Câu hỏi trắc nghiệm nhiệt động lực học kỹ thuật potx - Pdf 18



 !"
# Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a. Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động.
b. Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.
c. Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.
d. Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên.
$%$&
 Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
a. Động cơ đốt trong.
b. Động cơ Diesel.
c. Bơm nhiệt.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$
' Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:
a. Động cơ đốt trong.
b. Máy lạnh.
c. Chu trình Rankin của hơi nước
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$(
 Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:
a. Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi.
b. Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất.
c. Cả câu a. và b. đều đúng.
d. Cả câu a. và b. đều sai.
$%$)
* Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái.
a. Để xác định trạng thái của chất môi giới.
b. Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh.
c. Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.

F =
5
9
0
C + 32.
c.
0
K =
5
9
0
R.
d. Cả 3 công thức đều đúng.
$%$&
## Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
a.
0
K.
b.
0
C.
c.
0
F.
d.
0
R.
$%$(
# Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
a. … lên một đơn vị diện tích.

d. PSI.
$%$
#+ Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:
a. Thể tích.
b. Thể tích riêng.
$%$)
#, Chât khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
a. nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.
b. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.
c. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.
d. nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ.
$%$&
#- Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
a. … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau.
b. … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường.
c. Bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
d. Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
$%$
#. Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao
gồm:
a. Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử.
b. Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử.
c. Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân.
d. Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên.
$%$(
/ Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
a. Áp suất.
b. Nhiệt độ.
c. Thể tích riêng.
d. Phụ thuộc cả 3 thông số trên.

a. 8314 kJ/kg
0
K.
b. 8314 J/kg
0
K.
c.
µ
8314
J/kg
0
K.
d.
µ
8314
kJ/kg
0
K.
$%$
24. Hằng só khí lý tưởng R
µ

(tính theo một mol khí) của mọi chất khí:
a. Bằng nhau.
b. Khác nhau.
$%$(
* 123(%!)243"5678"596:&;<=>$ (" ?(
c. Nhiệt độ c. Thể tích
d. Áp suất d. Tất cả đều sai
+ 243@A@;@B 372&:3C ?(D$E676:*

a. 4,4 kG/cm
2
c. 4,5 kG/cm
2
b. 4,6 kG/cm
2
d. 4,7 kG/cm
2

+!"
'/ Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.
b. Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động.
c. Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.
d. Cả 3 phát biểu đều đúng.
$%$)
'# Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
a. phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới.
b. phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới.
c. Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$)
' Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
a. … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.
b. … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.
c. … được tính bằng biểu thức:

=
2
1

b. kWh
c. J/s
d. BTU/h
$%$)
', Nhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:
a. q = T.ds
b.

=
2
1
s
s
dsTdq
.
c.

=
2
1
s
s
dsTq
d.

q = T(s
2
– s
1
)

a.
µ
c
p

µ
c
v
= 8314 J/kg.độ.
b. c
p
–c
v
= R.
c.
k
c
c
v
p
=
d. Cả 3 câu đều đúng.
Trong đó: R: hằng số khí lý tưởng; k: số mũ đoạn nhiệt.
$%$&
# Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
a. dq = c
v.
dT + vdp.
b. dq = c
p.

$%$&
 Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
a. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng.
b. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.
c. Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên.
d. Không cần thiết 2 nguyên tắc trên.
$%$
* Quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là:
a. quá trình đẳng áp.
b. quá trình đẳng tích.
c. quá trình đẳng nhiệt.
d. quá trình có ít nhất một đại lượng (T, v, p, q, c) không đổi.
$%$&
+ Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
a. Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật.
b. Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật.
c. Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$&
, Trong quá trình đẳng tích:
a. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.
b. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.
c. Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.
d. Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật.
$%$(
- Trong quá trình đẳng áp:
a. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng.
b. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy.
c. Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích.
d. Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật.






=

1
1
1
1
2
11
k
k
kt
p
p
vp
k
k
l
, j/kg
b.
( )
12
1
.
TT
k

1
1
1
1
1
2
1
k
k
kt
p
p
kRT
k
l
, j/kg
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$&
* Công thức tính công thay đổi thể tích trong quá trình đoạn nhiệt là:
a.








=
1


















=

1
1
1
1
1
2
1
k
k
kt
p

1
1
1
2
11
k
k
kt
p
p
vpk
k
l
, j/kg
$%$
53. Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = ± ∞ thì nó trở thành:
a. Quá trình đẳng áp.
b. Quá trình đẳng nhiệt.
c. Quá trình đẳng tích.
d. Quá trình đoạn nhiệt.
$%$
* Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …
a. … n = 0.
b. … n = 1.
c. … n = k.
d. … n = ± ∞.
$%$)
** Sự biến thiên entropy trong quá trình đa biến là công thức nào sau đây:
e.
1

2
1
2
lnln
p
p
c
v
v
cs
vp
+=∆
, j/kg.độ.
h. Cả 3 câu đều đúng.
$%$&
*+ P3>R 9>Q26B>83F3R 6:D
'
3[>Q26BI2T 92$3IL
a. 2 kg/ m
3
c. 0,5 kg/ m
3
b. 5 kg/ m
3
d. 8 kg/ m
3
*, P3>R 9>Q26B>83F3R D
'
3[3F3R I2T 92$3IL
a. 2 m

83R


a. T
2
= 333
0
C c. T
2
= 60
0
C
b. T
2
= 151,5
0
C d. T
2
= 15
0
C
*. S%<"P3 ?(>RX"EF6:#)(I8$%<"P3&6:*)(I8NOE$%<"P33"E43@Q2 ?( P3>R 92$3IL
6:
a. 2 bar c. 6 bar
b. 4 bar d. 8 bar
+/ L6"O3243@A3c@B d!E&=&=(3IT
a. Thực nghiệm
b. Lý thuyết
c. Theo thực nghiệm và lý thuyết
d. Tất cả đều sai

+, 24"<"P3243@B <i&C@F@$2$24"X"j ?( "3I[:;h
a. Chu tình thuận chiều
b. Chu trình ngược chiều
c. đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
d. Tất cả đều sai
+- 4<Q6:D67@B <i&"@F@$2$24"X"j ?( "3I[:;h
a. Chu tình thuận chiều
b. Chu trình ngược chiều
c. đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
d. Tất cả đều sai
+. ag2 "3I[3"O 2e"3( 9
a. l ≥ 0, q ≥ 0
b. l≥ 0, q≤ 0
c. l≤ 0, q ≥ 0
d. l ≤ 0, q≤ 0
,/ ag2 "3I[B  2e"3( 9
a. l ≥ 0, q ≥ 0
b. l≥ 0, q≤ 0
b
c
c. l≤ 0, q ≥ 0
d. l ≤ 0, q≤ 0
,# "3I[ $ ]6: "3I[5D
a. 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau.
b. 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau.
c. 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau.
d. 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau.
, "3I[ (I;33"O 2e"@B 3F243IT@53L:;h
Τ
=
t
η
d.
1
2
1
Τ
Τ
−=
t
η
,* 24"<"P3243 ?( "3I[3"O 2e"@B 3R<("
a.
2
0
q
l
t
=
η
c.
1
2
q
q
t
=
η

d. Tất cả đều sai
a.
21
22
TT
T
l
q

==
ε
c.
1
2
1
T
T
q
l
==
ε
b.
21
11
TT
T
l
q

==

==
ε
c.
2
21
1
1
T
TT
q
q
l

==
ε
d.
2
1
q
q
l =
-/ Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích được tính bằng:
a.
1
1
2
1
1
11


1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β

η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q

( )
1
1
1


=

ρε
ρ
η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k

−=−==
k
t
q
q
q
l
ε
η
b.
( )
1
1
1


=

ρε
ρ
η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11

η
!"l23m-n.*
"3I[ $ ]3"O 2e"Ng2D]2 P36:>]>R@B 32W:o243@A"593_
+,
/
8243@A"5673_,
/
8$%<"P36gP3%D(d_#/)(I8$%<"P3lP3%D2_#)(I
l2
- F3R I2T372@2FD# 92$3IL6:
a.
kgmV /043,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT


1
===
-* F3R I2T372@2FD 92$3IL6:
a.
kgmV /043,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===


900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT


4
4
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
d.

c.
barP 1
2
=
c.
barP 28,1
2
=
a.
barP 60
2
=
d.
barP 76,46
2
=
./ S%<"P3372@2FD'p 92$3IL6:
a.
barP 1
3
=
c.
barP 28,1
3
=
b.
barP 60
3
=
d.

kgkJq /2,64
1
−=
d.
kgkJq /4,21
1
−=
.' 243jI(&:67
a.
kgkJq /2,64
2
=
c.
kgkJq /4,21
2
=
b.
kgkJq /2,64
2
−=
d.
kgkJq /4,21
2
−=
. ]32T"(;
a.
kgkJl /8,42=
c.
kgkJl /4,21=
b.

===
q
q
t
η
d.
%50
8,42
4,21
2
===
l
q
t
η
.+ L6"O3243@A3c3=  P36:
a. Định luật bảo toàn năng lượng
b. Định luật bảo toàn nhiệt lượng
c. Định luật xác định công sinh ra
d. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
., 24"<"P3243 ?( "3I[3"O 2e" 92$3IL
a. η
t
= 1 c. η
t
> 1
b. η
t
< 1 d. Tất cả đều sai
 4<Q)D243 ?( "3I[B  2e" 92$3IL

b. Sấy nóng
c. Sấy bằng bơm nhiệt
d. Sấy dịu
#/* U%$%<PE 9di6vwD@96:
a. Sấy tự nhiên
b. Sấy nóng
c. Sấy bằng bơm nhiệt
d. Sấy dịu
Câu hỏi từ câu 106 đến câu 111:
Nung nóng 2 kg không khí trong điều kiện áp suất không đổi, p = 1,5 at, từ nhiệt độ t
1
= 30
oC
đến t
2
= 130
oC
. Biết rằng không khí được xem là khí 2 nguyên tử, có KLPT = 29 kmol, nhiệt dung riêng là hằng số.
Như vậy:
#/+ F3R  "Q2Ha

K ?(>]>R6:
a. 1,18 m3 c. 5,11 m3
b. 0,16 m3 d. 1,57 m3
#/, B243 b " P%HxK ?(>]>R6:
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
108. B3(E@Y2A2yH∆K ?(>]>R6:
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ

b. 0,5 d. 0,7
##* z3(%EH2K ?(2"g 6:
a. 1469 kJ/kg c. 1836 kJ/kg
b. 2203 kJ/kg d. 2570 kJ/kg
##+ Q26BHK ?(2g )t;u(6:
a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
##, Q26BH>K ?(g <]26:
a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
##- 2g @B dJD6:
a. Khí thực
b. Khí lý tưởng
c. Tất cả đều sai
d. Tất cả đều đúng
##. 2g @B [3:3mNO3I{3y;(>2
a. Nhận nhiệtc. Thải nhiệt
b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
#/ 2g @B [3:3m3F6l)Q 2>2
a. Nhận nhiệtc. Thải nhiệt
b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
## V=)2W@Y2%(6:<=3(E@Y2
a. Nhiệt độ c. Áp suất
b. Thể tích d. Trạng thái
# 2 P%243 ;g 3m243@A)(@b"H25
0
CK@W243@A<]283[@!E6:
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
#' 2 P%243 ;g )(E283[@!E6:

#+ Q2Ng2g <]2N:2)t;u(>]83( M b)2W33TD3]<Q:;<fd$ @L@B 3I7
3$2 ?(2g 
a. Áp suất c. Entanpi
b. Nhiệt độ d. Tất cả đều đúng
#, Q2Ng22)t;u(>]83()2W33Ig 
a. X = 0 c. X = 1
b. 0 < X < 1 d. Tất cả đều sai
!"l23m#-n#'#
|$ @L $ 3]<QJ3(%283F3R I2T8A2y ?(#>2g o$%<"P3%_#/)(I8@A>]d_
/8.NOE
#- F3R I2T ?(2g 
a. vx = 0,00113 m
3
/kg c. vx = 0,00117 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,17525 m
3
/ kg
#. z3(%2 ?(2g 
a. ix =720000 KJ/kg ix =763 KJ/kg
b. ix= 2577 KJ/ kg ix= 2400 KJ/ kg
#'/ 243@A ?(2g 
a. t = 180
oC
c. t = 190
oC
b. t = 200

b. ux =28 x10
3
kJ d. ux = 28 kJ
#'* z3I;%2 ?(2g 
a. S = 7,116 kJ/ Kc. S = 711,6 kJ/K
b. S = 71,16 kJ/ Kd. S=7116 kJ/ K
Câu: 136 - 138
A36B2)t;u(wD 9_#8>Z<8@A>]d_/8.S%<"P3#+)(I8 "EF@A3I;
QNg2NO3Q ω_'/DZ<NOE
#'+ F3R I2T ?(2g 
a. vx = 0,2578 m
3
/kg c. vx = 2,578 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,1115 m
3
/ kg
#', Q26BI2T ?(2g 
a. ∆ = 8,97 m
3
/kg c. ∆ = 89,7 m
3
/kg
b. ∆ = 0,897 m
3
/kg d. ∆ = 897 m
3

/
8@B  ;2to@;72433"O
L @W$%<"P3%

_/8/*)(Ir2W36"6B23(D2(N:;X"$3I[6:#///>Z%~3l2
#' T}2@~ ?(2g o@b"X"$3I[
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
# T}2@~ ?(2g o "Q2X"$3I[
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
#* z3(%2 ?(2o@b"X"$3I[X"$3I[6:
a. i
1
= 2257 kJ/kg
b. i
1
= 2127 kJ/kg
c. i
1
= 3640 kJ/kg
d. i
1
= 130 kJ/kg
#+ z3(%2 ?(2o "Q2X"$3I[X"$3I[6:
a. i

và một số chất khí khác
d. Cả 3 câu trên đều sai.
#. }236:243@A ?(>]>RwD83>6:243@A ?(>]>R>]836:243 ?(2g 8
>2@93( 9X"(4<("
a. t = tk + th
b. t = tk = th
c. Cả 2 câu trên đều sai
d. Cả 2 câu trên đều đúng
#*/ I;N€243@A ?(>•3"O3@2e"u(>]>R82g o3I;>]>RwD6:
a. Trạng thái hơi quá nhiệt
b. Trạng thái hơi bão hòa khô
c. Trạng thái hơi
d. Trạng thái lỏng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status