THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị - Thi thử lần 2 - Pdf 15

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI KSCL Lớp 12 - Lần II, 2009
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn Môn thi: VẬT LÍ
(Đề thi có 05 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN CHUNG: (Từ câu 1 đến câu 40, dành cho mọi thí sinh)
Câu 1: Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:
A. các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
B. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
C. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
D. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3( T là chu kì dao
động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:
A. 6 (cm) B. 3(cm) C.
( )
cm23
D.
( )
2 3 cm
Câu 3: Năng lượng liên kết của các hạt nhân
92
U
234

82
Pb
206
lần lượt là 1790MeV và 1586MeV. Chỉ ra kết luận
đúng:
A. Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.

)F(
10
,100
4
π


D.
)F(
10
,50
4
π


Câu 6: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính cảm kháng, giữ nguyên các thông số khác nếu giảm tần số dòng
điện thì kết luận nào sau đây là sai?
A. Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm
B. Tổng trở giảm, sau đó tăng
C. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm
D. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm
Câu 7: Phát biểu nào về quang phổ liên tục là đúng:
A. Khi nhiệt độ tăng dần thì miền quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng ngắn sáng bức xạ có bước sóng dài.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
C. Gồm nhiều dãi màu nối liền nhau một cách liên tục và không nhất thiết phải đầy đủ từ màu đỏ đến màu tím.
D. Sự phân bố độ sáng của các vùng màu khác nhau trong quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
Câu 8: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp
nối với một cuộn dây có điện trở thuần 100Ω, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn
sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U
1

Bq C. 36.10
11
Bq D. 3,0.10
11
Bq
Câu 14: Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng
A. phụ thuộc vào tần số sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng .
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, nếu dịch chuyển S theo phương song song với
S
1
, S
2
về phía S
1
thì:
A. Hệ vân dịch chuyển về phía S
1
B. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S
1
C. Hệ vân dịch chuyển về phía S
2
D. Hệ vân giao thoa không thay đổi
Câu 16: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là
0
λ
=0,66
µ

= ω
1
2
+ ω
2
2
B. ω
0
= ω
1
+ ω
2
C. ω
0
2
= ω
1

2
D.
1 2
0
1 2
ω ω
ω =
ω + ω
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Vectơ cảm ứng từ do ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có
A. phương không đổi. B. độ lớn không đổi.
C. tần số quay bằng tần số của dòng điện trong ba cuộn dây D. hướng quay đều.

A. tăng L lên 2 lần B. tăng C lên 2 lần C. tăng L lên 4 lần D. giảm C 4 lần
Câu 21: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 (mA). Tính cường
độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A. 18 mA B. 9 mA C. 12 mA D. 3 mA
Câu 22: Một vật có khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f =2Hz, biên độ 5cm. Lấy
gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x
0
=-5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:
A. 4,93mJ B. 20(mJ) C. 7,2(mJ) D. 0
Câu 23: Hạt nhân của đồng vị
U
234
92
đúng yên và phân rã phóng xạ
α
. Tìm động năng của hạt
α
. Cho biết khối
lượng của các hạt nhân: m
U234
= 233,9904u; m
Th230
= 229,9737u;
α
m
= 4,0015u; u = 931MeV/c
2
.
A. 0,28MeV B. 13,87MeV C. 1,28MeV D. 18,37MeV
Câu 24: Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là:

,
( ) ( )
2
x 4cos 2 t / 6 cm
= π + π

( ) ( )
3
x 8cos 2 t / 2 cm
= π − π
. Giá trị vận tốc
cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 16π(cm/s) và
6
π
(rad) B. 12π(cm/s) và
6
π

(rad) C. 12π(cm/s) và
3
π
(rad) D. 16πcm/s và
6
π

(rad)
Câu 30: Để ion hóa nguyên tử hiđrô, người ta cần năng lượng là 13,6eV. Tìm bước sóng ngắn nhất của vạch quang
phổ có thể có được của dãy Lyman
A. 0,6563

8
m và 2,62.10
22
hạt D. 4.10
8
m và 2,62.10
22
hạt
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng, nếu thay đèn laze phát ra ánh sáng màu đỏ bằng đèn laze phát ra ánh sáng màu
xanh thì hệ vân giao thoa thu được trên màn sẽ thay đổi thế nào?
A. Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân giảm
B. Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch lên trên (theo hướng từ khe S
2
đến khe S
1
)
C. Khoảng vân không đổi, hệ vân dịch xuống dưới (theo hướng từ khe S
1
đến khe S
2
)
D. Vị trí vân trung tâm không đổi, khoảng vân tăng
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân
bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương
trình dao động của vật có dạng
A.
( ) ( )
x 6cos 10t / 4 cm

xác định phương chiều của vectơ cảm ứng từ:
A. cùng phương, ngược chiều
E
ur
B. vuông góc với
v
r
và hướng vào trong mặt phẳng trang giấy.
C. cùng phương, ngược chiều với
v
r
.
D. vuông góc với
v
r
và hướng ra ngoài mặt phẳng trang giấy.
Câu 37: Cho mạch điện ghép nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30Ω, độ tự cảm 0,159H và tụ
điện có điện dung 45,5μF. Điện áp ở hai đầu mạch có dạng:
( )
0
u U cos100 t V
= π
. Để công suất tiêu thụ trên biến
trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là:
A. 36 (Ω) B. 30(Ω) C. 50(Ω) D. 75(Ω)
Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
A. Hiện tượng phát xạ nhiệt electron B. Hiện tượng quang điện ngoài
C. Hiện tượng quang dẫn D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

Câu 43: Một lò xo chiều dài tự nhiên l
0
= 45cm độ cứng K
0
= 12N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là
18cm và 27cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m = 100g thì chu kỳ
dao động của hệ là:
A. 5,5 (s) B. 0,28 (s) C. 25,5 (s) D. 55
π
(s)
Câu 44: Chọn câu sai.
A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại.
B. Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa .
C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động
riêng của hệ.
Câu 45: Chiết suất của môi trường là 1,55 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,6µm. Vận tốc truyền và tần số
của sóng ánh sáng đó trong môi trường là:
A. v = 1,94.10
8
m/s. f = 5.10
14
Hz. B. v = 1,94.10
8
m/s. f = 3,23.10
14
Hz.
C. v = 1,82.10
6
m/s. f = 5.10

cm
-3
, người ta có thể làm
nóng chúng lên đến nhiệt độ 10
8
K trong thời gian 10
-7
s. Phản ứng nhiệt hạch có thể xảy ra không?
A. Không thể xác định được B. tùy loại hạt nhân
C. Không D. Có
Câu 49: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần
nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là:
A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz
Câu 50: Hạt proton có động năng K
p
= 2MeV, bắn vào hạt nhân
Li
7
3
đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng
động năng. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A

1
/L
2
.
A.
2
.
3
B.
3
.
2
C.
4
.
9
D.
9
.
4
Câu 52: Vận tốc chuyển động thẳng đều của một quan sát viên đối với Trái Đất là bao nhiêu để đối với quan sát viên đó
Trái Đất trở thành một elip có trục lớn gấp 8 lần trục bé. Xem Trái Đất là hình cầu.
A. 0, 986c B. 0, 972c C. 0,992c D. 0,729c
Câu 53: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng
A. Hợp lực tác dụng vào vật B. Mômen quán tính tác dụng lên vật
C. Động lượng của vật D. Mômen lực tác dụng vào vật
Câu 54: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng m có thể quay không ma sát
quanh một trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và treo vào đầu dây
một vật nhỏ cũng có khối lượng m. Ban đầu vật nhỏ ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g =
9,81m/s

động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm
trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là:
A. 1073 Hz. B. 1207 Hz. C. 1215 Hz D. 1225 Hz.
Câu 57: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5πt −π/3) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm bao nhiêu lần?
A. 5 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 7 lần
Câu 58: Tìm động lượng tương đối tính của một electron có động năng 0,512MeV. Cho khối lượng nghỉ của
electron là m
e
= 0,00055u; 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 4,21MeV/c B. 2,14MeV/c C. 1,42MeV/c D. 0,887MeV/c
Câu 59: Một thước mét, có thể quay quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thước tại nơi có g = 9,8m/s
2
. Mômen
quán tính của thước đối với trục quay đã cho là
2
I m / 3
=
l
. Bỏ qua ma sát ở trục quay và lực cản của không khí.
Tìm chu kì dao động nhỏ của thước.
A. 1,2s B. 1,46s C. 1,64s D. 0,8s
Câu 60: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của
thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s.
Momen động lượng của thanh là
A. L = 12,5 kgm
2
/s B. L = 10,0 kgm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status