Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Bài 31:
Tiết 64
SẮT
Tuần :
Ngày soạn : …/…/ 20
Ngày dạy : …/…/20
Lớp dạy : 12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Vị trí cấu hình e lớp ngoài cùng, t/c vật lí của sắt.
_T/c hh của sắt, tính khử trung bình.
_Sắt có trong tự nhiên dưới dạng quặng.
2. Về kỹ năng:
_Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm.
_Viết pthh minh họa tính khử của sắt.
_Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp phản ứng. Xác định tên
kim loại dựa vào số hiệu thực nghiệm.
3. Thái độ:
_Thái độ học tập tích cực.
II./ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, thí nghiệm biểu diễn.
2. Học sinh: Xem trước bài học.
3. Phương pháp: - PP đàm thoại gợi mở, đddh trực quan.
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, vào bài (1’)
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
* Hoạt động 2:
_Quan sát SGK cho biết vị trí
và cấu hình của sắt trong
dẫn điện và dẫn nhiệt tốt và
có tính nhiễm từ.
_Thảo luận nhóm đưa ra nội
dung tính chất hóa học của
sắt.
+ có tính khử trung bình, khi
t/d với chất oxi mạnh bị oxi
hóa đến số oxh +3, t/d với
chất oxi hóa yếu bị oxi hóa
lên +2.
+ Tác dụng với phi kim
+ Tác dụng với axit
+ Tác dụng với nước
+ Tác dụng với dung dịch
muối.
I/ Vị trí của sắt trong BTH,
cấu hình electron nguyên tử:
_Fe: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
t
→
Fe
3
O
4
Trường THPT TÂN HỒNG - 1 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chng 7: ST V MT S KIM LOI QUAN TRNG Giỏo ỏn 12 CB
_Nhn xột, lm thớ nghim
kim chng: st tỏc dng vi
oxi v st tỏc dng vi HNO
3
loóng, st tỏc dng vi dd
CuSO
4
_Lu ý: Fe th ng trong
HNO
3
c ngui v H
2
SO
4
c
ngui.
* Hot ng 4:
_Nghiờn cu sgk nờu s tn ti
ca st trong t nhiờn?
_Quan sỏt, rỳt ra kt lun.
St:
_Chim 5% khi lng v
FeSO
4
+ H
2
b/ Vi axit HNO
3
, H
2
SO
4
c:
2Fe + 6H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
O
500
o
C<
Fe
3
O
4
+ 4H
2
Fe + H
2
O
570
o
C>
FeO + H
2
IV/ Trng thỏi t nhiờn:
(SGK)
* Hot ng 5: Cng c
1. Fe có số thứ tự là 26. Fe
3+
có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
3p
6
3d
6
D. 2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
2. Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
A. Rất mạnh B. Mạnh C. Trung bình D. Yếu
3. Cho Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ lớn hơn 570
0
C thu đợc chất nào sau đây?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
Chng 7: ST V MT S KIM LOI QUAN TRNG Giỏo ỏn 12 CB
6. Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl
2
tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với
dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu đợc muối Z. Vậy X là kim loại nào sau
đây?
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
7. Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO
4
?
A. Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
B. Fe + CuSO
4
C. Fe + H
2
SO
4
đặc, nóng D. A và B đều đúng
IV. DN Dề:
- Xem trc bi mi, lm cỏc bi tp trong SGK.
V. RT KINH NGHIM
_Nêu tính chất vật lí của sắt? 2đ
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
* Hoạt động 2 :
_Nêu t/c hh đặc trưng của hợp
chất sắt (II)?
_Đọc sgk cho biết : t/c vật lí,
t/c hh và cách điều chế sắt (II)
oxit ?
* Hoạt động 3 :
_Thí nghiệm biểu diễn : đ/c
Fe(OH)
2
, cho Fe(OH)
2
vào dd
HCl từ đó quan sát nêu tính
chất vật lí và t/c hh của
Fe(OH)
2
?
_T/c hh đặc trưng của hợp
chất sắt (II) là tính khử
Fe
2+
→ Fe
3+
+ 1e
_Là chất rắn màu đen, không
có trong tự nhiên
_Tác dụng với HNO
Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Fe
2+
+ 2OH
–
→ Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O →
4Fe(OH)
3
I/ Hợp chất sắt (II)
_T/c hh đặc trưng của hợp chất
sắt (II) là tính khử
Fe
2+
→ Fe
3+
+ 1e
1/ Sắt (II) oxit: FeO
_Là chất rắn màu đen, không có
trong tự nhiên
_Tác dụng với HNO
màu nâu đỏ
Fe
2+
+ 2OH
–
→ Fe(OH)
2
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O → 4Fe(OH)
3
Trường THPT TÂN HỒNG - 4 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chng 7: ST V MT S KIM LOI QUAN TRNG Giỏo ỏn 12 CB
* Hot ng 4:
_thụng bỏo : a s mui st
(II) tan trong nc, kt tinh
dng ngm nc. D b oxi húa
thnh mui st (III).
_Nờu pt hh chng minh? Cỏch
iu ch mui st (II).
* Hot ng 5:
_Vit pt p cho bit vai trũ ca
Fe
3+
trong p:
Cu + FeCl
+ HCl, quan sỏt cho
bit tớnh cht v cỏch iu ch
Fe(OH)
3
_Cho bit t/c ca mui st (III)
FeCl
2
+ Cl
2
FeCl
3
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
FeO + 2HCl FeCl
2
+ H
2
O
Cu + 2FeCl
3
2FeCl
2
+ CuCl
2
Cu + 2Fe
3+
2Fe
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O
_Fe(OH)
3
l cht rn mu nõu
, khụng tan trong nc, tan
trong dd axit to mui st (III)
Fe(OH)
3
+ 3HCl FeCl
3
+ 3H
2
O
_iu ch:
Fe
3+
+ 3OH
Fe(OH)
3
_Nghiờn cu sgk tr li:
+a s mui st (III) tan
trong nc, kt tinh di
_Tớnh cht húa hc c trng
ca hp cht st (III) l tớnh oxi
húa.
Fe
3+
+ 1e Fe
2+
Fe
3+
+ 3e Fe
1/ St (III) oxit: Fe
2
O
3
_L cht rn mu nõu , khụng
tan trong nc.
_Cú tớnh baz
Fe
2
O
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+ 3H
2
O
_iu ch:
2Fe(OH)
3
+ 3OH
Fe(OH)
3
3/ Mui st (III):
_a s mui st (III) tan trong
nc, kt tinh di dng ngm
nc.
_Cú tớnh oxi húa mnh,d b
kh thnh mui st (II)
Fe + 2FeCl
3
3FeCl
2
* Hot ng 6: Cng c
1. Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo đợc hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A. Dd H
2
SO
4
loãng B. Dd CuSO
4
C. Dd HCl đậm đặc D. Dd HNO
3
loãng
2. Để chuyển FeCl
3
thành FeCl
2
, có thể cho dd FeCl
5. Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng . Công thức oxit đó là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
IV. DẶN DÒ:
- Xem trước bài mới.
V. RÚT KINH NGHIỆM: Trường THPT TÂN HỒNG - 6 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Bài 33:
Tiết 66:
HỢP KIM CỦA SẮT
Tuần : …
Ngày soạn : … / … / …
Ngày dạy :… / … / …
Lớp dạy :12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Khái niệm và phân loại gang, sản xuất gang.
_Cho hs nghiên cứu sgk cho
biết:
_Để luyện gang cần nguyên
liệu gì? Nguyên tắc của việc
luyện gang? Những phản ứng
hóa học xảy ra trong lò luyện
gang?
_Hoạt động nhóm, trả lời câu
hỏi của GV.
_Đọc sgk trả lời:
+ Nguyên tắc: khử quặng sắt
oxit bằng than cốc ở lò cao.
+ Nguyên liệu: quặng
hematit đỏ, than cốc, chất
chảy,…
+ Các phản ứng hh xảy ra
trong lò cao:
I/ Gang:
1/ Khái niệm:
Gang là hợp kim của sắt với
cacbon trong đó có từ 2 – 5%
khối lượng cacbon, ngoài ra còn
lượng nhỏ nguyên tố khác.
2/ Phân loại:
a/ Gang xám: chứa C ở dạng
than chì.
b/ Gang trắng: Chứa ít C, chủ
yếu ở dạng xementit.
3/ Sản xuất gang:
a/ Nguyên tắc: khử quặng sắt
o
t
→
CO
2
CO
2
+ C → 2CO
_Phản ứng khử sắt oxit:
3Fe
2
O
3
+ CO → 2Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO → 3FeO + CO
2
FeO + CO → Fe + CO
2
_Phản ứng tạo xỉ:
C + O
2
o
t
→
CO
2
CO
2
+ C → 2CO
_Phản ứng khử sắt oxit:
3Fe
2
O
3
+ CO → 2Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO → 3FeO + CO
2
FeO + CO → Fe + CO
2
+ Phương pháp bet – xơ – me:
+ Phương pháp Mac – tanh:
+ Phương pháp lò điện:
Hoạt động 5: Cũng cố bài 5’
_Hãy viết pthh xảy ra trong lò cao?
_Làm bài tập sgk.
IV. DẶN DÒ:
- Xem trước bài mới, làm bài tập còn lại.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
Trường THPT TÂN HỒNG - 8 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Bài 34:
Tiết 67:
CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
Tuần : …
Ngày soạn : … / … / …
Ngày dạy :… / … / …
Lớp :12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Vị trí, cấu hình e hóa trị, tính chất vật lí, tính chất hóa học của crom là tính khử.
_Tính chất hóa học của crom (III) và crom (VI)
2. Về kỹ năng:
_Dự đoán và kết luận t/c hh của crom.
_Viết pt pư minh họa t/c hh của crom và hợp chất crom.
_Thể tích hoặc nồng độ K
của crom?
_Hãy cho biết tính chất hóa
học của crom? Minh họa bằng
phương trình phản ứng?
Ô: 24, nhóm VIB, ck 4
Cr: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
_Đọc sgk cho biết t/c vật lí
của crom.
_Crom là kim loại có tính
khử mạnh hơn sắt.
_Số OXH từ +1 đến +6,
thường thấy +2, +3, +6.
+ Tác dụng với phi kim:
4Cr + 3O
2
o
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
Ô: 24, nhóm VIB, ck 4
II/ Tính chất vật lí (SGK)
III/ Tính chất hóa học:
_Crom là kim loại có tính khử
mạnh hơn sắt.
_Số OXH từ +1 đến +6, thường
thấy +2, +3, +6.
1/ Tác dụng với phi kim:
4Cr + 3O
2
o
t
→
2Cr
2
O
3
2Cr + 3Cl
2
o
* Hoạt động 4:
_Cho hs quan sát lọ đựng
Cr
2
O
3
, cho biết t/c vật lí của
crom (III) oxit.
_Nghiên cứu sgk cho biết tính
chất hóa học của crom (III)
oxit và crom (III) hidroxit?
* lưu ý: ion Cr
3+
vừa có tính
oxi hóa (trong môi trường axit)
vừa có tính khử (trong môi
trường bazo)
2Cr
3+
+ Zn → 2Cr
2+
+ Zn
2+
2CrO
2
–
+ 3Br
2
+ 8OH
–
+ H
2
O
ƒ
2CrO
4
+ 2H
+
Cr + H
2
SO
4
→ CrSO
4
+ H
2
_là chất rắn màu lục thẩm,
không tan trong nước.
_Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính.
_Cr(OH)
3
là chất rắn màu lục
xám, không tan trong nước.
_ Cr(OH)
3
là hidroxit lưỡng
2
O → H
2
Cr
2
O
7
_Những axit này không tách
ra được ở trạng thái tự do mà
chỉ tồn tại trong dd.
_là những hợp chất bền.
_ion cromat (CrO
4
2–
) có màu
vàng.
_ion đicromat (Cr
2
O
7
2–
) có
màu da cam.
_Các muối cromat có tính
oxi hóa mạnh trong môi
trường axit.
K
2
Cr
2
Cr
2
O
7
2–
+ H
2
O
ƒ
2CrO
4
+ 2H
+
_Quan sát thí nghiệm
* Cr không tác dụng với HNO
3
đặc nguội, H
2
SO
4
đặc nguội.
IV/ Hợp chất của crom:
1/ Hợp chất của crom (III):
a/ Crom (III) oxit:
_là chất rắn màu lục thẩm,
không tan trong nước.
_là oxit lưỡng tính.
b/ Crom (III) hidroxit:
_là chất rắn màu lục xám, không
+ 3Br
2
+ 8OH
–
→
2CrO
4
2–
+ 6Br
–
+ 4H
2
O
2/ Hợp chất crom (VI)
a/ Crom (VI) oxit:
_là oxit axit, có tính oxi hóa
mạnh. Khi tan trong nước tạo
thành dd axit.
CrO
3
+ H
2
O → H
2
CrO
4
2CrO
3
+ H
2
7
+ 6FeSO
4
+ 7H
2
SO
4
→
K
2
SO
4
+ 3Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ 7H
2
O
_muối cromat và đicromat tồn
tại cân bằng:Trường THPT TÂN HỒNG - 11 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Bài 35:
Tiết 68:
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Tuần : …
Ngày soạn : … / … / …
Ngày dạy : … / … / …
Lớp : 12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Vị trí, cấu hình e lớp ngoài cùng, t/c vật lí, ứng dụng của đồng.
_Đồng là kim loại có tính khử yếu.
_Tính chất của CuO, Cu(OH)
2
. Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng.
2. Về kỹ năng:
_Viết pthh minh họa t/c hh.
_Sử dụng và bảo quản đồng hợp lí.
_Giải bài tập có liên quan.
3. Về thái độ:
_Thái độ học tập tích cực, yêu thích học bộ môn, hoạt động nhóm.
II./ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập
2. Học sinh: - Xem trước bài học.
3. Phương pháp: - Đàm thoại, vấn đáp gợi mở.
_Nhận xét.
_Ô: 29; nhóm IB; ck 4
_Cấu hình:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
_Quan sát mẫu vật kết hợp
với sgk nêu t/c vật lí củ
đồng.
_Đồng đứng sau hidro trong
dãy điện hóa, đồng là kim
loại kém hoạt động, có tính
khử yếu.
_Hs viết pt:
Cu + Cl
2
→ CuCl
2
2Cu + O
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
II. Tính chất vật lí (sgk)
III. Tính chất hóa học
_Đồng là kim loại kém hoạt
động, có tính khử yếu.
1/ Tác dụng với phi kim:
_T/d với clo ở nhiệt độ thường,
t/d với oxi ở t
o
cao
2Cu + O
2
o
t
→
2CuO
2/ Tác dụng với axit:
_Cu đứng sau H trong dãy điện
hóa nên không tác dụng với axit
thông thường (HCl, H
_Đọc sgk cho biết ứng dụng
của đồng và hợp chất của đồng
_Quan sát thí nghiệm, rút ra
kết luận.
_Quan sát và trả lời câu hỏi
_ CuO là chất rắn màu đen
không tan trong nước.
_CuO là oxit bazo
CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
_Ở t
o
cao bị H
2
hoặc CO khử
CuO + CO
o
t
→
Cu + CO
2
_Sản phẩm là Cu(OH)
2
là
chất rắn màu xanh, không tan
trong nước.
.5H
2
O có màu
xanh, dạng khan có màu
trắng.
CuSO
4
.5H
2
O
o
t
→
CuSO
4
+ 5H
2
O
_Hs đọc sgk trả lời câu hỏi.
tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H
2
SO
4 đặc
o
t
→
CuSO
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
IV/ Hợp chất của đồng:
1/ Đồng (II) oxit:
_Là chất rắn màu đen không tan
trong nước.
_CuO là oxit bazo
CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
_Ở t
o
cao bị H
2
hoặc CO khử
CuO + CO
o
t
→
Cu + CO
2
2/ Đồng (II) hidroxit:
_Là chất rắn màu xanh, không
tan trong nước.
_Cu(OH)
.5H
2
O có màu
xanh, dạng khan có màu trắng.
CuSO
4
.5H
2
O
o
t
→
CuSO
4
+ 5H
2
O
4/ Ứng dụng của đồng và hợp
chất của đồng.
_Đồng có nhiều ứng dụng trong
đời sống: hợp kim,…
_Hợp chất của đồng: nông
nghiệp, pha chế sơn,…
Hoạt động 5: Cũng cố (5’)
_Làm bài tập sgk.
IV. DẶN DÒ:
_Làm bài tập tiếp theo và xem trước bài mới.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
8’
5’
Hoạt động 2:
_Hãy xác định vị trí của niken
trong BTH?
_Cho biết tính chất và ứng
dụng của niken?
Hoạt động 3:
_Tìm vị trí của kẽm trong
BTH?
_Nêu tính chất và ứng dụng
của kẽm?
_Ô 28; nhóm VIIIB, ck 4
_Là kim loại màu trắng bạc,
rất cứng.
_Là kim loại có tính khử yếu
hơn sắt.
Ni + O
2
o
t
→
2NiO
Ni + Cl
2
o
t
o
t
→
2NiO
Ni + Cl
2
o
t
→
NiCl
2
_Niken có nhiều ứng dụng trong
nền kinh tế quốc dân.
II/ Kẽm
1/ Vị trí trong BTH
_Ô 30; nhóm IIB; ck 4
2/Tính chất và ứng dụng
_Zn màu lam nhạt, được phủ 1
lớp oxit mỏng, t
o
thường giòn,
nung 100 – 150
o
C dẻo và dai,
200
o
C giòn trở lại dễ tán thành
bột.
_Là kim loại màu trắng hơi
xanh.
_Ở đ/k thường được màng
oxit bảo vệ. khi đun nóng bị
oxi hóa đến hết:
2Pb + O
2
o
t
→
2PbO
Pb + S
o
t
→
PbS
_Chì và hợp chất chì rất độc.
_Ứng dụng: chế tạo ăcqui,
đầu đạn, dây cáp,…
_Ô 50; nhóm IVA, chu kì 5
_Ở đ/k thường, thiếc là kim
loại màu trắng bạc, dễ dát
mỏng.
_Thiếc tồn tại 2 dạng thù
hình: thiếc trắng và thiếc
xám, 2 dạng này biến đổi qua
lại với nhau.
_Sn Tan chậm trong dd HCl
loãng:
bảo vệ. khi đun nóng bị oxi hóa
đến hết:
2Pb + O
2
o
t
→
2PbO
Pb + S
o
t
→
PbS
_Chì và hợp chất chì rất độc.
_Ứng dụng: chế tạo ăcqui, đầu
đạn, dây cáp,…
IV/ Thiếc:
1/ Vị trí trong BTH
_Ô 50; nhóm IVA, chu kì 5
2/Tính chất và ứng dụng
_Ở đ/k thường, thiếc là kim loại
màu trắng bạc, dễ dát mỏng.
_Thiếc tồn tại 2 dạng thù hình:
thiếc trắng và thiếc xám, 2 dạng
này biến đổi qua lại với nhau.
_Sn Tan chậm trong dd HCl
loãng:
Sn + 2HCl → SnCl
2
Lớp : 12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Cũng cố và hệ thống hóa kiến thức của sắt và hợp chất của sắt.
2. Về kỹ năng:
_Rèn luyện kĩ năng viết pt phản ứng.
_Vận dụng kiến thức giải bài tập có liên quan.
3. Về thái độ:
_Thái độ tích cực trong học tập.
II./ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
2. Học sinh: - Ôn tập kiến thức sắt và hợp chất sắt.
3. Phương pháp: - Đàm thoại.
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp (1’)
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 2
_Nhắc lại kiến thức về sắt và
hợp chất của sắt.
Hoạt động 3 bài tập 1
_Thảo luận nhóm là bài tập số
1 trong sgk.
_Hs nghe giảng, cũng cố lại
kiến thức.
_Hs thảo luận nhóm, sau đó
lên bảng trình bài:
a. 2Fe+6H
2
SO
4
+ NO + 2H
2
O
d. 3FeS + 12HNO
3
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ 9NO
+ 6H
2
O
I/ Kiến thức cần nhớ
1/ Sắt:
_Fe: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
b. Fe + 6HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
c. Fe + 4HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
d. 3FeS + 12HNO
3
→
được 560ml khí hidro ở đkc.
Cho lượng gấp đôi vào dd
CuSO
4
phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn. Hãy
tính khối lượng của sắt ở 2
trường hợp và chất rắn thu
được sau phản ứng.
_Tiến hành làm bài tập, lên
bảng trình bài:
_Dùng dd NaOH dư mẫu nào
có phản ứng là Al – Fe và Al
– Cu, còn lại Fe – Cu không
phản ứng ta nhận biết được.
_Cho HCl vảo 2 mẫu tan trên
mẫu nào tác dụng hoàn toàn
là Al – Fe còn lại mẫu Al –
Cu không tan.
2Al + 2NaOH + 2H
2
O →
2NaAlO
2
+ 3H
2
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
+ 3H
2
NaAlO
2
+ CO
2
+ H
2
O →
NaHCO
3
+ Al(OH)
3
2Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2Al
2
O
3
dpnc
→
4Al + 3O
4
→ FeSO
4
+ Cu
0,05 ……………………0,05
m
Fe (1)
= 0,025.56 = 1,4 gam
m
Fe (2)
= 0,05.56 = 2,8 gam
m
Cu
= 0,05.64 = 3,2 gam
BT2 trang 165
_Dùng dd NaOH dư mẫu nào có
phản ứng là Al – Fe và Al – Cu,
còn lại Fe – Cu không phản ứng
ta nhận biết được.
_Cho HCl vảo 2 mẫu tan trên
mẫu nào tác dụng hoàn toàn là
Al – Fe còn lại mẫu Al – Cu
không tan.
2Al + 2NaOH + 2H
2
O →
2NaAlO
2
+ 3H
2
O →
2NaAlO
2
+ 3H
2
NaAlO
2
+ CO
2
+ H
2
O →
NaHCO
3
+ Al(OH)
3
2Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2Al
2
O
3
2
0,025 ……………… 0,025
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
0,05 ……………………0,05
m
Fe (1)
= 0,025.56 = 1,4 gam
m
Fe (2)
= 0,05.56 = 2,8 gam
m
Cu
= 0,05.64 = 3,2 gam
Trường THPT TÂN HỒNG - 17 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Hoạt động 7:
_Bai tập 5: Cho 2,3 gam hh
gồm MgO, CuO, FeO tác dụng
vừa đủ với 100 dd H
2
SO
4
0,2M. Xác định khối lượng
muối thu được.
Hoạt động 8: bài tập 6
_Nguyên tố X có tổng số hạt là
axit
– m
H2O
= 2,3 + 0,02.98 – 0,02.18
= 3,9 gam.
_Hoạt động nhóm giải bài
tập.
Theo đề ta có:
82 2 82
22 2 22
26
56
30
p n e p n
p e n p n
p
A p n
n
+ + = + =
=>
+ − = − =
=
=> => = + =
=
BT6 trang 165
Theo đề ta có:
82 2 82
22 2 22
26
56
30
p n e p n
p e n p n
p
A p n
n
+ + = + =
=>
+ − = − =
=
=> => = + =
=
Vậy nguyên tố X là Fe
IV. DẶN DÒ:
_Học xem trước bài luyện tập tiếp theo.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
Hoạt động 3: Bài tập 1
_Cho hs thảo luận nhóm lên
bảng trình bài chuỗi phản ứng:
Cu → CuS → Cu(NO
3
)
2
→
Cu(OH)
2
→ CuCl
2
→ Cu
Hoạt động 4: Bài tập 2
_Khi cho 100 gam hỗn hợp
gồm Fe, Cr, Al vào dd NaOH
dư thì thu được 6,72 lít chất
khí đkc. Lấy phần rắn không
_Hs nghe giảng cũng cố kiến
thức.
_thảo luận nhóm đưa ra đáp
án:
1/ Cu + S
o
t
→
CuS
2/ CuS +4HNO
3
→Cu(NO
2
_Học sinh thảo luận giải bài
tập:
2
6,72
0,3
22,4
H
n mol= =
I/ Kiến thức cần nhớ
1/ Cấu hình electron:
Cr: [Ar] 3d
5
4s
1
Có số oxh từ +1 đến +6
Cu: [Ar] 3d
10
4s
2
Có số oxh là +1 và +2
2/ Tính chất
_Crom là kim loại hoạt động
hóa học yếu hơn kẽm, mạnh hơn
sắt.
_Đồng là kim loại kém hoạt
động, đứng sau hidro trong dãy
điện hóa.
II/ Bài tập:
Bài tập 1 trang 166:
+ 2H
2
O
5/ CuCl
2
dpdd
→
Cu + Cl
2
Bài tập 2 trang 166
2
6,72
0,3
22,4
H
n mol= =
Trường THPT TÂN HỒNG - 19 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
tan cho t/d với HCl dư thì thu
được 38,08 lít ở đkc. Xác định
phần trăm về khối lượng từng
kim loại trong hh ban đầu.
Hoạt động 5: bài tập 3
Hỗn hợp X gồm Cu và Fe,
trong đó Cu chiếm 43,24% về
khối lượng. Cho 14,8 gam X
tác dụng với HCl thấy có V lít
khí (đkc) thoát ra. Tìm V?
Hoạt động 6: bài tập 4
H
n = =
Gọi x, y lần lượt là số mol
của Fe và Cr
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
x…………………… x
Cr + 2HCl →CrCl
2
+ H
2
y…………………….y
56 52 94,6 1,55
1,7 0,15
x y x
x y y
+ = =
=>
+ = =
5,4.100
% 5,4%
100
86,8.100
% 86,8%
100
_thảo luận nhóm tìm lời giải:
n
HNO3
= 1.1 = 1 mol
n
NO
= 4,48/22,4 = 0,2 mol
CuO + H
2
→ Cu + H
2
O
0,3………….0,3
CuO + 2HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
0,1…….0,2 + H
2
O
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
38,08
1,7
22,4
H
n = =
Gọi x, y lần lượt là số mol của
Fe và Cr
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
x…………………… x
Cr + 2HCl →CrCl
2
+ H
2
y…………………….y
56 52 94,6 1,55
1,7 0,15
x y x
x y y
+ = =
=>
+ = =
5,4.100
% 5,4%
100
V
H2
= 0,15.22,4 = 3,36 lít
Bài tập 4 trang 167
n
HNO3
= 1.1 = 1 mol
n
NO
= 4,48/22,4 = 0,2 mol
CuO + H
2
→ Cu + H
2
O
0,3………….0,3
CuO + 2HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
0,1…….0,2 + H
2
O
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
và H
2
SO
4
thì
sinh ra sản phẩm là khí gì?
Hoạt động 8: Cũng cố
_Nêu một số phương pháp giải
nhanh trắc nghiệm, cũng cố
phương pháp giải bài tập.
Gọi x là số mol sắt phản ứng:
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
x……….x………….x………x
m
tăng
= m
Cu
– m
Fe
= 64x – 56x
= 8x = 1,2
<=> x = 0,15
m
Cu
= 64.0,15 = 9,6 gam
_Gọi hs lên bảng viết pt ion:
Cu
= 64.0,15 = 9,6 gam
Bài tập 6 trang 167:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
–
→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
IV. DẶN DÒ:
_Xem trước bài thực hành.
V. RÚT KINH NGHIỆM: Trường THPT TÂN HỒNG - 21 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng
Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG Giáo án 12 CB
Bài 39:
Tiết 72:
THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
ĐỒNG VÀ NHỮNG HỢP CHẤT CỦA SẮT, CROM
Tuần : …
Ngày soạn : … / … / …
nghiệm. Rót vào ống nghiệm
này từ 3 – 4 ml dd HCl, đun
nóng nhẹ. Nhận xét nàu dd khi
phản ứng gần kết thúc,viết pthh
của phản ứng.
Thí nghiệm 2:
_Lấy FeCl
2
ở Thí nghiệm 1 cho
tác dụng với NaOH theo trình tự
sau đây: Đun sôi 4 – 5ml dd
NaOH trong ống nghiệm để hết
oxi hòa tan, rót 2 – 3ml dd
FeCl
2
vào dd NaOH. Quan sát
màu kết tủa vừa thu được, giữ
kết tủa đến cuối buổi thí nghiệm
quan sát tiếp. Viết pt hh của pư.
Thí nghiệm 3:
_Cho FeSO
4
+ H
2
SO
4
vào ống
nghiệm, nhỏ từ giọt dd K
2
CrTiết 73:
KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT
Tuần : …
Ngày soạn : … / … / …
Ngày dạy : … / … / …
Lớp : 12CB4
I./ Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
_Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
2. Về kỹ năng:
_Rèn luyện kĩ năng trình bày bài viết phù hợp với yêu cầu bộ môn.
3. Về thái độ:
_Trung thực trong kiểm tra.
II./ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức liên quan.
Trường THPT TÂN HỒNG - 23 - GV: Huỳnh Võ Việt Thắng