ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CÔNG TY BÁN LINH KIỆN MÁY TÍNH potx - Pdf 15

Đề án: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
CÔNG TY BÁN LINH KIỆN MÁY
TÍNH
Lời mở đầu

Hiện nay công nghệ thông tin đã và đang ngày càng phổ biến rộng rãi đến tất cả mọi người trên thế giới
nói chung và ở Việt Nam nói riêng.Đây là một lĩnh vực không thể thiếu trong học tập cũng như nghiên
cứu khoa học.
Vì vậy nhu cầu ngày một tăng trong việc sử dụng máy tính của mọi người trong thời đại công nghệ ngày
nay là hết sức cần thiết.Và điều này đã tạo điều kiện cho thị trường máy tính ngày một lang rộng trên
toàn cầu,các cửa hàng linh kiện máy tính phát triển mạnh cả về số lượng lẫn chất lượng.
Với nhu cầu ứng dụng tin học trong đời sống đang ngày càng tăng nhanh thì nhu cầu ứng dụng công
nghệ thông tin trong công tác quản lí cũng không là ngoại lệ.Vì vậy việc xây dựng các phần mềm ứng
dụng nhằm đáp ứng nhu cầu trên là rất cần thiết.Các phần mềm quản lí sẽ giúp các cửa hàng và khách
hàng tiết kiệm được nhiều thời gian,và việc buôn bán trao đổi sẽ đơn giản hơn,tạo nên mối quan hệ tốt
đẹp giữa người bán và người mua theo đúng phương châm “Vui lòng khách đến,vừa lòng khách
đi”.Phần mềm ra đời là một nổ lực với mong muốn học được những kiến thức nhất định về môn phân
tích thiết kế hệ thống từ đóng góp của bạn bè,thầy cô và các chuyên gia phân tích.
Chúng em xin cảm ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh,người đã tận tình truyền đạt lại những kiến thức,kinh


2. ĐẶC TẢ PHẦN MỀM

II. PHÂN TÍCH

A. PHÁT HIỆN THỰC THỂ

B. MÔ HÌNH ERD

C. CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ

D. MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC QUAN HỆ

E. TỔNG KẾT

a. Tổng kết quan hệ

b. Tổng kết thuộc tính

III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN

A. HỆ THỐNG MENU CHÍNH CỦA GIAO DIỆN PHẦN MỀM

B. CÁC FORM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ:

C. CÁC FORM CHỨC NĂNG LẬP PHIẾU:

D. FORM ĐĂNG NHẬP:

IV.THIẾT KẾ XỬ LÝ

phòng quản lí.
-Phần mềm có khả quản lí khách hàng,lưu lại thông tin,cũng như số tiền mà khách hàng đã mua
từ công ty để có chế độ ưu đãi đặc biệt đối với các khách hàng quen thuộc.Sau khi mua sản phẩm,khách
hàng có thể chọn phương thức thanh toán phù hợp với điều kiện của mình,việc này sẽ giup khách hàng
tiết kiệm được nhiều thời gian hơn.
-Có khả năng quản lý việc nhập sản phẩm từ nhà cung cấp và thanh toán hóa đơn hợp đồng của
công ty.
-Khi nhập hàng cũng như bán hàng.Nhân viên có thể sử dụng phần mềm để lập phiếu đặt
hàng,phiếu nhập,hóa đơn…các phiếu này được lưu vào cơ sở dữ liệu mà ta có thể try vấn khi cần thiết.
-Giá bán của sản phẩm thay đổi thường xuyên theo giá cả của thị trường, do đó nhân viên quản
lý phải cập nhật giá bán thường xuyên cho sản phẩm mỗi khi giá cả trên thị trường thay đổi.
-Phần mền phải có chức năng tìm kiếm sản phẩm theo các thuôc tính của sản phẩm. Để phục vụ
nhân viên bán hàng một cách thuận tiện và nhanh chóng khi khách hàng đến mua hàng đưa ra những yêu
cầu cụ thểvề sản phẩm.
-Nếu trong cửa hàng mà không có những sản phẩm mà khách hàng yêu cầu, thì khách có thể đặt
hàng những sản phẩm yêu cầu, và nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu đặt hàng để ghi chú các thông tin sản
phẩm theo yêu cầu của khách hàng.
-Phần mền có khả năng quản lý các hóa đơn, chứng từ của công ty.
-Ngoài các chứng năng trên, phần mền phải có các chức năng báo cáo rõ về các mặt kinh doanh
của công ty. Như báo cáo báo cáo tình trạng doanh thu của cả công ty… theo từng thời gian cụ thể. Để
từ đó chủ công ty đề ra những phương hướng kinh doanh cụ thể, đúng đắn nhất trong tương lai.
-Phần mềm được thiết kế hoàn toàn bằng tiếng Việt giúp cho việc sử dụng đơn giản hơn.
-Có phím tắc,có chức năng sao lưu dữ liệu,tương thích với nhiều hệ điều hành khác nhau.
3. Các yêu cầu của hệ thống
3.1 Ban Dịch vụ thị trường
- Chuẩn hóa bộ mã hợp đồng
- Chuẩn hóa bộ mã vật tư

- Các ký tự còn lại /XX: 2 ký tự dầu sau dấu / là số thứ tự hợp đồng
Khi có 1 phần bị thay đổi thì số thứ tự sẽ trở lại 01 4.2 Mã sản phẩm
Mã do ban DVTT quản lý. Mã là duy nhất trong hệ thống
Mã vẫt tư gồm có 8 ký tự TTNNNNUS
- Trong đó TT là loại sản phẩm
- NNNN là ký hiệu số
- U là đơn vị tính
- S là tình trạng thiết bị(Mới,Hư)
Mặc định khi chương trình sinh ra mã sẽ là sản phẩm mới.
4.3 Mã phụ lục hợp đồng
Bao gồm mã hợp đồng cộng thêm thứ tự phụ lục hợp đồng( 15 ký tự)
XXXXXXXXX/XX/XX
Với 2 ký tự XX cuối cùng là thứ tự phụ lục hợp đồng
4.4 Mã đơn vị tính có 1 ký tự
VD: cái = > C
4.5 Mã loại vật tư có 3 ký tự vd RAM,MNT
4.6 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa
X: cong việc nhập kho (N)
XX: tháng nhập kho
XX: năm nhập kho
XXXX: số thứ tự nhập kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành phần trên thay đổi)
4.7 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa
X: cong việc xuất kho (X)
XX: tháng xuất kho
XX: năm nhập kho
XXXX: số thứ tự nhập kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành phần trên thay đổi)
4.8 Mã phiếu đặt hang XXXXXXXX

Mỗi đơn vị tính được đặc trưng bởi một mã số(MaSoDVT) và một tên(TenDVT).
5.Thực thể:HANGSANXUAT
Mỗi hãng sản xuất được đặc trưng bằng một mã số(MaSoHSX),một tên duy nhất(TenHSX).
6.Thực thể:NUOCSANXUAT
Mỗi nước sản xuất được đặc trưng bởi một mã số(MaSoNSX),một tên duy nhất(TenNSX).
7.Thực thể:GIASANPHAM
Mỗi sản phẩm có một mã số(MaSoGSP),được quy định bởi giá tiền cụ thể(Gia).
8.Thực thể:LOAISANPHAM
Mỗi loại sản phẩm có một mã số(MaSoLSP),và có một tên duy nhất(TenLSP).
9.Tực thể:PHIEUBAOHANH
Mỗi sản phẩm khi bán đi kèm theo 1 phiếu bảo hành với nội dung mã số phiếu(MaSoPBH),trong
phiếu bảo hành có mã số sản phẩm(MaSoSP),có tên sản phẩm(Ten SP),có thời hiệu lực được quy định
bởi ngày bắt đầu(NgayBD),và ngày kết thúc(NgayKT).
10.Thực thể:NHACUNGCAP
Mỗi nhà cung cấp được phân biệt bởi một mã số(MaSoNCC),nhà cung cấp có một tên
riêng(TenNCC).
11.Thực thể :KHO
Để dể dàng cho việc quản lý sản phẩm,thì sản phẩm được cho vào các kho riêng biệt,mỗi kho
được cấp một mã số(MaSoKho),kho có tên riêng(TenKho).
12.Thực thể:PHIEUXUAT
Mỗi phiếu xuất được cấp cho các thuộc tính như sau: mã số phiếu xuất(MaSoPX),User,có
ngày xuất(NgayXuat),có tổng tiền của tất cả các sản phẩm(TongTien),và được diển giải cụ thể
bằng thuộc tính(DienGiai)
13.Thực thể:HD_PHIEUXUAT
Mỗi hóa đơn phiếu xuất được quy định bằng một mã số(MaSoHDPX),có ngày thanh toán cụ
thể(NgayThanhToan),trong hóa đơn phải có tỷ giá(TyGia),có số tiền cụ thể(SoTien).
14.Thực thể:PHIEUDATHANG Mỗi phiếu đặt hàng được quy định bởi một mã số(MaSoPDH),kèm theo là mã số khách

toán liên quan đến 1 hoặc nhiều phiếu nhập) 1 phiếu nhập thì phải có 1 phiếu thanh toán. 1 hợp đồng
được thanh toán thông qua việc thanh toán các phiếu nhập. Sau đó sẽ chọn phần thanh toán để đưa số
liệu vào chương trình
Xem chi tiết của PHIEUTHANHTOAN trong phần Chi tiết thực thể

B.MÔ HÌNH ERD.

11. KHO(MaSoKho,TenKho)
12. PHIEUXUAT(MaSoPX,MaSoKH,MaSoKho,NgayXuat,DienGiai,MaSoNV,User)
13. HD_PHIEUXUAT(MaSoHDPX,MaSoPX,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
14.PHIEUDATHANG(MaSoPDH,MaSoKH,TenKH,MaSoNV,NgayThang,TyGia,
TongTienPDH,KieuTT)
15.PHIEUNHAP(MaSoPN,MaSoHD,MaSoKho,NgayGhiPN,DienGiai,Thue,Tygia,User,MaSoN
V)
16. KHACHHANG(MaSoKH,TenKH,SDTKH,EmailKH,NamSinhKH,DiaChiKH)
17.HOPDONG(MaSoHD,MaSoHDHD,TenHD,MaSoNCC,TyGia,Trigia,TamUng,Thue,NguoiK
y,Trigia,NgayKy,NgayThanhLy,KieuTT)
18. HOADON_HOPDONG(MaSoHDHD,MaSoHD,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
19.PHULUC_HOPDONG(MaSoPLHD,MaSoHD,MaSoSP,TenSP,SoLuong,DonGia,
DonViTinh,DonGiaThue,DienGiai)
20. PHIEUNHAP_SANPHAM(MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia)
21. PHIEUDATHANG_SANPHAM(MaSoPDH,MaSoSP,DonGia,SoLuong)
22. PHIEUXUAT_SANPHAM(MaSoPX,MaSoSP,DGThue,DonGia,SoLuong)
23. THUOC(MaSoHD,MaSoPN)
24.PHIEUTHANHTOAN(MaSoPTT,MaSoPN,MaSoHD,NgayThanhToan,Tygia,SoTien,DienGi
ai)

D.MÔ TẢ CHI TIẾT CHO CÁC QUAN HỆ
1.Quan hệ: NHANVIEN

Tên quan h


HOPDONG

STT



1

MaSoNV

Mã s


nhân vien

C

4B

PK

2

TenNV

Tên nhân viên

C

30
a ch


C

30B5

CMND

Ch

ng minh nhân dân

C

12B6

NamSinh


phòng ban

S

2B

FK
T

ng s


byte

94

+ Số dòng tối thiểu 0 dòng



Byte

MGT

Loai DL

Ràng
buộc
1

MaSoPB

Mã s


phòng
ban
C

20B

PK

2



T

ng s


Byte

60

+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 50000 dòng
+Kích thước tối thiểu 0 byte
+Kích thước tối đa 5000*60=300000 byte.

3.Quan hệ: SANPHAM

Tên quan h

: SANPHAM

Ngày :01/06/2008
STT

Thu

c tính

Di


n
phẩm
C

20B

PK

2

TenSP

Tên s

n
phẩm
C

20B3

NgayNhap

(1)

5

MaSoNCC

Mã s


nhà
cung cấp
C

20K

FK
(2)

6

MaSoPBH

Mã s


phi
ế

FK
(4)
8

MaSoGSP

Mã s


giá
sản phẩm
C

20K

FK
(5)
T

ng s


Di

n gi

i

Ki

u DL

S


Byte

MGT

Lo

i DL

Ràng
buộc
1

MaSoDVT

Mã s



Byte

40
+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*40=400000 byte.

5.Quan hệ: HANGSANXUAT

Tên quan h

: HANGSANXUAT

Ngày: 01/06/2008
STT

Thu

c tính

Di

n gi

i



B

PK

2

TenHSX

Tên hãng
sản xuất
C

20B

3

MaSoNSX

Mã s


nước sản
xuất


Ngày: 01/06/2008
STT

Thu

c tính

Di

n gi

i

Ki

u DL

S


Byte

MGT

Lo

i DL

Ràng

20BT

ng s


byte

40 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 5000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 5000*40=200000 byte.

7.Quan hệ: GIASANPHAM

Tên quan h

: GIASANPHAM

Ngày: 01/06/2008
STT


Mã s


giá s

n ph

m

C

10B

PK

2

Gia

Giá

S

20

>0



c
tính
Di

n gi

i

Ki

u DL

S


Byte

MGT

Lo

i DL

Ràng
buộc
1

MaSoLSP


T

ng s


byte

30 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*30=600000 byte.

9.Quan hệ: PHIEUBAOHANH

Tên quan h

: PHIEUBAOHANH

Ngày: 01/06/2008
STT

Thu

c
tính
Di


20B

PK

2

MaSoSP

Mã s


sản phẩm
C

20B

FK

3

TenSP

Tên S


Ngày k
ế
t
thúc
N

10BT

ng s


byte

80 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 20000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 20000*80=1600000 byte.
FK khóa ngoại tham chiếu tới bảng SANPHAM.

10.Quan hệ: . NHACUNGCAP



Lo

i DL

Ràng
buộc
1

MaSoNCC

Mã s


nhà cung
cấp
C

20B

PK

2

TenNCC

Tên nhà

Ngày: 01/06/2008
STT

Thu

c
tính
Di

n gi

i

Ki

u DL

S


Byte

MGT

Lo

i DL

Ràng
buộc


T

ng s


byte

40 +Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*40=400000 byte.

12.Quan hệ: PHIEUXUAT

Tên quan h

: PHIEUXUAT

Ngày:01/06/2008
STT

Thu

c Tính

Di

Mã s


phi
ế
u xu

t

C

4B

PK

2

NgayThang

Ngày xu

t

N

4


C

20K5

MaSoKho

Mã s


kho

C

4B

FK(1)

6

User



T

ng s


byte

60 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 20000*60=1200000 byte
(1) khóa ngoại tham chiếu tới bang KHO
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng NHANVIEN
(3) khóa ngoại tham chiếu tới bảng HD_PHIEUXUAT

13.Quan hệ: . HD_PHIEUXUAT

Tên quan h




Ràng bu

c

1

MaSoHDPX

Mã s


hóa đon phi
ế
u xu

t

C

4B

PK(1)

2

MaSoPX

B4

TygiaS

4B5

SoTien

Tri giá phi
ế
u xu

t

S

8


byte

28 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*28=560000 byte

(1) khóa ngoai tham chiếu tới bảng HOADON_PHIEUXUAT
khóa ngoại tham chiếu tới bảng PHIEUXUAT
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng PHIEUXUAT

14.Quan hệ: PHIEUDATHANG

Tên quan h


PHIEUDATHANG

STT

Thu

c Tính


Mã s


phi
ế
u đ

t hàng

C

4B

PK

2

MaSoKH

Ngày xu

t

N

4



5

TongTien

T

ng s


ti

n

S

8B6

NgayThang

Ngày tháng l

p



K
ieu thanh toán

C

8B

T

ng s


byte

54

+ Số dòng tối thiểu 0 dòng


S


Byte

Mi

n GT

Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoPN

Mã s


phi
ế
u nh

p

FK(1)

3

NgayThang

Ngày tháng l

p phi
ế
u

N

4B4

Thue

Ti

n thu
ế

S


K7

MaSoNV

Mã s


NV l

p

C

4B8

MaSoKho

Mã s




byte

60 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 20000*60=1200000 byte

Tiền thuế=(DonGiaThue*SoLuong) thong tin lay từ hợp đồng

(1) khóa ngoại tới bảng HOPDONG
(2) khóa ngoại tới bảng KHO

16.Quan hệ: KHACHHANG

Tên quan h


KHACHHANG

STT

Thu



MaSoKH


s


khách hàng

C

4B

PK

2

TenKH

Tên khách hàng

C

30B


4K5

EmailKH

Email khách hàng

C

30K

T

ng s


byte


i

Ki

u DL

S


Byte

Mi

n GT

Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoHD

Mã s



B3

MaSoNCC

Mã s


nhà cung c

p

C

4B

FK(1)

4

TyGiaS


Ti

n thu
ế

S

8B7

NguoiKyC

20B8

NgayThanhLy


ph


l

c h

p đ

ng

C

4B

FK(2)

11

MaSoHDHD

Mã s


hóa đơn h

p đ

TriGiaHD

Tr


giá h

p đ

ng

S

8B

T

ng s


byte

76


i

Ki

u DL

S


Byte

Mi

n GT

Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoHDHD

Mã s



4B

FK

3

NgayThanhToan

Ngày thanh toán

N

4B4

TygiaS

4




byte

24 + Số dòng tối thiểu 0 dòng + Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*24=480000 byte

FK khóa ngoại tham chiếu tới bảng HOPDONG

19.Quan hệ: PHULUC_HOPDONG

Tên quan h

:

PHULUC_HOPDONG

Ngày: 01/06/2008
STT



1

MaSoPLHD

Mã s


ph


l

c h

p đ

ng

C

4B

PK

2



m

C

4B

FK(2)

4

TenSP

Tên s

n ph

m

C

8B

B7

DongGiaThue

Đơn giá thu
ế

S

8B8

DonViTinh

Đơn v


tính

C


K

T

ng s


byte

68
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*68=1360000 byte

(1) khóa ngoại tham chiếu tới bảng HOPDONG
(2) khóa ngoại tham chiếu tới bảng SANPHAM

20.Quan hệ:PHIEUNHAP_SANPHAM MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia

Tên uqan h


Ràng
buộc
1

MaSoSP

Mã s


s

n
phẩm
C

20B

PK(1)

2

MaSoPN

Mã s



4

DonGia

Đơn giá

S

20K
21.Quan hệ: PHIEUDATHANG_SANPHAM

Tên quan h


:
PHIEUDATHANG_SANPHAM

Ngày: 01/06/2008
STT

Thu

1

MaSoPDH

Mã s


phi
ế
u đ

t hàng

C

4B

PK(1)

2

MaSoSP

Mã s


s
S

4B5

TongTien

=DonGia*SoLuong

S

8B

T

ng s


c Tính

Di

n Gi

i

Ki

u DL

S


Byte

Mi

n GT

Lo

i DL

Ràng bu

c

1

n ph

m

C

4B

PK(2)

3

MaKho

Mã Kho

C

4B4

DonGia

6

DGThue

Đơn giá thu
ế

S

4B

T

ng s


bye

30
Ki

u DL

S


Byte

Mi

n GT

Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoPN

Mã s


phi
ế


B

PK(2)
T

ng s


bye

22 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*22=220000 byte

(1) khóa ngoai tới bảng PHIEUNHAP
(2) khóa ngoại tới bảng HOPDONG

24.Quan hệ: PHIEUTHANHTOAN



Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoPTT

Mã s


phi
ế
u xu

t

C

4B

PK


12B

FK(2)

4

NgayTT

Đơn Giá

S

4B5

TyGia

S





12K

T

ng s


bye

54

+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*54=540000 byte

(1) (2) khóa ngoai tới bảng THUOC

25.Quan hệ: KIEUTT



Lo

i DL

Ràng bu

c

1

MaSoKTT

Mã s


kieu thanh
toan
C

1B

PK

2

TenKieu

+ Kích thước tối đa 10*11=110 byte E.TỔNG KẾT
a.Tổng kết quan hệ.
STT

Tên quan h


S


Byte

Kh

i lư

ng

1

NHANVIEN
2

PHONGBAN

8

LOAISANPHAM
9

PHIEUBAOHANH
10

NHACUNGCAP
11

KHO
12

PHIEUXUAT

18

HOADONHOPDONG
19

PHULUC_HOPDONG
20

PHIEUNHAP_SANPHAM
21

PHIEUDATHANG_SANPHAM
22

THUOC


Di

n Gi

i

Thu

c quan h


1

CMND

Ch

ng minh nhân
dân
NHANVIEN

3

DiaChiKH

Đ

a ch



NHANVIEN

5

DienGiai

Di

n gi

i

PHEUNHAP,PHIEUXUAT,
PHULUC_HOPDONG
6

DonGia

Đơn giá

PHIEUNHAP_SANPHAM,PHIEUXUAT_SA
NPHAM, PHULUC_HOPDONG
7

DonGiaThue

Đơn giá thu
ế


GIASANP
HAM

11

MaSoGSP

Mã s


giá s

n ph

m

GIASANPHAM,SANPHAM

12

MaSoHD

Mã s


h

p đ

ng

IEUXUAT

15

MaSoHSX

Mã s


hãng s

n xu

t

HANGSANXUAT,SANPHAM

16

MaSoKH

Mã s


khách hàng

PHIEUDATHANG,KHACHHANG

17


Mã s


NCC

NHACUNGCAP,SANPH
AM , HOPDONG

20

MaSoNSX

Mã s




c s

n xu

t

NUOCSANXUAT,HANGSANXUAT

21

MaSoNV

Mã s

PHIEUBAOHANH

24

MaSoPDH

Mã s


phi
ế
u đ

t hàng

PHI
EUDATHANG

25

MaSoPLHD

Mã s


ph


l


u xu

t

PHIEUXUAT_SANPHAM,PHIEUXUAT,
HOADON_PHIEUXUAT
28

MaSoSP

Mã s


s

n ph

m

SANPHAM,PH
IEUNHAP_SANPHAM,PHIEU
XUAT_SANPHAM, PHULUC_HOPDONG
29

NamSinhKH

Năm sinh khách hàng

KHACHHANG

SANPHAM , PHULUC_HOPDONG

34

NgayThang

Ngày đ

t hàng

PHIEUDATHANG

35

NgayThanhToa

HOADON_PHIEUXUAT, n

HOADON_HOPDONG

36

NgayXuat

S


đi

n tho

i NCC

NHACUNGCAP

40

SDT_NV

S


đi

n tho

i nNV

NHANVIEN41


43

SoTien

Tr


giá hóa đơn

HOADON_PHIEUXUAT,
HOADON_HOPDONG
44

TamUng

Ti

n t

m

ng

HOPDONG

45

TenHD

Tên h


50

TenLoai

Tên lo

i s

n ph

m

LOAISANPHAM

51

TenNCCNHACUNGCAP

52

TenNSX NUOCSANXUAT

53


Ti

n thu
ế

PHEUNHAP,PHIEUXUAT, HOPDONG

57

TongTienPDH

Tr


giá phi
ế
u đ

t hàng

PHIEUDATHANG

58

TongTienPX

Tr



61

TygiaTYGIA, HOADON_PHIEUXUAT,
HOADON_HOPDONG, HOPDONG
62

KieuTT

Ki
ế
u thanh toán

PHIEUDATHANG,HOPDONG

63

User

Ten User th

c hien

PHEUNHAP,PHIEUXUAT III.THIẾT KẾ GIAO DIỆN
A.HỆ THỐNG MENU CHÍNH CỦA GIAO DIỆN PHẦN MỀM


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status