DAI SO 8 GIAI BAI TOAN BANG CACH LAP PT - Pdf 15

GA: Đại số 8 HKII Năm Học: 2009-2010
§6. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH
LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước kẻ; bảng phụ (ghi đề bài tập, các bước giải)
- HS : Ôn tập cách giải phương trình đưa được về dạng bậc nhất
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chưá ẩn
- Trong thực tế, có những đại lượng biến đổi
phụ thuộc lẫn nhau. Nếu kí hiệu một trong các
đại lượng là x thì các đại lượng kia được biểu
diễn dưới dạng một biểu thức của x.
- Nêu ví dụ như SGK
+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn nh
thế nào?
- Cho HS thực hiện ?1 và ?2
- Nhận xét, sửa sai bài làm trên bảng phụ.
- Nhận xét, sửa sai bài làm trên bảng phụ.
- Chốt lại phương pháp làm cho HS
- HS chú ý nghe
- HS : t = 100/x
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó hợp tác làm bài
theo nhóm nhỏ các nhóm cùng dãy thực hiện
một ? (2 đại diện làm ở bảng phụ)
- HS làm ?1 và ?2

2x + 144 – 4x = 100

-2x = -44
GV: Huỳnh Thị Phương Trường THCS Lê Đình Chinh
Tuần 24 Tiết 50
Ngày soạn:
Ngày dạy:
GA: Đại số 8 HKII Năm Học: 2009-2010
- x = 22 có thoả điều kiện của ẩn không ? Trả
lời ?
- Qua ví dụ, em hãy cho biết : Để giải bài toán
bằng cách lập phương trình, ta cần tiến hành
những bước nào?
- GV đưa ra “tóm tắt” trên bảng phụ
- Cho HS thực hiện ?3
- GV ghi lại tóm tắt bài giải …
GV : Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn nhưng kết
quả vẫn không thay đổi.

x = 22
- x = 22 thoả mãn điều kiện
Vậy số gà là 22 con ; số chó là 14 con
- HS nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng
cách lập phương trình như sgk.
- HS lần lượt nhắc lại và ghi bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận tìm
cách giải ?3
- HS trình bày miệng …
Hoạt động 3 : Củng cố
- Nêu bài tập 34ở bảng phụ:

- Ta có pt :

ĐKXĐ : x

-5

2(x + 2) = x + 5

2x + 4 – x = 5

x = 1 (nhận)
Vậy tử là 1 và mẫu là 3
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài tập vào vở
3. Hướng dẫn học ở nhà:
-BTVN: 35,36/25 SGK
* HD bài 36 :
Tìm số tuổi của từng giai đoạn sau đó cộng lại chính là tuổi của ông
Gọi tuổi thọ của Đi ÔPhăng là x(x nguyên dương )ta có pt:
GV: Huỳnh Thị Phương Trường THCS Lê Đình Chinh
GA: Đại số 8 HKII Năm Học: 2009-2010

x x x x
5 4 x
6 12 7 2
+ + + + + =
. Giải pt ta được x=84.
Bài 35 trang 25 SGK
* Gọi số HS cả lớp là x . Tìm số HS giỏi HKI và HKII
§7. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

x = 13 thoả đk của ẩn. Vậy số HS nữ của lớp là
13. Số HS nam là 2.13 = 26 (HS) .
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài tập vào vở.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Ví dụ
- Đưa đề bài lên bảng phụ.
- Trong toán chuyển động có những đại lượng
nào ?
- Công thức liên hệ giữa chúng?
- Bài toán có bao nhiêu đối tượng chuyển
động ? Cùng hay ngược chiều?
- Các đại lượng có liên quan? (đã biết? Chưa
biết ? Cần tìm?)
- Một HS đọc to đề bài (sgk)
- Có 3 đại lượng: Quãng đường, vận tốc, thời
gian.
Công thức : s = vt; t = … ; v = …
- Hai đối tượng chuyển động : ôtô và xe máy;
chuyển động ngược chiều.
- Đã biết : qđ HN-NĐ; vtốc mỗi xe, tgian &
qđg` đi mỗi xe
GV: Huỳnh Thị Phương Trường THCS Lê Đình Chinh
Tuần : 25 Tiết : 51
Ngày soạn :/02/2010
Ngày dạy : /02/2010
GA: Đại số 8 HKII Năm Học: 2009-2010
- Gọi HS trả lời và lập bảng
- Chọn ẩn là gì? Điều kiện của ẩn?

tóm tắt
Vận tốc Q.đường Thời gian
Ôtô
Xe máy
Phương trình:
- Lập phương trình bài toán
- Gọi HS lên bảng giải phương trình.
- Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp ?5
Gọi một HS giải ở bảng
- Cho HS nhận xét.
- GV đánh giá bài làm và nhận xét của HS. Nói
thêm: cách chọn nào cũng có cùng kết quả như
nhau. Tuy nhiên, ta cần khéo chọn ẩn số để
đưa đến việc giải phương trình được dễ dàng
?4sgk:
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó hợp tác theo
nhóm cùng bàn và lập bảng tóm tắt (điền vào ô
của bảng)
Vận tốc Q.đường Thời gian
Xe máy 35 s s/35
Ôtô 45 90-s (90-s)/45
Phương trình:
5
2
45
90
35
=

- HS : hoạt động nhóm
- HS: Phân tích theo sơ đồ
Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)
Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)
Quãng đường xe máy đi: 7/2 x(km)
Quãng đường ô tô đi: 5/2(x +20)
PT:
7 5
( 20)
2 2
x x
= +
<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k)
Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h
Vận tốc ô tô là 70 km/h
4. Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các BT đã chữa - BTVN: 38 - 41 SGK: * HD bài 38/tr30
Gọi tần số của điểm 5 là x, x ∈ N. Tìm điểm trung bình của cả tổ theo x,y . Tổng các tần số
bằng N
GV: Huỳnh Thị Phương Trường THCS Lê Đình Chinh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status