Đồ án:
QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
1
LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay, liên lạc là nhu cầu thiết yếu của cuộc sống, bên cạnh đó điện thoại đi động là công cụ đắc lực, vì
thế ngày càng xuất hiện nhiều trung tâm mua bán điện thoại. Ở TP.HCM, có thể nói Phước Lập Mobile là
một trong những trung tâm điện thoại di động lớn và uy tín. Trong đó các hoạt động như mua bán, trao đổi,
sửa chữa, bảo hành, khuyến mại, giới thiệu…Để đạt được thành công như vậy thì việc sử dụng những phần
mềm để quản lý là điều không thể thiếu. Có thể nói rằng, công tác quản lý chuyên nghiệp là một trong
những yếu tố then chốt để dẫn tới thành công của Phước Lập Mobile.
Để hiểu thêm về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin chúng em đã thực hiện đồ án “Quản lý
bán hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP MOBILE (235-NVC)”. Chúng em chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Gia
Anh Tuấn đã truyền đạt những kiến thức và những kinh nghiệm về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống
thông tin để chúng em thực hiện đồ án này. Do thiếu kinh nghiệm, nên có thể có nhiều thiếu sót, mong thầy
thông cảm và châm trước.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
Hàng nhập về sẽ được phân loại, dán tem, mã phân loại mặt hàng, xong định giá và cho nhập vào kho.
Các báo cáo liên quan đến nhập hàng được thể hiện qua phiếu mua hàng và thẻ kho theo mẫu sau:
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
3
Khi hàng về nhập kho, thủ kho cần ghi thêm số lượng hàng nhập vào thẻ kho. Mỗi mặt hàng đều có một
thẻ kho riêng.
2. Bán hàng:
Bộ phận bán hàng chuyển hàng từ kho ra quầy bán. Quầy hàng là nơi trưng bày nhiều mặt hàng cùng
chủng loại. Cách tổ chức này giúp nhân viên bán hàng dễ kiểm soát hàng hóa ở quầy để bổ sung khi hết
hàng. Hàng ngày, căn cứ vào tình hình bán hàng của công ty, bộ phận nghiệp vụ sẽ thống kê để biết được
mặt hàng nào bán chạy, mặt hàng nào bán không chạy, mặt hàng nào đã hết hoặc còn ít trong kho, từ đó đưa
ra yêu cầu nhập thêm hàng mới, hoặc xuất hàng từ kho ra quầy đối với mặt hàng quầy còn ít.
Các báo cáo liên quan đến bán hàng được thể hiện qua phiếu đề nghị, phiếu xuất, phiếu giao ca, hóa đơn
bán hàng:
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
chỉ đạo của công ty.
Do vậy, việc đưa máy tính vào quản lý công ty là nhu cầu rất cần thiết nhằm khắc phục những nhược
điểm nói trên của phương pháp xử lý bằng tay chân, đồng thời nó có thể giúp việc xử lý chính xác và nhanh
gọn. Nhưng chỉ sử dụng các máy tính đơn thì sẽ dẫn đến việc dữ liệu không được nhất quán, do vậy không
thể đáp ứng đủ nhu cầu và dữ liệu riêng lẻ trên các máy tính đơn tại quầy bán hàng không đáp ứng tính tức
thời. Do đó phải đưa mạng máy tính vào để khắc phục các yếu điểm nói trên.
Để nâng cao tính hiệu quả của việc sử dụng phần mềm, thì phần mềm phải có các chức năng hỗ trợ như:
- Phần mền phải có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.
- Các phím tắt.
- Có tập tin hướng dẫn sử dụng phần mền kèm theo.
- Có chức năng đổi ngôn ngữ giao diện người dùng.
- Có chức năng sao lưu vào phục hồi dữ liệu.
- Các yêu cầu khác:
+ Font chữ của phần mềm là Unicode,
+ Tương thích với hầu hết các bộ gõ tiếng Việt thông dụng (Unikey, Vietkey…)
+ Giao diện tiếng việt dễ sử dụng.
+ Tương thích với Windows Vista, XP, Server 2003, Server 2008.
II. PHÂN TÍCH
A. Phát Hiện Thực Thể
1. Thực thể: NHANVIEN
- Mã nhân viên (MaNV): Thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác.
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
6
- Họ tên(HoTen).
- Số chứng minh nhân dân (SoCMND).
- Giới tính (GioiTinh).
- Ngày sinh (NgaySinh).
7. Thực thể: KHUYENMAI
- Mã khuyến mãi (MaKM) là thuộc tính khóa.
- Tên khuyến mãi (TenKM)
- Thời gian bảo hành (TGBH)
- Nội dung khuyến mãi (NoiDungKM)
8. Thực thể: PHIEUGIAOCA
- Mã số phiếu giao ca (MaSoPGC): Thuộc tính khóa để phân biệt với phiếu giao ca khác.
- Ngày giao ca(NgayGC).
- Ca (Ca): Ca trực trong ngày.
9. Thực thể: NHACUNGCAP
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
7
- Mã số nhà cung cấp (MaSoNCC): Thuộc tính khóa để phân biệt nhà cung cấp này với nhà
cung cấp khác.
- Tên nhà cung cấp (TenNCC)
- Địa chỉ (DiaChi): Địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.
- Điện thoại (Phone).
- Số Fax (Fax).
- Địa chỉ Website (Website). Website để liên lạc với nhà cung cấp.
10. Thực thể: DONGIA
- Ngày cập nhật (NgayCapNhat): Thuộc tính khóa phân biệt ngày cập nhật giá của một mặt
hàng.
- Giá mua (GiaMua): Giá mua một mặt hàng.
- Giá bán (GiaBan): Giá bán của một mặt hàng.
- Thuế (Thue): Thuế đánh trên mỗi mặt hàng
11. Thực thê: HOADONBANSI
- Mã Số hóa đơn (MaSoHDBS): thuộc tính khóa của thực thể để phân biệt hóa đơn bán sỉ này
8
- Tên loại (TenLoai): Tên của mỗi loại mặt hàng.
B. Mô Hình ERD.
NHASANXUAT
MaQG
TenQG
Website
NHOMMATHANG
MaNMH
TenNMH
PHIEUXUATKHO
MaSoPXK
NgayXK
TongGia
KHUYENMAI
MaKM
TenKM
TGBH
NoiDungKM
HOADONBANLE
MaSoHDBL
NgayLapHD
TongGia
MATHANG
MaMH
SoIMEI
TenMH
Phone
Fax
Website
PHIEUBAOHANH
MaSoPBH
NgayHetHan
DONGIA
NgayCapNhat
GiaMua
GiaBan
Thue
KHO
MaSoK
TenK
DiaChi
NHANVIEN
MaNV
HoTen
GioiTinh
NgaySinh
SoCMND
DiaChi
Phone
HinhNV
HOADONBANSI
MaSoHDBS
NgayLapHD
TongGia
Co
Lap
Co
Co
(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,1)
(0,n)
(0,n)
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
C. Chuyển Mô Hình ERD Sang Mô Hình Quan Hệ.
MATHANG(MaMH, SoIMEI, TenMH, MaNMH, HinhMH, DonViTinh, MaQG,
MaQH, SoLuong, TGBH).
NHANVIEN(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh,SoCMNH, DiaChi, Phone,
MaSoCV, HinhNV)
NHACUNGCAP(MaSoNCC, TenNCC, DiaChi,Phone, Fax, Website)
NHOMMATHANG(MaNMH,TenNMH, MaLoai)
LOAIMATHANG(MaLoai, TenLoai)
PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQH, MaNV, NgayGC, Ca)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, Solg)
KHO(MaK, TenK, DiaChi)
PHIEUNHAPKHO(MaSoPNK, NgayNhap, MaSoK, MaSoNCC, MaNV, TongGia)
CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNK, MaMH, Solg)
KHUYENMAI(MaKM, TenKM, TGBH, NoiDungKM)
QUAYHANG(MaQH, TenQH)
NHASANXUAT(MaQG, TenQG)
PHIEUXUATKHO(MaSoPXK, NgayXK, MaNV, MaK, MaQH, TongGia)
CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPXK, MaMH, Solg)
HOADONBANLE(MaSoHDBL, MaNV, NgayLapHD, TongGia)
CHITIETHOADONBANLE(MaSoHDBL, MaMH, SoLuong)
HOADONBANSI(MaSoHDBS, MaNV, MaK, NgayLapHD, TongGia, MaKH)
CHITIETHOADONBANSI(MaSoHDBS, MaMH, SoLuong)
PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH)
KHACHHANG(MaKH, TenKH, DiaChi, Phone)
CHUCVU(MaSoCV, TenCV)
DONGIA(NgayCapNhat, MaMH. GiaMua, GiaBan, Thue).
D. Mô Tả Chi Tiết Chi Tiết Các Quan Hệ
1. Quan hệ : MATHANG
C
10B
PK
2
TenMH
Tên m
ặt hàng
C
30B3
MaNMH
Mã
Đơn v
ị tính
S
10B6
MaQG
Mã Qu
ốc Gia
C
5B
FK
7
9
SoIMEI
S
ố IMEI
C
5B10
TGBH
Th
ời gian
b
ảo hành
N
10
XXXX: dùng để nhận dạng model của ĐTDĐ.
YY: xác định xuất xứ của ĐTDD là của quốc gia nào .
ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.
A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.
2. Quan hệ :NHANVIEN
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 161 (Byte) = 16,1 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 161 (Byte) = 805 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
HoTen: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
MasoCV: cố định, không unicode
Tên quan hệ: NHANVIEN
Ngày: 30-5-2008
STT
Thu
ộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
MaNV
Mã nhân viên
C
50B4
GioiTinh
Gi
ới t
ính
L
1
yes,no
B5
NgaySinh
ố
đi
ện th
o
ại
C
10K8
MaS
oCV
Mã
s
ố
ch
ức vụ
C
10
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
Ma
So
NCC
Mã s
ố nhà
cung c
ấp
C
10B
PK
2
TenNCC
Tên nhà cung c
S
ố
đi
ện thoại
C
10K5
Fax
S
ố Fax
C
10K6
Phone: không cố định, không unicode
Fax: không cố định, không unicode
Website: không cố định, không unicode.
4. Quan hệ: NHOMMATHANG
Tên quan hệ: NHOMMATHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
Số Byte MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
MaNMH
Mã nhóm m
ặt hàng
C
10
10B
FK
T
ổng số
50
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 50 (Byte) = 100 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNMH: cố định, không unicode
TenNMH: không cố định, unicode
MaLoai: cố định, không unicode
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
12
B
PK
2
TenLoai
Tên lo
ại mặt
hàng
C
30BT
ổng số
40
• Khối lượng:
MaSoPGC
Mã s
ố phiếu giao ca
C
10B
PK
2
MaQH
Mã qu
ầy hàng
C
2
0B
FK
5
Ca
Ca tr
ực
S
5BTổng số
55
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 3000
Kích thước tối thiểu: 100 x 55 (Byte) = 5,5 KB
Kích thước tối đa: 3000 x 55 (Byte) = 165KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaSoPGC: cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
MaNV: cố định, không unicode
Mã s
ố phiếu
giao ca
C 10 B
PK,
FK(PHIEUGIAOCA)
2 MaQH
Mã qu
ầy
hàng
C 10 B
PK,
FK(QUAYHANG)
3
Solg
S
ố l
ư
ợng
S
10B
Ràng
Buộc
1
Ma
So
K
Mã s
ố kho
C
10B
PK
2
TenK
Tên kho
C
30
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB
Kích thước tối đa: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaSoK: cố định, không unicode
TenK: không cố định, unicode
DiaChi: không cố định, unicode
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
14
9. Quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Tên quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
Số Byte MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
3
MaSoK
Mã s
ố kho
C
10B
FK
4
Ma
So
NCC
Mã s
ố nhà cung cấp
C
10BT
ổng số
70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 70 (Byte) = 280 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaSoK: cố định, không unicode
MaSoNCC: cố định, không unicode
MaNV: cố định, không unicode
10. Quan hệ: CHITIETPHIEUNHAPKHO Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
Đối với kiểu chuỗi:
C
10B
PK, FK(MATHANG)
3
S
o
lg
S
ố l
ư
ợng
S
10B4
Kích thước tối đa: 1000 x 20 (Byte) = 20 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaKM: cố định, không unicode
MaMH: cố định, không unicode
12. Quan hệ: QUAYHANG
Tên quan h
ệ: QUAYHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải Kiểu DL
S
ố
Byte
MGT
Loại DL Ràng Buộc
1
MaQH
Mã qu
ầy hàng
C
` Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaQH: cố định, không unicode
TenQH: không cố định, unicode
13. Quan hệ: NHASANXUAT
Tên quan hệ: NHASANXUAT
Ngày: 30-5-2008
STT
Thu
ộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
MaQG
Mã Qu
ốc Gia
C
30BT
ổng số
65Tên quan hệ: KHUYENMAI
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
MGT Loại DL Ràng Buộc
1
T
ổng số
20Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
16
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 300
Kích thước tối thiểu: 100 x 65 (Byte) = 6.5 KB
Kích thước tối đa: 300 x 65 (Byte) = 19.5 KB.
Đối với kiểu chuỗi:
MaQG: cố định, không unicode
TenQG: không cố định, unicode
Website: không cố định, không unicode.
14. Quan hệ: PHIEUXUATKHO
Tên quan hệ: PHIEUXUATKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
Mã nhân viên
C
10B
FK
4
MaSoK
Mã s
ố kho
C
10B
FK
5
T
ổng số
70
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 70 (Byte) = 7KB
Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
MaSoK: cố định, không unicode
MaQH: cố định, không unicode
15. Quan hệ: CHITIETPHIEUXUATKHO
Tên quan hệ: CHITIETPHIEUXUATKHO
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính
Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
PK, FK(MATHANG)
3
S
olg
S
ố l
ư
ợng
S
10BT
ổng số
30Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
17
Mã s
ố hóa
đơn bán l
ẻ
S
10B
PK
2
MaNV
Mã nhân viên
C
10B
FK
BT
ổng số
50
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 50 (Byte) = 5 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 50 (Byte) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
17. Quan hệ: CHITIETHOADONBANLE
Tên quan hệ: CHITIETHOADONBANLE
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
Solg
S
ố l
ư
ợng
S
10B4
Dg
ia
Đơn g
iá
S
10B
DL
S
ố
Byte
MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1
MaSoHDBS
Mã s
ố hó
a đơn bán s
ỉ
S
10B
PK
2
MaNV
Mã nhân viên
HD
Ngày l
ập hóa
đơn
N
10B5
Tong
Gia
T
ổng g
iá
S
20B
MaSoK: cố định, không unicode
MaKH: cố định, không unicode
19. Quan hệ: CHITIETHOADONBANSI
Tên quan hệ: CHITIETHOADONBANSI
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoHDBS
Mã s
ố hóa
đơn
bán sỉ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBSI)
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK,
T
ổng số40
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 (Byte) = 4 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
Đối với kiểu chuỗi:
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
19
MaMH: cố định, không unicode
20. Quan hệ: PHIEUBAOHANH
Tên quan hệ: PHIEUBAOHANH
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Ki
ểu
PK
2
NgayHetHan
Ngày h
ết hạn
N
10B3
MaMH
Mã m
ặt hàng
C
10B
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 45 (Byte) = 225 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
MaSoPBH: cố định, không unicode
21. Quan hệ: KHACHHANG
Tên quan hệ: KHACHHANG
Ngày: 30-5-2008
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL
S
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng
Buộc
1
MaKH
Mã khách hàng
C
10
10K4
DiaChi
Đ
ịa chỉ
C
20KT
ổng số
70
Khối lượng:
DL
Ràng Buộc
1
MasoCV
Mã
s
ố chức vụ
C
10B
PK
2
TenCV
Tên
ch
ức vụ
C
30
ố
Byte
MGT
Lo
ại
DL
Ràng Buộc
1
NgayCapNhat
Ngày
c
ập nhật
N
10B
PK
2 MaMH Mã mặt hàng C 10 B
PK,
FK(MATHANG)
3
Thue
Thu
ế
S
5
> 0
BT
ổng số
45
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 (Byte) = 4,5 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 45 (Byte) = 45 KB
Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).
NHACUNGCAP
130
650
4
NHOMMATHANG
50
100
5
LOAIMATHANG
40
80
6
PHIEUGIAOCA
55
165
200
11
KHUYENMAI
20
20
12
QUAYHANG
40
40
13
NHASANXUAT
65
19.5
14
PHIEUXUATKHO
HOADONBANSI
70
350
19
CHITIETHOADONBANSI
40
200
20
PHIEUBAOHANH
45
225
21
KHACHHANG
70
350
22
2. Tổng kết thuộc tính
S
T
T
Tên thuộc
tính
Diễn giải Thuộc quan hệ
1
Ca
Ca tr
ực trong ngày
PHIEUGIAOCA
2
Dgia
Đơn g
iá
CHITIETPHIEUNHAPKHO
3 DiaChi Địa chỉ
KHACHHANG, NHANVIEN, KHO,
NHASANXUAT, NHACUNGCAP
7
Fax
S
ố Fax
NHACUNGCAP
8
GiaBan
Giá bán
DON
GIA
9
GiaMua
Giá mua
DON
GIA
13 MaSoK Mã số kho
KHO,
PHIEUXUATKHO,
PHIEUNHAPKHO, HOADONBANSI
14
MaLoai
Mã lo
ại
NHOMMATHANG, LOAIMAT
HANG
15 MaMH Mã mặt hàng
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA,
CHITIETPHIEUNHAPKHO,
CHITIETPHIEUXUATKHO,
CHITIETHOADONBANLE,
CHITIETHOADONBANSI,
PHIEUBAOHANH, DONGIA
16
Ma
So
NCC
Mã
PHI
EUBAOHANH
20
MaQG
Mã Qu
ốc gia
MATHANG, N
HASANXUAT
21 MaQH Mã quầy hàn
MATHANG, PHIEUGIAOCA,
QUAYHANG, PHIEUXUATKHO
22
MaS
oCV
Mã s
ố chức vụ
NHANVIEN, CHUCVU
23
MaSoPGC
AN
SI
28
NgayHetHan
Ngày h
ết hạn
PHIEUBAOHANH
29
NgayNhap
Ngà
y nh
ập
PHIEUNHAPKHO
30
NgayS
inh
Ngày sinh
NHANVIEN
AN
SI,
CHITIETHOADONBANSI
35
SoIMEI
Mã s
ố IMEI
MATHANG, PHIEUBAOHANH
36
SoLuong
S
ố l
ư
ợng
MATHANG, CHITIETPHIEUGIAOCA
37
TenCV
Tên ch
ức vụ
41
TenMH
Tên m
ặt hàng
MATHANG
42
TenNCC
Tên n
hà cung c
ấp
NHACUNGCAP
43
TenNMH
Tên nhóm
m
ặt hàng
NHOMMATHANG
4
7
Thue
Thu
ế
DON
GIA
48 TongGia Tổng giá
PHIEUNHAPKHO, PHIEUXUATKHO,
HOADONBANLE, HOADONBANSI
49
TenKM
Tên khuy
ến mãi
KHUYENMAI
50
NoiDungKM
N
ội dung khuyến mãi
54
MaKM
Mã khuy
ến mãi
MATHANG,KHUYENMAI
Quản Lý Bán Hàng ĐTDĐ PHƯỚC LẬP (235-NVC).