ON TAP CHUONG I VAT LY 10 CO BAN - Pdf 15

Trung Tâm GDTX Mang Thít Hệ thống kiến thức Vật lý 10 – Hệ GDTX
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Chủ đề 1: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
* Chuyển động cơ học- Các khái niệm:
1. Độ dời 2. vận tốc trung bình 3. Tốc độ TB
●Δx = x
2
– x
1
+x
1
: Tọa độ ở thời điểm t
1
.
+x
2
: Tọa độ ở thời điểm t
2
● Δx > 0: Vật cđ theo chiều dương.
● Δx < 0: Vật cđ theo chiều âm.
● v
tb =
12
12
tt
xx
t
x


=

0
là thời gian ban đầu so với
gốc thời gian.
(với + x
0
: tọa độ ở thời điểm ban đầu t
0
. + x: tọa độ ở thời điểm bất kì t. + v : vận tốc )
3. Độ dời: Δx = x
2
– x
1
= v( t
2
– t
1
) = v.Δt
4. Đồ thị vận tốc - thời gian: Đồ thị (V- t) là đường thẳng song song trục ot.
5. Đồ thị tọa độ - thời gian: Đồ thị (x - t) là đường thẳng có hệ số góc tan α = v.
6. Chú ý:
● Nếu chọn góc thời gian trùng thời điểm ban đầu thì: t
0
= 0

phương trình cđ: x= x
0
+ vt.
● Nếu chuyển động khơng đổi chiều thì quảng đường đi : S = ‌
x∆
1.1: Chuyển động cơ là gì?

2.8: Một ơ tơ xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 150 km.
a. Tính vận tốc của ơ tơ, biết rằng nó tới B lúc 8 giờ 30 phút.
b. Sau 30 phút ơ tơ lại chuyển động ngược về A với vận tốc 50 km/h. Hỏi mấy giờ ơ tơ về đến A?.
 Dạng 3: Phương trình chuyển động.

2.9: Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình:
),(.24 smtx +=
.
a. Cho biết vị trí ban đầu và tốc độ trung bình của vật (x
0
; v).
b. Xác định vị trí của vật sau khi đi được 5 s.
2.10: Một xe xuất phát từ thành phố A lúc 7 giờ sáng, chuyển động thẳng đều đến thành phố B với vận tốc 120 km/h,
AB = 360 km. Chọn trục tọa độ trùng với đường đi, chiều dương là chiều chuyển động của xe, gốc tọa độ tại A, gốc thời
gian là lúc xe bắt đầu xuất phát (lúc 7 giờ).
a. Viết phương trình chuyển động của xe.
b. Tính thời gian và thời điểm xe đến B.
2.11: Một xe chuyển động từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 40 km/h. Xe xuất phát tại vị trí cách A 10 km,
khoảng cách từ A đến B là 130 km.
a. Viết phương trình chuyển động của xe.
b. Tính thời gian để xe đi đến B.
c. Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của xe khi nó chuyển động từ A đến B.
2.12: Cho một vật chuyển động có đồ thị tọa độ như hình 2.16. Biết vật
xuất phát tại A và đi từ A đến B hết 6 s. Viết phương trình chuyển động
của vật.
 Dạng 4: Chuyển động của hai vật.

2.12: Trên một đường thẳng có hai xe chuyển động ngược chiều nhau, khởi hành cùng một lúc từ A và B cách nhau 100
km; xe đi từ A có tốc độ 20 km/h và xe đi từ B có tốc độ 30 km/h.
a. Lập phương trình chuyển động của hai xe. Lấy gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc hai xe

BA
x (m)
O
30
Hình 2.16
2
1
10
O
5
t (s)
x (m)
Hình 2.22
2
10
O
x (m)
Hình 2.23
Trung Tâm GDTX Mang Thít Hệ thống kiến thức Vật lý 10 – Hệ GDTX
b. Viết phương trình chuyển động của vật và tính thời gian để vật đi đến vị trí cách gốc tọa độ 90 m.
2.25: Đồ thị chuyển động của hai xe (I) và (II) được mơ tả như hình 2.25.
a. Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Dựa vào đò thị hãy xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau.
Câu 1: Trong chuyển động thẳng đều thì:
A. Vận tốc v tăng tỉ lệ với quãng đường đi được s .
B. Vận tốc v tăng tỉ lệ với tọa dộ x .
C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu 2: Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động
A : Người lái ôtô. B : Xe ôtô. C : Cột đèn bên đường. D : Cả người lái xe lẫn ôtô.

Chương I: Động học chất điểm - Trang 3 -
t (h)
1
12
O
x (km)
Hình 2.25
8
I
II
Trung Tâm GDTX Mang Thít Hệ thống kiến thức Vật lý 10 – Hệ GDTX
D. Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.
Câu 9 : Một xe ôtô khởi hành lúc 7 giờ, nếu chọn mốc thời gian là lúc 7 giờ thì thời điểm ban đầu đúng
với thời điểm nào trong các thời điểm sau đây :
A. t
0
= 7 giờ. B. t
0
= 17 giờ C. t
0
= 0 giờ D. Một thời điểm khác.
Câu 10 : Điều nào sau đây là sai đối với vật chuyển động thẳng đều?
A. Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian.
B. Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian.
C. Quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời
gian bằng nhau bất kỳ.
D. Quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc có thể thay đổi theo thời gian.
Câu 11 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vò của vận tốc ?
A. Đơn vò của vận tốc cho biết tốc độ chuyển động của vật.
B. Đơn vò của vận tốc luôn luôn là m/s.

0
là vận tốc ở thời điểm ban đầu t
0
.
Tọa độ
● x = x
0
+ v
0
.t +
2
1
at
2
( x
0
, v
0
tọa độ và vận tốc ban đầu)
Quảng đường
● S = v
0
.t +
2
1
at
2

Chú ý
● Cơng thức liên hệ : v

b. Tính thời gian hãm phanh.
3.5: Một ơ tơ đang chạy thẳng đều với tốc độ 40 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe, biết
rằng sau khi chạy được qng đường 1 km thì ơ tơ đạt tốc độ 60 km/h.
3.6: Một xe sau khi khởi hành được 10 s thì đạt tốc độ 54 km/h.
a. Tính gia tốc của xe.
b. Tính tốc độ của xe sau khi khởi hành được 5 s.
3.7: Một ơ tơ chuyển động thẳng nhanh dần đều từ A đến B, sau 1 phút tốc độ của xe tăng từ 18 km/h đến 72 km/h.
a. Tính gia tốc của ơ tơ.
b. Tính thời gian khi ơ tơ đi từ A đến C nếu tại C xe có vận tốc 54 km/h.
Dạng 2: Xác định thời điểm và thời gian.

3.8: Một xe đang đứng n tại A bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều đến B thì đạt vận tốc 20 m/s. Xe xuất phát tai
A lúc 6 giờ, khoảng cách từ A đến B là 200 m. Tính:
a. gia tốc của xe.
a. thời gian và thời điểm xe đến B.
3.9: Lúc 10 giờ, một đồn tàu lúc đang ở vị trí cách ga 400 m thì bắt đầu hãm phanh, chuyển động chậm dần vào ga,
sau 30 s thì dừng hẳn ở ga.
a. Tính thời điểm tàu đến ga.
b. Vận tốc của tàu khi bắt đầu hãm phanh là bao nhiêu?
Dạng 3: phương trình chuyển động.

3.10: Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình:
),(
2
1
.105
2
smttx −+=
.
a. Xác định x

đến B.
b. Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau.
Dạng 5: Đồ thị.

3.15: Trên một đường thẳng có hai xe chạy ngược chiều nhau và khởi hành cùng một lúc từ A và B cách nhau 100 km.
Hai xe xuất phát với cùng tốc độ 20 km/h và gia tốc 1 m/s
2
.
a. Lập phương trình chuyển động của hai xe.
b. Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian và đồ thị vận tốc – thời gian của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ.
Câu 1: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì.
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. gia tốc là đại lượng khơng đổi.
D. qng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
Câu 2: Cơng thức qng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. s = v
0
t + at
2
/2 (a và v
0
cùng dấu). B. s = v
0
t + at
2
/2 (a và v
0
trái dầu).
C. x= x

t + at
2
/2. ( a và v
0
trái dấu ).
C. x= x
0
+ v
0
t + at
2
/2. ( a và v
0
cùng dấu ). D . x = x
0
+v
0
t +at
2
/2. (a và v
0
trái dấu ).
Câu 5: Trong cơng thức liên hệ giữa qng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng
nhanh dần đều
( )
asvv 2
2
0
2
=−

Câu 8: Một ơ tơ đang chuyển động vơi vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe
hãm phanh chuyển động châm dần với gia tốc 2m/s
2
. Qng đường mà ơ tơ đi được sau thời gian 3 giây là?
A.s = 19 m; B. s = 20m; C.s = 18 m; D . s = 21m; .
Câu 9: Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ơ tơ
chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dứng hẳn lại thì ơ tơ đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ơ tơ là
bao nhiêu?
A . a = - 0,5 m/s
2
. B. a = 0,2 m/s
2
. C. a = - 0,2 m/s
2
. D. a = 0,5 m/s
2
.
Chương I: Động học chất điểm - Trang 6 -
Trung Tâm GDTX Mang Thít Hệ thống kiến thức Vật lý 10 – Hệ GDTX
Câu 10: Một ơtơ chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ơ tơ tăng từ 4m/s đến 6m/s. Qng
đường s mà ơtơ đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A. s = 100m. B. s = 50 m. C. 25m. D. 500m
Câu 11: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s
2
. Khoảng
thời gian t để xe đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu?
A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s.

Chủ đề 3 : RƠI TỰ DO
A-Tóm tắt lý thuyết :


4.6: Một vật được thả tại nơi có gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Tính qng đường vật rơi được trong 4 s đầu và trong giây thứ 4.
4.7: Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10 m/s
2
, thời gian rơi của vật là 10 s.
a. Độ cao từ nơi thả vật là bao nhiêu?
b. Tính qng đường vật rơi trong 2 s đầu và qng đường vật rơi trong 2 s cuối.
4.8: Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10 m/s
2
, vận tốc lúc chạm đất là v = 60 m/s.
a. Độ cao từ nơi thả vật đến mặt đất là bao nhiêu?
b. Tính thời gian rơi và qng đường đi trong giây thứ 4.
Chương I: Động học chất điểm - Trang 7 -
SỰ RƠI TỰ DO
Gia tốc rơi tự do: g = 9,8 ≈ 10 m/s
2
Vận tốc:
tgv .
=
(1) m/s
Qng đường:
2
1
.
2
s h g t= =
(2) m
Cơng thức liên hệ:

. D.
ghv
=
.
Câu 2. Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
A. cùng một gia tốc g. B. gia tốc khác nhau.
C. cùng một gia tốc a = 5 m/s
2
. D. gia tốc bằng khơng.
Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D . Lúc t = 0 thì
0

v
.
Câu 4. Chuyển động nào dưới đây khơng thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
B. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
D. Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân khơng.
Câu 5. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của khơng khí. Lấy gia tốc rơi
tự do g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A. v = 9,8 m/s. B.
smv /9,9


f
T
12
==
ω
π
(1)
s
(giây)
Tần số:
Tần số
f
của chuyển
động tròn đều là số vòng
mà vật đi được trong một
giây
π
ω
2
1
==
T
f
Hz
Tốc độ dài:
ω
.rv =
m/s
Tốc độ góc:
T

b. Tính góc mà cánh quạt quay được trong thời gian 5 s.
5.3: Bán kính vành ngồi của một ơ tơ là 50 cm. Ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h.
a. Tốc độ dài của một điểm nằm ở vành ngồi bánh xe là bao nhiêu?
b. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe đối với trục của nó.
5.4: Một xe đạp có bán kính vành ngồi là 30 cm, tốc độ dài của một điểm trên vành ngồi bánh xe là 6 m/s.
a. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngồi bánh xe là bao nhiêu?
b. Tính chu kỳ quay và tần số quay.
c. Qng đường mà xe đi được trong 1 phút?
5.4: Một đu quay có bán kính 20 m, tốc độ dài của ca bin là 10 m/s.
a. Tính tốc độ góc, chu kỳ và tần số của ca bin.
b. Gia tốc hướng tâm của ca bin?
c. Tính qng đường ca bin đi được và góc quay của ca bin trong thời gian 30 s.
5.5: Một đĩa hát có đường kính 10 cm quay đều với tần số 100 Hz.
a. Tính tốc độ góc, chu kỳ quay và tốc độ dài của đĩa.
b. Tính gia tốc hướng tâm và qng đường mà một điểm nằm ở vành ngồi của đĩa thực hiện được trong 1 phút.
Câu 12: Các cơng thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm
chuyển động tròn đều là gì?
A.
rvarv
ht
2
;
==
ω
. B.
r
v
a
r
v

2
==
. B.
fT
πωπω
2;2
==
. C.
f
T
π
ωπω
2
;2 ==
. D.
fT
π
ω
π
ω
2
;
2
==
Câu 14: Câu nào đúng?
A. Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C. Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Cả ba đại lượng trên khơng phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Câu 15: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

srad.10.42,5
5−

ω
Câu 19: Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Hỏi
tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A. v = 62,8m/s. B. v = 3,14m/s. C. 628m/s. D. 6,28m/s.
@@@@
Chương I: Động học chất điểm - Trang 10
-
Trung Tâm GDTX Mang Thít Hệ thống kiến thức Vật lý 10 – Hệ GDTX
Chủ đề 5 : TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG.
CƠNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

gọi
12
vv
tn

=
là vận tốc của thuyền đối với nước (vận tốc tương đối)

23
vv
nb

=
là vận tốc của nước đối với bờ (vận tốc kéo theo)

13

6.1: Một chiếc thuyền xi theo dòng nước đi được 30 km trong 1 giờ. Tính vận tốc của thyền so với nước. Biết vận tốc
của nước so với bờ là 7 km.
6.2: Một chiếc thuyền xuất phát từ bến thuyền xi theo dòng nước, cùng lúc có một khúc gỗ cũng từ bến thuyền trơi
theo dòng nước. Sau 30 phút, thuyền cách bến 10 km và cách khúc gỗ 8 km.
a. Tính vận tốc của thuyền so với nước.
b. Tính vận tốc của nước so với bờ.
6.3: Một chiếc thuyền xi theo dòng sơng từ A đến B, sau đó lại ngược về A, s = AB = 60 km. Vận tốc của thuyền so
với nước là 25 km/h, vận tốc của nước so với bờ là 5 km/h. Tính thời gian chuyển động của thuyền.
6.4: Một chiếc thuyền xi theo dòng nước đi được qng đường 40 km trong 2 giờ. Nếu dòng nước đứng n thì
thuyền đi được 30 km trong 2 giờ. Tính vận tốc của nước so với bờ.
6.5. Có ba vật (1); (2); (3). Áp dụng cơng thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?
A.
1,3 1,2 2,3
v v v
= +
r
v v
B.
1,2 1,3 3,2
v v v
= −
r
v v
C.
2,3 2,1 3,2
( )v v v
= − +
r
v v
. D. cả ba phương án A, B,C.

A. 5,5km/h B. 10,5 km/h C. 8,83km/h D. 5,25 km/h
6.15. Từ công thức
231213
vvv

+=
. Kết luận nào sau đây là SAI:
A). Ta luôn có
231213
vvv −≥
B). Nếu
2312
vv

↑↓

2312
vv

>
thì
231213
vvv −=
C). Nếu
2312
vv

↑↑
thì
231213


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status