35 dạng toán khảo sát hàm số - Pdf 15

Dạng 1: Cho hàm số
( , )y f x m=
có tập xác định D. Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đơn
điệu trên D
Cách giải
• Hàm số đồng biến trên D
'
0,y x D⇔ ≥ ∀ ∈
• Hàm số nghịch biến trên D
'
0,y x D⇔ ≤ ∀ ∈
Chú ý:
Nếu
' 2
y ax bx c= + +
thì:
'
0
0,
0
a
y
>

≥ ∀∈ ⇔

∆ ≤

¡

'

( ), ( ; ) min ( )
a b
m f x x a b m f x≤ ∀ ∈ ⇔ ≤
Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số
3 2
( , )y f x m ax bx cx d= = + + +
đơn điệu trên
một khoảng có độ dài bằng k cho trước.
Cách giải
• Ta có:
' 2
3 2y ax bx c= + +
• Hàm số đồng biến trên khoảng
1 2
( ; )x x ⇔
PT:
'
0y =
có hai nghiệm phân biệt
1
x

2
x

0
0
a ≠



3 2 0y ax bx c= + + =
có hai
nghiệm phân biệt
• Đối với hàm số:
2
ax bx c
y
mx n
+ +
=
+
. Khi đó, ta có:
2
'
2 2
2 ( ) ( )
( ) ( )
amx anx bn cm g x
y
mx n mx n
+ + −
= =
+ +
Hàm số có cực trị

Hàm số có CĐ và CT


PT:
( ) 0g x =

y x

=



<


• Hàm số
( , )y f x m=
đạt cực tiểu tại điểm
'
0
0
''
0
( ) 0
( ) 0
y x
x
y x

=



>



Cách giải
• Tìm điều kiện của m để hàm số có cực trị (*)
• Vận dụng định lý Viet, ta có hệ thức liên hệ giữa
1
x

2
x
• Biến đổi hệ thức (I) đã cho và vận dụng định lý Viet để tìm được m
• Kết hợp với điều kiện (*) đưa ra kết quả
Dạng 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số
( )y f x=
Cách giải
• Đối với hàm số
3 2
y ax bx cx d= + + +
:
 Thực hiện phép chia đa thức
y
cho
'
y
và viết hàm số dưới dạng:
'
( ).y u x y Mx N= + +
 Gọi
1 1 2 2
( ; ), ( ; )A x y B x y
là hai điểm cực trị. Khi đó:
1 1


=





thì
'
0
0
'
0
( )
( )
( )
u x
y x
v x
=
Thật vậy, ta có:
' '
'
2
( ). ( ) ( ). ( )
( )
u x v x u x v x
y
v x


2
2
2ax b
y
m
+
=
 Do đó, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng:
2a b
y x
m m
= +
Trang 2
Dạng 8: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số
( , )y f x m=
có các điểm cực trị nằm về
hai phía đối với trục tung
Cách giải
• Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị
1
x

2
x
(1)
• Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa
1
x

2

2
y
(tính giống như ở Dạng 7)
• Các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục
1 2
0Oy y y⇔ <
(sử dụng hệ thức (2))
• Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Dạng 10: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số
( , )y f x m=
có các điểm cực trị nằm về
hai phía đối với đường thẳng
: 0d Ax By C+ + =
cho trước
Cách giải
• Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị
1
x

2
x
(1)
• Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa
1
x

2
x
(2)
• Tính các giá trị


2
x
(1)
• Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa
1
x

2
x
(2)
• Tính các giá trị
1
y

2
y
(tính giống như ở Dạng 7)

Tọa độ các điểm cực trị:
1 1
( ; )A x y
,
2 2
( ; )B x y
• A và B đối xứng với nhau qua
AB d
d
I d


1
x

2
x
(2)
• Tính các giá trị
1
y

2
y
(tính giống như ở Dạng 7)

Tọa độ các điểm cực trị:
1 1
( ; )A x y
,
2 2
( ; )B x y
• A và B cách đều đường thẳng
/ /AB d
I d








y
(tính giống như ở Dạng 7)

Tọa độ các điểm cực trị:
1 1
( ; )A x y
,
2 2
( ; )B x y
• Từ hệ thức liên hệ giữa các điểm A, B ta tìm được giá trị của m
Dạng 14: Tìm điểm M thuộc đường thẳng
: 0d Ax By C+ + =
sao cho tổng khoảng cách từ điểm
M đến hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
( )y f x=
là nhỏ nhất
Cách giải
• Tìm các điểm cực trị
1 1
( ; )A x y

2 2
( ; )B x y
của ĐTHS
( )y f x=
• Viết phương trình đường thẳng AB
• Kiểm tra xem A va B nằm về cùng một phía hay nằm về hai phía đối với đường thẳng
d
+ Nếu:
1 1 2 2

A, B nằm về hai phía
A, B nằm về cùng một phía
Dạng 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số
( , )y f x m=
có các điểm CĐ, CT và
đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng
: 0d Ax By C+ + =
một góc bằng
α
Cách giải
• Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị (1)
• Viết phương trình đường thẳng

đi qua hai điểm cực trị
• Khi đó:
. 1
α tan
1
d
d
d
d
d k k
d k k
k k
k k
α




• Khi đó:
ABC∆
vuông cân
. 0OA OB⇔ = ⇒
uur uuur
giá trị của m
• Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả
Chú ý: ĐTHS trùng phương có trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS có các điểm CĐ, CT

ĐTHS
có ba điểm cực trị (trong đó có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua trục Oy)
Dạng 17: Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS
2
ax bx c
y
mx n
+ +
=
+
chắn trên hai trục tọa độ
một tam giác có diện tích bằng k.
Cách giải
• Tìm đường tiệm cận xiên của ĐTHS
• Tìm tọa độ giao điểm
( ;0)
A
A x

(0; )
B

cx d
= +
+

Trang 5
B
A
x
y
O
• Gọi
; ( )
q
M m p C
cm d
 
+ ∈
 ÷
+
 
. Tính khoảng cách từ điểm M đến các đường tiệm cận
• Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm

kết quả
Chú ý:
- Khoảng cách từ
0 0
( ; )M x y
đến đường thẳng
: 0Ax By C∆ + + =

( ; )M x y
Cách giải
• Xác định
0
x

0
y
• Tính
'
y
. Từ đó suy ra:
'
0
( )y x
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm:
'
0 0 0
( )( )y y x x x y= − +
Dạng 20: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
( ) : ( )C y f x=
biết tiếp tuyến đó có hệ số góc
bằng k
Cách giải
• Xác định k
• Tính
'
( )f x
và GPT
'



là tiếp tuyến của (C)

HPT:
'
( ) ( ) (1)
( ) (2)
A A
f x k x x y
k f x
= − +


=

có nghiệm
• Thay k từ (2) vào (1) ta được:
'
( ) ( )( ) (3)
A A
f x f x x x y= − +
• Giải phương trình (3) ta được
x k⇒
(thay vào (2))

PT tiếp tuyến cần tìm (thay vào (*))
Dạng 22: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị
( ) : ( )C y f x=
Cách giải

• Khi đó, từ M kẻ được n tiếp tuyến đến (C)

PT (3) có n nghiệm phân biệt

kết quả
Dạng 23: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị
( ) : ( )C y f x=
và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Cách giải
• Giả sử:
0 0
( ; )M x y
. Phương trình đường thẳng

qua M và có hệ số góc k có dạng:
0 0
( )y k x x y= − +


là tiếp tuyến của (C)

HPT:
0 0
'
( ) ( ) (1)
( ) (2)
f x k x x y
k f x
= − +


<

coù 2 nghieäm phaân bieät
Dạng 24: Tìm các giá trị của m để đồ thị
1
( ) : ( , )C y f x m=
cắt đồ thị
2
( ) : ( )C y g x=
tại n điểm
phân biệt
Cách giải

1
( )C
cắt
2
( )C
tại n điểm phân biệt

PT:
( , ) ( )f x m g x=
có n nghiệm phân biệt
• Tìm m bằng một số cách: dựa vào điều kiện có nghiệm của PT bậc hai, dựa vào bảng biến
thiên, dựa vào đồ thị …

kết quả
Dạng 25: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
( , ) 0F x m =
Cách giải


d
cắt
( )C
tại hai điểm phân biệt

PT:
ax b
px q
cx d
+
= +
+
có hai nghiệm phân biệt

PT:
2
0Ax Bx C+ + =
(1) có 2 nghiệm p.biệt khác
d
c


điều kiện của m (*)
Trang 7
• Khi đó,
d
cắt
( )C
tại hai điểm phân biệt

ta thay
1
x

2
x
vào phương trình của đường thẳng
d
-
OMN

vuông
1 2 1 2
. 0 0OM ON x x y y⇔ = ⇔ + =
uuur uuur
- Đối với đồ thị của hàm số
2
( ) :
ax bx c
C y
mx n
+ +
=
+
cách làm hoàn toàn tương tự
Dạng 27: Tìm giá trị của m để đường thẳng
:d y px q= +
cắt đồ thị
( ) :
ax b


và nằm về cùng một phía với TCĐ

kết quả của m (vận dụng điều kiện để hai điểm nằm cùng một phía đối với đường thẳng)
Dạng 28: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị
3 2
( ) :C y ax bx cx d= + + +
cắt trục Ox tại 3
điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.
Cách giải
• Điều kiện cần:
 Hoành độ các giao điểm
1 2 3
, ,x x x
là nghiệm của PT:
3 2
0ax bx cx d+ + + =
(1)
 Theo định lý Viet, ta có:
1 2 3
b
x x x
a
+ + = −
(2)
 Do
1 2 3
, ,x x x
lập thành một cấp số cộng, nên:
1 3 2

a
= −
(2)
Trang 8
 Do
1 2 3
, ,x x x
lập thành một cấp số nhân, nên:
2
1 3 2
x x x=
. Thay vào (2):
3
2
d
x
a
= −
 Thay vào (1), ta được giá trị của m
• Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay
không
• Kết luận: Đưa ra giá trị của m
Dạng 30: Cho họ đường cong
( ): ( , )
m
C y f x m=
, với m là tham số. Tìm điểm cố định mà họ
đường cong trên đi qua với mọi giá trị của m.
Cách giải
• Gọi

luôn đi qua
Dạng 31: Cho họ đường cong
( ): ( , )
m
C y f x m=
, với m là tham số. Tìm các điểm mà họ đường
cong trên không đi qua với mọi giá trị của m.
Cách giải
• Gọi
0 0
( ; )A x y
là điểm mà họ
( )
m
C
không đi qua
m

.
• Khi đó phương trình ẩn m:
0 0
( , )y f x m=
vô nghiệm

điều kiện của
0
x

0
y

Cách giải
• Vẽ đồ thị của hàm số
( ) : ( )C y f x=
• Ta có:
( )
( )
( )
f x
y f x
f x

= =



• Do đó, đồ thị của hàm số
( )y f x=
là hợp của hai phần:
 Phần 1: là phần của đồ thị (C) bên trên trục Ox
 Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) ở bên dưới trục Ox qua trục Ox
Trang 9
nếu
nếu
nếu
nếu
Dạng 34: Cho đồ thị
( ) : ( )C y f x=
. Vẽ đồ thị của hàm số
( )y f x=
Cách giải

. Vẽ đồ thị của hàm số
( ) ( ) . ( )y f x u x v x= =
Cách giải
• Vẽ đồ thị của hàm số
( ) : ( )C y f x=
Ta có:
( ). ( )
( ). ( )
u x v x
y
u x v x

=



• Do đó, đồ thị của hàm số
( ) ( ) . ( )y f x u x v x= =
là hợp của hai phần:
 Phần 1: là phần của đồ (C) trên miền
( ) 0u x ≥
 Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) trên miền
( ) 0u x <
qua trục Ox
Trang 10
nếu
nếu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status