Giải chi tiết Đề thi thử ĐH Sư phạm Lần 6 2014 - Pdf 15

Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHYÊN
Mã đề : 261
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ VI NĂM 2014
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Cho các phát biểu sau :
(a) Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Andehit tác dụng với H
2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 2: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có công thức phân tử lần lượt là : C
2
H
6
O
2
, C
2
H
2
O
2

H
5
CHO B. HCHO C. C
2
H
3
CHO D. CH
3
CHO
Câu 4: Đun nóng 6,0 gam CH
3
COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
làm xúc tác, hiệu suất
phản ứng este hóa bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 3,08 gam B. 4,4 gam C. 2,80 gam D. 6,0 gam
Câu 5. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít : NaHCO
3
(1); Na
2
CO
3
(2); NaCl (3);
NaOH (4). pH của các dung dịch tăng theo thứ tự là

Câu 10. Kim loại M phản ứng được với : dung dịch HCl, dung dịch AgNO
3
, dung dịch HNO
3
(đặc, nguội). Kim loại M là
A. Fe B. Zn C. Cu D. Al
Câu 11. Cho các polime sau : PE; PVC; thủy tinh hữu cơ plexglat; tơ capron; nilon – 6,6; tơ
tằm; sợi bông; cao su tự nhiên; cao su buna. Số chất bị thủy phân trong cả dung dịch axit và
dung dịch kiềm là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 12. Cho dãy các chất : NaOH; Sn(OH)
2
; Pb(OH)
2
; Al(OH)
3
; Cr(OH)
3
. Số chất trong dãy
có tính lưỡng tính là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 13. Cho dãy các chất : KOH; Ca(NO
3
)
2
; SO
3
; NaHSO
4
, K

2
+ 2H
2
O
(3) C + CO
2
→ 2CO (4) C + 2H
2
→ CH
4
Trong các phản ứng trên, số phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo trong môi
trường axit, được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y sau đó cho thêm dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
dư, nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của glucozo
trong hỗn hợp X là
A. 12,17% B. 51,3% C. 48,7% D. 24,35%
Câu 17. Tiến hành trùng hợp 26 gam stiren. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dung
dịch Br
2
0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iot. Khối lượng polime
tạo thành là
A. 12,5 gam B. 19,5 gam C. 16 gam D. 24 gam
Câu 18. Cho các phát biểu sau :
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohidric là axi yếu

C sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 8,10 B. 4,05 C. 18,00 D. 16,20
Câu 20. Trong một bình kín chứa 0,35 mol C
2
H
2
; 0,65 mol H
2
và một ít bột Ni. Nung nóng
bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 8. Sục X vào lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết
tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br
2
trong dung dịch ?
A. 0,10 mol B. 0,20 mol C. 0,25 mol D. 0,15 mol
Câu 21. Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C
8
H
10
O, không phản ứng với
dung dịch NaOH là
A. 5 B. 19 C. 9 D. 10
Câu 22. Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no A và B thu được 1,568 lít hơi ở
81,9

2
H
5
OH và C
3
H
6
(OH)
2
. D. C
3
H
7
OH và C
2
H
4
(OH)
2
.
Câu 23. Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa
xanh. Trộn lẫn 2 dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
A. Na
2
CO
3
và BaCl
2
B. BaCl
2

Br

81
Br
. Khi cho Br
2
phản ứng vừa đủ với 3,45
gam Na thu được 15,435 gam muối. Cho biết nguyên tử khối của Na là 23, thành phần % về
số nguyên tử của đồng vị
79
Br
trong hỗn hợp hai đồng vị là
A. 45% B. 54,38% C. 44,38% D. 55%
Câu 26. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58, trong hạt nhân của X, số hạt p và
n hơn kém nhau 1 hạt. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 19 B. 40 C. 18 D. 39
Câu 27. Cho 50 gam dung dịch amin đơn chức X nồng độ 11,8% tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y
được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 28. Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 :
5) vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO
3
thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N
2
duy
nhất. Để phản ứng hết với các chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần 3,88 lít dung
dịch NaOH 0,125M. Giá trị của V là
A. 112 B. 268,8 C. 358,4 D. 352,8
Câu 29. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đấy?

-
.
D. Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Na
+
và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl
-

Câu 32. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là
A. Etyamin, metylamin, amoniac, phenylamin
B. Phenylamin, amoniac, metylamin, etylamin
C. Metylamin, etylamin, phenylamin, amoniac
D. Phenylamin, amoniac, etylamin, metylamin
Câu 33. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken, hỗn hợp Y gồm O
2
và O
3
. Tỉ khối của
X và Y so với H
2
tương ứng bằng 11,25 và 18. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp X cần
dùng vừa đủ V lít hỗn hợp Y thu được 6,72 lit CO
2
(các thể tích đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 12,32 B. 10,45 C. Đáp án khác D. 11,76
Câu 34. Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam một peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 4,5
gam glyxin; 3,56 gam alanin và 2,34 gam valin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được
tripeptit Ala – Val – Gly và đipeptit Gly – Ala, không thu được đipeptit Ala – Gly. Công thức
cấu tạo của X là
A. Ala – Val – Gly – Ala – Ala – Gly B. Gly – Ala – Gly – Val – Gly – Ala
C. Gly – Ala – Val – Gly – Gly – Ala D. Gly – Ala – Val – Gly – Ala – Gly

)
2
HPO
4
và NaNO
3

C. (NH
4
)
3
PO
4
và KNO
3
D. NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3
.
Câu 40. Cho hỗn hợp bột Mg và Fe vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

+ MnSO
4
+ H
2
O.
Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K
2
SO
4

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 42. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan
hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z
vào 500 ml dung dịch AlCl
3
1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là
A. 23,4 gam B. 39.0 gam C. 15,6 gam D. 31,2 gam
Câu 43. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al
2
O
3
(trong đó Oxi chiến 19,47% về
khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H
2
(đktc). Cho 3,2 lít dung
dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,6 B. 10,4 C. 23,4 D. 27,3
Câu 44. Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron nằm trong các phân lớp s, nguyên tử nguyên tố
Y có 11 electron nằm trong các phân lớp p. Hợp chất M tạo bởi X và Y chứa liên kết

A. 1,10 tấn B. 1,485 tấn C. 0,55 tấn D. 1,835 tấn
Câu 48. Peptit Y được tạo thành từ glyxin. Thành phần % về khối lượng của nito trong peptit
Y là
A. 24,48% B. 24,52% C. 24,14% D. 24,54%
Câu 49. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V
lít khí CO
2
(ở đktc) và a gam H
2
O
.
Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A. m = a – V/5,6 B. m = a + V/5,6 C. m = 2a – V/22,4 D. m = 2a – V/11,2
Câu 50. Chất hữu cơ X là một muối axit, công thức phân tử C
4
H
11
O
3
N có khả năng phản ứng
với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi cô
cạn thì phần rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên
của X là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 8
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án A
(a) Đúng.Theo SGK lớp 11.
(b) Sai.Do ảnh hưởng của nhóm OH nên phenol tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen.


→Chọn D
Câu 3: Chọn đáp án C
2
X X 2 3
BTE
NO Ag
X X
2,8
n 0,05 M 56 C H CHO
0,05
n 0,1 n 0,1
2,8
n 0,025 M 112 (loai)
0,025
= → = = →
= → = →
= → = =
→Chọn C
Câu 4: Chọn đáp án B
Dễ thấy hiệu suất được tính theo axit.Có ngay :
3 2 5
axit CH COOC H
n 0,1 n 0,1.0,5 0,05 m 0,05.88 4,4 (gam)= → = = → = =
Câu 5. Chọn đáp án C
Chú ý : PH càng to thì tính bazo càng mạnh.Với các bài toán kiểu này các bạn nên chặn đầu
khóa đuôi (tìm chất mạnh nhất và yếu nhât). →Chọn C
Câu 6. Chọn đáp án A
Gọi số liên kết peptit là n.Khối lượng peptit là m.Ta sẽ tư duy từng bước như sau:
Khối lượng aminoaxit là :m + 0,1.n.18

HO C H COOH (o)− −
Thỏa mãn
Câu 8. Chọn đáp án A
Dung dịch sau điện phân làm hồng phenolphtalein → môi trường bazo →nước bên Anot bị
điện phân trước →Chọn A
Câu 9. Chọn đáp án A
Vì Y không phân nhánh nên Y có 2 nhóm COOH.
Để ý :
n 2 n 2
O H C A
m 2m 2 4
X : C H O
n n 2n 2n 0,2
Y : C H O


→ + − = =


2
CO
BTKL
C : a n 0,26
b c 2.0,26 0,2 b 0,4
8,64 m(C, H,O) H : b
b 16c 8,64 0,26.12 c 0,32
O : c
= =

+ − = =

Câu 12. Chọn đáp án B
Các chất lưỡng tính bao gồm : Sn(OH)
2
; Pb(OH)
2
; Al(OH)
3
; Cr(OH)
3
→Chọn B
Câu 13. Chọn đáp án C
Các chất bao gồm : SO
3
; NaHSO
4
, K
2
SO
4
đều cho kết tủa là BaSO
4
→Chọn C
Câu 14. Chọn đáp án C
Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly
Vậy có (2) và (5) thỏa mãn cả 3 điều kiện . →Chọn C
Câu 15. Chọn đáp án B
(1) ; (2) ; (3) C có số OXH tăng → C thể hiện tính khử.

Câu 18. Chọn đáp án C
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
(a) Đúng.Theo SGK lớp 10
(b) Đúng.Theo SGK lớp 10
(c) Đúng.Theo SGK lớp 10
(d) Sai.F chỉ có số oxh là – 1
(e) Đúng.Vì tính oxh giảm dần từ F tới I →Chọn C
Câu 19. Chọn đáp án A
Để ý :
2
2 H O ROH
1
2ROH ROR H O n n
2
→ + → =
2 este là đồng phân nên :
2
este ROH H O
n n 0,9 n 0,45 m 8,1= = → = → =
→Chọn A
Câu 20. Chọn đáp án D
2
2 2
phan ung
X H
2
C H : 0,35
10,4
m 10,4 n 0,65 n n 0,35
16



→Chọn D
Câu 21. Chọn đáp án D
3 6 4 2
H C C H CH OH− − −
(Có 3 đồng phân)
3 6 4 3
H C C H O CH− − −
(Có 3 đồng phân)
6 5 2 2
C H CH CH OH− −
6 5 3
C H CH(OH) CH− −
6 5 2 5
C H O C H− −
6 5 2 3
C H CH O CH− − −
→Chọn D
Câu 22. Chọn đáp án D
Nhìn nhanh qua đáp án thấy A đơn chức và B 2 chức.
BTNT.Oxi
X
A : a(mol) a b 0,07 a 0,03
pV
n 0,07
RT
B : b(mol) a 2b 0,11 b 0,04
+ = =
  

CO
3
Thỏa mãn →Chọn C
D. Na
2
SO
4
và BaCl
2
Loại vì Y không làm đổi màu quỳ.
Câu 24. Chọn đáp án A
2
4
BTNT BTE
Fe e KMnO
Fe
0,15
n 0,15 n 0,15 n 0,15 n 0,03 V 0,06
5
+
= → = → = → = = → =
→Chọn A
Câu 25. Chọn đáp án D
BTNT
Na
Na Br
15,435
n 0,15 n 0,15 23 M M 79,9
0,15
= → = → + = → =

e
Al : 2a Al : 0,02
27.2a 65.5a 3,79 a 0,01 n 0,16
Zn : 5a Zn : 0,05
 
→ + = → = → → =
 
 
Dung dịch sau cùng có :
BTE
2
2
BTDT
2
BTNT.nito
4
2
3
Na : 0,485
N : x
AlO : 0,02
10x 8y 0,16
b 0,365
NH : y
ZnO : 0,05
2x y 0,394 0,365
NO : b
+

+

(2) cho anđehit loại A,C
(5) sinh ra phenol loại D →Chọn B
Câu 31. Chọn đáp án B
Khi điện phân NaCl thì Na
+
không bị điện phân nên loại A,D ngay lập tức .
C.Sai vì ở cực âm xảy ra quá trình khử H
2
O và ở cực dương xảy ra quá trình oxh ion Cl
-
.
→Chọn B
Câu 32. Chọn đáp án B
Câu 33. Chọn đáp án B
X 2
X Y
X 3
M 22,5 O : 3a
m 4,5 m(C, H) M 36
n 0,2 O : a
=
 
→ = = = →
 
=
 

2 2
BTKL
CO H H O

F 96500
= = = → =
Chú ý : Anot bằng Cu nên bị tan.Khối lượng Cu tan sẽ chuyển thành Cu
2+
sau đó Cu
2+
lại biến
thành Cu bên Catot →Chọn A
Câu 37. Chọn đáp án C
Câu 38. Chọn đáp án C
A. Đá vôi CaCO
3
là chất không tan (loại)
B. Thạch cao CaSO
4
là chất không tan (loại)
C. Apatit
( )
3 4 2
2
3Ca PO .CaF
có thể dùng làm phân lân →Chọn C
D. Đôlômit CaCO
3
.MgCO
3
là chất không tan (loại)
Câu 39. Chọn đáp án A
Câu 40. Chọn đáp án D
A.Đúng vì Ag và Cu là hai kim loại yếu nhất

2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 3H
2
O →Chọn C
Câu 42. Chọn đáp án C
Với m gam :
BTKL
Cl
31,95
n 0,9
35,5

→ = =
Với 2m:
( )
3
OH Al
n 0,9.2 1,8 n 0,5 1,8 0,5.3 0,5 n n 0,2
− +
↓ ↓
→ = = = → = + − → =

→Chọn C
Câu 43. Chọn đáp án C
2 3
2

X :1s 2s 2p 3s Na
NaCl
Y :1s 2s 2p 3s 3p Cl





→Chọn A
Câu 45. Chọn đáp án C
(1) Tạo muối sắt III
(2) Tạo muối sắt III
(3,4,5) Tạo muối sắt II →Chọn C
Câu 46. Chọn đáp án D
C C C(C) C C C C(C) C C C C(C) C= − − − = − − − =
→Chọn D
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 47. Chọn đáp án A
3 2
Xenluno 3HNO Xenlunotrinitrat 3H O
162 297
+ → +
1.297
m 0,6. 1,1
162
→ = =
→Chọn A
Câu 48. Chọn đáp án C
Glyxin
14n 14n

CH NHHCO
→Chọn C
Cuối tháng 6 .đầu tháng 7 .2014 sách sẽ có trên thị trường.Các bạn có thể vào trang :
để kiểm tra.
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Nguyễn Anh Phong – Đại Học Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Tập 2: Hiện nay mình vẫn đang cập nhật (Sẽ phát hành vào khoảng tháng 8 – 2014 )
Bạn nào có nhu cầu sử dụng sách có thể liên hệ trực tiếp với mình qua
SĐT 0975 509 422
Hoặc Địa chỉ mail :

Với những bạn mua sách Hóa – Tập 1.
Mình sẽ tặng các bạn 2 bộ đề gồm
Bộ Đề Toán Gồm 82 đề thi thử (2014) của các trường THPT Chuyên và Không chuyên trên
toàn quốc .100% có hướng dẫn chấm chi tiết (Như Hướng Dẫn Chấm Của BGD)
Bộ Đề Lý Gồm 40 đề thi thử (2013 và 2014) của các trường THPT Chuyên.Bộ đề lý có giải
chi tiết.
Việc in ấn bộ đề toán này rất tốn kém và mất thời gian nên mình sẽ gửi qua mail cho các
bạn.Các bạn làm đề nào thì tự in đề đó.
Về phương pháp nhận sách:
1.Lấy trực tiếp ở Hà Nội (Khuyến khích các bạn nhờ người thân quen hẹn mình để lấy)
Có 2 địa điểm : Cổng trưởng ĐH Sư Phạm HN (Cổng số 1 – đối diện đường Xuân Thủy)
Cổng Trường ĐH Ngoại Thương HN (Phố Chùa Láng )
2.Chuyển phách nhanh qua bưu điện (mất khoảng 2 ngày)
(Sau khi lấy sách các bạn gửi địa chỉ mail cho mình .Mình sẽ gửi bộ đề Toán cho các bạn.)
Về giá sách :
Không phí bưu điện là: 130.000 VNĐ
Có phí bưu điện : 200.000
Chú ý : Với thầy (Cô) giáo có thể dùng bản word làm tư liệu dạy học.
Sau đây là Mục Lục chính thức cuốn sách Hóa – Tập 1 của mình

Đề 24: Chuyên Quốc Học Huế – Lần 1 – 2014
Đề 25: THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2014
Đề 26: Chuyên KHTN Huế – Lần 1 – 2014
Đề 27: Chuyên KHTN Huế – Lần 2 – 2014
Đề 28: Chuyên Biên Hòa – Hà Nam – Lần 1 – 2014
Đề 29: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014
Đề 30: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 3 – 2014
Đề 31: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014
Đề 32: THPT Minh Khai – Hà Tĩnh – Lần 2 – 2014
Đề 33: THPT Lý Thường Kiệt – Lần 3 – 2014
Đề 34: THPT Đô Lương 1 – Nghệ An – Lần 1 – 2014
Đề 35: THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – Lần 2 – 2014
Đề 36: THPT Tiên Du – Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề 37: THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An – Lần 2 – 2014
Đề 38: THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014
Đề 39: Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2014
Đề 40: THPT Cẩm Bình – Hà Tĩnh – Lần 1 – 2014
Đề 41: THPT Lục Ngạn Số 3 – Bắc Giang – Lần 1 – 2014
Đề 42: Chuyên Tuyên Quang – Lần 3 – 2014
Đề 43: Chuyên Nguyễn Huệ – Lần 3 – 2014
Đề 44: Chuyên Thái Bình Lần 1 – 2014
Đề 45: Chuyên Thái Bình Lần 2 – 2014
Đề 46: Chuyên KHTN Hà Nội – Lần 5 – 2014
Đề 47: Chuyên Trần Đại Nghĩa – TP HCM – Lần 1 – 2014
Đề 48: Chuyên Bắc Giang – Lần 1 – 2014
Đề 49: Chuyên Sư Phạm Hà Nội – Lần 4 – 2014
Đề 50: Chuyên Sư Phạm Hà Nội – Lần 5 – 2014
Cảm ơn các bạn !
Tổ trưởng tổ Hóa CLB gia sư trường ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyễn Anh Phong


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status