1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
31
32
32
33
33
34
34
35
35
36
36
37
37
38
38
39
39
40
40
01.
01.Khi đ a m t con l c đ n lên cao ư ộ ắ ơ
Khi đ a m t con l c đ n lên cao ư ộ ắ ơ
theo ph ng th ng đ ng thì t n s ươ ẳ ứ ầ ố
theo ph ng th ng đ ng thì t n s ươ ẳ ứ ầ ố
dao đ ng đi u hoà c a nó s .ộ ề ủ ẽ
dao đ ng đi u hoà c a nó s .ộ ề ủ ẽ
A.Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của
con lắc bằng thế năng của nó.
con lắc bằng thế năng của nó.
B.
B.
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên
về vị trí cân bằng là nhanh dần
về vị trí cân bằng là nhanh dần
C.
C.Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng,
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng,
thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng
thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng
với lực căng của dây.
với lực căng của dây.
D.
D.Với dao động nhỏ thì dao động của
Với dao động nhỏ thì dao động của
con lắc là dao động điều hòa.
ft+
φ
φ
).
).
Gọi
Gọi
λ
λ
là bước sóng. Vận tốc dao động
là bước sóng. Vận tốc dao động
cực đại của mỗi phần tử gấp 4 lần vận
cực đại của mỗi phần tử gấp 4 lần vận
tốc truyền sóng nếu
tốc truyền sóng nếu
A.
A.
λ
λ
= A
= A
π
π
/4
/4
B.
B.
λ
λ
= A
.
.
A. Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính
A. Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính
của hệ dao động.
của hệ dao động.
B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân
B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân
làm cho dao động tắt dần.
làm cho dao động tắt dần.
C. Động năng là đại lượng không bảo toàn.
C. Động năng là đại lượng không bảo toàn. D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ
thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
06.
06.
M t v t dđđh v i biên đ 4 cm. ộ ậ ớ ộ
M t v t dđđh v i biên đ 4 cm. ộ ậ ớ ộ
Khi nó có li đ là 2 cm thì v n t c là ộ ậ ố
Khi nó có li đ là 2 cm thì v n t c là ộ ậ ố
1 m/s. T n s dao đ ng là:ầ ố ộ
1 m/s. T n s dao đ ng là:ầ ố ộA
07. Khi m t v t dao đ ng đi u hòa ộ ậ ộ ề
thì:
A. L c kéo v tác d ng lên v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ngự ề ụ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
B. v n t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng.ậ ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
C. l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n t l v i bình ph ng biên đ .ự ề ụ ậ ộ ớ ỉ ệ ớ ươ ộ
D. gia t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng.ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
08.
08.
Dao đ ng c đi u hoà đ i chi u ộ ơ ề ổ ề
Dao đ ng c đi u hoà đ i chi u ộ ơ ề ổ ề
khi
khi
A.
A.lực tác dụng đ`i chiều
lực tác dụng đ`i chiều
B.
B.lực tác dụng bằng 0
lực tác dụng bằng 0
C.
C.lực tác dụng có độ lớn cực đại
lực tác dụng có độ lớn cực đại
C.Sau t/gian 0,25T, vật đi quãng đường là 0,5A.
C.Sau t/gian 0,25T, vật đi quãng đường là 0,5A.D.Sau t/gian 0,25T , vật đi đường
D.Sau t/gian 0,25T , vật đi đường
là A.
là A.
10. M t v t dao đ ng đi u hòa v i ộ ậ ộ ề ớ
chu kì T. Ch n g c th i gian là lúc ọ ố ờ
v t qua v trí cân b ng, đ ng năng ậ ị ằ ộ
c a v t b ng th năng l n đ u tiên ủ ậ ằ ế ầ ầ
th i đi m:ở ờ ể
A. T/4 B. T/6
C. T/2 D. T/8
11.
11.
19:M t ch t đi m có kh i l ng m ộ ấ ể ố ượ
19:M t ch t đi m có kh i l ng m ộ ấ ể ố ượ
= 10g dao đ ng đi u hòa trên đo n ộ ề ạ
= 10g dao đ ng đi u hòa trên đo n ộ ề ạ
th ng dài 4cm, t n s 5Hz. Lúc t = 0, ẳ ầ ố
th ng dài 4cm, t n s 5Hz. Lúc t = 0, ẳ ầ ố
ch t đi m v trí có ly đ c c đ i ấ ể ở ị ộ ự ạ
ch t đi m v trí có ly đ c c đ i ấ ể ở ị ộ ự ạ
d ng. Ph ng trình dao đ ng là:ươ ươ ộ
d ng. Ph ng trình dao đ ng là:ươ ươ ộ
A.
A.
x = 4cos(10πt + π/2) cm
-12
W/m
W/m
2
2
. Công suất nguồn âm là:
. Công suất nguồn âm là:
A. 6,28 mW B.
A. 6,28 mW B.
0,314 mW
0,314 mW
C.
C.
3,14 mW
3,14 mW
D.
D.
0,628 mW
0,628 mW
13.
13.M t sóng c h c có ph ng ộ ơ ọ ươ
M t sóng c h c có ph ng ộ ơ ọ ươ
trình sóng: u = Acos(5
trình sóng: u = Acos(5
π
π
t + )
C.
10 m/s
10 m/s
D.
D.
20 m/s
20 m/s
14.
14.M t con l c lò xo g m lò xo ộ ắ ồ
M t con l c lò xo g m lò xo ộ ắ ồ
nh và v t nh dao đ ng đi u ẹ ậ ỏ ộ ề
nh và v t nh dao đ ng đi u ẹ ậ ỏ ộ ề
hòa theo ph ng ngang v i t n ươ ớ ầ
hòa theo ph ng ngang v i t n ươ ớ ầ
s góc 10 rad/s. Bi t r ng khi ố ế ằ
s góc 10 rad/s. Bi t r ng khi ố ế ằ
đ ng năng và th năng b ng ộ ế ằ
đ ng năng và th năng b ng ộ ế ằ
nhau thì v n t c c a v t có đ ậ ố ủ ậ ộ
nhau thì v n t c c a v t có đ ậ ố ủ ậ ộ
l n b ng 0,6 m/s. Biên đ dao ớ ằ ộ
l n b ng 0,6 m/s. Biên đ dao ớ ằ ộ
đ ng c a con l c làộ ủ ắ
đ ng c a con l c làộ ủ ắA. 6
15.
15.Hai dao đ ng đi u hòa có ộ ề
Hai dao đ ng đi u hòa có ộ ề
ph ng trình xươ
ph ng trình xươ
1
1
= A
= A
1
1
cos(ωt – π/6)
cos(ωt – π/6)
cm và x
cm và x
2
2
= A
= A
2
2
cos(ωt – π) cm có
cos(ωt – π) cm có
ph ng trình dao đ ng t ng h p là ươ ộ ổ ợ
ph ng trình dao đ ng t ng h p là ươ ộ ổ ợ
x = 9cos(ωt + φ). Đ biên đ Aể ộ
x = 9cos(ωt + φ). Đ biên đ Aể ộD.
D.
9
9
√3
√3
cm
cm
3
16.
16.
T o ra sóng d ng trên dây( v i m t ạ ừ ớ ộ
T o ra sóng d ng trên dây( v i m t ạ ừ ớ ộ
đ u là nút còn đ u kia là b ng ) nh ầ ầ ụ ờ
đ u là nút còn đ u kia là b ng ) nh ầ ầ ụ ờ
ngu n dao đ ng có t n s thay đ i ồ ộ ầ ố ổ
ngu n dao đ ng có t n s thay đ i ồ ộ ầ ố ổ
đ c. Hai t n s liên ti p t o ra sóng ượ ầ ố ế ạ
đ c. Hai t n s liên ti p t o ra sóng ượ ầ ố ế ạ
d ng trên dây là 210Hz và 270Hz. T n ừ ầ
d ng trên dây là 210Hz và 270Hz. T n ừ ầ
s nh nh t t o đ c sóng d ng trên ố ỏ ấ ạ ượ ừ
60Hz
60Hz
17.
17.M t con l c lò xo có giá treo c ộ ắ ố
M t con l c lò xo có giá treo c ộ ắ ố
đ nh, dao đ ng đi u hoà trên ị ộ ề
đ nh, dao đ ng đi u hoà trên ị ộ ề
ph ng th ng đ ng thì đ l n l c ươ ẳ ứ ộ ớ ự
ph ng th ng đ ng thì đ l n l c ươ ẳ ứ ộ ớ ự
tác d ng c a h dao đ ng lên giá ụ ủ ệ ộ
tác d ng c a h dao đ ng lên giá ụ ủ ệ ộ
treo b ngằ
treo b ngằA.
A.độ lớn của lực đàn hồi lò xo
độ lớn của lực đàn hồi lò xo
18.
18.M t v t dao đ ng đi u hòa ộ ậ ộ ề
M t v t dao đ ng đi u hòa ộ ậ ộ ề
theo ph ng trình x = 4cos(2ươ
theo ph ng trình x = 4cos(2ươ
π
π
t +
t +
π
π
/3) (cm). Quãng đ ng mà v t đi ườ ậ
/3) (cm). Quãng đ ng mà v t đi ườ ậ
đ c trong th i gian 3,75s làượ ờ
đ c trong th i gian 3,75s làượ ờ
A.
A.48cm
48cm
19. M t s i dây AB dài 57cm treo l ộ ợ ơ
l ng, đ u A dao đ ng v i t n s ử ầ ộ ớ ầ ố
50Hz. Khi đó trên dây AB có hi n ệ
t ng sóng d ng x y ra và ng i ta ượ ừ ả ườ
th y kho ng cách t B đ n nút th t ấ ả ừ ế ứ ư
là 21 cm. T c đ truy n sóng và t ng ố ộ ề ổ
s nút và b ng trên dây:ố ụ
A.
A.6m/s và 20
6m/s và 20 B.
B.6cm/s và 19
6cm/s và 19 C.
C.6cm/s và 20
6cm/s và 20
M t v t đang dao đ ng t do ộ ậ ộ ự
M t v t đang dao đ ng t do ộ ậ ộ ự
thì b t đ u ch u tác d ng c a ắ ầ ị ụ ủ
thì b t đ u ch u tác d ng c a ắ ầ ị ụ ủ
m t l c c n đ l n không đ i. ộ ự ả ộ ớ ổ
m t l c c n đ l n không đ i. ộ ự ả ộ ớ ổ
V t sậ ẽ
V t sậ ẽA
th c hi n dao đ ng c ng b cự ệ ộ ưỡ ứ
th c hi n dao đ ng c ng b cự ệ ộ ưỡ ứ
B.
chuy n sang th c hi n m t dđđh v i ể ự ệ ộ ớ
chuy n sang th c hi n m t dđđh v i ể ự ệ ộ ớ
chu kì m i.ớ
chu kì m i.ớ
C. dao đ ng tr ng thái c ng h ng.ộ ở ạ ộ ưở
C. dao đ ng tr ng thái c ng h ng.ộ ở ạ ộ ưở
D.
b t đ u dao đ ng v i biên đ gi m ắ ầ ộ ớ ộ ả
b t đ u dao đ ng v i biên đ gi m ắ ầ ộ ớ ộ ả
d nầ
d nầ A. 2 cm B. 2
A. 2 cm B. 2
√
/2)
(cm). M t đi m M cách ngu n O b ng ộ ể ồ ằ
(cm). M t đi m M cách ngu n O b ng ộ ể ồ ằ
1/6 b c sóng, th i đi m t = 0,5ướ ở ờ ể
1/6 b c sóng, th i đi m t = 0,5ướ ở ờ ể
π
π
/
/
ω
ωcó ly đ ộ
có ly đ ộ
√
√
3 (cm).
3 (cm).
Biên đ sóng A là:ộ
Biên đ sóng A là:ộ
23.
23.Trong quá trình truyền sóng âm
Trong quá trình truyền sóng âm
trong không gian, năng lượng sóng
trong không gian, năng lượng sóng
truyền từ một nguồn điểm sẽ:
ng c pha nhau, biên đ l n l t là 4 ượ ộ ầ ượ
cm và 2 cm, b c sóng là 10 cm. Coi ướ
cm và 2 cm, b c sóng là 10 cm. Coi ướ
biên đ không đ i khi truy n đi. ộ ổ ề
biên đ không đ i khi truy n đi. ộ ổ ề
Đi m M cách A 25 cm, cách B 35 cm ể
Đi m M cách A 25 cm, cách B 35 cm ể
s dao đ ng v i biên đ b ngẽ ộ ớ ộ ằ
s dao đ ng v i biên đ b ngẽ ộ ớ ộ ằ
A.
A.
0 cm
0 cm
B.
B.6 cm
6 cmC.
C.2 cm
2 cmD.