BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
KHOA CƠ ĐIỆN
BÁO CÁO
ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN
VÀ THỦY LỰC
GVHD: Ths PHẠM VĂN TOẢN
SVTH: VÕ ĐÔNG PHÚ
ĐẶNG XUÂN VINH
NGUYỄN QUỐC TUẤN
NGUYỄN HOÀNG LIÊM
VÒNG THẾ SÂM
Biên hòa tháng 5/2011
trang 1
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
Mục lục
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG 1
BÁO CÁO 1
ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN 1
VÀ THỦY LỰC 1
GVHD: Ths PHẠM VĂN TOẢN 1
SVTH: VÕ ĐÔNG PHÚ 1
ĐẶNG XUÂN VINH 1
NGUYỄN QUỐC TUẤN 1
NGUYỄN HOÀNG LIÊM 1
VÒNG THẾ SÂM 1
Mục lục 2
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ YÊU CẦU CỦA BÀI BÁO CÁO 3
PHẦN I: 3
trang 4
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
Hình 1.1- Mô hình 3D của máy tán đinh
2.Biểu đồ trạng thái của xi lanh:
T1 = START ^ S1
T2 = T1 ^ S6
A+ = T1
B+ = T1 ^ S2
C+ = T1 ^ S4
C- = T2
B- = T2
A- = T2 ^ S3 ^ S5 Hình 1.2- Biểu đồ trạng thái của xy lanh
3.Thiết kế
mạch theo
tầng khí
nén thuần
túy:
trang 5
4 2
1 3
4 2
1 3
4 2
1 3
S3 S4
S1 S2
S5 S6
4 2
1 3
2
C có 2 hành trình là S5, S6. Điều khiển các xy lanh A, B, C ta dùng 4 van 4/2(
3 van 4/2 dùng để điều khiển 3 xy lanh A, B, C ra vào và 1 van 4/2 dùng để
điều khiển tầng.
Khi nhấn START, do công tắc hành trình S1 thường mở bị tác động trước
nên nên van điều khiển tầng 4/2 được tác động. Tầng 1 có khí, xy lanh A đi ra
chạm công tắc hành trình S2, tác động cho xy lanh B đi ra. Xy lanh B đi ra
chạm công tắc hành trình S4, tác động cho xy lanh C đi ra chạm vào công tắc
hành trình S6. S6 tác động vào van 4/2 điều khiển khí. Lúc này,van điều khiển
khí 4/2 sẽ đảo chiều, tầng 2 có khí, ngắt khí tầng 1. Khi tầng 2 có khí, xy lanh
C và xy lanh B cùng đi về. Xy lanh C đi về chạm vào công tắt hành trình S5
và xy lanh B đi về chạm vào công tắt hành trình S3. Hai công tắc hành S3, S5
cùng bị tác động nên đảo chiều,có khí tác động lên đường về của xy lanh A,
xy lanh A sẽ lùi về.
4.Thiết kế mạch theo tầng điện khí nén :
trang 6
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
Hình 1.4 - Sơ
đồ mạch điều
khiển bằng
điện khí nén
Giải thích :
Theo hình 1.4 3 xy lanh A, B, C sắp xếp theo thứ tự từ trái sang phải. Xy
lanh A có 2 hành trình là S1, S2. Xy lanh B có 2 hành trình là S3, S4. Xy lanh
C có 2 hành trình là S5, S6. Ta dùng 3 van 4/2 2 cuộn coil để điều khiển 3 xy
lanh A, B, C đi ra,vào. Ta dùng 1 relay để điều khiển 3 xy lanh.
Khi nhấn START, do S1 là công tắc hành thường mở tác động trước nên sẽ
có dòng điện chạy qua S1 chạy qua tiếp điểm thường đóng của S6, contactor
K có điện, tiếp điểm K thường mở đóng lại để duy trì và tiếp điểm thường
đóng mở ra. Một tiếp điểm thường mở còn lại của contactor K sẽ đóng lại,
cuộn coil Y1 có điện, xy lanh A đi ra chạm vào S2, S2 được tác động, cuộn
MAIN:
MOV P1,#0FFH ;chuyen port 1 ve muc 0
MOV P3, #0FFH ;chuyen port 3 ve muc 0
JB START,$ ;kiem tra nut nhan START o muc 0
JB S1,$ ;kiem tra hanh trinh S1 cua xy lanh A o muc 0
CLR Y1 ;xy lanh A di ra
JB S2,$ ;kiem tra hanh trinh S2 cua xy lanh A o muc 0
CLR Y3 ;xy lanh B di ra
JB S4,$ ;kiem tra hanh trinh S4 cua xy lanh B o muc 0
CLR Y5 ; xy lanh C di ra
JB S6,$ ;kiem tra hanh trinh S6 cua xy lanh C o muc 0
SETB Y5 ;xoa du lieu bit Y5 cua xy lanh C
SETB Y3 ;xoa du lieu bit Y3 cua xy lanh B
CLR Y6 ; xy lanh C di ve
CLR Y4 ; xy lanh B di ve
JB S3,$ ;kiem tra hanh trinh S3 cua xy lanh B o muc 0
JB S5,$ ;kiem tra hanh trinh S5 cua xy lanh C o muc 0
SETB Y1 ;xoa du lieu bit Y1 cua xy lanh A
CLR Y2 ; xy lanh A di ve
JMP MAIN ;nhay ve chuong trinh chinh
END ;ket thuc chuong trinh
trang 9
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
PHẦN II : PRESSING –MÁY DẬP
Các chi tiết được đưa vào máy bằng tay, 4 xy lanh A sẽ kẹp chặt để cố định
chi tiết. Xy lanh B dùng để dập chi tiết, sau khi hoàn tất quá trình dập, 4 xy
lanh A sẽ tháo lỏng chi tiết và các chi tiết hoàn thành được tháo ra bằng tay.
trang 10
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
1.Mô hình 3d:
bằng tay, 4 góc của gá được cố định với đầu của 4 xy lanh A, B, C, D. Để đảm
bảo những yêu cầu về oan toàn, hệ thống sẽ hoạt động khi chúng ta nhấn đồng
thời 2 nút nhấn khởi động. Khi hệ thống hoạt động, 4 xy lanh A, B, C, D sẽ đi
ra đẩy 4 cạnh của gá kẹp chặt vào chi tiết để cố định chi tiết. Lúc này, xy lanh
E sẽ tiến hành quá trình dập. Sau khi dập xong, xy lanh E lùi về. Tiếp theo, 4
xy lanh A, B, C, D sẽ lùi về, đồng thời 4 xy lanh A, B, C, D này cũng sẽ kéo 4
cạnh của gá ra ngoài, chi tiết vừa dập xong sẽ được tháo lỏng, chúng ta dùng
tay để đưa chi tiết ra ngoài.
3.Biểu đồ trạng thái của xi lanh:
T1 = S1 ^ S3 ^ S5 ^ S7 ^ START ^ T2
T2 = S10 ^ T1
A+ = T1
B+ = T1
C+ = T1
D+ = T1
E+ = S2 ^ S4 ^ S6 ^ S8 ^ T1
E- = T2
A- = S9 ^ T2
B- = S9 ^ T2
C- = S9 ^ T2
trang 14
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
D- = S9 ^ T2 Hình 2.11- Biểu đồ
trạng thái của xy lanh
4.Thiết kế mạch theo tầng khí nén thuần túy:
Giải thích:
Theo hình 2.12 5 xy lanh A, B, C, D, E sắp xếp theo thứ tự từ trái sang phải.
4 xy lanh A, B, C, D, E có các hành trình lần lượt là S1, S2 và S3, S4 và S5,
S6 và S7, S8 và S9, S10. Điều khiển các xy lanh A, B, C, D, E ta dùng 6 van
4/2(5 van 4/2 dùng để điều khiển 5 xy lanh A, B, C, D, E ra, vào và 1 van 4/2
điện làm cho xy lanh E lùi về chạm vào S9, S9 bị tác động làm cho các cuộn
coil Y2, Y4, Y6, Y8 có điện, 4 xy lanh A, B, C, D lùi về kết thúc chu trình.
Hình 2.13 - Sơ đồ mạch điều khiển bằng điện khí nén
trang 17
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
6.Thiết kế mạch dùng vi điều khiển:
Hình 2.14- Sơ đồ kết nối phần cứng
trang 18
BÁO CÁO ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN & THỦY LỰC
#include <REGX52.H> ;khai bao thu vien
;cac hanh trinh tac dong muc 0
S1 BIT P0.0 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh A o vi tri 0
S2 BIT P0.1 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh A o vi tri 100
S3 BIT P0.2 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh B o vi tri 0
S4 BIT P0.3 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh B o vi tri 100
S5 BIT P0.4 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh C o vi tri 0
S6 BIT P0.5 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh C o vi tri 100
S7 BIT P0.6 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh D o vi tri 0
S8 BIT P0.7 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh D o vi tri 100
S9 BIT P1.0 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh E o vi tri 0
S10 BIT P1.1 ;hanh trinh bi tac dong khi xy lanh E o vi tri 100
START BIT P1.2 ; cong tac khoi dong 1
START2 BIT P1.3 ; cong tac khoi dong 2
;cac ngo ra bi tac dong khi vdk xuat muc 0
Y1 BIT P2.0 ;gan cuon coil Y1 lam xy lanh A di ra vao BIT P2.0
Y2 BIT P2.1 ;gan cuon coil Y2 lam xy lanh A di ve vao BIT P2.1
Y3 BIT P2.2 ;gan cuon coil Y3 lam xy lanh B di ra vao BIT P2.2
Y4 BIT P2.3 ;gan cuon coil Y4 lam xy lanh B di ve vao BIT P2.3
Y5 BIT P2.4 ;gan cuon coil Y5 lam xy lanh C di ra vao BIT P2.4
Y6 BIT P2.5 ;gan cuon coil Y6 lam xy lanh C di ve vao BIT P2.5
JB S8,$ ;kiem tra hanh trinh s8 cua xy lanh D o muc 0
SETB Y7 ;xoa du lieu bit Y7 cua xy lanh D
CLR Y9 ;xy lanh E di ra
JB S10,$ ;kiem tra hanh trinh s10 cua xy lanh E o muc 0
CLR Y10 ; xy lanh E di ve
JB S9,$ ;kiem tra hanh trinh S9 cua xy lanh E o muc 0
SETB Y9 ;xoa du lieu bit Y9 cua xy lanh E
CLR Y2 ;xy lanh A di ve
CLR Y4 ;xy lanh B di ve
CLR Y6 ;xy lanh C di ve
CLR Y8 ;xy lanh D di ve
LJMP MAIN ;nhay ve chuong trinh chinh
END ;ket thuc chuong trinh
trang 21