CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KỸ THUẬT pot - Pdf 20

[email protected] dhcn tp hcm


 !"
# Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a. Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp
nhiệt động.
b. Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.
c. Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.
d. Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên.
$%$&
 Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động kín:
a. Động cơ đốt trong.
b. Động cơ Diesel.
c. Bơm nhiệt.
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$
' Hệ nhiệt động trong các loại máy nhiệt sau, hệ nào là hệ nhiệt động hở:
a. Động cơ đốt trong.
b. Máy lạnh.
c. Chu trình Rankin của hơi nước
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$(
 Trong nhiệt động lực học, trạng thái của chất môi giới:
a. Là hình thái tồn tại của vật chất: Rắn, lỏng, hơi.
b. Là tổng hợp các tính chất vật lý của vật chất.
c. Cả câu a. và b. đều đúng.
d. Cả câu a. và b. đều sai.
$%$)
* Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái.
a. Để xác định trạng thái của chất môi giới.

K =
0
C – 273,16.
b.
0
F =
5
9
0
C + 32.
c.
0
K =
5
9
0
R.
d. Cả 3 công thức đều đúng.
$%$&
##Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
a.
0
K.
b.
0
C.
c.
0
F.
d.

b. kg/cm
2
.
c. N/m
2
.
d. PSI.
$%$
#+Đại lượng nào sau đây là thông số trạng thái của chất môi giới:
a. Thể tích.
b. Thể tích riêng.
$%$)
#,Chât khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
a. nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn.
b. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ.
c. nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn.
d. nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ.
$%$&
#-Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
a. … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau.
b. … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường.
c. Bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
d. Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên.
$%$
#.Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực
học, sự biến đổi nội năng bao gồm:
a. Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử.
b. Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử.
c. Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân.
d. Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên.

µ
R
T
d. Cả 3 câu đều đúng.
$%$&
00000000000000000000000000000000
000000
'Hằng só khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:
a. 8314 kJ/kg
0
K.
b. 8314 J/kg
0
K.
c.
µ
8314
J/kg
0
K.
d.
µ
8314
kJ/kg
0
K.
$%$
Hằng só khí lý tưởng R
µ


-55)(I;DJ3 M2$3IL,+/DD8N( "DJ3 M2$3IL/
DD8NOE$%<"P33"E43@Q2 ?( P3>R 92$3IL
a. -1180 mmHg c. 1180 mmHg
b. - 330 mmHg d. 340 mmHg
.S%<"P33IT@557%(< ?(D$E67 M2$3IL+*UV8W"
X"E@Y2<(@NL>Z D

3[ 92$3IL
[email protected] dhcn tp hcm
a. 4,4 kG/cm
2
c. 4,5 kG/cm
2
b. 4,6 kG/cm
2
d. 4,7 kG/cm
2

+!"
'/Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Nhiệt và Công là các thông số trạng thái.
b. Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ
nhiệt động.
c. Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới.
d. Cả 3 phát biểu đều đúng.
$%$)
'#Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
a. phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới.
b. phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới.
c. Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới.

phân tử.
d. Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh.
$%$
'*Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hê SI:
a. kWh
b. J
[email protected] dhcn tp hcm
c. BTU
d. Cal
$%$)
'+Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:
a. kcal/h
b. kWh
c. J/s
d. BTU/h
$%$)
',Nhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:
a. q = T.ds
b.

=
2
1
s
s
dsTdq
.
c.

=

b.

=
2
1
t
t
dtcq
c. q = c.

t.
d.
Cả 3 câu đều đúng.
$%$&
/Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
a.
µ
c
p

µ
c
v
= 8314 J/kg.độ.
b. c
p
–c
v
= R.
c.

v.
dT + pdv.
c. dq = c
p.
dT – pdv.
d. dq = c
v.
dT – pdv.
$%$)
'Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động
1:
a. Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn
toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ.
b. Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa
chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định
làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của
hệ.
c. Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến
đổi hoàn toàn thành công.
d. Cả 3 phát biểu đều đúng.
$%$&
Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
a. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng.
b. Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng.
c. Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên.
d. Không cần thiết 2 nguyên tắc trên.
$%$
*Quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng là:
a. quá trình đẳng áp.
b. quá trình đẳng tích.

hệ.
b. Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ.
c. Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
$%$&
*#Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
a.




















=

1





















=

1
1
1
1
1
2
1
k

k
k
l
kt
, j/kg
b.
( )
1122
1
.
vpvp
k
k
l
kt


=
, j/kg.
c.






























=

1.
1
1
1
1
2
11
k
k

R
T
T
cs
p
−=∆
, j/kg.độ.
f.
1
2
1
2
lnln
v
v
R
T
T
cs
v
+=∆
, j/kg.độ.
g.
1
2
1
2
lnln
p
p

3
/kg d. 8 m
3
/kg
56. 243&"I2T>Q26B@\3R  ?(>]>R 92$3IL
[email protected] dhcn tp hcm
a. Cv = 0,72 kJ/ kg.độ c. Cv= 1,01 kJ/ kg.độ
b. Cv = 20,9 kJ/ kg.độ d. Cv= 29,3 kJ/ kg.độ
57. P3>R 9>Q26B>8243@A/
^
8<
#
_/8.*->`Z>8<

_
#8/,'+>`Z>aOE2436B b32W3@F6:D3(E@Y2J3I;%E
P3>R6:
a. Q = 31 kJ c. Q = 45,6 kJ
b. Q = 456 kJ d. Q = 310 kJ
58. I;X"$3I[@\3R 8)2W3U
#
_(38U

_(383
#
_'/
/
83R



b. Định luật bảo toàn nhiệt lượng
c. Định luật xác định công sinh ra
d. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi
nhiệt.
62. "3I[3"O 2e"
a. Là chu trình tiến hành theo cùng chiều kim đồng hồ.
b. Là chu trình nhận công sinh nhiệt.
c. Là chu trình nhận nhiệt sinh công.
d. a, c đúng.
63. "3I[B  2e"
a. Là chu trình tiến hành theo ngược chiều kim đồng hồ.
b. Là chu trình nhận công sinh nhiệt.
c. Là chu trình nhận nhiệt sinh công.
d. a, b đúng.
64. :DJ3(6%2@B N2W3<("
a. i = u +pv
b. i = v + pu
c. i = p + vu
d. Tất cả đều sai
65. "3I[@B Nf&g2@!E6: "3I[[h
[email protected] dhcn tp hcm
a. Thuận chiều
b. Chu trình nghịch chiều
c. chu trình carnot nghịch chiều
d. tất cả đều sai
66. "3I[@B Nf&g2@!E6: "3I[[h
a. Ngược chiều
b. Chu trình thuận chiều
c. chu trình carnot thuận chiều
d. tất cả đều sai

72. "3I[ (I;33"O 2e"@B 3F243IT@53L:;h73. "3I[ $ ]H (I;3K 924"<"P3243
a. ?t = ?max
b. ?t = ?min
c. ?t = 1
d. ?t = 0
74. 24"<"P3243 ?( "3I[ (I;3@B 3R<("
a.
1
2
1
−=
T
T
t
η
c.
2
1
1
Τ
Τ
−=
t
η
b.
1
1

2
q
q
t
=
η
b.
2
1
q
q
t
=
η
d.
1
0
q
l
t
=
η
76. "3I[@A @Q33I;6:
a. Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt
năng thành công.
b. Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt
năng thành công.
c. Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công
thành nhiệt.
d. Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công

q
l
==
ε
b.
21
11
TT
T
l
q

==
ε
d.
2
21
2
T
TT
q
l

==
ε
79. ]32T"(;@F3= 24 "3I[B  2e"6:
a.
1
2
q

1
q
q
l =
80. Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích được tính
bằng:
[email protected] dhcn tp hcm
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==
k
t
q
q
q
l
ε
η
b.
( )
1
1
1


k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η
81. Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng:
a.
1
1
2
1
1
11

−=−==
k
t
q
q

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1
1
11

−=−==
β
η
82. Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp được tính bằng:
a.
1
1

c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k
k
t
q
q
q
l
1
1
2
1


=

ρε
ρ
η
k
k
t
k
c.
( ) ( )
[ ]
1
11
1
1

−+−

−=
k
k
t
k
ερλλ
λρ
η
d.
k

P
RT

3
5
1
1
1
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
1
1
1
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3

2
===
b.
kgmV /67,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
2
2
2
===
c.
kgmV /055,0
10.60


3
5
3
3
3
===
c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3
3
3
===
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
3

c.
kgmV /861,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
d.
kgmV /055,0
10.60
900.287
P
RT

3
5
4
4
4
===
88. S%<"P3372@2FD# 92$3IL6:
a.
barP 1
1

90. S%<"P3372@2FD'p 92$3IL6:
a.
barP 1
3
=
c.
barP 28,1
3
=
[email protected] dhcn tp hcm
b.
barP 60
3
=
d.
barP 76,46
3
=
91. S%<"P3372@2FD 92$3IL6:
a.
barP 1
4
=
c.
barP 28,1
4
=
b.
barP 60
4

=
b.
kgkJq /2,64
2
−=
d.
kgkJq /4,21
2
−=
94. ]32T"(;
a.
kgkJl /8,42=
c.
kgkJl /4,21=
b.
kgkJl /2,64−=
d.
kgkJl /4,21−=
95. 24"<"P3243 ?( "3I[
a.
%66,66
3,64
43
1
===
q
l
t
η
b.

96. L6"O3243@A3c3=  P36:
a. Định luật bảo toàn năng lượng
b. Định luật bảo toàn nhiệt lượng
c. Định luật xác định công sinh ra
d. Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi
nhiệt
97. 24"<"P3243 ?( "3I[3"O 2e" 92$3IL
a. η
t
= 1 c. η
t
> 1
b. η
t
< 1 d. Tất cả đều sai
98. 4<Q)D243 ?( "3I[B  2e" 92$3IL
a. ϕ = 1
b. ϕ < 1
c. ϕ > 1
d. Tất cả đều sai
[email protected] dhcn tp hcm
99. A3)D243 9 ]<"P3#+>qZ8)2W3Ik3I;#21D$E32T"
3CW3*>q@2483R4<Q)D243
a. ε = 2,8
b. ε = 0,3
c. ε = 3,2
d. ε = 19
100. r2F"3L3IT@53L%sN83I73$2 ?(2g )t;u(6:
@1
a. x = 0

nhiệt độ t
1
= 30
oC
đến t
2
= 130
oC
. Biết rằng không khí được xem là khí 2
nguyên tử, có KLPT = 29 kmol, nhiệt dung riêng là hằng số. Như vậy:
106. F3R  "Q2Ha

K ?(>]>R6:
a. 1,18 m3 c. 5,11 m3
b. 0,16 m3 d. 1,57 m3
107. B243 b " P%HxK ?(>]>R6:
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
108. B3(E@Y2A2yH∆K ?(>]>R6:
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
109. B3(E@Y2z3(%EH∆K ?(>]>R6:
a. 202 kJ c. 144 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
110. ]<2I(H
#
K ?(>]>R6:
a. 144 kJ c. 58 kJ
b. 101 kJ d. 72 kJ
111. A)2W32TJ3I;%E

a. 900 kg c. 750 kg
b. 600 kg d. 1050 kg
118. 2g @B dJD6:
a. Khí thực
b. Khí lý tưởng
c. Tất cả đều sai
d. Tất cả đều đúng
119. 2g @B [3:3mNO3I{3y;(>2
a. Nhận nhiệt c. Thải nhiệt
b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
120. 2g @B [3:3m3F6l)Q 2>2
a. Nhận nhiệt c. Thải nhiệt
b. Tỏa nhiệt d. a, b đúng
121. V=)2W@Y2%(6:<=3(E@Y2
a. Nhiệt độ c. Áp suất
b. Thể tích d. Trạng thái
122. 2 P%243 ;g 3m243@A)(@b"H25
0
CK@W243@A
<]283[@!E6:
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
123. 2 P%243 ;g )(E283[@!E6:
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
124. 23j2243@F3C83[@!E6:
a. ẩn nhiệt bốc hơi c. ẩn nhiệt ngưng tụ
b. Nhiệt hiện d. ẩn nhiệt hóa rắn
125. A>]@B d$ @L)k)2F"3c 
a.

b. 0 < X < 1 d. Tất cả đều sai
!"l23m#-n#'#
|$ @L $ 3]<QJ3(%283F3R I2T8A2y ?(#>2g o
$%<"P3%_#/)(I8@A>]d_/8.NOE
128. F3R I2T ?(2g 
a. vx = 0,00113 m
3
/kg c. vx = 0,00117 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,17525 m
3
/ kg
129. z3(%2 ?(2g 
a. ix =720000 KJ/kg ix =763 KJ/kg
b. ix= 2577 KJ/ kg ix= 2400 KJ/ kg
130. 243@A ?(2g 
a. t = 180
oC
c. t = 190
oC
b. t = 200
oC
d. t = 210
oC
131. A2y ?(2g 
a. ux = 720000 kJ/kg c.ux = 2400kJ/kg
b. ux = 2577 kJ/kg d. ux = 763kJ/kg

b. S = 71,16 kJ/ K d. S=7116 kJ/ K
Câu: 136 - 138
A36B2)t;u(wD 9_#8>Z<8@A>]d_/8.S%<"P3
#+)(I8 "EF@A3I;QNg2NO3Q ω_'/DZ<NOE
136. F3R I2T ?(2g 
a. vx = 0,2578 m
3
/kg c. vx = 2,578 m
3
/kg
b. vx = 0,1946 m
3
/ kg d. vx = 0,1115 m
3
/ kg
137. Q26BI2T ?(2g 
a. ∆ = 8,97 m
3
/kg c. ∆ = 89,7 m
3
/kg
b. ∆ = 0,897 m
3
/kg d. ∆ = 897 m
3
/kg
138. 1>R3I; ?(Q
a. d = 7,54 mm c. d = 7,54 mm
b. d = 75,4 mm d. d = 0,0754 mm
Câu hỏi từ 149 – 141:


_/8/*)(Ir2W36"6B
23(D2(N:;X"$3I[6:#///>Z%~3l2
#' T}2@~ ?(2g o@b"X"$3I[
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
# T}2@~ ?(2g o "Q2X"$3I[
a. Lỏng bão hoà
b. Hơi bão hoà
c. Hơi ẩm
d. Hơi quá nhiệt.
#* z3(%2 ?(2o@b"X"$3I[X"$3I[6:
a. i
1
= 2257 kJ/kg
b. i
1
= 2127 kJ/kg
c. i
1
= 3640 kJ/kg
d. i
1
= 130 kJ/kg
#+ z3(%2 ?(2o "Q2X"$3I[X"$3I[6:
a. i
2
= 2257 kJ/kg

2
và một số chất khí khác
d.
Cả 3 câu trên đều sai.
#. }236:243@A ?(>]>RwD83>6:243@A ?(>]>R
>]836:243 ?(2g 8>2@93( 9X"(4<("
a. t = tk + th
[email protected] dhcn tp hcm
b. t = tk = th
c. Cả 2 câu trên đều sai
d. Cả 2 câu trên đều đúng
#*/ I;N€243@A ?(>•3"O3@2e"u(>]>R82g o
3I;>]>RwD6:
a. Trạng thái hơi quá nhiệt
b. Trạng thái hơi bão hòa khô
c. Trạng thái hơi
d. Trạng thái lỏng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status