Đề án: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
CÔNG TY BÁN LINH KIỆN MÁY
TÍNH
Lời mở đầu
Hiện nay công nghệ thông tin đã và đang ngày càng phổ biến rộng rãi đến tất cả mọi người trên thế giới
nói chung và ở Việt Nam nói riêng.Đây là một lĩnh vực không thể thiếu trong học tập cũng như nghiên
cứu khoa học.
Vì vậy nhu cầu ngày một tăng trong việc sử dụng máy tính của mọi người trong thời đại công nghệ ngày
nay là hết sức cần thiết.Và điều này đã tạo điều kiện cho thị trường máy tính ngày một lang rộng trên
toàn cầu,các cửa hàng linh kiện máy tính phát triển mạnh cả về số lượng lẫn chất lượng.
Với nhu cầu ứng dụng tin học trong đời sống đang ngày càng tăng nhanh thì nhu cầu ứng dụng công
nghệ thông tin trong công tác quản lí cũng không là ngoại lệ.Vì vậy việc xây dựng các phần mềm ứng
dụng nhằm đáp ứng nhu cầu trên là rất cần thiết.Các phần mềm quản lí sẽ giúp các cửa hàng và khách
hàng tiết kiệm được nhiều thời gian,và việc buôn bán trao đổi sẽ đơn giản hơn,tạo nên mối quan hệ tốt
đẹp giữa người bán và người mua theo đúng phương châm “Vui lòng khách đến,vừa lòng khách
đi”.Phần mềm ra đời là một nổ lực với mong muốn học được những kiến thức nhất định về môn phân
tích thiết kế hệ thống từ đóng góp của bạn bè,thầy cô và các chuyên gia phân tích.
Chúng em xin cảm ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh,người đã tận tình truyền đạt lại những kiến thức,kinh
2. ĐẶC TẢ PHẦN MỀM
II. PHÂN TÍCH
A. PHÁT HIỆN THỰC THỂ
B. MÔ HÌNH ERD
C. CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ
D. MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC QUAN HỆ
E. TỔNG KẾT
a. Tổng kết quan hệ
b. Tổng kết thuộc tính
III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A. HỆ THỐNG MENU CHÍNH CỦA GIAO DIỆN PHẦN MỀM
B. CÁC FORM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ:
C. CÁC FORM CHỨC NĂNG LẬP PHIẾU:
D. FORM ĐĂNG NHẬP:
IV.THIẾT KẾ XỬ LÝ
phòng quản lí.
-Phần mềm có khả quản lí khách hàng,lưu lại thông tin,cũng như số tiền mà khách hàng đã mua
từ công ty để có chế độ ưu đãi đặc biệt đối với các khách hàng quen thuộc.Sau khi mua sản phẩm,khách
hàng có thể chọn phương thức thanh toán phù hợp với điều kiện của mình,việc này sẽ giup khách hàng
tiết kiệm được nhiều thời gian hơn.
-Có khả năng quản lý việc nhập sản phẩm từ nhà cung cấp và thanh toán hóa đơn hợp đồng của
công ty.
-Khi nhập hàng cũng như bán hàng.Nhân viên có thể sử dụng phần mềm để lập phiếu đặt
hàng,phiếu nhập,hóa đơn…các phiếu này được lưu vào cơ sở dữ liệu mà ta có thể try vấn khi cần thiết.
-Giá bán của sản phẩm thay đổi thường xuyên theo giá cả của thị trường, do đó nhân viên quản
lý phải cập nhật giá bán thường xuyên cho sản phẩm mỗi khi giá cả trên thị trường thay đổi.
-Phần mền phải có chức năng tìm kiếm sản phẩm theo các thuôc tính của sản phẩm. Để phục vụ
nhân viên bán hàng một cách thuận tiện và nhanh chóng khi khách hàng đến mua hàng đưa ra những yêu
cầu cụ thểvề sản phẩm.
-Nếu trong cửa hàng mà không có những sản phẩm mà khách hàng yêu cầu, thì khách có thể đặt
hàng những sản phẩm yêu cầu, và nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu đặt hàng để ghi chú các thông tin sản
phẩm theo yêu cầu của khách hàng.
-Phần mền có khả năng quản lý các hóa đơn, chứng từ của công ty.
-Ngoài các chứng năng trên, phần mền phải có các chức năng báo cáo rõ về các mặt kinh doanh
của công ty. Như báo cáo báo cáo tình trạng doanh thu của cả công ty… theo từng thời gian cụ thể. Để
từ đó chủ công ty đề ra những phương hướng kinh doanh cụ thể, đúng đắn nhất trong tương lai.
-Phần mềm được thiết kế hoàn toàn bằng tiếng Việt giúp cho việc sử dụng đơn giản hơn.
-Có phím tắc,có chức năng sao lưu dữ liệu,tương thích với nhiều hệ điều hành khác nhau.
3. Các yêu cầu của hệ thống
3.1 Ban Dịch vụ thị trường
- Chuẩn hóa bộ mã hợp đồng
- Chuẩn hóa bộ mã vật tư
- Các ký tự còn lại /XX: 2 ký tự dầu sau dấu / là số thứ tự hợp đồng
Khi có 1 phần bị thay đổi thì số thứ tự sẽ trở lại 01 4.2 Mã sản phẩm
Mã do ban DVTT quản lý. Mã là duy nhất trong hệ thống
Mã vẫt tư gồm có 8 ký tự TTNNNNUS
- Trong đó TT là loại sản phẩm
- NNNN là ký hiệu số
- U là đơn vị tính
- S là tình trạng thiết bị(Mới,Hư)
Mặc định khi chương trình sinh ra mã sẽ là sản phẩm mới.
4.3 Mã phụ lục hợp đồng
Bao gồm mã hợp đồng cộng thêm thứ tự phụ lục hợp đồng( 15 ký tự)
XXXXXXXXX/XX/XX
Với 2 ký tự XX cuối cùng là thứ tự phụ lục hợp đồng
4.4 Mã đơn vị tính có 1 ký tự
VD: cái = > C
4.5 Mã loại vật tư có 3 ký tự vd RAM,MNT
4.6 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa
X: cong việc nhập kho (N)
XX: tháng nhập kho
XX: năm nhập kho
XXXX: số thứ tự nhập kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành phần trên thay đổi)
4.7 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa
X: cong việc xuất kho (X)
XX: tháng xuất kho
XX: năm nhập kho
XXXX: số thứ tự nhập kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành phần trên thay đổi)
4.8 Mã phiếu đặt hang XXXXXXXX
Mỗi đơn vị tính được đặc trưng bởi một mã số(MaSoDVT) và một tên(TenDVT).
5.Thực thể:HANGSANXUAT
Mỗi hãng sản xuất được đặc trưng bằng một mã số(MaSoHSX),một tên duy nhất(TenHSX).
6.Thực thể:NUOCSANXUAT
Mỗi nước sản xuất được đặc trưng bởi một mã số(MaSoNSX),một tên duy nhất(TenNSX).
7.Thực thể:GIASANPHAM
Mỗi sản phẩm có một mã số(MaSoGSP),được quy định bởi giá tiền cụ thể(Gia).
8.Thực thể:LOAISANPHAM
Mỗi loại sản phẩm có một mã số(MaSoLSP),và có một tên duy nhất(TenLSP).
9.Tực thể:PHIEUBAOHANH
Mỗi sản phẩm khi bán đi kèm theo 1 phiếu bảo hành với nội dung mã số phiếu(MaSoPBH),trong
phiếu bảo hành có mã số sản phẩm(MaSoSP),có tên sản phẩm(Ten SP),có thời hiệu lực được quy định
bởi ngày bắt đầu(NgayBD),và ngày kết thúc(NgayKT).
10.Thực thể:NHACUNGCAP
Mỗi nhà cung cấp được phân biệt bởi một mã số(MaSoNCC),nhà cung cấp có một tên
riêng(TenNCC).
11.Thực thể :KHO
Để dể dàng cho việc quản lý sản phẩm,thì sản phẩm được cho vào các kho riêng biệt,mỗi kho
được cấp một mã số(MaSoKho),kho có tên riêng(TenKho).
12.Thực thể:PHIEUXUAT
Mỗi phiếu xuất được cấp cho các thuộc tính như sau: mã số phiếu xuất(MaSoPX),User,có
ngày xuất(NgayXuat),có tổng tiền của tất cả các sản phẩm(TongTien),và được diển giải cụ thể
bằng thuộc tính(DienGiai)
13.Thực thể:HD_PHIEUXUAT
Mỗi hóa đơn phiếu xuất được quy định bằng một mã số(MaSoHDPX),có ngày thanh toán cụ
thể(NgayThanhToan),trong hóa đơn phải có tỷ giá(TyGia),có số tiền cụ thể(SoTien).
14.Thực thể:PHIEUDATHANG Mỗi phiếu đặt hàng được quy định bởi một mã số(MaSoPDH),kèm theo là mã số khách
toán liên quan đến 1 hoặc nhiều phiếu nhập) 1 phiếu nhập thì phải có 1 phiếu thanh toán. 1 hợp đồng
được thanh toán thông qua việc thanh toán các phiếu nhập. Sau đó sẽ chọn phần thanh toán để đưa số
liệu vào chương trình
Xem chi tiết của PHIEUTHANHTOAN trong phần Chi tiết thực thể
B.MÔ HÌNH ERD.
11. KHO(MaSoKho,TenKho)
12. PHIEUXUAT(MaSoPX,MaSoKH,MaSoKho,NgayXuat,DienGiai,MaSoNV,User)
13. HD_PHIEUXUAT(MaSoHDPX,MaSoPX,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
14.PHIEUDATHANG(MaSoPDH,MaSoKH,TenKH,MaSoNV,NgayThang,TyGia,
TongTienPDH,KieuTT)
15.PHIEUNHAP(MaSoPN,MaSoHD,MaSoKho,NgayGhiPN,DienGiai,Thue,Tygia,User,MaSoN
V)
16. KHACHHANG(MaSoKH,TenKH,SDTKH,EmailKH,NamSinhKH,DiaChiKH)
17.HOPDONG(MaSoHD,MaSoHDHD,TenHD,MaSoNCC,TyGia,Trigia,TamUng,Thue,NguoiK
y,Trigia,NgayKy,NgayThanhLy,KieuTT)
18. HOADON_HOPDONG(MaSoHDHD,MaSoHD,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
19.PHULUC_HOPDONG(MaSoPLHD,MaSoHD,MaSoSP,TenSP,SoLuong,DonGia,
DonViTinh,DonGiaThue,DienGiai)
20. PHIEUNHAP_SANPHAM(MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia)
21. PHIEUDATHANG_SANPHAM(MaSoPDH,MaSoSP,DonGia,SoLuong)
22. PHIEUXUAT_SANPHAM(MaSoPX,MaSoSP,DGThue,DonGia,SoLuong)
23. THUOC(MaSoHD,MaSoPN)
24.PHIEUTHANHTOAN(MaSoPTT,MaSoPN,MaSoHD,NgayThanhToan,Tygia,SoTien,DienGi
ai)
D.MÔ TẢ CHI TIẾT CHO CÁC QUAN HỆ
1.Quan hệ: NHANVIEN
Tên quan h
ệ
HOPDONG
STT
1
MaSoNV
Mã s
ố
nhân vien
C
4B
PK
2
TenNV
Tên nhân viên
C
30
a ch
ỉ
C
30B5
CMND
Ch
ứ
ng minh nhân dân
C
12B6
NamSinh
phòng ban
S
2B
FK
T
ổ
ng s
ố
byte
94
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
ố
Byte
MGT
Loai DL
Ràng
buộc
1
MaSoPB
Mã s
ố
phòng
ban
C
20B
PK
2
T
ổ
ng s
ố
Byte
60
+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 50000 dòng
+Kích thước tối thiểu 0 byte
+Kích thước tối đa 5000*60=300000 byte.
3.Quan hệ: SANPHAM
Tên quan h
ệ
: SANPHAM
Ngày :01/06/2008
STT
Thu
ộ
c tính
Di
ễ
n
phẩm
C
20B
PK
2
TenSP
Tên s
ả
n
phẩm
C
20B3
NgayNhap
(1)
5
MaSoNCC
Mã s
ố
nhà
cung cấp
C
20K
FK
(2)
6
MaSoPBH
Mã s
ố
phi
ế
FK
(4)
8
MaSoGSP
Mã s
ố
giá
sản phẩm
C
20K
FK
(5)
T
ổ
ng s
ố
Di
ễ
n gi
ả
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ạ
i DL
Ràng
buộc
1
MaSoDVT
Mã s
ố
Byte
40
+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*40=400000 byte.
5.Quan hệ: HANGSANXUAT
Tên quan h
ệ
: HANGSANXUAT
Ngày: 01/06/2008
STT
Thu
ộ
c tính
Di
ễ
n gi
ả
i
B
PK
2
TenHSX
Tên hãng
sản xuất
C
20B
3
MaSoNSX
Mã s
ố
nước sản
xuất
Ngày: 01/06/2008
STT
Thu
ộ
c tính
Di
ễ
n gi
ả
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ạ
i DL
Ràng
20BT
ổ
ng s
ố
byte
40 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 5000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 5000*40=200000 byte.
7.Quan hệ: GIASANPHAM
Tên quan h
ệ
: GIASANPHAM
Ngày: 01/06/2008
STT
Mã s
ố
giá s
ả
n ph
ẩ
m
C
10B
PK
2
Gia
Giá
S
20
>0
ộ
c
tính
Di
ễ
n gi
ả
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ạ
i DL
Ràng
buộc
1
MaSoLSP
T
ổ
ng s
ố
byte
30 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*30=600000 byte.
9.Quan hệ: PHIEUBAOHANH
Tên quan h
ệ
: PHIEUBAOHANH
Ngày: 01/06/2008
STT
Thu
ộ
c
tính
Di
ễ
20B
PK
2
MaSoSP
Mã s
ố
sản phẩm
C
20B
FK
3
TenSP
Tên S
ả
Ngày k
ế
t
thúc
N
10BT
ổ
ng s
ố
byte
80 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 20000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 20000*80=1600000 byte.
FK khóa ngoại tham chiếu tới bảng SANPHAM.
10.Quan hệ: . NHACUNGCAP
Lo
ạ
i DL
Ràng
buộc
1
MaSoNCC
Mã s
ố
nhà cung
cấp
C
20B
PK
2
TenNCC
Tên nhà
Ngày: 01/06/2008
STT
Thu
ộ
c
tính
Di
ễ
n gi
ả
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ạ
i DL
Ràng
buộc
T
ổ
ng s
ố
byte
40 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*40=400000 byte.
12.Quan hệ: PHIEUXUAT
Tên quan h
ệ
: PHIEUXUAT
Ngày:01/06/2008
STT
Thu
ộ
c Tính
Di
Mã s
ố
phi
ế
u xu
ấ
t
C
4B
PK
2
NgayThang
Ngày xu
ấ
t
N
4
C
20K5
MaSoKho
Mã s
ố
kho
C
4B
FK(1)
6
User
T
ổ
ng s
ố
byte
60 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 20000*60=1200000 byte
(1) khóa ngoại tham chiếu tới bang KHO
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng NHANVIEN
(3) khóa ngoại tham chiếu tới bảng HD_PHIEUXUAT
13.Quan hệ: . HD_PHIEUXUAT
Tên quan h
ệ
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoHDPX
Mã s
ố
hóa đon phi
ế
u xu
ấ
t
C
4B
PK(1)
2
MaSoPX
B4
TygiaS
4B5
SoTien
Tri giá phi
ế
u xu
ấ
t
S
8
byte
28 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*28=560000 byte
(1) khóa ngoai tham chiếu tới bảng HOADON_PHIEUXUAT
khóa ngoại tham chiếu tới bảng PHIEUXUAT
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng PHIEUXUAT
14.Quan hệ: PHIEUDATHANG
Tên quan h
ệ
PHIEUDATHANG
STT
Thu
ộ
c Tính
Mã s
ố
phi
ế
u đ
ặ
t hàng
C
4B
PK
2
MaSoKH
Ngày xu
ấ
t
N
4
5
TongTien
T
ổ
ng s
ố
ti
ề
n
S
8B6
NgayThang
Ngày tháng l
ậ
p
K
ieu thanh toán
C
8B
T
ổ
ng s
ố
byte
54
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
S
ố
Byte
Mi
ề
n GT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoPN
Mã s
ố
phi
ế
u nh
ậ
p
FK(1)
3
NgayThang
Ngày tháng l
ậ
p phi
ế
u
N
4B4
Thue
Ti
ề
n thu
ế
S
K7
MaSoNV
Mã s
ố
NV l
ậ
p
C
4B8
MaSoKho
Mã s
ố
byte
60 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 20000*60=1200000 byte
Tiền thuế=(DonGiaThue*SoLuong) thong tin lay từ hợp đồng
(1) khóa ngoại tới bảng HOPDONG
(2) khóa ngoại tới bảng KHO
16.Quan hệ: KHACHHANG
Tên quan h
ệ
KHACHHANG
STT
Thu
ộ
MaSoKH
Mã
s
ố
khách hàng
C
4B
PK
2
TenKH
Tên khách hàng
C
30B
4K5
EmailKH
Email khách hàng
C
30K
T
ổ
ng s
ố
byte
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
Mi
ề
n GT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoHD
Mã s
ố
B3
MaSoNCC
Mã s
ố
nhà cung c
ấ
p
C
4B
FK(1)
4
TyGiaS
Ti
ề
n thu
ế
S
8B7
NguoiKyC
20B8
NgayThanhLy
ph
ụ
l
ụ
c h
ợ
p đ
ồ
ng
C
4B
FK(2)
11
MaSoHDHD
Mã s
ố
hóa đơn h
ợ
p đ
TriGiaHD
Tr
ị
giá h
ợ
p đ
ồ
ng
S
8B
T
ổ
ng s
ố
byte
76
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
Mi
ề
n GT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoHDHD
Mã s
ố
4B
FK
3
NgayThanhToan
Ngày thanh toán
N
4B4
TygiaS
4
ố
byte
24 + Số dòng tối thiểu 0 dòng + Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*24=480000 byte
FK khóa ngoại tham chiếu tới bảng HOPDONG
19.Quan hệ: PHULUC_HOPDONG
Tên quan h
ệ
:
PHULUC_HOPDONG
Ngày: 01/06/2008
STT
1
MaSoPLHD
Mã s
ố
ph
ụ
l
ụ
c h
ợ
p đ
ồ
ng
C
4B
PK
2
ẩ
m
C
4B
FK(2)
4
TenSP
Tên s
ả
n ph
ẩ
m
C
8B
B7
DongGiaThue
Đơn giá thu
ế
S
8B8
DonViTinh
Đơn v
ị
tính
C
K
T
ổ
ng s
ố
byte
68
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*68=1360000 byte
(1) khóa ngoại tham chiếu tới bảng HOPDONG
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng SANPHAM
20.Quan hệ:PHIEUNHAP_SANPHAM MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia
Tên uqan h
Ràng
buộc
1
MaSoSP
Mã s
ố
s
ả
n
phẩm
C
20B
PK(1)
2
MaSoPN
Mã s
ố
4
DonGia
Đơn giá
S
20K
21.Quan hệ: PHIEUDATHANG_SANPHAM
Tên quan h
ệ
:
PHIEUDATHANG_SANPHAM
Ngày: 01/06/2008
STT
Thu
1
MaSoPDH
Mã s
ố
phi
ế
u đ
ặ
t hàng
C
4B
PK(1)
2
MaSoSP
Mã s
ố
s
S
4B5
TongTien
=DonGia*SoLuong
S
8B
T
ổ
ng s
ố
c Tính
Di
ễ
n Gi
ả
i
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
Mi
ề
n GT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
n ph
ẩ
m
C
4B
PK(2)
3
MaKho
Mã Kho
C
4B4
DonGia
6
DGThue
Đơn giá thu
ế
S
4B
T
ổ
ng s
ố
bye
30
Ki
ể
u DL
S
ố
Byte
Mi
ề
n GT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoPN
Mã s
ố
phi
ế
B
PK(2)
T
ổ
ng s
ố
bye
22 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*22=220000 byte
(1) khóa ngoai tới bảng PHIEUNHAP
(2) khóa ngoại tới bảng HOPDONG
24.Quan hệ: PHIEUTHANHTOAN
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoPTT
Mã s
ố
phi
ế
u xu
ấ
t
C
4B
PK
12B
FK(2)
4
NgayTT
Đơn Giá
S
4B5
TyGia
S
ố
Lư
12K
T
ổ
ng s
ố
bye
54
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*54=540000 byte
(1) (2) khóa ngoai tới bảng THUOC
25.Quan hệ: KIEUTT
Lo
ạ
i DL
Ràng bu
ộ
c
1
MaSoKTT
Mã s
ố
kieu thanh
toan
C
1B
PK
2
TenKieu
+ Kích thước tối đa 10*11=110 byte E.TỔNG KẾT
a.Tổng kết quan hệ.
STT
Tên quan h
ệ
S
ố
Byte
Kh
ố
i lư
ợ
ng
1
NHANVIEN
2
PHONGBAN
8
LOAISANPHAM
9
PHIEUBAOHANH
10
NHACUNGCAP
11
KHO
12
PHIEUXUAT
18
HOADONHOPDONG
19
PHULUC_HOPDONG
20
PHIEUNHAP_SANPHAM
21
PHIEUDATHANG_SANPHAM
22
THUOC
Di
ễ
n Gi
ả
i
Thu
ộ
c quan h
ệ
1
CMND
Ch
ứ
ng minh nhân
dân
NHANVIEN
3
DiaChiKH
Đ
ị
a ch
ỉ
NHANVIEN
5
DienGiai
Di
ễ
n gi
ả
i
PHEUNHAP,PHIEUXUAT,
PHULUC_HOPDONG
6
DonGia
Đơn giá
PHIEUNHAP_SANPHAM,PHIEUXUAT_SA
NPHAM, PHULUC_HOPDONG
7
DonGiaThue
Đơn giá thu
ế
GIASANP
HAM
11
MaSoGSP
Mã s
ố
giá s
ả
n ph
ẩ
m
GIASANPHAM,SANPHAM
12
MaSoHD
Mã s
ố
h
ợ
p đ
ồ
ng
IEUXUAT
15
MaSoHSX
Mã s
ố
hãng s
ả
n xu
ấ
t
HANGSANXUAT,SANPHAM
16
MaSoKH
Mã s
ố
khách hàng
PHIEUDATHANG,KHACHHANG
17
Mã s
ố
NCC
NHACUNGCAP,SANPH
AM , HOPDONG
20
MaSoNSX
Mã s
ố
nư
ớ
c s
ả
n xu
ấ
t
NUOCSANXUAT,HANGSANXUAT
21
MaSoNV
Mã s
PHIEUBAOHANH
24
MaSoPDH
Mã s
ố
phi
ế
u đ
ặ
t hàng
PHI
EUDATHANG
25
MaSoPLHD
Mã s
ố
ph
ụ
l
ụ
u xu
ấ
t
PHIEUXUAT_SANPHAM,PHIEUXUAT,
HOADON_PHIEUXUAT
28
MaSoSP
Mã s
ố
s
ả
n ph
ẩ
m
SANPHAM,PH
IEUNHAP_SANPHAM,PHIEU
XUAT_SANPHAM, PHULUC_HOPDONG
29
NamSinhKH
Năm sinh khách hàng
KHACHHANG
SANPHAM , PHULUC_HOPDONG
34
NgayThang
Ngày đ
ặ
t hàng
PHIEUDATHANG
35
NgayThanhToa
HOADON_PHIEUXUAT, n
HOADON_HOPDONG
36
NgayXuat
S
ố
đi
ệ
n tho
ạ
i NCC
NHACUNGCAP
40
SDT_NV
S
ố
đi
ệ
n tho
ạ
i nNV
NHANVIEN41
43
SoTien
Tr
ị
giá hóa đơn
HOADON_PHIEUXUAT,
HOADON_HOPDONG
44
TamUng
Ti
ề
n t
ạ
m
ứ
ng
HOPDONG
45
TenHD
Tên h
50
TenLoai
Tên lo
ạ
i s
ả
n ph
ẩ
m
LOAISANPHAM
51
TenNCCNHACUNGCAP
52
TenNSX NUOCSANXUAT
53
Ti
ề
n thu
ế
PHEUNHAP,PHIEUXUAT, HOPDONG
57
TongTienPDH
Tr
ị
giá phi
ế
u đ
ặ
t hàng
PHIEUDATHANG
58
TongTienPX
Tr
ị
61
TygiaTYGIA, HOADON_PHIEUXUAT,
HOADON_HOPDONG, HOPDONG
62
KieuTT
Ki
ế
u thanh toán
PHIEUDATHANG,HOPDONG
63
User
Ten User th
ự
c hien
PHEUNHAP,PHIEUXUAT III.THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A.HỆ THỐNG MENU CHÍNH CỦA GIAO DIỆN PHẦN MỀM