Trang 1 Phõn loi v phng phỏp gii bi tp Vt lớ 12
CHNG I : DAO NG IU HO
* * *
CHUYấN I : đại cơng về Dao động điều hòa
Dạng 1: xác định các đại lợng đặc trng cho một Dao động khi biết
phơng trình Dao NG.
Bi toỏn 1 : xác định biên độ dao động A, tần số góc
,pha ban đầu
, tần số f, chu kì T :
Nếu phơng trình đã cho viết ở dạng (sin), chuyển phơng trình về dạng (cos).
Đối chiếu phơng trình đã cho với phơng trình tổng quát để từ đó suy ra A,
,
Sử dụng quan hệ
=2
f=
T
2
từ đó suy ra T, f
Bi toỏn 2 : xác định trạng thái của dao động tại thời điểm : t
Đạo hàm bậc nht phơng trình đã cho theo thời gian để đợc phơng trình vận tốc.
Thay thời gian t đã cho vào phơng trình vận tốc và phơng trình li độ để xác định vận tốc, li
độ của vật tại t.
Kết luận trạng thái của Dao động :tại t= vật qua li độ x= theo chiều
.
Dạng 2 : xác định thời gian chuyển động của vật từ trạng thái 1 đến
trạng thái 2.
Bi toỏn 1 : xác định thời gian xét trong một chu kì.
tính pha dao động ứng với trạng thái 1 (
1
), trạng thái 2 (
2
).
thời gian chuyển động
)(
12
st
Chỳ ý: vì xét trong 1 chu kì chuyển động nên
1
<
2
<2
(chu kì).(hoc
m
n
N
2
)
=>thời gian chuyển động
nTtt
.
Chú ý : thời gian chuyển ng của vật qua các vị trí đặc biệt :
t(
A
->
2
3A
) = T/12
t(
2
3A
->0) = T/6
t(
A
->
2
A
) = T/6
t(-t(
A
->0) = T/4
=> W
đ
= W
t
x =
2
3A
=> 3.W
đ
= W
t
Dạng 3 : xác định quãng đờng chuyển NG của vật.
Bi toỏn 1: xác định quãng đờng mà vật đi đợc từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
Tính
T
tt
12
=>phân tích t=t
2
-t
1
=nT+
t
n
2
tính độ biến thiên góc pha của dao ng trong
t
.
t
=>S
max
=2A(n+
2
sin
)
Trang 3 Phõn loi v phng phỏp gii bi tp Vt lớ 12
=>S
min
=2A(n+1-
2
cos
)
Dạng 4 : tính số lần vật qua trạng thái x
0
, v
0
từ t
0
trong 1 chu kì (m lần).
=> Số lần vật qua x
0
, v
0
trong từ trạng thái 1 đến trạng thái 2
N=
n
+n.m
Dạng 5 : lập phơng trình Dao NG điều hòa (tìm A,
,
).
Chọn : + trục tọa độ.
+ mốc thời gian.
+ dạng phơng trình cân viết.
Tính :
2
2
2
1
2
1
2
2
max
2
2
max
thì A=
max
v
.
tính
giải hệ điều kiện ban đầu :
tại t=0 =>
0
0
vv
xx
từ đó suy ra phơng trình dao ng.
Dạng 6 : xác định lực hồi phục tác dụng lên vật khi Dao đNG.
Khi vt qua li x thỡ lc hi phc (lc kộo v) cú ln l
2
HP
F K. x m. x
Lc hi phc cc i:
2
HPmax
Trang 4 Phõn loi v phng phỏp gii bi tp Vt lớ 12
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
os os
A A
tg
A c A c
vi
1
2
(nu
1
2
)
+ Nu = 2k (x
1
, x
2
cựng pha) A
Max
= A
cos(t +
2
).
Trong ú:
2 2 2
2 1 1 1
2 os( )A A A AA c
1 1
2
1 1
sin sin
os os
A A
tg
Ac A c
vi
1
2
( nu
1
A A A
v
x Y
tg A / A
vi [
Min
;
Max
]
Bi toỏn 4. Tng hp dao ng iu ho bng mỏy tớnh 570MS
Không quan tâm tới kết quả này
Đợc biên độ dao động
Đợc kết quả là pha ban đầu của dao động tổng hợp
Bi toỏn 5. Tng hp dao ng iu ho bng mỏy tớnh 570ES
Bấm Để đa máy về đo góc ở đơn vị Radian
Bấm
Bấm Ta đợc biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
Chú ý: - Bất kỳ bài toán về tổng hợp 2, 3 hay nhiều dao động điều hòa nào ta cũng có thể
giải đợc bằng phơng pháp này.
- Ngay từ trớc khi bắt tay vào giải các bạn có thể chuyển hệ của máy sang radian.
Khi đó các bạn nhập pha ban đầu dới dạng cơ số của .
- Phơng pháp này các bạn có thể mở rộng cho một số bài toán về điện xoay chiều.
-Nếu biết dao động tổng hợp và 1 dao động thành phần, muốn tìm phơng trình của
dao động còn lại ta thay dấu cộng + bằng dấu - (nhập phơng trình tổng hợp trớc)
Mode
2
Biờn
1
Shift
( -
1
+
Biờn
2
Shift
( -
)
Pha ban u
2
Mode
2
Shift
2
3
=
Trang 5 Phõn loi v phng phỏp gii bi tp Vt lớ 12
DNG 8: DAO NG TT DN DAO NG CNG BC - CNG HNG
1. Mt con lc dao ng tt dn vi biờn A, h s ma sỏt à.
Quóng ng con lc lũ xo i c n lỳc dng li l:
2 2
( ) ( )
2
kA mg
S
kmg
0
hay =
0
hay T = T
0
Vi f, , T v f
0
,
0
, T
0
l tn s, tn s gúc, chu k ca lc cng bc v ca h dao ng.
4. So xỏnh biờn ca dao ng cng bc ng vi 2 tn s ca ngoi lc l f
1
v f
2
bit tn s
dao ng riờng ca vt l f
0
.
Tớnh trờnh lch tn s ca ngoi lc vi tn s ca dao ng riờng:
1 1 0
f f f
v
2 2 0
f f f
So sỏnh
1
f
vi
1
= A
2
CHUYấN II : con lắc lò xo
Dạng 1 : tính chu kì Dao NG của con lắc lò xo
áp dụng
k
m
f
T
21
Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng ở vị trí cân bằng , lò xo biến dạng đoạn
l
g
L
T
2
(
k
mg
l
)
Trong một khoảng thời gian
t
con lắc thực hiện n dao ng. T=
2
2
1
2
TTT
Khi gắn vật có khối lợng m vào lò xo có độ cứng :
+ k
1
tơng ứng chu kì T
1
.
+ k
2
tơng ứng chu kì T
2
.
Nếu : + ghép k
1
// k
2
=>
2
2
2
1
2
111
TTT
+ ghép k
2
2
Dạng 3 : tính chiều dài của con lắc lò xo khi Dao đNG.
Độ biến dạng của con lắc lò xo khi vật cân bằng :
k
mg
l
sin
Chiều dài lò xo khi vt cân bằng :
L
cb
=
ll
0
.
Chiều dài khi vật qua li độ x :
L
x
= l
cb
+ x
Chú ý : phơng trình trên chỉ đúng khi trục Ox đơc quy ớc có chiều dơng hớng từ
điểm cố định tới đầu tự do của lò xo.
F
đh max
= k(
l
0
+ A) = mg.sin
+kA
F
đh min
=
)()(
)(0
00
lAkhiAlk
lAkhi
o
Dạng 5 : tính thời gian lò xo bị giãn, nén trong một chu kì
Thời gian lò xo bị giãn :
+ Tính
)
2
(cos
2
CHUYấN III : CON LC N
DNG 1 : TNH CHU Kè.
p dng :
g
l
T
2
Trong thi gian
t
, con lc n thc hin n dao ng.
n
t
T
Trang 7 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
Con lắc đơn có chiều dài l
1
ứng với chu kì T
1
chiều dài l
2
ứng với chu kì T
2
+ với l = ( l
- Theo li độ góc :
)cos(
max
t
- Theo li độ cung :
)cos(
max
tSS
- Theo li độ dài :
)cos(
tAx
Tìm biên độ dao động.
Tính tần số góc
Tìm pha ban đầu
.
DẠNG 3 : NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Vật dao động điều hòa
Vật không dao động
điều hòa
Theo li độ góc
Theo li độ cung
Động năng
2
2
1
2
1
mgl
2
max
2
2
1
sm
DẠNG 4 : VẬN TỐC, LỰC CĂNG CỦA DÂY TREO TRONG DAO ĐỘNG CỦA CON
LẮC ĐƠN.
Vận tốc của con lắc đơn khi qua góc lệch
:
)()()coscos(.2
22
max
22
maxmax
SS
l
g
glglv
Lực căng của dây treo :
max
2
Trang 8 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
DẠNG 6 : SỰ BIẾN THIÊN CHU KÌ CỦA CON LẮC ĐƠN, THỜI GIAN CHẠY SAI CỦA ĐỒNG HỒ “
T” TRONG
KHOẢNG THỜI GIAN “t”.
CHÚ Ý : - g’ là gia tốc trọng trường biểu kiến được tính theo :
);cos( 2'
2
2
Fg
m
F
g
m
F
gg
Nếu : + F
g => g’ = g + F/m + F
t
t
T
R
hR
T
.
1
1
2
1
1
.1
t
t
R
hR
T
hR
R
T
T
1
.1
.1
1
2
1
t
t
T
T
1.
1
hR
R
T
1
'
1
g
g
T
Thời
gian
chạy
sai :
t
1
.1
1.
t
t
hR
h
t
R
hR
t 1
DD
t 1.
g
g
t
'
1.
Trang 9 Phõn loi v phng phỏp gii bi tp Vt lớ 12
O
- F cú th l lc sau :
+ Lc quỏn tớnh : F
qt
vFdõnchõmụngchuyờn
0
- D
c
: l khi lng riờng ca cht lm con lc n.
- D
m
: l khi lng riờng ca mụi trng.
.
CHNG II : SểNG C
* * *
Dạng 1 : xác định đại lợng đặc trng cho sóng cơ.
Bi toỏn 1: lập phơng trình sóng tại một điểm.
Trờng hợp 1 : phơng trình sóng của nguồn, lập phơng trình sóng tại M cách nguồn O một
khoảng x, biết tốc độ truyền sóng là v.
- Phơng trình sóng tại nguồn có dạng:
)(cos
OO
taU
- Thì phơng trình sóng tại M là :
)
.2
(cos])([cos
OOM
x
tattaU
trình sóng của hai nguồn là :
taUU
oo
cos
21
và M cách O
1
một khoảng d
1
, cách O
2
một
khoảng d
2
.
)(coscos2
1212
dd
t
dd
aU
N
- Đầu B tự do :
)
.2
cos()
.2
cos(2
l
t
x
aU
M
Bi toỏn 2: xác định chu kì, tốc độ truyền sóng, bớc sóng.
Trờng hợp 1 : dựa vào hình ảnh truyền sóng theo một phơng.
- Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp là : (n-1) bớc sóng.
l= (n-1)
- Khoảng thời gian giữa m lần liên tiếp nhìn thấy một điểm nào đó ở điểm cao nhất quỹ đạo là
: (m-1) chu kì sóng.
t=(m-1)T
Trờng hợp 2 : dựa vào hình ảnh giao thoa sóng trên mặt nớc.
- Căn cứ vào trạng thái của M để lập phơng trình điều kiện của M.
+ M
cực đại giao thoa : x
và t
2
.
)(
2121
tt
Trờng hợp 2 : xác định độ lệch pha của dao động tại M và N nằm trên cùng một hớng truyền
sóng cách nguồn O tơng ứng là x
M
và x
N
.
)(2
21
MN
xx
Chỳ ý : + Vt dao ng cựng pha khi :
k2
+ Vt dao ng ngc pha khi :
12 k
Dạng 2 : giao thoa sóng
Bài toán : cho hai nguồn sóng O
l, O
1
O
2
AB là hình vuông, tốc độ truyền sóng v. Xác định số đờng cực đại, cực tiểu :
1.Trên đoạn O
1
O
2.
2. Trên đoạn AB.
3.Trên đoạn O
2
A.
4. Trên đoạn O
1
A
Trang 11 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
DẠNG 5: SÓNG DỪNG
Đặc điểm sóng phản xạ.
+ Với vật cản cố định : U
px
= - U
tới
+ Với vật cản tự do : U
px
= U
tới
Điều kiện để có sóng dừng trên dây AB có chiều dài l.
Điều kiện
Chú ý : khi sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng thì S là diện tích mặt cầu có tâm là
nguồn sóng O, bán kính R là khoảng cách từ nguồn O tới điểm đang xét. Nên
2
4 RS
Mức cường độ âm :
+ Tính theo đơn vị Ben : L
B
= log
0
I
I
+ Tính theo đơn vị đêxiBen : L
B
= 10.log
0
I
I
Bài toán 2: cho A, B là hai điểm nằm trên phương truyền sóng, cùng một phía với
nguồn O. Biết mức cường độ âm tại A và B là L
1
, L
2
. Xác định mức cường độ âm tại C là trung
điểm của AB.
=>L
3
=L
1
nl
k
nl
AB
2
)12(
2
)21( nl
k
nl
2
1)12(
2
1)21(
nl
k
nl
O
O
2
- sè cùc ®¹i,
cùc tiÓu ®i qua O
2
A
O
A
B
C
L
1
L
2
L
3
Trang 12 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
* * *
DẠNG 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.
Bài toán 1: Thiết lập biểu thức của suất điện động cảm ứng.
Từ thông cực đại qua một vòng dây :
BS
max
Pha ban đầu của suất điện động cam ứng :
),( bn
và trong cả chu kì là :
4
t
Thời gian đèn tắt :
+ Tính
0
1
sin
U
u
=>
=> Thời gian đèn tắt trong một nửa chu kì là :
2
t
và trong cả chu kì là :
4
t
DẠNG 2 : ĐOẠN MẠCH R, L, C NỐI TIẾP. TÍNH Z
L
, Z
C
I
Công suất tiêu thụ : P=UIcos
=I
2
R
Hiệu điện thế hai đầu mạch MN : U
MN
= I.Z
MN.
Chú ý:
- Khi tính cho đoạn mạch nào ta chỉ xét các phần tử có trong đoạn mạch đó.
- Nếu cuộn dây co điện trở r, thì ta coi cuộn dây tương đương với đoạn mạch gồm cuộn
dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở r.
Trang 13 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
- Trong đoạn mạch đang xét, nếu thiếu phần tử nào thì trong công thức tính giá trị của
phần tử ấy bằng 0.
- Nếu trong một đoạn mạch mắc nối tiếp có nhiều phần tử cùng loại thì :
+ R
mạch
= R
1
+R
2
+…+R
n
+ Z
L mạch
= Z
+
=?
+ pha
)(
AB
t
- Tính tổng trở của mạch Z, =>
Z
U
I
0
0
- Tính góc lệch pha giữa U
AB
và I
R
ZZ
CL
1
tan
=>
1
2
tan
=>
2
=>
2
iU
=>
)cos(
0 UMN
UU
DẠNG 4 : XÁC ĐỊNH ĐIỀU KIỆN THOẢ MÃN GÓC LỆCH PHA
Sử dụng
BA
BA
BA
R
ZZ
CL
tan.tan1
tantan
C
ZZ
CL
2
2
1
1
Khi xảy ra cộng hưởng thì :
+ u, i cùng pha
+ I hiệu dụng max
+ Z
min
= R
mach
+ Công suất tiêu thụ max
+ Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở max, và bằng hiệu điện thế ở hai đầu mạch, không phụ
thuộc vào R
+ Hệ số suất max
DẠNG 6 : ĐIỀU KIỆN ĐỂ MỘT ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN ĐẠT CỰC ĐẠI.
Bài toán 1 : R thay đổi tìm R để P
max
tính P
max
khi đó.
Để công suất tiêu thụ đạt cực đại thì giá trị của điện trở cần tính công suất bằng tổng trở phần
ZZ
U
R
U
P
CLmach
Trang 15 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
Tìm R để P
R
cực đại. Tính P
R
max.
22
0
)(
CL
ZZRR
22
00
2
0
2
)((2
)(2
CL
21
2
21
)(.
Bài toán 2: L thay đổi tìm L để U
Lmax
tính U
Lmax
khi đó.
R
ZR
UU
ZRCL
Z
ZR
Z
C
L
C
C
C
L
22
max
22
22
Bài toán 4:
thay đổi tìm
để U
Lmax
.
22
2
2
CRLC
22
max
4
2
CRLCR
UL
U
L
Trang 16 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
* * *
DẠNG 1 : BÀI TOÁN MẠCH DAO ĐỘNG LC.
1
nt C
2
và L thì
2
2
2
1
2
111
TTT
2
2
2
1
2
fff
+ Nếu mạch gồm (C
1
// C
2
) nt L thì
2
2
2
1
2
TTT
2
0
2
0
max
2
2
2
1
2
1
2
2
1
2
1
2
UQCU
C
Q
E
qUCU
C
q
E
đ
đ
Năng lượng từ tức thời
QI
C
Q
U
+ u, q cùng pha nhưng chậm pha hơn i góc
2
+ khi tụ điện dang phóng điện thì q giảm => q’(t) và u’(t) <0 và ngược lại.
Bài toán 4: Mạch dao động có điện trở, xác định công suất để duy trì dao động của mạch.
L
RCU
PP
toacâp
2
2
0
DẠNG 2 : THU SÓNG ĐIỆN TỪ.
Bước sóng
LCvTv
f
v
2.
Tần số dao động
LC
CHƯƠNG V: TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG
* * *
CHUYÊN ĐỀ I. TÁN SẮC ÁNH SÁNG
Trong bài toán này ta cần vận dụng linh hoạt các kiến thức về: Định luật khúc xạ; Lăng kính;
Công thức tính độ tụ và tiêu cự của thấu kính kết hợp với kiến thức về hình học như hệ thức trong
tam giác vuông…
Định luật khúc xạ ánh sáng:
2
1
n
sin i
.
sinr n
Trong đó: i là góc
tới; r là góc khúc xạ; n
1
là chiết suất của môi trường chứa tia tới; n
2
là chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ.
n
1
n
2
i
r
Trang 18 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
Các công thức của lăng kính:
1 1
=r
2
thì góc lệch của
tia sáng qua lăng kính D đạt cực tiểu (gọi là góc lệch cực tiểu – ký
hiệu là D
min
) lúc đó ta có: D
min
= 2i – A và thay vào 1 ta được
min
D A
A
sin( ) n sin( ).
2 2
+ Khi góc tới i
1
và góc chiết quang A của lăng kính đều rất nhỏ thì góc lệch của tia sáng qua lăng
kính được xác định: D = (n-1)A.
+ Chiết suất n của lăng kính là chiết suất tỉ đối của chất làm lăng kính so với môi trường đặt lăng
kính.
Công thức tính tiêu cự của thấu kính qua chiết suất và bán kính cong:
1 2
1 1 1
(n 1)( ).
f R R
CHUYÊN ĐỀ II. GIAO THOA ÁNH SÁNG
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH KHOẢNG VÂN I.
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ (TOẠ ĐỘ) VÂN SÁNG BẬC N VÀ VÂN TỐI THÚ N TRÊN
MÀN ẢNH.
Toạ độ của vân sáng bậc n được xác định:
s
n D
x ni
a
(Với
n N
).
Toạ độ của vân tối thứ n là:
t
D i
x (2n 1) (2n 1)
2a 2
(Với
n N*
).
i
1
A
B
C
A
D
I
l
thì tại M là vân sáng bậc m; Nếu
0
OM 1
0,5 n N
i 2 i
l
thì tại
M là vân tối thứ n.
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH SỐ VÂN SÁNG VÂN TỐI QUAN SÁT ĐƯỢC .
Bài toán 1: Xác định số vân sáng (vân tối) quan sát được trên đoạn MN nằm đối xứng nhau
qua vân trung tâm
Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN:
s
MN
N 2 1.
2i
Số vân tối quan sát được trên đoạn MN:
t
MN 1
N 2 .
2i 2
Số vân sáng trên đoạn PQ được xác định:
1 2
x ki x
với
k Z
. (1)
Số vân tối trên đoạn PQ được xác định:
1 2
i
x (2k 1) x
2
với
(2k 1) Z
và (2k-1) là số
lẻ. (2)
Chú ý: - Đếm số giá trị của k thoả mãn điều kiện (1) hặc (2k-1) thoả mãn điều kiện (2) ta
được số vân sáng hoặc vân tối trên đoạn PQ.
- Nếu bài toán yêu cầu xác định số vân sáng (vân tối) trong khoảng PQ (không kể
tại P và Q) thì trong các công thức (1) và (2) của dạng này ta không lấy dấu “=”.
- Nếu P và Q nằm về cùng 1 phía của vân trung tâm thì x
1
và x
2
cùng dấu (x
1
.x
2
>
0); Nếu P và Q nằm về 2 phía của vân trung tâm thì x
a. a.
n
.D .D
l l
với
n N.
Số thành phần đơn sắc cho vân tối tại M được xác định:
0 0
max min
2a. 2a.
(2n 1)
.D .D
l l
với
(2n 1) N
và (2n-1) là số lẻ.
Chú ý: - Đếm số già trị của n hoặc (2n-1) thoả mãn phương trình trên ta được số thành
phần đơn sắc cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm khoảng l
0
.
- Thay các giá trị của n vào phương trình
0
a.
n.D
l
- Khoảng cách giữa 2 vân sáng trùng nhau liên tiếp của 2 thành phần đơn sắc bằng khoảng
cách từ vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc n
1min
của
1
hoặc từ vân vân sáng trung tâm tới vân bậc
n
2min
của
2
và được xác định:
1 2
min min min
.D .D
n . m .
a a
l
.
- Số vân sáng trùng nhau của 2 thành phần đơn sắc trên miền giao thoa:
t
min
L
N 2. 1
2
n m k z
ta rút ra
được mối liên hệ :
1
2
1
3
1
4
m n (1)
k n (2)
z n (3)
- Thay các giá trị của n còn lại ở (5) vào (2), và chỉ giữ lại các giá trị của n sao cho
k N. (6)
- Thay các giá trị của n còn lại ở (6) vào (3), và chỉ giữ lại các giá trị của n sao cho
z N. (7)
Khoảng cách giữa 2 vân sáng trùng nhau gần nhất của cả 4 thành phần đơn sắc bằng
khoảng cách từ vân bậc 0 (vân trung tâm) tới vân bậc n
min
còn lại ở (7) (với
min
n 0
).
- Đếm số giá trị của n còn lại ở (7) (ví dụ được s giá trị) thì số vân sáng trùng nhau trên miền
giao thoa là:
N 2.s 1
vân.
DẠNG 5: SỰ DICH CHUYỂN CỦA HỆ VÂN GIAO THOA
Bài toán 1: Sự dịch chuyển của hệ vân giao thoa khi chắn 1 trong 2 khe sáng S
1
; S
2
bằng
bản mỏng song song có chiết suất n
- Hệ vân giao thoa dịch chuyển về phía khe sáng bị chắn một đoạn
eD
x (n 1) .
a
Trong đó, n = (chiết suất của chất làm bản mỉng)/(chiết suất của môi trường đặt bản
mỏng); e là bề dày của bản mỏng; D là khoảng cách từ 2 khe sáng tới màn ảnh; a là khoảng cách
giữa 2 khe sáng
+ Khi đó số vân sáng, vân tối trên miền giao thoa được xác định theo khoảng vân mới i
n
.
CÁC THIẾT BỊ GIAO THOA NGOÀI KHE Y-ÂNG
1. Lưỡng lăng kính: Hai lăng kính giống nhau có góc chiết quang A rất nhỏ, mặt đáy gắn
chung
D
E
S
2
S
1
S
b
d
Trang 22 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
Đường truyền tia sáng qua LLK
Công thức cơ bản
* Khoảng cách giữa 2 khe ảnh S
1
và S
2
của S là: a = 2(n-1).d.A
Trong đó: n là chiết suất tỉ dối của chất làm LK với môi trường.
d (m): là khoảng cách từ khe S tới lưỡng lăng kính.
(rad): là góc chiết quang.
* Độ rộng của miền giao thoa: L = 2(n-1).d’.A
Trong đó: n là chiết suất tỉ dối của chất làm LK với môi trường.
màn ảnh.
* Khoảng cách từ S
1
và S
2
tới màn ảnh: D = d + d’
d (m): là khoảng cách từ giao tuyến của 2 gương tới khe
sáng S
d’ (m): là khoảng cách từ giao tuyến của 2 gương tới
màn ảnh.
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
* * *
DẠNG 1: TÍNH NĂNG LƯỢNG CỦA MỘT PHÔTÔN SÁNG
- Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
hc
hf
. Trong đó : h = 6,625.10
-34
Js
là hằng số Plăng; c = 3.10
8
m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không; f, là tần số, bước sóng của
ánh sáng (của bức xạ).
DẠNG 2: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI
Trang 23 – Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lí 12
Quan hệ giữa công thoát và giới hạn quang điện:
0
hc
1
e.U mv A
2
ta xác định được hiệu điện thế hãm
2
0max
h
mv
A
U
2e e
.
Điện thế cực đại của quả cầu (tấm) kim loại cô lập đạt được là: V
max
= U
h
.
Hiệu điện thế cần thiết đặt vào 2 đầu Anôt và catôt để triệt tiêu dòng quang điện là:
AK h
U - U .
DẠNG 4: TÍNH HIỆU SUẤT QUANG ĐIỆN.
Số photon chiếu tới catôt trong 1 giây
P
n .
.
DẠNG 5: CHUYỂN ĐỘNG CỦA e QUANG ĐIỆN TRONG ĐIỆN TRUỜNG
Bài toán 1: Tính công mà điện trường thực hiện; động năng và vận tốc của e sau khi
chuyển động trong điện trường
Công mà lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển e trong điện trường đều là:
d
A q.E.d.
Trong đó: A
d
(J) là công mà lực điện trường thực hiện; q là giá trị đại số của điện tích dịch
chuyển; E (V/m) là độ lớn của cường độ điện trường đều; d là hình chiếu đường đi của e lên véc thơ
cường độ điện trương.
Công mà lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển e qua miền có hiệu điện thế U là:
d
A q.U.
Trong đó: q là giá trị đại số của điện tích dịch chuyển; U là hiệu điện thế điểm đầu điểm cuối.
Động năng của e sau khi đi trong điện trường là:
d d0max d
E E A .
Trong đó: E
d0max
là
động năng ban đầu cực đại của e quang điện; A
d
là công mà điện trường thực hiện; E
d
là động năngg
của e sau khi chuyển động trong điện trường.
0max
max
mv
S
2.e.E
Trong đó: m = 9,1.10
-31
kg là khối lượng của e; v
0max
là vận tốc ban đầu cực đại của e quang điện; E
(V/m) là độ lớn của cường độ điện trường; e = 1,6.10
-19
(C) độ lớn điện tích của e.
DẠNG 6: CHUYỂN ĐỘNG CỦA e QUANG ĐIỆN TRONG TỪ TRUỜNG.
Bài toán 1: Khi vectơ vận tốc vuông góc với vectơ cảm ứng từ (
Bv
).
+ Lực lozen tác dụng lên e là :
0
lozen
F evBsin(v,B) evBsin(90 ) evB.
Trong đó: e =
1,6.10
-19
+ Tần số vòng của e trong từ trường:
1 eB
f .
T 2 m
Bài toán 2: Khi
),( Bv
.
+ Phân tích
//
v v v
Trong đó:
v
là thành phần vận tốc vuông góc với
B
;
//
v
là thành
sinh ra l:
2
max max AK e max
min
hc 1
h.f e.U m .v
2
ng Culitgi hot ng hiu in th xoay
chiu vi hiu in th hiu dng 2 cc ca
ng l U
AK
Nng lng ln nht ca tia X do ng cu-lit-gi
sinh ra l:
2
max max AK e max
min
hc 1
h.f e.U 2 m .v
2
Trong ú:
max
l nng lng ln nht ca tia X; h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
(V) l hiu in th khụng i t
vo 2 cc ca ng; I (A) l cng dũng in qua ng.
lm mỏt Anụt (nhit ca Anụt khụng b tng lờn) thỡ ton b nhit lng m Anụt
nhn c trong 1 s phi c dũng nc mang i trong giõy ú. Do ú, nhit lng m dũng nc
nhn c trong 1 giõy ỳng bng nhit lng m nhit lng m cỏc e cung cp cho Anụt trong
giõy ú.
Lu lng nc qua ng Rn-ghen:
+ Khi lng nc chy qua trong 1 s:
AK
0 0
H.U .I
Q
m .
C. t C. t + Th tớch nc chy qua ng Rn-ghen trong 1 s:
AK
0 0
H.U .I
m Q
V .
D D.C. t D.C. t
DNG 8: NGUYấN T H
Tiờn Bo
mn m n
mn
hc