MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC HÌNH VẼ 2
DANH MỤC BẢNG 2
LỜI CẢM ƠN 3
PHẦN I: MỞ ĐẦU 4
3.Ưu, khuyết điểm 5
4.Hướng tiếp cận của đề tài 5
PHẦN II: NỘI DUNG 6
CHƯƠNG I: KHẢO SÁT, XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 6
1.1Giới thiệu tài liệu 6
1.2. Thông tin chung 6
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ VỚI UML 8
2.1.Biểu đồ use – case 8
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 31
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH 34
PHẦN III: KẾT LUẬN 62
1
DANH MỤC HÌNH VẼ
DANH MỤC BẢNG
2
LỜI CẢM ƠN
*****
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô đã trang bị những kiến thức quý báu cho
chúng em trong suốt quá trình học tập tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng
Yên. Đặc biệt là các thầy các cô trong khoa Công nghệ Thông tin. Chính nhờ công lao
giảng dạy, chỉ bảo tận tình của các thầy các cô mà chúng em, những sinh viên khoa
Công nghệ Thông tin mới có được những kiến thức chuyên ngành về công nghệ thông
tin để có thể vững bước thực hiện tiếp chặng đường học tập, vận dụng và sáng tạo ra
những sản phẩm công nghệ thông tin hữu ích góp phần phục vụ các lĩnh vực khác
nhau của cuộc sống.
giáo viên trong trường đã góp phần không nhỏ trong việc quản lý và phát triển các
trường đại học, các cơ quan trong cả nước.
Do đó, từ những kiến thức chúng em đã học và thấy rằng nhu cầu về các ứng
dụng trên điện thoại di động ngày càng lớn.Vì vậy, em đã tiến hành chọn đề tài:
“Xây dựng phần mềm quản lý tài chính cá nhân trên Windows Phone”. Với mục
đích giúp công việc quản lý được dễ dàng, tiết kiệm thời gian, tiết kiêm công sức.
3. Ưu, khuyết điểm
Ưu điểm
- Đề tài có tính ứng dụng thực tế cao.
- Áp dụng nhiều hệ thống kiến thức.
Khuyết điểm
- Áp dụng nhiều kiến thức mới nên gặp nhiều khó khăn.
4. Hướng tiếp cận của đề tài
Khảo sát thực tế thu thập tài liệu và các bảng biểu từ đó phân tích các chức
năng chính của hệ thống.
5. Nội dung thực hiện đề tài
Tìm hiểu và phân tích yêu cầu bài toán.
Khảo sát hiện trạng người dùng.
Phân tích yêu cầu hệ thống về mặt chức năng.
Phân tích và thiết kế cơ sở dữ liệu
Phân tích và thiết kế giao diện
Tìm hiểu về hệ điều hành Windows phone.
Tìm hiểu về Windows phone SDK
Tìm hiểu về các công nghệ: LinqToSql,Isolated Storage Database Windows
phone 7,XAML.
Ứng dụng các công nghệ vào thực tiễn, cụ thể là xây dựng phần mềm quản lý
tài chính cá nhân trên Windows phone.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
Ý nghĩa lý luận:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích và thiết kế dự án.
Thu: các giao dịch liên quan tới khoản thu.
Chi: các giao dịch liên quan tới khoản chi, nợ.
6
Chuyển quỹ: Chuyển tiền từ quỹ này sang quỹ khác.
1.3.1.2. Thống kê
Thống kê khoản quỹ.
Thống kê khoản chi.
Thống kê khoản thu.
Thống kê thu chi trong tháng.
Thống kê thu chi trong quý.
Thống kê thu chi trong năm.
Thống kê tổng thu chi.
1.3.2. Xác định yêu cầu kỹ thuật
Được viết bằng Visual Studio 2010.
Sử dụng WindowsPhone SDK 7.0.
Sử dụng Linq To Sql,xaml.
Sử dụng công cụ Microsoft Expression Blend để thiết kế giao diện.
Phần mềm được chạy trên WindowsPhone 7.0, WindowsPhone 7.5,
WindowsPhone 7.8, WindowsPhone 8.0, WindowsPhone 8.1.
1.3.3. Xác định yêu cầu.
1.3.3.1. Yêu cầu chức năng
Hệ thống bao gồm các chức năng sau:
STT Chức năng Mô tả
1 Quản lý khoản thu Định nghĩa các khoản thu và quản lý
các khoản thu.
2 Quản lý khoản chi Định nghĩa các khoản chi và quản lý
các khoản chi.
3 Quản lý khoản quỹ Định nghĩa các khoản quỹ và quản lý
các khoản quỹ.
4 Quản lý đối tác Quản lý các đối tác thực hiện giao
những đặc thù riêng.
Tính dễ phát triển, hoàn thiện: Có thể mở rộng cho các phương án khác hoặc
mở rộng tăng cường về mặt chức năng một cách dễ dàng.
CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ VỚI UML
2.1. Biểu đồ use – case
2.1.1. Xác định các Actor và các use-case chính
Actor
STT Actor Mô tả
8
1
NguoiDung Là người có toàn quyền tương tác với hệ thống, có
quyền điều khiển cũng như kiểm soát mọi hoạt động
của hệ thống.
Bảng 2 - Bảng Danh sách các Actor
Use-case
STT Use – case Mô tả
1 Biểu đồ use – case
tổng quát
Biểu đồ cho ta thấy một cách tổng quát nhất hoạt động
của hệ thống
2 Biểu đồ use – case
QuanLyKhoanThu
Biểu đồ use – case QuanLyKhoanThu cho phép người
dùng quản lý các khoản thu.
3 Biểu đồ use – case
QuanLyKhoanChi
Biểu đồ use – case QuanLyKhoanChi cho phép người
dùng quản lý các khoản chi.
4 Biểu đồ use – case
QuanLyKhoanQuy
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin và thêm khoản thu vào hệ
thống.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc thêm Khoản thu.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định .
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
- Thông tin Người dùng nhập vào không hợp lệ.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Thu.
b. Đặc tả use-case SuaKhoanThu
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn khoản thu cần sửa và sửa lại thông tin cho đúng.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin đưa vào.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin khoản thu.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc sửa Khoản thu.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định và trở về
trang quản lý khoản thu.
- Kết thúc use-case.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Thu.
- Chọn khoản thu cần xóa.
2.1.4. Biểu đồ Use-case QuanLyKhoanChi
12
Hình 2 - Biểu đồ use-case quản lý khoản chi
a. Đặc tả use-case ThemKhoanChi
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn chức năng Khoản chi.
- Hệ thống hiển thị trang Quản lý khoản chi
- Người dùng chọn chức năng Thêm khoản chi
- Người dùng nhập các thông tin liên quan đến khoản chi.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin và thêm khoản chi vào hệ thống.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc thêm Khoản chi.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định.
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
- Thông tin Người dùng nhập vào không hợp lệ.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Chi.
b. Đặc tả use-case SuaKhoanChi
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc xóa Khoản chi.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định và trở về
trang quản lý khoản chi.
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
- Mã khoản chi mà không tồn tại.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
14
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Chi.
- Chọn khoản chi cần xóa.
2.1.5. Biểu đồ Use-case QuanLyKhoanQuy
Hình 2 - Biểu đồ use-case quản lý khoản quỹ
a. Đặc tả use-case ThemKhoanQuy
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn chức năng Khoản quỹ.
- Hệ thống hiển thị trang Quản lý khoản quỹ
- Người dùng chọn chức năng Thêm khoản quỹ
- Người dùng nhập các thông tin liên quan đến khoản quỹ.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin và thêm khoản chi vào hệ thống.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc thêm Khoản quy.
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Quỹ.
- Chọn khoản quỹ cần sửa.
c. Đặc tả use-case XoaKhoanQuy
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn quỹ chi cần xóa.
- Người dùng chọn xóa khoản quỹ.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin khoản quỹ.
16
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc xóa Khoản quỹ.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định và trở về
trang quản lý khoản chi.
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
- Mã khoản quỹ mà không tồn tại.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Khoản Quỹ.
- Chọn khoản quỹ cần xóa.
d. Đặc tả use-case ChuyenQuy
Dòng sự kiện chính
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn chức năng Đối tác.
- Hệ thống hiển thị trang Quản lý đối tác.
- Người dùng chọn chức năng Thêm đối tác
- Người dùng nhập các thông tin liên quan đến đối tác.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin và thêm đối tác vào hệ thống.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc thêm Đối tác.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định.
- Kết thúc use-case.
18
(2).Dòng thứ 2:
- Thông tin Người dùng nhập vào không hợp lệ.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Đối Tác.
b. Đặc tả use-case SuaĐoiTac
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn đối tác cần sửa và sửa lại thông tin cho đúng.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin đưa vào.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin đối tác.
- Kết thúc use-case.
- Mã đối tác mà không tồn tại.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Đối Tác.
- Chọn đối tác cần xóa.
2.1.7. Biểu đồ Use-case QuanLyGiaoDich
Hình 2 - Biểu đồ use-case quản lý giao dịch
2.1.7.1. GiaoDichThu
20
Hình 2 - Biểu đồ use-case quản lý thu
a. Đặc tả use-case ThemGiaoDich
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn chức năng Thu.
- Hệ thống hiển thị trang Quản lý giao dịch thu.
- Người dùng chọn chức năng Thêm giao dịch
- Người dùng nhập các thông tin liên quan đến giao dich thu.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin và thêm giao dịch thu vào hệ
thống.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc thêm giao dịch thu.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định.
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Thu.
- Chọn giao dịch thu cần sửa.
c. Đặc tả use-case XoaGiaoDich
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn giao dịch thu cần xóa.
- Người dùng chọn xóa giao dịch thu.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin giao dịch thu.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc xóa giao dịch thu.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định và trở về
trang quản lý giao dịch thu.
- Kết thúc use-case.
(2).Dòng thứ 2:
22
- Mã giao dịch thu mà không tồn tại.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Thu.
- Chọn giao dịch thu cần xóa.
2.1.7.2. GiaoDichChi
- Chọn Thêm giao dịch chi.
b. Đặc tả use-case SuaGiaoDich
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn giao dịch chi cần sửa và sửa lại thông tin cho đúng.
- Hệ thống kiểm tra sự hợp lệ của thông tin đưa vào.
- Người dùng chọn lưu thông tin.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin giao dịch chi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện phụ
(1).Dòng thứ nhất:
- Người dùng hủy bỏ việc sửa giao dịch chi.
- Hệ thống sẽ xóa các điều khiển nhập liệu về giá trị mặc định và trở về
trang quản lý giao dịch chi.
- Kết thúc use case.
(2).Dòng thứ 2:
- Thông tin Người dùng nhập vào không hợp lệ.
- Hệ thống hiển thị thông báo lỗi.
- Kết thúc use-case.
Dòng sự kiện khác
Tiền điều kiện
- Người dùng phải truy cập vào ứng dụng.
Hậu điều kiện
- Người dùng chọn chức năng Chi.
- Chọn giao dịch cần sửa.
24
c. Đặc tả use-case XoaGiaoDich
Dòng sự kiện chính
- Người dùng chọn giao dịch chi cần xóa.
- Người dùng chọn xóa giao dịch chi.
- Hệ thống xác nhận và cập nhập thông tin giao dịch chi.