Amino axit - peptit - protein - Pdf 15

October 22, 2009
AMINO AXIT - PROTEIN
1.
Tên thông thường của một số đơn chức
STT Công thức tên
1 H-COOH axit fomic
2 CH
3
COOH axit axetic
3 CH
3
CH
2
COOH axit propionic
4 CH
3
[CH
2
]
2
COOH axit butyric
5 CH
3
[CH
2
]
3
COOH axit valeric
6 CH
3
[CH

]
4
COOH axit ađipic
3.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa
đồng thời nhóm cacboxyl (-COOH) và nhóm anino (-NH
2
).
Công thức chung của amino axit: R(NH
2
)
x
(COOH)
y
4.
Một số α-amino axit.
STT Kí hiệu tên thường Công thức
1 Gly Glyxin
2 Ala Alanin
3 Val Valin
4 Leu Leuxin
5 Ile Isoleuxin
1
October 22, 2009
AMINO AXIT - PROTEIN
6 Phe Phenylalanin
7 Tyr Tyrosin
8 Glu Axit glutamic
9 Lys Lysin
5.

H
2
N-CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH
Axit 6-aminohexanoic
6.
Tính chất vật lí
- Trạng thái: chất rắn kết tinh không màu
- Nhiệt độ nóng chảy cao
- Dễ tan trong nước.
Vì amino axit tồn tại dưới dạng muối nội phân tử, ion lưỡng
cực.
2
October 22, 2009
AMINO AXIT - PROTEIN
7.
Tính axit - bazơ của dung dịch amino axit
Dung dung dịch lysin có môi trường kiềm và dung dịch axit
glutamic có môi trường axit.
8.
Amino axit có tính lưỡng tính.

AMINO AXIT - PROTEIN
12.
Phản ứng thế vào vòng benzen
Đối với các amino axit có chứa vòng benzen như Phe và
Tyr còn có phản ứng thế vào vòng benzen.
13.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino
axit được gọi là liên kết peptit.
14.
Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit
liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
15.
Phân loại
Oligopeptit: 2 - 10 aa
Polipeptit: 11-50 aa
16.
Đồng phân
n amina axit tạo ra n ! peptit có chứa đồng thời n loại aa đó.
Ví dụ 3 amino axit X, Y và Z tạo ra 3! = 6 tripeptit chứa
đồng thời cả ba amino axit đó.
17.
Tên gọi amino axit.
Ví dụ: Ala-Gly-Val : Alanylglyxylvalin
18.
Phản ứng màu biure
Ure: H
2
N-CO-CH
2
, Biure: NH

Khi đun nóng protein bị đông tụ.
24.
Phản ứng thủy phân : Khi thủy phân đến cùng protein tạo ra
các α-amino axit.
25.
Phản ứng màu xantoprotein với HNO
3
26.
Phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
/NaOH.
5
October 22, 2009
AMINO AXIT - PROTEIN
BÀI TẬP
27.
Khi thay thế nguyên tử H trong CH
3
của axit axetic ta được
một amino axit X có công thức: H
2
N-CH
2
-COOH. Cho biết
tên thường, tên bán hệ thống và hệ thống của X
28.
Cho biết công thức cấu tạo và tên khi thay thế một nguyên
tử H ở gốc hiđrocacbon của axit propionic.
29.
Axit isovaleric có công thức cấu tạo:

32.
Cho biết tên bán hệ thống và tên hệ thống của Phe và Tyr.
33.
Amino axit tác dụng được với dung dịch NaOH.
Viết các phản ứng hóa học khi cho Val, Phe và Glu tác
dụng với dung dịch NaOH.
34.
Viết phương trình phản ứng cho Gly, Ala và Lys tác dụng
với dung dịch HCl.
6
October 22, 2009
AMINO AXIT - PROTEIN
35.
Cho alani tác dụng với dung dịch HCl, cho muối thu được
tác dụng với dung dịch NaOH. Viết các phương trình phản
ứng.
36.
Cho Valin tác dụng với dung dịch HCl, sau đó cho muối thu
được tác dụng với dung dịch NaOH. Viết các phản ứng hóa
học.
37.
Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic. Viết công
thức cấu tạo nó.
38.
Viết phản ứng este hoá giữa glixin với ancol etylic và
alanin với ancol metylic.
39.
(a) Viết phương trình phản ứng khi cho alanin tác dụng với
HNO
2

43.
Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit sau, thu được các amino
axit nào ?
H
2
N CH
2
C
O
N
H
CH
CH
3
C
O
N
H
CH COOH
(CH
2
)
2
COOH
44.
Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối. Xác định công thức cấu tạo và tên của X.
45.
Cho 0,2 mol X (α-amino axit dạng H

. Biết rằng X là một amin axit có trong tự
nhiên. Xác định công thức cấu tạo của X
49.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (C, H, O, N) cần
3 mol không khí (gồm N
2
và O
2
, trong đó N
2
chiếm 80% về
thể tích) thu được 0,5 mol CO
2
, 0,6 mol H
2
O và 2,5 mol N
2
.
Xác định công thức phân tử của X.
50.
Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư),
thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản
ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2
gam muối Z.
Biết m
2
–m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status