BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
BÁO CÁO
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
QUẢN LÝ HỆ THỐNG KHÁCH SẠN
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
SV thực hiện: LÊ MINH TUYỀN MSSV: 08CTN0463
PHẠM QUANG THỐNG MSSV: 08CTN0437
PHẠM ĐÌNH TRỌNG MSSV: 08CTN0451
THÔNG MINH TRỊNH MSSV: 08CTN0449
NGUYỄN THỊ TRANG MSSV: 08CTN0446
TRẦN THẾ VŨ MSSV: 08CTN0475
GV Hướng Dẫn: ĐẶNG HOÀNG XINH
1
Đồng Nai - 2011
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
BÁO CÁO
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
QUẢN LÝ HỆ THỐNG KHÁCH SẠN
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
SV thực hiện: LÊ MINH TUYỀN MSSV: 08CTN0463
PHẠM QUANG THỐNG MSSV: 08CTN0437
PHẠM ĐÌNH TRỌNG MSSV: 08CTN0451
THÔNG MINH TRỊNH MSSV: 08CTN0449
NGUYỄN THỊ TRANG MSSV: 08CTN0446
TRẦN THẾ VŨ MSSV: 08CTN0475
GV Hướng Dẫn: ĐẶNG HOÀNG XINH
MỞ ĐẦU 6
Chương 1 – GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHÍNH 6
Chương 2 – PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 7
2.1 Mô hình chức năng BFD 7
2.2 Mô hình dòng dữ liệu DFD 9
2.3 Mô hình quan hệ thực thể ERD 19
2.4 Xác định các thực thể và các thuộc tính của thực thể 20
2.5 Mô hình quan hệ bảng 25
Chương 3 – THIẾT KẾ HỆ THỐNG 26
3.1 Thiết kế dữ liệu 26
3.2 Ràng buộc toàn vẹn & tầm ảnh hưởng 30
Chương 4 – THIẾT KẾ MÀN HÌNH 34
4.1 Sơ đồ tổng thể cây chương trình 34
4.2 Mô tả màn hình 35
KẾT LUẬN 37
KIẾN NGHỊ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO 38
4
TÀI LIÊU THAM KHẢO 38
DANH MỤC
CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
MS SQL Microsoft SQL Server Hệ quản trị CSDL
VB. NET Visual Basic NET Ngôn ngữ lập trình
.NET Net Framwork Nền tảng lập trình NET
OS Operator System Hệ điều hành
5
MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHÍNH
Trong những năm gần đây du lịch sinh thái và nghĩ dưỡng là một trong
8
Hình 2
Hình 3
2.2 Mô hình dòng dữ liệu DFD
2.2.1 Các khái niệm cơ bản
Luồng Dữ liệu ( Data Flow ) :
Kho Dữ liệu ( Data Store ):
Tiến Trình ( Process ):
( Với n là số hiệu của tiến trình )
Tác Nhân ( Actor ) :
9
D TÊN KHO DỮ LIỆU
n
Tên tiến trình
Hoặc
n
Tên tiến trình
Người / phương
tiện thực hiên
TÊN TÁC NHÂN
Thủ tục thanh toán cho khách hàng
2.2.2 Biều đồ DFD mức khung cảnh hệ thống
2.2.3 Sơ đồ DFD phân rã chức năng hệ thống quản lý khách sạn
10
Hình 4
DFD Mức khung cảnh hệ thống
Hình 5
2.2.3.1 Quản lý tài nguyên
2.2.3.2 Quản lý đặt phòng
2.2.3.4 Quản lý khách vào
Hình 12
Khách đặt chỗ trước
Hình 12
Khách chưa đặt chỗ
Hình 13
Quản lý sử dụng dịch vụ
2.2.7 Biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống mức dưới đỉnh chức năng
quản lý khách ra
16
Hình 14
Quản lý khách ra
2.2.8 Biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống mức dưới đỉnh chức năng
quản lý tài nguyên
17
Hình 15
Quản lý tài nguyên
2.2.9 Biểu đồ luồng dữ liệu hệ thống mức dưới đỉnh chức năng báo
cáo thống kê
18
Hình 16
Báo cáo thống kê
2.3 Mô hình quan hệ thực thể ERD
19
Hình 17
Mô hình quan hệ thực thể ERD
2.4 Xác định các thực thể và các thuộc tính của thực thể
2.4.1 Thực thể Nhân Viên
Thuộc Tính Mô Tả
MaNV Mã nhân viên
HoTen Họ tên nhân viên
SoCMND Số chứng minh nhân dân
DienThoai Điện thoại
HinhAnh Hình ảnh đại diện của khách hàng
2.4.4 Thực thể Lưu Trữ
Thuộc Tính Mô Tả
MaLuuTru Mã lưu trữ
MaCheckin Mã đăng ký
MaKhach Mã khách hàng
NgayDen Ngày đến thuê phòng
NgayDi Ngày trả phòng
TenPhong Tên phòng mà khách yêu cầu thuê
2.4.5 Thực thể Loại Phòng
Thuộc Tính Mô Tả
TenPhong Tên phòng trong khách sạn
TenLoaiPhong Loại phòng
GiaPhong Giá loại phòng
ViTri Vị trí phòng ( Tấng 1 , 2 … )
MoTa Mô tả chi tiết cho phòng bất kỳ
2.4.6 Thực thể Phòng
Thuộc Tính Mô Tả
SoPhong Mỗi phòng có một số riêng
TenPhong Tên phòng trong khách sạn vd Phòng 215
SoDienThoai Số điện thoại cố định đặt trong phòng
TinhTrang Tình trạng còn trống hay cho thuê hoặc đang
sữa chữa
21
TT -Bảng 4
TT -Bảng 5
TT -Bảng 6
2.4.7 Thực thể Món Ăn
TT -Bảng 9
TT -Bảng 10
NgayDat Ngày đặt
MaCheckin Mã đăng ký
SoLuong Số lượng
ThanhTien Thành tiền
2.4.11 Thực thể Giải Trí
Thuộc Tính Mô Tả
MaGiaiTri Mã trò giải trí dùng để quản lý
TenGiaiTri Tên giải trí
GiaTien Giá tiền giải trí
HinhAnh Hình ảnh minh họa
DonViTinh Đơn vị tính vd : Vé , Phiếu …
GioiThieu Giới thiệu về trò chơi
2.4.12 Thực thể Dịch Vụ Giải Trí
Thuộc Tính Mô Tả
MaDVGT Mã dịch vụ
MaGiaiTri Mã giải trí
NgayDat Ngày đặt
MaCheckin Mã đăng ký
SoLuong Số lượng
ThanhTien Thành tiền
2.4.13 Thực thể Qùa Tặng
Thuộc Tính Mô Tả
MaQuaTang Mã quà tặng dùng để quản lý
TenQuaTang Tên quà tặng
GiaTien Giá tiền quà tặng
HinhAnh Hình ảnh minh họa
DonViTinh Đơn vị tính vd : Chiếc , Đôi …
GioiThieu Giới thiệu về ý nghĩa món quà …
TT -Bảng 15
TT -Bảng 16
2.5 Mô hình quan hệ bảng dữ liệu
25
Hình 18
Sơ đồ quan hệ các bảng
( Relation ship )