Nghiên cứu một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa Úc nhập nội Việt Nam - Pdf 15

Nguyễn Hữu Lơng
Nghiên cứu một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa
ú
c . . .Nghiờn cu mt s ch tiờu kinh t k thut ca bũ sa c nhp ni Vit Nam
(nm 2002-2004)
Nguyn Hu Lng
1*
, Kim Tuyờn
2
, Hong Kim Giao
2
, Nguyn Vit Hi
3
,
V Vn Ni
1
, Ló Vn Tho
2
, Trn Sn H
1
, V Ngc Hiu
1
, Nguyn Sc Mnh
1
,
Nguyn Hựng Sn
1
v Nguyn Th Dng Huyn


t vn
n bũ sa ó phỏt trin vi tc nhanh. Nhiu n v ó tin hnh nhp bũ Holstein
Friesian (HF). ỏnh giỏ n bũ nhp ni, chỳng tụi tin hnh ti: Nghiờn cu mt s
ch tiờu kinh t k thut ca bũ sa nhp ni Vit Nam (nm 2001-2004) vi mc tiờu xỏc
nh mt s ch tiờu kinh t k thut ca n bũ sa thun chng nhp vo vựng sinh thỏi, quy
mụ, phng thc chn nuụi khỏc nhau.

Vt liu v phng phỏp nghiờn cu
Vt liu
- Bũ sa ging HF nhp t ỳc.
Thi gian
- T nm 2002 n nm 2005
Phng phỏp nghiờn cu
Cỏc s liu c thu thp hng ngy v cp nht vo phn mm qun lý ging bũ sa
(VDM) v qun lý sinh sn (VDM-AI) ti cỏc a im nghiờn cu.
Theo dừi cỏc kh nng sinh trng, sinh sn, cho sa theo phng phỏp truyn thng v
hin i.
ViÖn Ch¨n nu«i -
T¹p chÝ Khoa häc C«ng nghÖ Ch¨n nu«i
- Sè 4 (Th¸ng 2-2007)

Phân tích chất lượng sữa: mỡ, protein, vật chất khô không mỡ (SNF) bằng máy phân
tích tự động.
Các số liệu thu thập được xử lý bằng phần mềm Excell (2003) và Minitab (13.1).

Kết quả nghiên cứu
Số lượng giống bò sữa úc được nhập nội
2001-2004 có 6 công ty nhập 10.356 con bò sữa.
- Bò HF úc thuần: 8.815 con (85,17%)

Tp
HCM
Cần Thơ Tổng
Nguồn nhập Úc Úc Úc Úc Úc Úc
Số lượng 372 153 322 604 954 113 2518
- Bò tơ 153 153
- Bò hậu bị 358 604 954 13 1929
Trong đó bò có chửa 234 90 231 1 556
- Bò cái sinh sản 14 322 100 436
Trong đó bò có chửa 14 56 70
Năm nhập 2003 2002 2002 2003 2002-03 2002
Tổng số bò úc nhập của báo cáo là: 2.518 con chiếm 24,31% tổng bò nhập, có thể đại
diện cho đàn bò sữa úc nhập nội.
Nguyễn Hữu Lơng
Nghiên cứu một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa
ú
c . . .T l loi thi l thp so vi cỏc nc trong khu vc. T l n bũ loi thi qua cỏc nm
nh sau: Cao nht nm th 2: 7,5%, nm th nht chim 3,26% v nm th 3 chim 0,89%
(s bũ cũn li sau loi thi + s bũ nhp mi v bỏn ging). n cỏi sinh sn chim t l cao
nht khi nhp bũ.
Bng 2. Thi loi n bũ nhp sau 3 nm (con)
Sinh sn Hu b T
n v
Tng bũ
nhp
n % n % n %
Tng bũ

tng
Bỏn
ging
Bỏn
tht
Cht
bnh
Tai
nn
Chuyn
hng
Cng
gim
Cui
k

Bũ cỏi sinh sn 436 2650 3086

51

106

147

9

1385

1698


741

Hu b 1929

774

2703

623 28 23

2

1496

2172

531

Khụng cha 1373

390

1763

561

28 20 1

833


84

Bờ cỏi 0-6 thỏng 737

737

11

18

61

24

497 611 126

Bờ c 0-6 thỏng 479

479
244

42

1

764 192
Tng 2518

Cảm
nhiễm
Khỏi
Loại
thải
Chết
Cảm
nhiễm
Khỏi
Loại
thải
Chết

Cảm
nhiễm

Khỏi

Loại
thải
Chết
Tỷ lệ
(%)

Viêm móng 10 9 1 0 151 138 12 1 224 175 36 13 14.8
Sinh Sản 0 0 0 0 41 32 7 2 521 496 19 6 21.6
KST đường
máu 11 4 0 7 104 95 2 7 92 63 14 15 8.0
Ngoại khoa 52 25 16 11 76 69 5 2 89 82 6 1 8.4
Tai nạn 0 0 0 0 12 6 2 4 38 33 5 1.9

ú
c . . .Tui phi cha ln u ca bũ ỳc nhp cao nht ti Tp H Chớ Minh (25,9 6,9 thỏng).
Sai khỏc rừ rt so vi cỏc n v khỏc (P<0,05). Thp nht l ti Lõm ng (21,6 3,5 thỏng)
v Mc Chõu (23, 3 6,1 thỏng).
Khong cỏch 2 la 1-2, cao nht ti Cn Th v Tp H Chớ Minh (17,9 4,1 thỏng).
Ti Mc Chõu (16,1 3,4 thỏng), H Nam (16,1 2,4 thỏng) v Lõm ng (14,2 2,8 thỏng)
khụng cú s khỏc bit rừ rt (P>0,05)
Bng 6. Tui la 2, 3 v khong cỏch cỏc la 2, 3 (thỏng) (Mean SD)
a im n Tui 2

n KCL 1,2

n Tui 3

n KCL 2,3
Mc Chõu 160 47,5

6,6 160 16,1

3,4 5 58,6

8,7 5 16

3,7
H Nam 21 49,9

4,2 21 15,1


Kh nng sinh sn ca n bũ theo phng thc chn nuụi
Tui phi cú cha la u ti Mc Chõu (23,3 6,1thỏng) v Lõm ng (21,6
3,5thỏng) thp hn cỏc ni khỏc nh H Nam (25,5 6,4thỏng) cú th do cú kinh nghim
chn nuụi bũ sa hn cỏc ni khỏc, khớ hu phự hp vi chn nuụi bũ sa.
Kh nng sn xut sa ca n bũ sa nhp ni
Chỳng tụi ó tin hnh theo dừi 1002 chu k tit sa, bao gm:
Bng 7. Kh nng sn sut sa ca bũ nhp ni (kg)
Sa chu k 1 Sa chu k 2
a im
n Sa 305

SD n Sa 305

SD
Mc Chõu
266 4365

937,9 91 4726

1009,0
H Nam 67 3471

926
Thanh Hoỏ 6 3160

1491
TP H Chớ Minh 124 3036

706 82 2965

kờ (P>0,05). S ngy cho sa ca Mc Chõu v Lõm ng l 306 39 v 305 55 l rt tt.
+ Chu k sa 2: Sn lng sa ca Mc Chõu v Lõm ng u cao hn so vi chu
k 1 v cao hn hn so vi cỏc n v khỏc (P<0,001), thp nht l SLS ca Cn Th
2721kg/CK. Khụng cú s khỏc nhau rừ rt v SLS ca: H Nam, Thanh Hoỏ v Tp H Chớ
Minh. Riờng Cn Th gia chu k sa 2 v chu k sa 1 thỡ s ngy khai thỏc sa cú s
khỏc bit rừ rt chu k 1 l 378 ngy v chu k 2 l 285 ngy. Nhng SLS chu k 1 v
chu k 2 li khụng cú s khỏc bit rừ rt (P>0,05). Sn lng sa ca Bũ HF ti Thanh
Hoỏ chu k hai ch t 84,65% so vi sn lng sa trung bỡnh thc t v 86% sn
lng sa 305 ngy ca sn lng sa bỡnh quõn ca n bũ HF nhp ni nuụi cỏc vựng
khỏc.

Mt s ch tiờu v cht lng sa ca n bũ sa nhp ni
Chỳng ta cn xem xột v cht lng sa.
Bng 8. Cht lng sa ca n bũ sa nhp ni (%)
M Protein VCK khụng m
Địa điểm
n Mean SD n Mean SD n Mean SD
Mc Chõu 33 2,80 0,6 33 3,12 0,12 33 8,31 0,36
H Nam 83 3,33 0,52 83 3,37 0,21 83 8,38 0,56
Lõm ng 17 4,12 0,62 17 3,19 0,08 17 8,42 0,21
TP. H Chớ Minh 76 3,55 0,6 76 3,25 0,17 76 8,6 3,29
Bỡnh quõn 209 3,39 0,57 209 3,27 0,17 209 8,45 1,49

Cỏc ch tiờu cht lng sa cũn hi thp (protein sa, VCK khụng m) so vi mt s
tỏc gi (inh Vn Ci 2003, ng Th Dung v CTV. 2005). Ch tiờu m sa 3,39% (2,80 -
4,12%), protein sa 3,27%, (3,12 - 3,37%) VCK khụng m 8,48% (8,31- 8,60%) . T l m
sa Lõm ng (4,12%) cao hn Mc Chõu v cỏc a phng khỏc.
Kh nng sinh trng v sn xut ca n bờ sinh ra ti Vit Nam t n bũ ỳc
n bờ sa sinh ra t n bũ nhp ni l 2.202 con, trong ú bờ cỏi 1.197 con (54%), bờ
c 1.005 con (46%). T l nuụi sng 95%, trong ú cht bnh 103 con (80%) v cht tai nn

đoạn 6-12 tháng tuổi, cao nhất tại Hà Nam (694,4g/ngày) và thấp nhất tại Tp Hồ Chí Minh
(396,7g/ngày), cao hơn 75%. Giai đoạn 12-18 tháng tuổi, cao nhất ở Hà Nam (747,8g/ngày)
thấp nhất ở Tp Hồ Chí Minh (333,3g/ngày) cao hơn 124,4%.
Bảng 10. Khả năng tăng khối lượng của đàn bê (g/ngày)
Đơn vị Sơ sinh - 6 tháng 6 tháng - 12 tháng 12 tháng - 18 tháng
Mộc Châu 708,9 517,2 471,1
Hà Nam 670 694,4 747,8
TP Hồ Chí Minh 542,2 396,7 333,3
Cần Thơ 442,8 463,9 356,7

Bảng 11. Khả năng tăng khối lượng của bê lứa 1 (g/ngày)
TT Đàn bò Sơ sinh - 12 tháng 12 tháng -18 tháng

1 Bò nhập từ úc 535,9 445
Khả năng sinh sản
Tuổi phối chửa lứa đầu của đàn bò sinh ra ở Việt Nam tuơng đối thấp
Bảng 12. Khả năng sinh sản của đàn bò sữa sinh ra tại Việt Nam (Tháng)
Phối đầu Phối chửa đầu Tuổi đẻ đầu Địa điểm
n Mean±SD n Mean ±SD n Mean ±SD
Mộc Châu 13 17,02 ± 2,9 13 27,4 ± 3,2
Tp. HCM 15 18.0 ± 4,6 15 27,4 ± 4,6
Cần Thơ 28 16,6 ± 3,6 24 19,0 ± 3,9 11 26,6 ± 2,7
Số lượng bò chưa nhiều, đây chỉ là số liệu ban đầu.

ViÖn Ch¨n nu«i -
T¹p chÝ Khoa häc C«ng nghÖ Ch¨n nu«i
- Sè 4 (Th¸ng 2-2007)

Hiệu quả kinh tế
Theo báo cáo, giá thành sản xuất sữa tại Mộc Châu và Lâm Đồng thấp do: năng suất sữa

Khả năng sinh trưởng của đàn bê sinh ra tại Việt Nam:
Khối lượng bê sinh ra từ đàn bò nhập đến 18 tháng: 303kg ( 252-411kg). Khả năng tăng
khối lượng ở giai đoạn sơ sinh đến 12 tháng tuổi: 535,9g/ngày, giai đoạn 12-18 tháng tuổi:
445g/ngày.
Khả năng sinh sản của bò sinh ra tại Việt Nam:
Số lượng còn ít cần được nghiên cứu tiếp tục để có kết luận thoả đáng.
Giá thành 1kg sữa:
Năm 2004 dao động: 2.544đ - 3.658đ.
Nguyễn Hữu Lơng
Nghiên cứu một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của bò sữa
ú
c . . .
ngh
Tip tc theo dừi v kh nng sn xut sa ca n bũ sa nhp.

Ti liu tham kho
ng Th Dung, Nguyn Th Cụng, Trn Trng Thờm, Lờ Minh St. 2005 - ỏnh giỏ nng sut, cht lng sa
v nhõn t nh hng n nng sut cht lng sa ca bũ sa mt s c s chn nuụi ti Vit Nam.
Túm tt bỏo cỏo khoa hc nm 2004. tr 317-321. Vin Chn nuụi. 6/2005.
inh Vn Ci. 2003 - Kh nng sinh sn v sn xut sa ca bũ HF thun nuụi ti khu vc TP H Chớ Minh.
Thụng tin khoa hc k thut chn nuụi s 4/2003.tr 23-27. Vin Chn nuụi 2003.
Ngụ Thnh Vinh, Lờ Trng Lp, Nguyn Th Cụng, Ngụ ỡnh Tõn, on Hu Thnh. 2005 - Kh nng sinh
trng, sinh sn, sn sut sa ca bũ HF v Jersey nhp ni nuụi ti Trung tõm Nghiờn cu bũ v ng c
Ba Vỡ. Thụng tin khoa hc k thu chn nuụi s 6/2005, tr.15-27. Vin Chn nuụi 2005.
Nguyn Quc t, Nguyn Thanh Bỡnh. 2005 - Kh nng sinh sn v sn xut ca bũ Holstein Friesian nhp ni
nuụi ti khu vc TP. H Chớ Minh. Túm tt bỏo cỏo khoa hc 2004-Vin Chn nuụi. 6/2005. tr 13-16.
Nguyn Vit Hi, Kim Tuyờn, Hong Kim Giao. 2004 - Lch s phỏt trin bũ sa Vit Nam. Ti liu cha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status