Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
MC LC
LI M U ................................................................................................. 3
CHNG I : ................................................................................................... 1
TNG QUAN V CễNG TY C PHN THNG MI ........................ 1
MY TNH ANH MINH ............................................................................... 1
1.1. L CH S HèNH TH NH V PH T TRI N C A CễNG TY C
PH N TH NG M I M Y T NH ANH MINH ...................................... 1
1.2 CH C N NG, NHI M V V M C TIấU KINH DOANH C A
CễNG TY. .......................................................................................................... 2
1.2.2 Nhi m v c a Cụng ty .................................................................... 2
1.2.3 M c tiờu ph ng h ng phỏt tri n c a Cụng ty ..................... 4
Cựng vi nhng mc tiờu nờu trờn, Cụng ty ANH MINH t ra cho
mỡnh nhng cam kt: ..................................................................................... 4
1.3. C I M HO T NG KINH DOANH C A CễNG TY. ......... 4
1.3.1. S n ph m kinh doanh: .................................................................. 4
1.3.2. M ng l i kinh doanh. .................................................................. 5
1.3.3. Quan h gi a Cụng ty v cỏc bờn cú liờn quan ........................... 5
1.4. T CH C B M Y QU N Lí T I CễNG TY. .................................. 6
1.5. TèNH HèNH T I CH NH V K T QU KINH DOANH C A
CễNG TY TRONG NH NG N M G N Y. .......................................... 7
1.6 TH C T T CH C K TO N T I CễNG TY. ............................... 9
1.6.1 T ch c b mỏy k toỏn t i Cụng ty ......................................... 9
1.6.2: Th c t v n d ng ch k toỏn t i Cụng ty. .................... 10
CHNG II: ................................................................................................. 13
THC TRNG K TON BN HNG V XC NH KT QU
KINH DOANH TI CễNG TY C PHN THNGMI MY TNH
ANH MINH ................................................................................................... 13
2.1. C I M CễNG T C K TO N B N H NG V X C NH
K T QU KINH DOANH T I CễNG TY CPTM M Y T NH ANH
MINH. .............................................................................................................. 13
H NG V X C NH K T QU KINH DOANH T I CễNG TY. ........ 9
3.1.1: u i m ........................................................................................ 10
3.1.2: Nh ng h n ch cũn t n t i ........................................................ 12
3.2: M T S í KI N XU T NH M HO N THI N CễNG T C K
TO N B N H NG V X C NH K T QU KINH DOANH T I
CễNG TY. ........................................................................................................ 13
3.2.1. S c n thi t ho n thi n cụng tỏc k toỏn bỏn h ng v xỏc
nh k t qu kinh doanh t i Cụng ty. ................................................. 13
3.2.2 Nh ng yờu c u c n thi t c a vi c ho n thi n cụng tỏc k
toỏn bỏn h ng v xỏc nh k t qu kinh doanh t i Cụng ty. ........... 14
3.2.3. M t s ý ki n xu t nh m ho n thi n cụng tỏc k toỏn
bỏn h ng v xỏc nh k t qu kinh doanh t i Cụng ty. .................... 16
3.2.3.1. V phng phỏp tớnh giỏ hng hoỏ xut kho. ........................... 16
3.2.3.2. V xỏc nh kt qu kinh doanh ca tng mt hng. ............... 17
3.2.3.3. Cỏc hỡnh thc khuyn mi cho khỏch hng. ............................. 19
3.2.3.4. Vic trớch lp cỏc khon d phũng. .......................................... 23
KT LUN ...................................................................................................... 1
DANH MC TI LIU THAM KHO ...................................................... 2
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
LI M U
Cỏc doanh nghip hin nay ang kinh doanh trong mt mụi trng y
bin ng: nhu cu tiờu dựng trờn th trng thng xuyờn bin i v mc
cnh tranh ngy cng gay gt. Vi mc tiờu hng u l ti a húa li
nhun, mang li hiu qu kinh t cao nht ũi hi cỏc nh qun lý phi cú
nhng bin phỏp thit thc trong chin lc kinh doanh ca mỡnh. Mt trong
nhng chin lc mi nhn ca cỏc nh doanh nghip l tp trung vo khõu
bỏn hng. õy l giai on cui cựng ca quỏ trỡnh luõn chuyn hng húa
trong doanh nghip, giỳp doanh nghip to ngun thu bự p nhng khon
chuyờn ny. Nhng do thi gian v trỡnh cũn hn ch nờn chuyờn
khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong nhn c s gúp ý b sung
cng c kin thc ca bn thõn v chuyờn ca em hon thin hn.
Ngoi phn m u v kt lun, ni dung ca chuyờn gm 3 chng:
Chng I :Tng quan v Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh
Chng II: Thc trng k toỏn bỏn hng v xỏc nh kt qu kinh
doanh ti Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh
Chng III: Mt s xut nhm hon thin cụng tỏc k toỏn bỏn hng
v xỏc nh kt qu kinh doanh ti Cụng ty C phn thng mi mỏy
tớnh Anh Minh
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
CHNG I :
TNG QUAN V CễNG TY C PHN THNG MI
MY TNH ANH MINH
1.1. LCH S HèNH THNH V PHT TRIN CA CễNG TY C
PHN THNG MI MY TNH ANH MINH
Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh c thnh lp
vo thỏng 6 nm 2006.
Giy phộp kinh doanh s: 0103012455, cp ngy 06 thỏng 06 nm
2006, do S K hoch u t H Ni cp phộp.
Tờn cụng ty : CễNG TY C PHN THNG MI MY TNH ANH
MINH.
Tờn ting Anh: ANH MINH COMPUTER TRANDING JOINT STOCK
COMPANY.
Tờn giao dch vit tt: ANH MINH COMPUTER TRANDING JSC
a ch : 18 Bựi Th Xuõn Hai B Trng H Ni.
Vn phũng : 239 Kim Ngu Hai B Trng H Ni.
Mó s thu : 0101965967 cp ngy 08 thỏng 06 nm 2006
1.2.2 Nhim v ca Cụng ty
i vi khỏch hng:
- Mang ti cho Doanh nghip nhng gii phỏp v cụng c qun lý ti chớnh
hiu qu nht vi s khng nh c v cht lng sn phm dch v, cng
nh phng thc lm vic chuyờn nghip v khoa hc nht.
- Luụn lng nghe v tho món t nhng nhu cu nh bộ nht ca khỏch hng
- Ci m, thõn thin, cu th, nhit tỡnh, trõn trng v coi khỏch hng nh
ngi thõn ca mỡnh.
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
i vi nhõn s:
- To c hi hc tp, nõng cao trỡnh v tỏc phong lm vic, tng bc t tiờu
chun.
- Tụn trng s khỏc bit ca cỏc nhõn viờn, m bo mt mụi trng lm
vic ni nhõn viờn cú th d dng v thoi mỏi by t cỏc ý kin v ý tng
sỏng to cỏ nhõn úng gúp cho s phỏt trin vt bc ca Cụng ty.
- Coi vic nuụi dng v phỏt huy kin thc, kinh nghim v s sỏng to
ca cỏc nhõn viờn v cỏc i tỏc chin lc l th mnh c bit phỏt
trin li th cnh tranh ca Cụng ty.
i vi i tỏc:
- Xõy dng v gi gỡn mi quan h on kt, n nh, lõu di, cựng cú li
trờn c s truyn thng kinh doanh ỏng tin cy, m bo cht lng sn
phm, dch v v tụn trng khỏch hng.
- H tr nhau nõng cao cht lng kinh doanh lm tha món tt hn nhu cu
ca khỏch hng.
i vi cng ng:
- Tụn vinh v gi gỡn o c kinh doanh.
- Hon thnh trỏch nhim xó hi, chp hnh lut phỏp.
1.3.1. Sn phm kinh doanh:
Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh, hoat ụng kinh doanh
chinh la kinh doanh hang hoa may tinh, thit b vn phũng, thit b vin thụng,
thit b in t, in lnh lp rỏp sn ban buụn, ban l. ng thi cung cp cỏc
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
4
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
dch v bo trỡ, bo dng cỏc thit b tin hc, thit k v lp t h thng mng
mỏy tớnh (Lan).
1.3.2. Mng li kinh doanh.
Cụng ty bỏn hng thụng qua cỏc khỏch hng l cỏc nh phõn phi cho
Cụng ty (bỏn buụn), cung cp v lp t trc tip ti khỏch hng l ngi s
dng sn phm cui cựng.
Th trng kinh doanh chớnh ca Cụng ty l thnh ph H Ni. Trong
sut quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin cụng ty luụn cung cp cỏc mt hng
chớnh hóng, m bo cht lng ca sn phm, dch v ỏp ng yờu cu
ngy cng cao ca th trng. Th trng ca cụng ty ngy cng c m
rng, khụng ch cú cỏc bn hng quen thuc ti thnh ph H Ni, cụng ty
cũn m rng th trung ra cỏc tnh, thnh ph khỏc nh: Ninh Bỡnh, Qung
Ninh,...
1.3.3. Quan h gia Cụng ty v cỏc bờn cú liờn quan
Trong nhng nm qua Cụng ty c phn thng mi mỏy tớnh Anh
Minh luụn l mt trong cỏc doanh nghip i u trong vic thc hin ngha
v vi Ngõn sỏch Nh nc. Thc hin tt cỏc cam kt vi a phng ni
lm vic, to cụng n vic lm vi thu nhp n nh.
Ngay t khi mi thnh lp, Cụng ty luụn l i tỏc quan trng ca
Ngõn hng TMCP k thng Vit Nam, l khỏch hng quen thuc ca Ngõn
hng. Thụng qua mi quan h vi ngõn hng cú th thy rừ c hiu qu t
mi quan h y ú l s vn vay ngõn hng m bo nhiu hot ng ca
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
6
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
S 1-1: T chc b mỏy qun lý ti Cụng ty CPTM mỏy tớnh Anh Minh
1.5. TèNH HèNH TI CHNH V KT QU KINH DOANH CA
CễNG TY TRONG NHNG NM GN Y.
Bng 1-1: Kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty trong nm: 2006,
2007, 2008. n v tớnh: ng
Ch tiờu Nm 2006 Nm 2007 Nm 2008
1 - Doanh thu thun v BH
v CCDV
904.789.476
2.377.507.00
8
5.537.512.603
2 - Giỏ vn hng bỏn
774.738.314
2.157.098.75
8
4.708.571.436
3 - LN gp v BH v CCDV 130.051.162 220.408.250 828.941.167
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
7
Ban
kim
soỏt
Ban
kim
iu phi
kho, bo
hnh SP
Phong
bỏn
hang
Phong
bỏn
hang
Hi ng
Qun Tr
Hi ng
Qun Tr
Giỏm c
Giỏm c
Phú Giỏm c
nhõn s - hnh
chớnh- ti chớnh
kim soỏt
Phú Giỏm c
nhõn s - hnh
chớnh- ti chớnh
kim soỏt
Phú Giỏm c
kinh doanh
Phú Giỏm c
kinh doanh
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
4 - Doanh thu HTC
151.546 154.932 429.716
Tuy nhiờn nú cng khụng lm cho li nhun ca cụng ty b gim i. Li
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
8
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
nhun sau thu ca cụng ty u tng qua cỏc nm, iu ny chng t hot
ng kinh doanh ca cụng ty l tt.
1.6 THC T T CHC K TON TI CễNG TY.
1.6.1 T chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty
Vi quy mụ v mc ớch nhm to iu kin kim tra, ch o nghip
v ca k toỏn trng cng nh ch o kp thi ca ban lónh o, Cụng ty
C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh ó ỏp dng hỡnh thc k toỏn tp
trung. Phũng k toỏn ca Cụng ty cú 08 ngi, mi nhõn viờn k toỏn c
phõn cụng nhim v rừ rng, c th phự hp vi kh nng ca mi ngi.
S 1-2:T chc b mỏy k toỏn ti Cụng ty CPTM mỏy tớnh Anh Minh
Chc nng ca phũng k toỏn:
- Thc hin nhng cụng vic v nghip v chuyờn mụn ti chớnh k toỏn
theo ỳng qui nh ca Nh nc v chun mc k toỏn, nguyờn tc k toỏn
- Theo dừi, phn ỏnh s vn ng vn kinh doanh ca Cụng ty di mi
hỡnh thỏi v c vn cho Ban lónh o cỏc vn liờn quan.
- Tham mu cho Ban Giỏm c (BG) v ch k toỏn v nhng thay i
ca ch qua tng thi k trong hot ng kinh doanh.
Nhim v ca phũng k toỏn:
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
K toỏn
trng
K toỏn tin K toỏn hng
hoỏ, vt t
K toỏn
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho:
+ Nguyờn tc ghi nhn hng tn kho: theo giỏ thc t.
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
10
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
+ Phng phỏp tớnh giỏ tr hng tn kho cui k: Cụng ty tớnh giỏ hng tn
kho theo phng phỏp giỏ bỡnh quõn c k d tr.
+ Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: Cụng ty ỏp dng phng phỏp hch
toỏn hng tn kho theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn. õy l phng
phỏp phn ỏnh thng xuyờn, liờn tc cú h thng tỡnh hỡnh nhp, xut, tn
kho cỏc loi hng hoỏ trờn cỏc ti khon v s k toỏn tng hp vi c s l
chng t nhp, xut.
- Phng phỏp khu hao TSC: Cụng ty tớnh khu hao ti sn c nh theo
phng phỏp ng thng (bỡnh quõn), t l khu hao, mc khu hao ỏp
dng khỏc nhau i vi tng loi ti sn.
- Phng phỏp tớnh thu GTGT: Phng phỏp tớnh thu GTGT m Cụng ty
ỏp dng hin nay l phng phỏp khu tr.
- H tng ti khon k toỏn: Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh
Minh hin ang ỏp dng h thng ti khon k toỏn theo Quyt nh s
48/2006/Q-BTC ngy 14/9/2006 s dng trong cụng tỏc k toỏn ca
doanh nghip. Tuy nhiờn vi mụ hỡnh l cụng ty va v nh, hot ng ch
yu trong lnh vc thng mi dch v nờn vic vn dng h thng ti khon
ti cụng ty c vn dng mt cỏch linh hot hn phự hp vi cụng tỏc
k toỏn ti cụng ty.
- T chc h thng s k toỏn: Do quy mụ ca Cụng ty CPTM mỏy tớnh Anh
Minh nh nờn Cụng ty t chc h thng s k toỏn theo hỡnh thc Nht ký
chung. õy l hỡnh thc k toỏn phn ỏnh cỏc nghip v kinh t phỏt sinh
theo th t thi gian vo mt quyn s gi l Nht ký chung. T Nht ký
chung lm cn c ghi vo S cỏi. Hin nay, ti Cụng ty vic ghi s c
Mỏy vi tớnh
Bỳt toỏn kt
chuyn vo
BCTC
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
CHNG II:
THC TRNG K TON BN HNG V XC NH KT
QU KINH DOANH TI CễNG TY C PHN
THNGMI MY TNH ANH MINH
2.1. C IM CễNG TC K TON BN HNG V XC NH
KT QU KINH DOANH TI CễNG TY CPTM MY TNH ANH
MINH.
2.1.1 c im hng hoỏ.
L mt doanh nghip kinh doanh thng mi, vi mc tiờu l mt
trong nhng nh cung cp cỏc sn phm, dch v hng u giỳp cỏc t chc,
cỏ nhõn, doanh nghip tip cn gn hn vi tin hc, Cụng ty Anh Minh kinh
doanh khỏ nhiu mt hng. õy l nhng hng hoỏ cú hỡnh thỏi vt cht c
th m doanh nghip mua v bỏn.
Ti cụng ty, hng hoỏ l ti sn lu ng chim t trng ln nht trong
tng s ti sn ngn hn ca cụng ty. Chỳng khụng c sn xut bi chớnh
cụng ty m c nhp t nhiu ngun khỏc nhau, bao gm: linh kin tin
hc, thit b vn phũng, thit b vin thụng.... Trong mi mt hng thỡ gm
rt nhiu dũng sn phm, cỏc sn phm ca cụng ty u l cỏc sn phm
cụng ngh thụng tin nờn vic bo qun l vic rt quan trng.
Do lu lng hng tn kho ln nờn vic qun lý tt hng tn kho cng
l mt vn quan trng. Vỡ th qun lý hng hoỏ c v s lng, cht
lng v giỏ tr hng hoỏ mt cỏch chớnh xỏc, kp thi thỡ Cụng ty ó hch
toỏn chi tit hng hoỏ theo phng phỏp th song song. Theo phng phỏp
ny thỡ hch toỏn chi tit hng hoỏ c thc hin c b phn kho v
phũng k toỏn.
t trng ln trong quỏ trỡnh tiờu th hng húa ti Cụng ty. Vi hỡnh thc ny
vic bỏn hng thụng qua cỏc hp ng kinh t c ký kt gia cỏc t chc
bỏn buụn vi Cụng ty vỡ vy i tng ca bỏn buụn rt a dng: cú th l cỏc
doanh nghip sn xut, doanh nghip thng mi trong nc..., hỡnh thc bỏn
hng ny giỳp cho hng húa tiờu th nhanh v khi lng bỏn ln, trỏnh s tn
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
14
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
ng ca hng húa. Mt khỏc vi hỡnh thc ny Cụng ty s m rng c quan
h hp tỏc kinh doanh vi nhiu bn hng khỏc nhau, t ú cú th m rng quy
mụ kinh doanh, tng sc cnh tranh v uy tớn trờn th trng. Hỡnh thc bỏn
buụn ch yu hin nay ti Cụng ty l bỏn buụn qua kho.
Cụng ty cú kho hng ln t ti s 239 Kim Ngu Hai B Trng
H Ni. Tựy theo tha thun trong hp ng ó ký kt m Cụng ty cú th
vn chuyn hng n cho khỏch hng hoc khỏch hng trc tip n kho ca
Cụng ty ly hng.
Phng thc bỏn buụn c thanh toỏn ch yu bng chuyn khon.
Khi bờn mua chp nhn thanh toỏn hoc thanh toỏn tin ngay thỡ hng húa
c xỏc nh l tiờu th.
2.1.2.2. Phng thc bỏn l.
Phng thc bỏn l nhm phc v ụng o cỏc tng lp dõn c trong
a bn kinh doanh. Phng thc bỏn l c ỏp dng ti Cụng ty l bỏn l
thu tin trc tip.
Theo hỡnh thc bỏn hng ny, khỏch hng trc tip n mua hng ti
Cụng ty, giỏ bỏn l c Cụng ty niờm yt cho tng mt hng. Thi im
xỏc nh l tiờu th l thi im nhn tin v giao hng cho khỏch hng.
2.1.3 Phng phỏp tớnh giỏ hng tn kho.
Cng nh cỏc doanh nghip kinh doanh thng mi khỏc, ti Cụng ty
C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh hng hoỏ nhp, xut, tn kho c
M505 t Cụng ty TNHH phõn phi FPT. Hng c chuyn thng ti cụng
ty, giao hng min phớ . n giỏ ó cú thu GTGT l 4.630.500 ng/case,
thu sut thu GTGT l 5%.
Qua vớ d trờn ta cú th tớnh c giỏ thc t ca lụ hng trờn nh sau:
n giỏ ca 01 case mỏy tớnh FPT Elead M505:
= 4.630.500/1.05 = 4.410.000 ng/case
Giỏ tr hng nhp kho = 4.410.000 x 10 = 44.100.000 (ng)
i vi hng hoỏ xut kho: Vic tớnh giỏ vn hng hoỏ xut kho
c tỏch ra thnh hai b phn l giỏ mua thc t v chi phớ thu mua. i
vi giỏ thc t cụng ty la chn phng phỏp bỡnh quõn c k d tr tớnh
giỏ vn hng hoỏ xut kho, cũn i vi chi phớ thu mua do liờn quan n c
hng tiờu th trong k v tn u k nờn chi phớ c phõn b cho c hng
tiờu th v tn cui k theo tiờu thc l giỏ vn hng hng bỏn.
C th:
Giỏ n v bỡnh
quõn c k d tr
=
Tr giỏ hng
mua tn u k
+
Tr giỏ hng mua
nhp trong thỏng
S lng hng
hoỏ tn u k
+
S lng hng hoỏ
nhp trong thỏng
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
16
b cho hng bỏn ra
Tng giỏ tr hng
hoỏ xut bỏn
Vớ d : Trong thỏng 03/2009, tỡnh hỡnh tn v nhp kho mt hng case
mỏy tớnh FPT Elead M505 nh sau:
- Tn u k: 05 case, n giỏ 4.398.000 ng.
- Nhp trong k: 30 case, n giỏ 4.410.000 ng.
Xut trong k: 32 case
Trong k khụng phỏt sinh khon chi phớ thu mua mt hng mỏy FPT
Elead M505.
Giỏ tr ca hng xut kho c tớnh nh sau:
Giỏ n v
bỡnh quõn c
k d tr
=
4.398.000 x 5 + 4.410.000 x 30
=
4.408.28
5
5 + 30
Giỏ tr hng xut kho trong k = 4.408.285 x 32 = 141.065.120 (ng)
2.1.4. Cỏc hỡnh thc thanh toỏn ỏp dng ti Cụng ty.
Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh hch toỏn kinh
doanh trong nn kinh t th trng do ú phự hp vi nhng phng thc
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
17
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
bỏn hng ang ỏp dng Cụng ty cng ghi nhn nhng hỡnh thc thanh toỏn
khỏc nhau. Da vo thi im ghi nhn doanh thu, chia ra lm hai hỡnh thc
khon xỏc nh kt qu.
Ti khon 632 cui k khụng cú s d.
Hch toỏn chi tit giỏ vn hng bỏn:
Cụng ty CPTM mỏy tớnh Anh Minh hot ng ch yu trong lnh
vc thng mi, tr giỏ vn hng húa xut bỏn thc cht l tr giỏ mua thc
t m Cụng ty phi tr cho ngi bỏn v s hng húa, dch v ú. Tr giỏ
vn ca dch v bỏn ra l ton b chi phớ b ra lm mt phn mm, chi
phớ phi tr cho cng tỏc viờn, nhõn viờn sa cha v ci t dch v.
Ti Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh tr giỏ vn ca
hng húa bỏn ra c xỏc nh theo phng phỏp bỡnh quõn c k d tr.
Theo phng phỏp ny, tr giỏ vn hng xut bỏn c xỏc nh nh sau:
Giỏ tr hng
xut kho
=
S lng hng
xut kho
x
Giỏ n v
bỡnh quõn
Giỏ n v
bỡnh quõn
=
Giỏ tr hng tn kho
u k
+
Giỏ tr hng nhp
trong k
S lng hng tn
kho u k
+
A B C D 1 2 3 4
01
FPTX600
Mỏy bn FPT
Elead X600
B 05 05 10.735.400 53.677.000
02
HP1006
Mỏy in HP
P1006
B 08 08 2.088.000 16.704.000
03 MO743
Mn hỡnh LCD
743NX
Chic 10 10 2.015.450 20.154.500
Tng cng 90.535.500
Nhp, ngy 04 thỏng 03 nm 2009.
Ph trỏch cung tiờu Ngi giao hng Th kho
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
Trần Thị Thu Lớp Kế Toán A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
20
Đại học Kinh tế Quốc dân Khoa Kế toán
Biu 2-2: Bng kờ mua hng
n v: Cụng ty C phn thng mi mỏy tớnh Anh Minh
a ch: 18 Bựi Th Xuõn Hai B Trng H Ni
BNG Kấ MUA HNG
Ngy 04/03/2009
n v tớnh: ng
Chng t