MÔN HỌC: CƠ SỞ KHÍ CỤ ĐIỆN
MÔN HỌC: CƠ SỞ KHÍ CỤ ĐIỆN
Lý thuyết: 60 tiết
Tài liệu tham khảo:
[1] KHÍ CỤ ĐIỆN – Nhà Xuất Bản KHKT - Hà Nội 2004
Phạm Văn Chới – Bùi Tín Hữu – Nguyễn Tiến Tôn
[2] KHÍ CỤ ĐIỆN – Lý thuyết - kết cấu &Tính toán –
lựa chọn & sử dụng. Nhà Xuất Bản KHKT - Hà Nội
2001. Nguyễn Xuân Phú – Tô Bằng
[3] Giáo trình Lý thuyết KHÍ CỤ ĐIỆN – Trường
ĐHCN TP. HCMCƠ SỞ LÝ THUYẾT KHÍ CỤ ĐIỆN
Bao gồm 7 chương sau:
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KCĐ
Chương 2: NAM CHÂM ĐIỆN (NCĐ)
Chương 3: LỰC ĐIỆN ĐỘNG
Chương 4: TIẾP XÚC ĐIỆN
Chương 5: HỒ QUANG ĐIỆN
Chương 6: SỰ PHÁT NÓNG CỦA KCĐ.
sở lý thuyết, nguyên lý làm việc, kết cấu và
đặc điểm của các loại KCĐ dùng trong
ngành điện và trong công nghiệp.
1.2. PHÂN LOẠI KHÍ CỤ ĐIỆN
1) Phân loại theo chức năng.
2) Phân loại theo nguyên lý làm việc.
3) Phân loại theo nguồn điện.
4) Phân loại theo điều kiện môi
trường.
1.2. PHÂN LOẠI KHÍ CỤ ĐIỆN
1) Phân loại theo chức năng:
a. Nhóm KCĐ đóng cắt: dùng để đóng cắt,
chuyển đổi mạch điện. (như cầu dao, dao
cách ly, dao phụ tải, máy cắt, công tắc
tơ…)
b. Nhóm KCĐ hạn chế dòng điện, điện áp
(khi bị sự cố): như: Kháng điện, chống sét
van,…
1.2. PHÂN LOẠI KHÍ CỤ ĐIỆN
c. Nhóm KCĐ mở máy, điều khiển: như các
bộ mở máy, khống chế, điện trở mở máy,
công tắc tơ, khởi động từ,…
d. Nhóm KCĐ kiểm tra, theo dõi: có chức
3. Phân loại theo nguồn điện:
Khí cụ điện một chiều.
Khí cụ điện xoay chiều.
Phân loại theo cấp điện áp:
•
Khí cụ điện hạ áp: Uđm <1000V
•
Khí cụ điện trung áp: 1000V ≤ Uđm < 100 kV.
•
Khí cụ điện cao áp: 100 kV ≤ Uđm < 400 kV
•
Khí cụ điện siêu cao áp: Uđm ≥ 400 kV
1.2. PHÂN LOẠI KHÍ CỤ ĐIỆN
Các cấp điện áp sử dụng trong truyền tải và phân phối:
0,4 - 6 - 15 - 22 -35 - 66 - 110 - 220 - 500. (kV)
Cấp 6, 35 và 66 kV dần dần loại bỏ. Cấp 15 kV
không còn được khuyến khích sử dụng khi thiết kế
hệ thống mới, mà thay vào là 22 kV.
Còn lưới hạ thế thì: 380V (3pha) và 220V (1 pha).
Cấp điện áp máy phát: tùy thuộc vào nhà chế tạo và
công suất máy:
0,4 kV - 6 - 10 - 10,5 - 11,5 - 13,8 - và lớn hơn
MỘT SỐ KCĐ ĐÓNG CẮT HẠ VÀ TRUNG ÁP
Cầu dao để sứ 1 ngã
Mã số
Code
Điện Áp
Vol/Hz
Công suất
Watt
Kích thước Diễn dải
Cầu dao 60A 220/50Hz 250W 5x8cm Dùng cho gia đình
MỘT SỐ KCĐ ĐÓNG CẮT HẠ VÀ TRUNG ÁP
MỘT SỐ KCĐ ĐÓNG CẮT HẠ VÀ TRUNG ÁP
Mã số
Code
Chi tiết
FDL602W
Công tắc điều chỉnh độ sáng
đèn
Dimmer for incandescent lamp
220V - 700W
Mã số
Code
Chi tiết
FDF602W
Công tắc điều chỉnh tốc độ
quạt
PHÂN LOẠI (ÁPTOMÁT):
•
Chức năng bảo vệ mạch điện, chống quá tải và ngắn mạch;
•
Có từ 1 ÷ 4 cực
•
Dùng cho phụ tải có dòng nhỏ, 10 ÷ 60A; dòng cắt nhỏ hơn
100kA.
•
Có dạng tép
2. MCCB (Moulded Case Circuit Breaker): MC kiểu khối
•
Chức năng bảo vệ mạch điện, chống quá tải và ngắn mạch;
•
Dùng cho phụ tải có dòng lớn, 10 ÷ 1600A;
•
dòng cắt cao vài chục đến trăm kA.
•
Có thể điều chỉnh Iđm.
MỘT SỐ KCĐ ĐÓNG CẮT HẠ VÀ TRUNG ÁP
•
Chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò.
•
Có 3, 4 cực
•
Iđm thay đổi được: 16, 20, 32, 40, 50, 63, 80, 100 A.
•
Dòng rò: 100÷500mA; điện áp: 230/440V
CB tự động loại nhỏ (MCB - Miniature Circuit Breaker),
Thông số kỹ thuật
Số cực: 1P
Dòng định mức: 40A
Dòng ngắn mạch: 6kA
BH-D6/1P/380V/6kA/40A