d
2
– d
1
= ∆d = AB.sinθ = (k + 0,5)λ
Theo đề bài → k = 0 → sinθ = 0,2 ↔ θ = 11,53
0
.

hoặc
12
f3f 
thì hệ số công suất
tương ứng của đoạn mạch là
1
cos 

2
cos 
với
.cos2cos
12

Khi tần số là
2/ff
13

hệ số công suất
của đoạn mạch
3
cos 
bằng
A.
.4/7
B.
.5/7
C.
.4/5
D.

4


B.
).F(10và50
4


C.
).F(10.5,2và40
4


D.
).F(10.5,2và50
4



Hướng dẫn :
Cách 1 : Cách giải này có vẻ "tà đạo"

Cách 2 :
* Mạch R
1
L có
 
1 L
Z U
R Z 40

     

 

          

 



Câu 33: (Chuyên ĐH Vinh 2014 – lần 3) Đặt hiệu điện thế xoay chiều
)V()t100cos(Uu
0

hai đầu
đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm
21
R,R
và cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L
thay đổi được. Biết
.3200R2R
21

Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa
2
R
và L
lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là
A. ).H(/2L

).A()2110tcos(6i
2

t
in ỏp trờn vo hai u on mch RLC mc ni tip thỡ cụng sut mch in lỳc ú bng
A. .W960 B. .W720 C. .W480 D. .W240
Hng dn :

01 02 RL RC
2 2
1 2 1 2 L C
RL RC
i1 i2 2 1
2 2
RL L 1 RL
2
L C max
I I Z Z
R R R
cos ;cos Z Z 10 3
Z Z 2 6
3
3
* Z R Z 20 3 U I .Z 60 6 V
U
* Maùch RLC Coọng hửụỷng do Z Z P 720 W
R

Câu 37: Chuyên Hà Tĩnh 2014 - Lần 1

Hướng dẫn :

Câu 38: (Chuyên Hà Tĩnh 2014 - Lần 2) Điện áp u = U
0
cos(100π.t) (t tính bằng s) được đặt vào hai đầu
đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L = 0,15/π (H) và điện trở r =
5 3 Ω, tụ điện có điện dung C = 10
-3
/π (F). Tại thời điểm t
1
(s) điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá
trị 15 V, đến thời điểm t
2
= t
1
+ 1/75 (s) thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V. Giá trị của U
0

bằng
A. 15 V. B. 30 V. C. 15 3 V. D. 10 3 V.
Hướng dẫn:
Cách 1












1
1 2
0C 0 0d 0
2 2
0
d t
d t C t
0d 0C
U U ; U 3U
vaứ u vuoõng pha nhau U 10 3 V

0d
=
3
U
0C
; U
0

= U
0C
; u
d
nhanh pha hn
u
C
mt gúc 5/6.
M
1
biu din trng thỏi u
d

ti thi im t
1
; N
1
, N
2

biu din trng thỏi u
C



Cõu 39: (Chuyờn H Tnh 2014 - Ln 2) on mch xoay chiu gm in tr R
0
mc ni tip vi mt
hp kớn X. Khi t vo hai u mch mt in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dung U thỡ in ỏp hiu dng
hai u R
0
v hp X ln lt l 0,8U v 0,5U. H s cụng sut ca mch chớnh bng
A. 0,87. B. 0,67. C. 0,50. D. 0,71.
Hng dn :
2 2 2
2 2
0
0
1 0,8 0,5
cos 0,87
2 . 2.1.0,8
R X
R
U U U
U U

.

15

u

U
0d
U
0C
5

/
6M
1
N
1
N
2
O
Hướng dẫn: - Gọi điện áp nơi phát là U
1
; điện áp nơi tiêu thụ
là U
2
. Điện trở các đèn nơi tiêu thụ là R

R
U .N
R U N
I
R




 
 


 
  

 
   
      
 

 

 













- Đề bài :
 
2
2
1ñ ñ2 2
2 2
2
1ñ ñ 2
2
P' RU' U '
. 0,834 U' 0,834U 2
P R U
U
 
    
 
 

- Khi đó :
 
2 2
1 tt 2 2
ñ
U' N

hai đầu điện trở R có giá trị hiệu dụng bằng U. Để u
R
trễ pha π/4 so với u thì ta phải điều chỉnh f đến giá trị
f
0
. f
0
gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 80 Hz. B. 65 Hz. C. 50 Hz. D. 25 Hz.
Hướng dẫn : Khi f = 50Hz thì U
R
= U => Z
L0
= Z
C0

0
1
100 /
rad s
LC
 
  
.
Mà R/L = 100π rad/s => R = Z
L0
= 100
Khi u
R
chậm pha hơn u một góc π/4

π/3

U
L
U
C
R

R
tt
phát

U
1
U
2  
2 2
2
4 2
1
~
2
 

 
 
 

  
. Mà theo Viet:
2 2
1 2 1 2
1/ 1 / /
x x n n B A
    
.
Vậy:
 
0
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
21 v ng
2
n ò
n n n
 
   
 
 
.
Câu 43: (Chun Hà Tĩnh 2014 - Lần 2) Cho mạch điện như hình vẽ.
C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. V
1
và V
2
là các vơn kế lí
tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V

C1
= Z
L
=> U
C1
= U
L
= 0,5U
1
; U = U
R
= U
1
=> U
R
= 2U
L
=> R = 2Z
L
.
Khi V
2
cực đại:
2 2
2
5
L
C L
L
R Z

 
         
 
 
 
.
2
2 2 2
1 2 2
5 2 5 1 0 5 0,4
5
5 5
R R R
R R
U U U
U U U U U U
U U U
 
           
 
 
.
Câu 44: Chun Hà Tĩnh 2014 - Lần 4

Hướng dẫn : Chọn A

 
 
  
R R R D


         

  
   
 
 
C
L
d
2 2 2
2
L
C L
Z 5R
Z 2R
U
U 30 U
*TH1 U 30 2 V
R 5 R 10
R Z
R Z Z


 



 


Hướng dẫn : Chọn D
Cách 1
 
 
2
2R 1R 1 2 1
1 2
1 2 1 2 2 1
2
2 2 2
2
2 2 2
2
cos
R R
U 3U Z 3Z cos 1
Z 3z 3
i i sin cos 2
2
cos
cos sin 1 cos 1
3
3
cos 0,949
10

       

         
 

Theo ñeà baøi : cos sin 2
2
1 3
1 2 tan cos
3
10


 



 



 



       
     

Câu 46: (Chuyên KHTN 2014 - Lần 4) Cho mạch điện xoay chiều RLC có CR
2
< 2L. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U.
2
cos(t) , trong đó U không đổi,  biến thiên.
Điều chỉnh giá trị của  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó U

U 2
1
tan 5 cos 0,196
26
    
      
Cách 2

   
 
 
       
 
2
2
2
C C
C max
C
L R C
2
2 2 2 2
C C C
C
2 2
2
2




     


          

    
 
 
  
 
 

 

Câu 47: (Chuyên KHTN 2014 – Lần 4) Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi
hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
Z
C(C)
-
Z
L(C)
2


1



. C. 1. D.
3
2
.
Hướng dẫn :

2
0
2 2
L
*Mạch tiêu thụ công suất nên bắt
buộc phải có R.
U .R
* Nếu mạch không có C, khi tăng f từ giá trò f thì Z tăng nên P = sẽ giảm. Trái với đề
R Z
Mạch bắt buộc phải có C.




2 2 2 2 2 2 2 2
X Y R C X Y
* X là C Y là gì?
* U U U Y không thể chỉ chứa R vì nếu ch
ỉ có R, mạch RC luôn có U U U U U
Y phải là cuộn dây.

      



L C
2 2
2
R r Z Z R r Z Z
P
r R 75
*Z R r Z Z 2R R r 150 75 r 5 6 75 r
* Do r và Z nguyên nên 75 + r = 6k r 6k 75
* Với 0 < r = 6k 75 75 3,53 k 5 k 4 r 21 Z 120


      



  

         
  
            

U
X
=200

Y
U 100 3

U=100
φ

mắc nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB có điện trở
2
R
mắc
với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng và tần số khơng đổi thì cường độ dòng điện tức thời sớm pha
12

so với điện áp của hai đầu đoạn
mạch. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB lệch pha
2

và giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai
điểm A, M gấp
3
lần giá trị hiệu dụng của điện áp giữa hai điểm M, B. Giá trị của
2
R

A.
30

B.
20

C. 20
3

D.
20

U R
U U R
U R
  






    



 


       

Câu 51: (Chun Nguyễn Huệ 2014 - Lần 3) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở
1
R
mắc nối tiếp với tụ C có điện dung
3
10
2
F



2cos100 06
V
u
t


thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là
24
5
V
, nếu nối tắt hai đầu tụ C
bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB lần lượt là
20
2
V
và 20
5
.
V
Hệ số công suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là
A. 0,86 B. 0,81 C. 0,95 D. 0,92
Zc=200

. Khi nối tắt C. Định lý hàm số cos tam
giác AM’B’
2 2 2
2 ' 1 2
' 2
1 1
cos cos

2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
1
2
5
9 3
.
4 2
5 5 18 4 12 13 12 0
100
200 300 tan os 0,95
300
C C
AM
L C
C
C C C C C
C L
R Z R Z
U
U
R R Z Z
R R Z
R Z R Z R Z R R Z Z
R Z Z c
 
 
  
  
   

C
L
U
U
f
f

 

 
 
Trong đó
2
1
2
C
L R
L C

  là tần số khi điện thế trên
tụ đạt giá trị cực đại.
2
1 1
2
L
C
L R
C




B

N

1
R
U

2
R
U



M’





B’  
2
2 2 2 2
2
64
64 32 32

 
 
 
 
IV. DAO NG IN T
Cõu 53: (Chuyờn H Tnh 2014 - Ln 1)

Hng dn :

Cõu 54: (Chuyờn H Tnh 2014 - Ln 3) Cho mch dao ng LC ang cú dao ng in t t do, in
tớch cc i trờn mt bn t l Q
0
. Dõy dn ni mch dao ng cú tit din S, lm bng kim loi cú mt
ờlectron t do l n. Gi v l tc trung bỡnh ca cỏc ờlectron i qua mt tit din thng ca dõy cựng
mt thi im. Giỏ tr cc i ca v l
A. v
max
= .
e.n.S
LCQ
0
B. v
max
= .
LCQ
e.n.S
0


.
Cỏch 2 Ta cú:
0 0
max max 0 0 max
Q Q
I neS.v v khi I I Q v
neS
neS LC



Cõu 55: (Chuyờn KHTN 2014 Ln 4) Cho mch in nh hỡnh v,
ngun cú sut in ng E = 12V, in tr trong r = 1, t in cú in
dung C = 100àF, cun dõy cú h s t cm L = 0,2(H) v in tr l R
0
=
5; in tr R = 18. Ban u K úng, khi trng thỏi trong mch ó n
nh ngi ta ngt khúa K. Tớnh nhit lng ta ra trờn in tr R trong
thi gian t khi ngt K n khi dao ng trong mch ngt hon ton (b
qua mt mỏt nng lng do bc x in t)

A. 28,45mJ. B. 5,175mJ. C. 25mJ. D. 24,74mJ.
Hng dn :
- Khi úng khúa K, ngun in cung cp dũng in cho cun dõy v np in cho t.
- Nng lng ca mch dao ng khi ú l :
2 2
tửứ trửụứng ủieọn trửụứng 0
1 1
W W W LI CU

R R0
R
R
0
R0 0
Q W Q Q
R
Q .Q 24,74 mJ
Q
R
R R
Q R









E,r

C

R
0
, L

k

A.
8
40
.10
3
s

B.
8
4
.10
3
s

C.
8
20
.10
3
s

D.
8
2
.10
3
s


Hướng dẫn :

 

 
        
 
     
       

  

Câu 57: Chun ĐH Vinh 2013 – lần 4

Hướng dẫn : Chọn A.

2 2
01 02
1 2
2 2
1 2
01 02
1 2
1 2
CU CU
W 4W 4 NLmạch1gấp4lầnNLmạch2.
2 2
i 2i
LI LI
*Doi luôncùngphai và 4
2 2
u 2u

Li
W 40 Li
1 1 1
t t Li . 20 Li 80
2
2 2 4 2
W 30
W W 20
L i ' L i '
W W ' 20 20 4. 20 W ' 5
t t
2 2
W W ' W ' 30 W ' 5 W ' 25



 
 
       
 




 



       


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status