TRÆÅÌNG THPT GIA HÄÜI
NGUYÃÙN THANH CÆ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
QUANG HỌC
HUẾ, 01-2007
1/ Chọn câu trả lời sai.
a Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trương khác nhau.
b Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với điểm tới .
1
c Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong
suốt.
d Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ với nhau .
2/ Chọn câu đúng. trong hiện tương khúc xạ.
a Góc tới i đồng biến với góc khúc xạ r. b Góc tới i tỉ lệ với góc khúc xạ r.
c Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r. d Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.
3/ Chọn câu đúng.Trong hiện tượng khúc xạ.
a chiết suất tỉ đối
2
1
21
v
v
n =
b sini và sinr đồng biến. c Chiết suất tỉ đối n
21
=V
2
/ V
1
5
m/s. b v=2,12.10
8
m/s. c (1) , (2) và (3) đề sai. d v=1,73.10
8
km/s.
8/ Chọn câu trả lời đúng. Lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n=
3
. khi ở trong không khí thì góc lệch
đạt giá trị cực tiểu D
min
=A. Giá trị của A là:
a 60
0
b 34
0
c 30
0
d Một giá trị khác.
9/ Chọn câu trả lời đúng. Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có bán kính lần lượt
là 20cm và 10cm. Tiêu cự f của thấu kính là:
a 40cm b 25cm c -40cm d 40/3cm.
10/ Chọn câu trả lời sai.
a Thấu kính phân kì có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lõm có bán kính nhỏ hơn.
b Thấu kính hội tụ có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lồi có bán kính lớn hơn.
c Thấu kính hội tụ có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng một mặt lồi.
d Thấu kính phân kì có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng một mặt lõm.
11/ Chọn câu trả lời đúng.
a Chiếc suất tuyệt đối của môi trường trong suất là đại lượng cho biết vận tốc ánh sáng trong môi trường kém
vận tốc ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần.(1)
0
.
Góc khúc xạ 60
0
. chiếc suất của nước bằng:
a 0,74 b 1,47 c 1,35 d 1,53
17/ Chọn câu trả lời đúng. Một tia sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác dọc theo pháp tuyến của
mặt phân cách. Góc khúc xạ bằng.
a 0 độ
b Một góc nào đó tùy thuộc vào chiết suất của hai môi trường.
c Góc giới hạn.
d 90 độ
18/ Chọn câu trả lời đúng. Chùm tia sáng hẹp đi từ không khí đến một môi trường trong suốt chiết suất n=1,5
sẽ có một phản xạ và một phân khúc xạ. Để tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau thì góc tới i là:
a 42
0
b 60
0
. c 56,3
0
d 48,5
0
19/ Chọn câu đúng. Thấu kính có chiết suất n= 1,6 khi ở trong không khí có độ tụ là D. Khi ở trong nước
có chiết suất n'=4/3 thì độ tụ là D'.
a D'=-3D. b D'=-D/3 c D=D'/3 d D'=D/3
20/ Chọn câu trả lời đúng. Sự phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng từ một môi trường truyền sang
một môi trường khác
a Có chiết suất với chiết suất của môi trường đầu.
b Dưới góc nhỏ hơn góc giới hạn.
c Có chiết suất nhỏ hơn chiếc suất của môi trường đầu.
c Một đáp số khác. d
2
24/ Chọn câu trả lời đúng.Lăng kính có góc chiết quang A=30
0
, chiết suất n=
2
. Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi
góc tới i có giá trị.
a 60
0
b 30
0
c 45
0
d 15
0
25/ Chọn câu trả lời đúng. So với vật của nó, ảnh thực được tạo thành bởi một thấu kính bao giờ cũng:
a nhỏ hơn b Ngược chiều. c lớn hơn. d cùng chiều.
26/ Chọn câu trả lời đúng.Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f
1
=10cm và f
2
=-20cm ghép sát nhau sẽ
tương đương như một thấu kính duy nhất có độ tụ:
a -10điốp b -5điốp c 5điốp d 10điốp
27/ chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kỳ:
a Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính
b Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật thì tia ló song song với trục chính.
c Tía sáng tới qua tiêu điểm ảnh F' thì tia ló không song song với trục chính.
d Tia sáng qua quang tâm O thì truyền thẳng.
2
d 4/3
31/ Chọn câu trả lời đúng.Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suất với góc tới i bằng 45
0
thì góc khúc r=30
0
.
Góc giới hạn giữa hai môi trường này là:
a 45
0
b 48,5
0
c 60
0
d 30
0
32/ Chọn câu trả lời đúng.Cho hệ quang học như hình 6.8, trong đó thấu kính có tiêu cự f
1
, gương cầu lõm có tiêu cự
f
2
. khoảng cách giữa hai dụng cụ là a. Tia sáng tới song song với trục chính. Tia ló cuối cùng trùng với tia tới khi a:
4
Hình 6.8
hình 6.4
a a=f
1
a Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính hội tụ thì chùm tia ló hội tụ.
b Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló phân kì.
c Thấu kính hội tụ có rìa (mép) mỏng hơn ở giữa.
d Thấu kính phân kì có rìa (mép) dầy hơn ở giữa.
36/ Chọn câu đúng. Cho hệ quang học như hình 6.7, trong đó thấu kính có tiêu cự f. Tia sáng tới qua tiêu điểm chính
F'. Tia ló cuối cùng sẽ trùng với tia tới khi a:
a a. có giá trị bất kì b a=2f c a=0 d a=f
37/ Chọn câu trả lời đúng.Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suất với góc tới i=60
0
, thì góc khúc xạ là 30
0
.
Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i:
a i>42
0
. b i>28,5
0
. c i≥42
0
. d i>35,26
0
.
38/ Chọn câu trả lời đúng.
a Đối với thấu kính phân kì thì ảnh và vật di chuyển ngược chiều.
b Cả (1) và (2) đều đúng.
c Đối với thấu kính hội tụ thì ảnh và vật di chuyển cùng chiều.(1)
d đối với gương cầu lõm thì ảnh và vật di chuyển cùng chiều.(2)
39/ Chọn câu trả lời đúng. Trong 3 hình vẽ dưới dây: xy là trục chính, O là quang tâm của thấu kính; A là vật sáng và
A' là ảnh của A.
1
>V
2
.
d Nếu môi trường 2 chiếc quang hơn môi trường 1 thì V
1
<V
2
.(2)
46/ Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuông góc với thấu kính sẽ cho ảnh , độ lớn bằng 0,3AB. Di chuyển AB lại
gân thấu kính thêm 25cm thì ảnh cũng cùng chiều và lớn hơn hai lần ảnh trước. Tiêu cự thấu kính là:
a -40cm b -30cm c -20cm d -15cm
47/ Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuông góc vơi một trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều
lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự f của thấu kính là :
a 40cm b 25cm c 20cm d 16cm
48/ Chọn câu trả lời sai. Khi áng sáng đi từ môi trường chiếc quang hơn sang môi trường chiết quang nhỏ hơn thì:
a Góc giới hạn xác định bởi
lon
nho
gh
n
n
i =sin
b Khi góc tới i=i
gh
thì tia khúc xạ đi sát mặt phân cách.
c Khi tăng góc tới thì tia phản xạ yếu dần còn tia khúc xạ sáng dần lên.
d Khi góc tới i>i
gh
thì không còn tia khúc xạ.
56/ Chọn câu trả lời đúng. Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f
1
=1cm và f
2
=4cm. Một
người mắt tốt đặt sát mắt sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không cần
điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó là G=90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng:
a 19,4 b 17 c 22 d 20
57/ Chọn câu trả lời đúng. Trong máy ảnh:
a Khoảng cách từ màn ảnh đến vật kính không thay đổi được được.
b Tiêu cự của vật kính là hằng số.
c Ảnh của một vật qua vật kính là hằng số.
d Cả a,b,c đều sai.
58/ Chọn câu trả lời đúng. Vật kính máy ảnh có tiêu cự f=5cm. Do cấu tạo của máy nên khoảng cách giữa
vật kính và phim có thể thay đổi từ 5cm tới 5,2cm. Máy ảnh này có thể chụp các vật ở cách máy:
a Từ 2m đến vô cùng b Từ 1,3m đến 50m c Từ 1,5m đến 100m d Một đáp số khác
59/ Chọn câu trả lời đụng. Kính hiển vi có hai bộ phân chính là vật kính và thị kính, trong đo:
a Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
b Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
d Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
60/ Chọn câu trả lời sai. kính hiển vi được điều chỉnh trong điều kiện để ngắm chừng ở vô cực thì
a Độ bội giác G=δĐ/f
1.
f
2
b Mắt nhìn thấy rõ ảnh mà không cân điều tiết.
c Góc trông ảnh phụ thuộc vào vị trí đặt mắt d Khoảng cách giữa hai kính f
1
+f
b Có điểm cực viễn ở vô cực.
c Có tiêu điểm ảnh F' ở trước võng mạc.
d Đeo kính hội tụ phân kì thích hợp dể nhìn rõ các vật ở xa.
68/ Chọn câu trả lời đúng. Dùn máy ảnh có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25mm để
chụp ảnh của một cái cây cách máy 20m. Nếu thay vật kính bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50mm
nhưng cũng muốn ảnh của cây trên phim có cùng kính thước như trước, thì khoảng cách từ máy ảnh đến cây sẽ là:
a 40m b 10m c 24m d 50m
69/ Chọn câu trả lời đúng. Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f
1
=0,4cm và f
2
=2,4cm.
Khoảng
cách giữa hai kính là18cm. Một người mắt tốt đặt sát mắt sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không cần
điều tiết. Vị trí AB so với vật kính là d
1
bằng:
a 0,5cm b 0,47cm c 0,41cm d Đáp án khác.
70/ Chọn câu trả lời đúng. Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:
a Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d
1
'+f
2
.
b Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng f
1
+f
2
.
c Độ dài quang học của kính bằng f
cần điều tiết. Độ bội giác của kính G khi đó ằng:
a 90 b 150. c 185 d 130
75/ Chọn câu trả lời đúng. đối với mắt:
a Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc la hằng số.
b Ảnh của một vật qua thủy tinh thể là ảnh thực
c Tiêu cự của thủy tinh thể luôn thay đổi.
d Tất cả đều đúng.
76/ Chọn câu trả lờ đúng. Trên vành của kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp bằng:
a 4cm b 0,4cm c 2,5cm d 10cm
77/ Chọn câu trả lời đúng.Kính thiên văn có hai bộ phân chính là vật kính và thị kính, trong đó :
8
a Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
b Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
d Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
78/ Chọn câu trả lời đúng. Vật kính máy ảnh có tiêu cự f= 10cm. Dùng máy chụp ảnh cách vật kính ở xa 5,1m.Độ
phóng đại của ảnh trên phim có giá trị tuyệt đối là:
a 0,5 b 0,04 c 0,02 d 0,05
79/ Chọn câu trả lời đúng.Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104cm. Một người đặt sát sau
thị kính quan sát một vật rất xa trong trạng điều kiện ngắm chừng ở vô cực.Tiêu cự của vật kính f
1
=100cm. Độ bội
giác của kính bằng:
a 20 b 25 c 10,4 d Đáp án khác.
80/ Chọn câu trả lời đúng. Một gương cầu lồi có bán kính 30cm. Vật thật Ab cho ảnh A'B' cao bằng 1/3 vật .
vị trí của vật các gương là:
a 30cm b 60cm. c 10cm d 15cm
81/ Chọn câu trả lời đúng.Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu sẽ có
ảnh A'B' cùng chiều, có chiêu co bằng 1/2 AB, và cách AB 30cm. Tiêu cự f của gương là:
a 20cm b -15cm c -10cm d -20cm
9
d Trái đất ở trong vùng bóng đen hay vùng nữa của mặt trăng.(2)
87/ Chọn câu trả lời đúng.Người ta dùng một gương phẳng để chiếu một chùm tia sáng của mặt trời xuống đáy giếng
sâu.Biết các tia sáng mặt trời nghiêng với mặt đất một góc α=60
0
. Góc giữa mặt gương và mặt đất là nằm ngang β
bằng:Hình 5.8
a 75
0
b 15
0
c 60
0
d 30
000011
88/ Chọn câu trả lời đúng. Đối với gương cầu lõm:
a Vật sáng ở trong khỏng OF sẽ có ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.
b Vật sáng tại tâm C sẽ có ảnh dối xứng qua gương.
c Vật sáng ở ngoài khoảng Ò sẽ có ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật.
d Vật sáng ở trong khoảng FC sẽ có ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
89/ Chọn câu trả lời đúng. Ảnh của một vật thật qua gương phẳng luôn là:
a Ảnh thật, cùng chiều, bằng vật đối xứng nhau qua gương
b Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
c Ảnh ảo, cùng chiều, bằng vật đối xứng nhau qua gương
d Ảnh ảo, cùng chiều lớn hơn vật.
90/ Chọn câu trả lời đúng.
a (1),(2) và (3) đều đúng.
b Chùm tia phân kìa là chùm tia sáng phát ra từ một điểm.(1)
c Chùm tia song song là chùm gồm các tia sáng song song coi như phát ra từ một vật ở rất xa.(3)
d Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng đồng qui tại điểm.(2)
c S và S' cùng nằm một bên(2). d Nằm trên trục chính của gương(1).
96/ chọn âu trả lời đúng. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu sẽ có ảnh cùng chiều lớn
10
gấp 2 lần vật AB và cách AB 30cm. Bán kính R của gương là :
a 20cm b 35cm c 40cm d 5cm
97/ Chọn câu trả lời sai. Điều kiện tương điểm trong gương cầu:
a là điều kiện để cho ảnh của một vật rõ nét qua gương cầu.
b Cả (1), (2) và (3) đều sai.
c Là điều kiện để cho ảnh của một điểm sáng qua gương câu sẽ có một điểm sáng.
d Điều kiện tương điểm phải thỏa các điều kiện sau: Góc mở φ của gương phải rất nhỏ và góc
tới i của các tia sáng trên mặt gương phải rất nhỏ.
98/ Chọn câu đúng. Đặt một màn E vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự f=30cm,
là đường kính vành gương là 12cm. Một nguồn sáng điểm S đặt tại trên trục chính của gương cách gương 30cm.
T a được trên E một vệt sáng hình tròn. Đường kính của vệt sáng trên E là:
a 12cm b 6cm c 3cm d 9cm
99/ Chọn câu đúng. Một vật Ab cao 8cm đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi có tiêu cự f=-60cm,
tại một điểm A cách gương 20cm. Độ cao của ảnh A'B' là:
a 9cm b 12cm c 3cm d 6cm
100/ Chọn câu trả lời đúng. Trong các hình vẽ dưới; xy là trục chính của gương cầu; S là vật sáng; S' là ảnh của S.
Hình vẽ tương ứng với gương cầu lồi là: (hình 8.6)
hình 8.6
Hình 8.7
a (1) b (4). c (2) d (3)
101/ Chọn câu trả lời đúng. Đối với gương cầu lồi:
a Vật sáng AB luôn có ảnh nhỏ hơn vật .
b Chùm tía sáng tới hội tụ thì chùm tia phản xạ luôn luôn phân kì.
c Vật sáng Ab có thể có ảnh thực hay ảnh ảo tùy theo vị trí của AB đối với gương.
d Vật sáng AB tới gần gương thì ảnh ra xa gương.
11
AB cách gương 20cm. Ảnh của AB là:
a ảnh ảo lớn gấp 4 lần AB b ảnh thật lớn gấp 4 lần AB
c ảnh ảo lớn gấp 5 lần AB d ảnh ảo lớn gấp 3 lần AB
105/ Chọn câu đúng. VẬt sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu sẽ có ảnh ngược chiều
lớn gấp 3 lầnAB và cách AB 40cm . Tiêu cự f của gương là:
a 15cm b30cm cMột giá trị khác với các giá trị đã cho. d7,5cm.
106/ Chọn câu đúng. Gương cầu lõm G
1
có tiêu cự f
1
=30cm và gương cầu lồi có tiêu cự G
2
có tiêu cự f
2
=-20cm
cùng trục chính, đối diện và cách nhau một khoảng L. Vật sáng AB vuông góc với trục chính, và cách G
1
45cm.
khi đó ảnh của AB ( do ánh sáng phản xạ liên tiếp trên G
1
rồi G
2
mỗi gương một lần) ở vô cực. Giá trị của L là:( h5.8)
a 50cm b 110cm c 40cm. d 70cm
107/ Chọn câu trả lời đúng. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu có tiêu cự f=30cm;
cách gương 40cm:
a Ảnh A'B' ngược chiều với AB. b Ảnh A'B' của AB là ảnh thật.
c Ảnh A'B' lớn gấp 3 lần AB. d Ảnh A'B' cách AB 120cm
108/ Chọn câu trả lời đúng. Một gương câu có bán kính R=20cm. Đó là:
truyền giao nhau tại một điểm).
c Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng. Các vật sáng gồm nguồn sáng và các vật được chiếu sáng.
d Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. đường đi của ánh sáng giữa hai điểm là đường ngắn nhất giữa hai điểm
đó.
117/ Chọn câu trả lời đúng. Ảnh của một vật thực tạo bởi một gương cầu lồi bao giờ củng:
a Nhỏ hơn vật (3). b Cả (1), (2) và (3) đều đúng. c là ảnh ảo. (1) dCùng chiều với vật. (2)
12
118/ Chọn câu trả lời đúng. Đối gương cầu lồi:
a Vật sáng Ab luôn có ảnh ngược chiều ở trong khoảng OF.(2) b (1) và (2) đều đúng .(3)
c Vật sáng AB luôn có ảnh ảo lớn hơn vật.(1) d (1) , (2) và (3) đều sai.
119/ Chọn câu trả lời đúng. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi
có bán kính 60cm; AB cách gương 60cm. Ảnh của AB là :
a Ảnh thật cách AB 80cm.(3) b Ảnh ảo có vị trí trùng với AB.(1)
c Ảnh ảo cách AB 40cm.(2) d (1), (2) và (3) đều sai.
120/ Chọn câu sai.
a Chùm tia tới gương phẳng là chùm phân kì thì chùm phản xạ hội tụ.
b Chùm tia tới gương phẳng là chùm hội tụthì chùm phản xạ cũng hội tụ.
c Gương phẳng là một phần mặt phẳng nhẵn phản xạ hầu như hoàn toàn ánh sáng chiếu tới.
d Chùm tia tới gương phẳng là chùm hội tụ thì chùm phản xạ là phân kì và ngược lại.
121/ Chọn câu trả lời đúng. Vật sáng Ab vuông góc với trục chính của một gương cầu có ảnh ngược chiều
lớn gấp 3 lần. Nếu di chuyển AB ra xa thêm 5cm thì ảnh mới cũng ngược chiều nhưng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB.
Tiêu cự f của gương là:
a 25cm b -15cm c 20cm. d 15cm
122/ Chọn câu trả lời đúng. Điểm sáng A nằm trên trục chính của một gương cầu lõm G
1
có tiêu cự f=30cm.
khoảng các OA=50cm. Đặt một gương phẳng G
2
có mặt phản xạ vuông góc với trục chính, đối diện với G
1
0
b 240
0
c 120
0
d 60
0
13
14
15
16
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]d 7[ 1]c 8[ 1]c
9[ 1]a 10[ 1]b 11[ 1]c 12[ 1]c 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]c 16[ 1]c
17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]d 20[ 1]c
21[ 1]a 22[ 1]a 23[ 1]d 24[ 1]c 25[ 1]b 26[ 1]c 27[ 1]a 28[ 1]c
29[ 1]b 30[ 1]d 31[ 1]a 32[ 1]b 33[ 1]d 34[ 1]d 35[ 1]b 36[ 1]a
37[ 1]d 38[ 1]c 39[ 1]b 40[ 1]d
41[ 1]b 42[ 1]d 43[ 1]d 44[ 1]b 45[ 1]c 46[ 1]d 47[ 1]d 48[ 1]c
49[ 1]d 50[ 1]b 51[ 1]c 52[ 1]d 53[ 1]c 54[ 1]d 55[ 1]d 56[ 1]a
57[ 1]b 58[ 1]d 59[ 1]b 60[ 1]d
61[ 1]a 62[ 1]b 63[ 1]d 64[ 1]a 65[ 1]d 66[ 1]a 67[ 1]a 68[ 1]a
69[ 1]c 70[ 1]a 71[ 1]a 72[ 1]c 73[ 1]b 74[ 1]d 75[ 1]d 76[ 1]d
77[ 1]d 78[ 1]c 79[ 1]b 80[ 1]a
81[ 1]d 82[ 1]a 83[ 1]c 84[ 1]a 85[ 1]c 86[ 1]a 87[ 1]a 88[ 1]b
89[ 1]c 90[ 1]a 91[ 1]b 92[ 1]c 93[ 1]d 94[ 1]a 95[ 1]b 96[ 1]a
97[ 1]b 98[ 1]a 99[ 1]d 100[ 1]d
101[ 1]a 102[ 1]a 103[ 1]a 104[ 1]c 105[ 1]c 106[ 1]d 107[ 1]d 108[ 1]d
109[ 1]c 110[ 1]d 111[ 1]d 112[ 1]d 113[ 1]b 114[ 1]b 115[ 1]d 116[ 1]a
117[ 1]b 118[ 1]d 119[ 1]d 120[ 1]b 121[ 1]d 122[ 1]d 123[ 1]b 124[ 1]c