ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
BÀI TIỂU LUẬN THẠC SĨ
Những vấn đề quản lý phát
sinh sau khi hợp nhất 03
Ngân hàng Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 1
Nhóm 9 Page 2
4.2.Gii pháp vi mô Page 32
Page 33
4.2.2. Phát trin các ngun lc cho ngân hàng (nhân lc, công ngh - thông tin, mng
i phân phi) Page 34
4.2.3.Gim thiu kh v ca h thng bc qun lý
u hành tp trung, thng nht toàn h thng Page 35
vic tái cu trúc toàn b h thng Ngân hàng Vi Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 4
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CHO VIỆC NGHIÊN CỨU
1.1. Những vấn đề cơ bản về hợp nhất
1.1.1. Khái niệm
(mer ) hay
(acquisition)
(có
-
Hợp nhất tổ chức tín
dụng
khoán
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 6
(i) Hợp lực thay cạnh tranh:
-
- thua (win - lose).
-
Yahoo
(iv) Giảm chi phí gia nhập thị trường:
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 8
(v) Thực hiện chiến lược đa dạng hóa và dịch chuyển trong chuỗi giá trị
1.1.4. Chủ trƣơng - Đề án tái cơ cấu hệ thống ngân hàng Việt Nam.
Trong bi cnh nn kinh t Vit Nam hi nhp ngày càng sâu rng vi khu vc
và th gii. Xu hng này din ra trong hu hc ci sng kinh t xã
hc tài chính - ngân hàng. Tính cht 2 mt ca quá trình hi nhp
nn kinh t, bên cnh nhng tích ci vi hong ca nn
kinh t, s phát trin mnh m ca dch v tài chính trong bi cnh hi nht
ra nhng thách thc không nh trong vim bo s phát trin lành mnh và nh
ca h thng ngân hàng nói riêng và nn kinh t i phi hoàn
thii mi và xây dng h th mng vi s phát trin
ca th gi có th nâng cao kh ng quc t.
c nhng bing phc tp thi gian gy ca nn kinh t th gi n
nh và phát trin nn kinh t hiu qu và bn v
quyt tái cu trúc nn kinh tu trúc ngân hàng, tái c
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 10
,
, c
thng.
án tái cu trúc ngân hàng trình lên Chính Phc
Ving l n trong khong thi
i vi tng nhóm ngân hàng. cu là
vm bo quyn li ci gi tin và khách hàng
cc Chính ph m b
cu các ngân hàng.
D kiu trúc, h thng ngân hàng Vit Nam s có khong 2
sc cnh tranh vi các ngân hàng trong khu vc, có khong 10-15
ln làm tr cc, khong 8 ngân hàng nh
hong lành mnh vi quy mô phù h tái cu trúc, NHNN s phân loi các
ngân hàng thành 3 nhóm:
Nhóm th 1, gm các ngân hàng có tình hình tài chính lành m
l l tip tc phát trin thành nhng ngân hàng tr c sc cnh
, ,
-
trúc ngân hàng, ngày 11/11/2011,
35/2011/TT-
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 12
2012.
nâng cao
ngoài.
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
4.184 t ng
Mi kinh doanh
118
2.096
Giá tr s sách (30/9/11)
ng/cp
Tng tài sn
77.581 t VND
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 14
qu i by ca các
Tầm nhìn SCB: Tr thành mi c phn hàng
u Vit Nam.
Sứ mạng hoạt động: Hài hòa lợi ích Xã hội - Khách hàng - Ngƣời lao động,
đảm bảo giá trị Cổ đông.
Mi hong cn vic phát trin mt cách hài hoà gia bn
vng, thng chung ca cng và nâng cao giá tr cho c
i cán b nhân viên cc tu ki h phát huy t
c, sáng t t các ngun lc sn có.
Sloganàn thi
2.1.2. Ngân hàng TMCP Việt Nam Tín Nghĩa:
Tên TCTD
phát trin, TNB p không ít nhi s
ca các co, ci, Hng Qun tr, Ban Kim
lc không ngng và cùng toàn th cán b nhân viên chung
st khc phc nhn mt
cách mnh m v ng và cht trong nh
Tầm nhìn: TNB phu tr thành mt trong nhng ngân hàng hi
lc tài chính mnh và t phát trin bn vng, an toàn, hiu qu.
Sứ mạng hoạt động: TNB không ngng nâng cao chng phc v khách hàng
thông qua vic tìm hiu nhu cu, k vng ca m
giu hiu, tha mãn cao nht các nhu cu hp lý ca khách hàng.
TNB luôn n lc xây dng và phát trin các ngun lc v i, tài chính, công
nghm cho c i s th i lao
phát trin chung ca xã hi.
Slogan: Nim tin ca mi nhà.
2.1.3. Ngân hàng TMCP Đệ nhất (Ficombank)
Tên TCTD
i C Ph Nht
Giy phép thành lp
S 534/GP-UB do UBND TP. HCM cp ngày
13/05/1993
Tên vit tt
FCB
Tr s chính
927 Trng 1, Qun 5, TP.HCM
Vu l
3.000 t ng
Mi kinh doanh
- i vi cc vào các hong v cng,
th hin tinh thi vc.
Slogan: Vì bn phc v
2.1.4. Một số chỉ tiêu tài sản/ nguồn vốn của 3 Ngân hàng hợp nhất
Ch tiêu
SCB
TNB
FCB
Tin mt, vàng b
1,115,471
3,502,415
288,988
Tin gi ti NHNN
447,916
650,020
343,683
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 17
Tin, vàng gi ti và cho vay các TCTD khác
5,188,061
3,270,815
2,192,332
Ch
7,905,750
2,621,398
1,322,935
Các công c tài chính phái sinh và cácTSTC
khác
39,495
Tin gi và vay các TCTD khác
17,734,742
10,151,743
4,858,974
Tin gi ca khách hàng
40,901,201
35,029,541
8,550,683
Vn tài tr,
10,203
-
-
Phát hành giy t có giá
10,372,002
8,145,782
248,393
Tài sn n khác
1,819,259
1,592,275
213,042
Vn ch s hu
4,587,390
4,020,106
3,194,280
Vu l
4,184,795
3,399,006
3,000,000
Tổng cộng nguồn vốn
Hp nhi giá tr i khi các ngân hàng
ng riêng r nh c li ích kinh t theo quy mô l
hiu, gim chi phí, khai thác ti th kinh doanh ca các bên tham gia, phát trin
i phân ph
Có th nói vic hp nht 3 ngân hàng n vì nm trong ch
u toàn din h thng ca vic hp
nht là c phiu 3 ngân hàng hp nh
7/12, giá c phiu ca Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) c giao dch vi giá
ng/c phi phiu ngân hàng này t ngày 6/12 tr v
c (khong thi gian 1/9/2011) không có giao dch. C phiu FCB giá giao dch
ng/c phiu. Trong tun t ngày 01 06/12, c phiu
c Nhng quanh giá t ng/c phit tín
hiu t nhng ngân hàng này khi si gian ti. Vic hp nht này
không làm mn li c cho khách hàng khi
n giao di s an tâm và nim tin cho nh
vic ti 3 ngân hàng trên
2.3. Giới thiệu Ngân hàng hợp nhất: Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 19 D kin Ngân hàng s ng vào ngày 01/01/2012.
Theo kt qu c i hi din ra vào ngày 23/12/2011, H ng qun tr
a ngân hàng hp nhc la Ngân hàng TMCP
Sài Gòn - SCB) nhim k 2011 - 2017 gc
lp: Bà Nguyn Th t
tch Ficombank), ông Trn Thu
Ngc n (Phó Ch tch Ficombank), ông Võ Thành Hùng (Ch ta CTCP
tch TinNghiaBank), ông Trm Thích Tn (thành
n
Th c bu làm Ch t ông Uôn c c b
nhim làm Tc ca SCB "mi".
m bo yêu cu thanh khon, khi có nhu cu SCB "mi" có th ngh Ngân
c và BIDV cho vay khoc binh ca pháp lut.
V hong, sau khi hp nh án, ngân hàng mi s áp dng h thng
kim tra, kim soát và kim toán ni b ca SCB cho SCB p nht h thng
thông tin qun lý và h thng truyn d liu SmartBank tin ti sang h thng
Corebanking T24 hoc Flexcube tùy tình hình thc t. Ngay sau thm vic hp
nht có hiu lc, toàn b ng có ký hng vc
tr ng ca SCB
V k hoch kinh doanh, SCB kin li nhun sau thu
là 667 t n 30/9/2011 là 723 t
2014 là 1.865 t ng. c tiêu ca SCB n 2014 s có vn
u l xp x 16.000 t ng, ni c phn có vn
u l ln nht Vit Nam.
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 21
CHƢƠNG 3: NHỮNG VẤN ĐỀ QUẢN LÝ PHÁT SINH SAU KHI HỢP NHẤT
NGÂN HÀNG
nhau.
3.1. Văn hóa doanh nghiệp, thƣơng hiệu và thị trƣờng
guy
Những vấn đề quản lý phát sinh sau khi hợp nhất 03 Ngân hàng
Nhóm 9 Page 23
Nhóm 9 Page 24
3.3.1. Quản lý rủi ro tín dụng:
Ri ro tín dng là các tn tht phát sinh t vic khách hàng không tr y
n các khon n hoc khách hàng không thc hin các
o lãnh và ngân hàng phi thc hi này.
ng)
Ngân hàng
SCB*
EIB
STB
ACB
Cho vay khách hàng
70.104
69.524
80.998
100.334
Dự phòng rủi ro
1.854
622
879