CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KỸ THUẬT potx - Pdf 15

dhcn tp hcm
CÂU H I TR C NGHI M NHI T Đ NG L C H C K THU T.Ỏ Ắ Ệ Ệ Ộ Ự Ọ Ỹ Ậ
Ch ng I: ươ
24 câu.
1. Theo đ nh nghĩa H nhi t đ ng thì:ị ệ ệ ộ
a. H nhi t đ ng là ch t môi gi i đ c kh o sát b ng ph ngệ ệ ộ ấ ớ ượ ả ằ ươ
pháp nhi t đ ng.ệ ộ
b. H nhi t đ ng là ngu n nóng đ th c hi n quá trình nhi t đ ng.ệ ệ ộ ồ ể ự ệ ệ ộ
c. H nhi t đ ng là ngu n l nh đ th c hi n quá trình nhi t đ ng.ệ ệ ộ ồ ạ ể ự ệ ệ ộ
d. H nhi t đ ng g m t t c 3 thành ph n trên.ệ ệ ộ ồ ấ ả ầ
Đáp án: d
2. H nhi t đ ng trong các lo i máy nhi t sau, h nào là h nhi t đ ngệ ệ ộ ạ ệ ệ ệ ệ ộ
kín:
a. Đ ng c đ t trong.ộ ơ ố
b. Đ ng c Diesel.ộ ơ
c. B m nhi t.ơ ệ
d. C 3 câu đ u đúng.ả ề
Đáp án: c
3. H nhi t đ ng trong các lo i máy nhi t sau, h nào là h nhi t đ ngệ ệ ộ ạ ệ ệ ệ ệ ộ
h :ở
a. Đ ng c đ t trong.ộ ơ ố
b. Máy l nh.ạ
c. Chu trình Rankin c a h i n củ ơ ướ
d. C 3 câu đ u đúng.ả ề
Đáp án: a
4. Trong nhi t đ ng l c h c, tr ng thái c a ch t môi gi i:ệ ộ ự ọ ạ ủ ấ ớ
a. Là hình thái t n t i c a v t ch t: R n, l ng, h i.ồ ạ ủ ậ ấ ắ ỏ ơ
b. Là t ng h p các tính ch t v t lý c a v t ch t.ổ ợ ấ ậ ủ ậ ấ
c. C câu a. và b. đ u đúng.ả ề
d. C câu a. và b. đ u sai.ả ề
Đáp án: b

a.
0
K =
0
C – 273,16.
b.
0
F =
5
9
0
C + 32.
c.
0
K =
5
9
0
R.
d. C 3 công th c đ u đúng.ả ứ ề
Đáp án: d
11. Đ n v nhi t đ nào là đ n v chu n theo h SI.ơ ị ệ ộ ơ ị ẩ ệ
a.
0
K.
b.
0
C.
c.
0

a. kg/m
2
.
b. kg/cm
2
.
c. N/m
2
.
d. PSI.
Đáp án: c
16. Đ i l ng nào sau đây là thông s tr ng thái c a ch t môi gi i:ạ ượ ố ạ ủ ấ ớ
a. Th tích.ể
b. Th tích riêng.ể
Đáp án: b
17. Chât khí g n v i tr ng thái lý t ng khi:ầ ớ ạ ưở
a. nhi t đ càng cao và áp su t càng l n.ệ ộ ấ ớ
b. nhi t đ càng th p và áp su t càng nh .ệ ộ ấ ấ ỏ
c. nhi t đ càng th p và áp su t càng l n.ệ ộ ấ ấ ớ
d. nhi t đ càng cao và áp su t càng nh .ệ ộ ấ ỏ
Đáp án: d
18. Khí lý t ng là ch t khí mà các phân t c a chúng…ưở ấ ử ủ
a. … không b nh h ng b i s t ng tác l n nhau.ị ả ưở ở ự ươ ẫ
b. … không b nh h ng b i tr ng tr ng.ị ả ưở ở ọ ườ
c. Bao g m c 2 gi thuy t trên.ồ ả ả ế
d. Không bao g m c 2 gi thuy t trên.ồ ả ả ế
Đáp án: c
19. N i năng là năng l ng bên trong c a v t. Trong ph m vi nhi tộ ượ ủ ậ ạ ệ
đ ng l c h c, s bi n đ i n i năng bao g m:ộ ự ọ ự ế ổ ộ ồ
a. Bi n đ i năng l ng (đ ng năng và th năng) c a các phân t . ế ổ ượ ộ ế ủ ử

µ
.RT
c. pv =
µ
µ
R
T
d. C 3 câu đ u đúng.ả ề
Đáp án: d
……………………………………………………………………………………
………………
23. H ng só khí lý t ng R trong h ng trình tr ng thái có tr sằ ưở ươ ạ ị ố
b ng:ằ
a. 8314 kJ/kg
0
K.
b. 8314 J/kg
0
K.
c.
µ
8314
J/kg
0
K.
d.
µ
8314
kJ/kg
0

0
C c. 16
oC
b. 17
0
C d.15
oC
dhcn tp hcm
28. Đ ng h baromet ch giá tr 760 mmHg, vacumet ch giá trồ ồ ỉ ị ỉ ị
420 mmHg, v y áp su t tuy t đ i c a ch t khí có giá tr :ậ ấ ệ ố ủ ấ ị
a. -1180 mmHg c. 1180 mmHg
b. - 330 mmHg d. 340 mmHg
29. Áp su t trên đ ng h n p gas c a máy l nh ch giá tr 65ấ ồ ồ ạ ủ ạ ỉ ị
PSI, n u quy đ i sang đ n v kG/ cmế ổ ơ ị
2
thì có giá tr :ị
a. 4,4 kG/cm
2
c. 4,5 kG/cm
2
b. 4,6 kG/cm
2
d. 4,7 kG/cm
2
Ch ng IIươ
26 Câu
30.Phát bi u nào sau đây là đúng:ể
a. Nhi t và Công là các thông s tr ng thái.ệ ố ạ
b. Nhi t và Công ch có ý nghĩa khi xét quá trình bi n đ i c a hệ ỉ ế ổ ủ ệ
nhi t đ ng.ệ ộ

v
dvpdl
Đáp án: b
34. B n ch t c a nhi t l ng:ả ấ ủ ệ ượ
a. Là năng l ng toàn ph n c a ch t môi gi i.ượ ầ ủ ấ ớ
b. Là t ng năng l ng bên trong (n i năng) c a ch t môi gi i.ổ ượ ộ ủ ấ ớ
dhcn tp hcm
c. Là năng l ng chuy n đ ng h n lo n (n i đ ng năng) c a cácượ ể ộ ỗ ạ ộ ộ ủ
phân t .ử
d. Là năng l ng trao đ i v i môi tr ng xung quanh.ượ ổ ớ ườ
Đáp án: c
35. Đ n v tính c a năng l ng (nhi t & công) theo hê SI:ơ ị ủ ượ ệ
a. kWh
b. J
c. BTU
d. Cal
Đáp án: b
36. Đ n v nào sau đây là đ n v tính c a năng l ng:ơ ị ơ ị ủ ượ
a. kcal/h
b. kWh
c. J/s
d. BTU/h
Đáp án: b
37. Nhi t l ng đ c tính theo bi u th c nào:ệ ượ ượ ể ứ
a. q = T.ds
b.

=
2
1

đ .ộ
c. … là nhi t l ng c n thi t đ làm v t ch t thay đ i nhi t đ làệ ượ ầ ế ể ậ ấ ổ ệ ộ
1

đ .ộ
Đáp án: b
39. Nhi t l ng đ c tính theo nhi t dung riêng nh sau:ệ ượ ượ ệ ư
a. dq = c.dt
b.

=
2
1
t
t
dtcq
c. q = c.

t.
d. C 3 câu đ u đúng.ả ề
Đáp án: d
40. Quan h gi a các lo i nhi t dung riêng nh sau:ệ ữ ạ ệ ư
dhcn tp hcm
a.
µ
c
p

µ
c

Đáp án: c
42. Đ nh lu t nhi t đ ng 1 vi t cho h kín, nh sau:ị ậ ệ ộ ế ệ ư
a. dq = c
p.
dT + pdv.
b. dq = c
v.
dT + pdv.
c. dq = c
p.
dT – pdv.
d. dq = c
v.
dT – pdv.
Đáp án: b
43.Phát bi u nào sau đây mang n i dung – ý nghĩa c a đ nh lu t nhi tể ộ ủ ị ậ ệ
đ ng 1:ộ
a. Trong m t h kín, nhi t l ng trao đ i không th chuy n hóaộ ệ ệ ượ ổ ể ể
hoàn toàn thành công, m t ph n làm bi n đ i n i năng c a h .ộ ầ ế ổ ộ ủ ệ
b. Trong m t h nhi t đ ng, n u l ng công và nhi t trao đ i gi aộ ệ ệ ộ ế ượ ệ ổ ữ
ch t môi gi i v i môi tr ng không cân b ng nhau thì nh t đ nhấ ớ ớ ườ ằ ấ ị
làm thay đ i n i năng c a h , và do đó, làm thay đ i tr ng tháiổ ộ ủ ệ ổ ạ
c a h .ủ ệ
c. Công có th bi n đ i hoàn toàn thành nhi t, nhi t không thề ế ổ ệ ệ ề
bi n đ i hoàn toàn thành công.ế ổ
d. C 3 phát bi u đ u đúng.ả ể ề
Đáp án: d
44.Khi thi t l p đ nh lu t nhi t đ ng 1 cho h th ng h :ế ậ ị ậ ệ ộ ệ ố ở
a. Đ m b o nguyên t c b o toàn kh i l ng.ả ả ắ ả ố ượ
b. Đ m b o nguyên t c b o toàn năng l ng.ả ả ắ ả ượ

b. Nhi t l ng tham gia b ng s bi n thiên enthalpy.ệ ượ ằ ự ế
c. Nhi t l ng tham gia b ng công thay đ i th tích và công kệ ượ ằ ổ ể ỹ
thu t.ậ
d. Nhi t l ng tham gia b ng không.ệ ượ ằ
Đáp án: c
50. Trong quá trình đoan nhi t:ệ
a. Công thay đ i th tích chuy n hóa hoàn toàn thành n i năng c aổ ể ể ộ ủ
h .ệ
b. Công k thu t chuy n hóa hoàn toàn thành enthalpy c a h .ỹ ậ ể ủ ệ
c. T l gi a công k thu t và công thay đ i th tích là m t h ngỷ ệ ữ ỹ ậ ổ ể ộ ằ
s .ố
d. C 3 câu trên đ u đúng.ả ề
Đáp án: d
51.Công th c tính công k thu t trong quá trình đo n nhi t là:ứ ỹ ậ ạ ệ
a.
















Rk
l
kt


=
, j/kg.
dhcn tp hcm
c.




















=

1
1
1
2
11
T
T
vp
k
k
l
kt
, j/kg
b.
( )
1122
1
.
vpvp
k
k
l
kt


=
, j/kg.
c.



p
p
RT
k
l
, j/kg
d.




















=

1.

e.
1
2
1
2
lnln
p
p
R
T
T
cs
p
−=∆
, j/kg.đ .ộ
f.
1
2
1
2
lnln
v
v
R
T
T
cs
v
+=∆
, j/kg.đ .ộ

57. Ch t khí có kh i l ng 4 kg, th tích 2 mấ ố ượ ể
3
thì th tích riêngể
có giá tr :ị
a. 2 m
3
/kg c. 0,5 m
3
/kg
b. 5 m
3
/kg d. 8 m
3
/kg
56. Nhi t dung riêng kh i l ng đ ng tích c aệ ố ượ ẳ ủ
không khí có giá tr :ị
a. Cv = 0,72 kJ/ kg.độ c. Cv= 1,01 kJ/ kg.độ
b. Cv = 20,9 kJ/ kg.độ d. Cv= 29,3 kJ/ kg.độ
57. Ch t khí có kh i l ng 2 kg, nhi t đ 20 ấ ố ượ ệ ộ
OC
, s
1
=
0,2958 kJ/ kg.K, s
2
= 1,0736 kJ/ kg.K. V y nhi t l ng c n thi t đậ ệ ượ ầ ế ể
làm thay đ i entropy ch t khí là:ổ ấ
a. Q = 31 kJ c. Q = 45,6 kJ
b. Q = 456 kJ d. Q = 310 kJ
58. Trong quá trình đ ng tích, bi t: Pẳ ế

bar, v y áp su t tuy t đ i c a ch t khí có giá tr là:ậ ấ ệ ố ủ ấ ị
a. 2 bar c. 6 bar
b. 4 bar d. 8 bar
60. Đ nh lu t nhi t đ ng th 2 đ c xây d ng d aị ậ ệ ộ ứ ượ ự ự
trên:
a. Th c nghi mự ệ
b. Lý thuy tế
c. Theo th c nghi m và lý thuy tự ệ ế
d. T t c đ u saiấ ả ề
61. Đ nh lu t nhi t đ ng th 2 th c ch t là:ị ậ ệ ộ ứ ự ấ
a. Đ nh lu t b o toàn năng l ngị ậ ả ượ
b. Đ nh lu t b o toàn nhi t l ngị ậ ả ệ ượ
c. Đ nh lu t xác đ nh công sinh raị ậ ị
d. Đ nh lu t xác đ nh chi u h ng ti n hành các quá trình trao đ iị ậ ị ề ướ ế ổ
nhi t.ệ
62. Chu trình thu n chi u:ậ ề
a. Là chu trình ti n hành theo cùng chi u kim đ ng h .ế ề ồ ồ
b. Là chu trình nh n công sinh nhi t.ậ ệ
c. Là chu trình nh n nhi t sinh công.ậ ệ
d. a, c đúng.
63. Chu trình ng c chi u:ượ ề
a. Là chu trình ti n hành theo ng c chi u kim đ ng h .ế ượ ề ồ ồ
dhcn tp hcm
b. Là chu trình nh n công sinh nhi t.ậ ệ
c. Là chu trình nh n nhi t sinh công.ậ ệ
d. a, b đúng.
64. Hàm enthalpi đ c vi t nh sau:ượ ế ư
a. i = u +pv
b. i = v + pu
c. i = p + vu

c. đ c s d ng cho c hai chu trình thu n chi u và ng c chi uựơ ử ụ ả ậ ề ượ ề
d. T t c đ u saiấ ả ề
68. Hệ s làm l nh đ c s dung đ đánh giá hi u qu c a chuố ạ ượ ử ể ệ ả ủ
trình nào?
a. Chu tình thu n chi uậ ề
b
T
s
3
4
2
1
q
1
q
2
c
T
3
4
2
1
q
1
q
2
T
N
T
L

2
q=0
q=0
q
1
q
2
d. T t c đ u saiấ ả ề
dhcn tp hcm
a. ?t = ?max
b. ?t = ?min
c. ?t = 1
d. ?t = 0
74. Hi u su t nhi t c a chu trình carnot đ c tính nh sau:ệ ấ ệ ủ ượ ư
a.
1
2
1
−=
T
T
t
η
c.
2
1
1
Τ
Τ
−=

η
c.
1
2
q
q
t
=
η
b.
2
1
q
q
t
=
η
d.
1
0
q
l
t
=
η
76. Chu trình đ ng c đ t trong là:ộ ơ ố
a. Chu trình thu n chi u, trong đó th c hi n quá trình bi n đ iậ ề ự ệ ế ổ
nhi t năng thành công.ệ
b. Chu trình ng c chi u, trong đó th c hi n quá trình bi n đ iượ ề ự ệ ế ổ
nhi t năng thành công.ệ

1
T
T
q
l
==
ε
b.
21
11
TT
T
l
q

==
ε
d.
2
21
2
T
TT
q
l

==
ε
79. Công tiêu hao đ th c hi n chu trình ng c chi u là:ể ự ệ ượ ề
dhcn tp hcm

==
ε
d.
2
1
q
q
l =
80. Hi u su t nhi t c a đ ng c đ t trong c p nhi t đ ng tíchệ ấ ệ ủ ộ ơ ố ấ ệ ẳ
đ c tính b ng:ượ ằ
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==
k
t
q
q
q
l
ε
η
b.
( )
1

η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η
81. Hi u su t nhi t c a đ ng c đ t trong c p nhi t đ ng áp đ cệ ấ ệ ủ ộ ơ ố ấ ệ ẳ ượ
tính b ng:ằ
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==

1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η

η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q

b.
( )
1
1
1


=

ρε
ρ
η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t

84. Th tích riêng t i đi m 1 có giá tr là:ể ạ ể ị
a.
kgmV /043,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
c.
kgmV /861,0
10.60


3
5
2
2
2
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2

kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P

5
4
4
4
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
dhcn tp hcm
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4

2
=
d.
barP 76,46
2
=
90. Áp su t t i đi m 33 có giá tr là:ấ ạ ể ị
a.
barP 1
3
=
c.
barP 28,1
3
=
b.
barP 60
3
=
d.
barP 76,46
3
=
91. Áp su t t i đi m 4 có giá tr là:ấ ạ ể ị
a.
barP 1
4
=
c.
barP 28,1

2
=
c.
kgkJq /4,21
2
=
b.
kgkJq /2,64
2
−=
d.
kgkJq /4,21
2
−=
94. Công tiêu hao
a.
kgkJl /8,42=
c.
kgkJl /4,21=
b.
kgkJl /2,64−=
d.
kgkJl /4,21−=
95. Hi u su t nhi t c a chu trình:ệ ấ ệ ủ
a.
%66,66
3,64
43
1
===

===
l
q
t
η
96. Đ nh lu t nhi t đ ng th 2 th c ch t là:ị ậ ệ ộ ứ ự ấ
a. Đ nh lu t b o toàn năng l ngị ậ ả ượ
b. Đ nh lu t b o toàn nhi t l ngị ậ ả ệ ượ
c. Đ nh lu t xác đ nh công sinh raị ậ ị
dhcn tp hcm
d. Đ nh lu t xác đ nh chi u h ng ti n hành các quá trình trao đ iị ậ ị ề ướ ế ổ
nhi tệ
97. Hi u su t nhi t c a chu trình thu n chi u có giáệ ấ ệ ủ ậ ề
tr :ị
a. η
t
= 1 c. η
t
> 1
b. η
t
< 1 d. T t c đ u saiấ ả ề
98. Hệ s b m nhi t c a chu trình ng c chi u cóố ơ ệ ủ ượ ề
giá tr :ị
a. ϕ = 1
b. ϕ < 1
c. ϕ > 1
d. T t c đ u saiấ ả ề
99. M t b m nhi t có công su t 16 kW/ h, bi t r ng trong 1 gi máyộ ơ ệ ấ ế ằ ờ
tiêu th h t 5 kW đi n, tính h s b m nhi t. ụ ế ệ ệ ố ơ ệ

105.Ph ng pháp s y có x lý m đó là:ươ ấ ử ẩ
a. S y t nhiênấ ự
b. S y nóngấ
c. S y b ng b m nhi tấ ằ ơ ệ
d. S y d uấ ị
Câu h i t câu 106 đ n câu 111: ỏ ừ ế
Nung nóng 2 kg không khí trong đi u ki n áp su t không đ i, p = 1,5 at,ề ệ ấ ổ
t nhi t đ từ ệ ộ
1
= 30
oC
đ n tế
2
= 130
oC
. Bi t r ng không khí đ c xem làế ằ ượ
khí 2 nguyên t , có KLPT = 29 kmol, nhi t dung riêng là h ng s . Nhử ệ ằ ố ư
v y:ậ
106.Th tích cu i (Vể ố
2
) c a không khí là:ủ
a. 1,18 m3 c. 5,11 m3
b. 0,16 m3 d. 1,57 m3
107.L ng nhi t c n cung c p (Q) c a không khí là:ượ ệ ầ ấ ủ
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
108.L ng thay đ i n i năng (ượ ổ ộ ∆U) c a không khí là:ủ
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
109.L ng thay đ i Entanpy (ượ ổ ∆I) c a không khí là:ủ

b. 0,5 d. 0,7
115.Entanpy (i) c a h i nu c là:ủ ơ ớ
a. 1469 kJ/kg c. 1836 kJ/kg
b. 2203 kJ/kg d. 2570 kJ/kg
116.Kh i l ng (Gh) c a h i n c bão hòa là:ố ượ ủ ơ ướ
a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
117.Kh i l ng (Gk) c a n c sôi là:ố ượ ủ ướ
a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
118.H i n c đ c xem là:ơ ướ ượ
a. Khí th cự
b. Khí lý t ngưở
c. T t c đ u saiấ ả ề
d. T t c đ u đúngấ ả ề
119.H i n c đ c hình thành t v t r n thăng hoa khi:ơ ướ ượ ừ ậ ắ
a. Nh n nhi tậ ệ c. Th i nhi t ả ệ
b. T a nhi tỏ ệ d. a, b đúng
120.H i n c đ c hình thành t th l ng b c h i khi:ơ ướ ượ ừ ể ỏ ố ơ
a. Nh n nhi tậ ệ c. Th i nhi t ả ệ
b. T a nhi tỏ ệ d. a, b đúng
121.S bi n đ i pha là s thay đ i:ự ế ổ ự ổ
a. Nhi t đệ ộ c. Áp su tấ
b. Th tíchể d. Tr ng tháiạ
122.Khi c p nhi t cho n c t nhi t đ ban đ u (ấ ệ ướ ừ ệ ộ ầ 25
0
C) đ n nhi tế ệ
đ sôi, thì đây là:ộ
a. n nhi t b c h iẩ ệ ố ơ c. n nhi t ng ng tẩ ệ ư ụ
b. Nhi t hi nệ ệ d. n nhi t hóa r nẩ ệ ắ

−=
1
126.Đ i v i n c sôi và h i bão hòa khô, ta ch c n bi t thêm thôngố ớ ướ ơ ỉ ầ ế
s nào s xác đ nh đ c tr ng thái c a h i n c:ố ẽ ị ượ ạ ủ ơ ướ
a. Áp su tấ c. Entanpi
b. Nhi t đệ ộ d. T t c đ u đúngấ ả ề
127.Đ i v i h i bão hòa khô, ta bi t tr c:ố ớ ơ ế ướ
a. X = 0 c. X = 1
b. 0 < X < 1 d. T t c đ u saiấ ả ề
Câu h i t 128 – 131ỏ ừ
Xác đ nh các thông s : entanpi, th tích riêng, n i năng c a 1kg h iị ố ể ộ ủ ơ
n c áp su t p = 10 bar, đ khô x = 0,9. Nh v y:ướ ở ấ ộ ư ậ
128.Th tích riêng c a h i n c:ể ủ ơ ướ
a. vx = 0,00113 m
3
/kg c. vx = 0,00117 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,17525 m
3
/ kg
129.Entanpi c a h i n c:ủ ơ ướ
a. ix =720000 KJ/kg ix =763 KJ/kg
b. ix= 2577 KJ/ kg ix= 2400 KJ/ kg
130.Nhi t đ c a h i n c:ệ ộ ủ ơ ướ
a. t = 180
oC
c. t = 190

kJ c.ux = 2,8x10
3
kJ
b. ux =28 x10
3
kJ d. ux = 28 kJ
135.Entropi c a h i n c:ủ ơ ướ
a. S = 7,116 kJ/ K c. S = 711,6 kJ/K
b. S = 71,16 kJ/ K d. S=7116 kJ/ K
Câu: 136 - 138
M t l ng h i bão hòa m có G = 1,2 kg/ s, đ khô x = 0,9. Ápộ ượ ơ ẩ ộ
su t 16 bar, chuy n đ ng trong ng v i v n t c ấ ể ộ ố ớ ậ ố ω = 30 m/ s. Nh v y:ư ậ
136.Th tích riêng c a h i n c:ể ủ ơ ướ
a. vx = 0,2578 m
3
/kg c. vx = 2,578 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,1115 m
3
/ kg
137.Kh i l ng riêng c a h i n c:ố ượ ủ ơ ướ
a. ∆ = 8,97 m
3
/kg c. ∆ = 89,7 m
3
/kg
b. ∆ = 0,897 m

H i n c có tr ng thái ban đ u pơ ướ ạ ầ
1
= 80 bar, t
1
= 600
0
C, đ c choượ
giãn n đo n nhi t thu n ngh ch đ n áp su t pở ạ ệ ậ ị ế ấ
2
= 0,045 bar. Bi t l uế ư
l ng h i tham gia vào quá trình là 1000 kg/ phút. H i: ượ ơ ỏ
143.Tên g i đúng c a h i n c đ u quá trình.ọ ủ ơ ướ ở ầ
a. L ng bão hoàỏ
b. H i bão hoàơ
c. H i mơ ẩ
d. H i quá nhi t.ơ ệ
144.Tên g i đúng c a h i n c cu i quá trình.ọ ủ ơ ướ ở ố
a. L ng bão hoàỏ
b. H i bão hoàơ
c. H i mơ ẩ
d. H i quá nhi t.ơ ệ
145.Entanpi c a h i đ u quá trình quá trình là:ủ ơ ở ầ
a. i
1
= 2257 kJ/kg
b. i
1
= 2127 kJ/kg
c. i
1

, CO
2
c. M t h n h p c h c bao g m Nộ ỗ ợ ơ ọ ồ
2
,O
2
, CO
2
và m t s ch t khíộ ố ấ
khác
d. C 3 câu trên đ u sai.ả ề
149.G i t là nhi t đ c a không khí m, tk là nhi t đ c a khôngọ ệ ộ ủ ẩ ệ ộ ủ
khí khô, th là nhi t c a h i n c, khi đó ta có quan h sau:ệ ủ ơ ướ ệ
a. t = tk + th
b. t = tk = th
c. C 2 câu trên đ u saiả ề
d. C 2 câu trên đ u đúngả ề
150.Trong vùng nhi t đ c a k thu t đi u hòa không khí, h i n cệ ộ ủ ỹ ậ ề ơ ướ
trong không khí m là:ở ẩ
a. Tr ng thái h i quá nhi tạ ơ ệ
b. Tr ng thái h i bão hòa khôạ ơ
c. Tr ng thái h iạ ơ
d. Tr ng thái l ngạ ỏ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status