Ngµy gi¶ng: ./ ./ .… … …
Chủ đề 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
TiÕt 1
ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
I.Mơc tiªu.
1.KiÕn thøc.
- Củng cố các kiến thức về căn bậc hai.
2. Kó năng.
Rèn kỹ năng tìm điều kiện để biểu thức có nghóa (Các dạng biểu
thức: Phân thức, căn thức bậc hai)
3.Thái độ.
- Rèn tính tích cực học tập cho HS.
II.Chuẩn bò.
1. GV: Máy tính bỏ túi.
2. HS: Ôn lại cách tìm điều kiện xác đònh của phân thức đã học ở
lớp 8.
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1.Ổn đònh tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
- Nêu điều kiện để biểu thức
B
A
có nghóa? Điều kiện để biểu thức
A
có nghóa?
3.Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV chốt lại nội dung đã kiểm tra bài
cũ
- GV: Theo em biểu thức
B
3
1
−
+
x
x
b)
4
4
2
−
+
x
x
c)
3
1
2
1
+
−
− xx
- GV: Ghi bài tập 2 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV:
2−x
có nghóa khi nào? Từ đó
tìm x?
≠
-2 c) x
≠
2
và x
≠
-3
Bài tập 2: Tìm điều kiện của x để các
biểu thức sau có nghóa:
a)
2−x
b)
2
4 x−
c)
44
2
+− xx
Giải
a)
2−x
có nghóa
⇔
x – 2 ≥ 0
⇔
x ≥ 2
b)
≤
−≥
2
2
x
x
hoặc
−≤
≥
2
2
x
x
(loại)
⇔
-2 ≤ x ≤ 2
c)
44
2
+− xx
=
2
)2( −x
có nghóa với
bậc 2) có nghóa.
5. Hướng dẫn về nhà.
Làm các BT sau:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghóa:
Bài 1:
a)
23
1
−
−
x
x
b)
273
5
2
−
−
x
x
c)
x
b
x 253
2
+
−
−
Bài 2:
_________________________***______________________
Ngµy gi¶ng: ./ ./ .… … …
TiÕt 2
c¸c d¹ng to¸n c¬ b¶n vỊ c¨n bËc hai – c¨n
bËc ba
I. Mơc tiªu
1.KiÕn thøc.
- Cđng cè ®Þnh nghÜa, c¸c tÝnh chÊt cđa phÐp khai ph¬ng, khai c¨n bËc
ba.
2.KÜ n¨ng.
- HS cã kÜ n¨ng biÕn ®ỉi biĨu thøc chøa c¨n bËc hai vµ sư dơng kÜ n¨ng
®ã ®Ĩ gi¶i c¸c bµi tËp d¹ng: tÝnh to¸n, rót gän, so s¸nh, tÝnh gi¸ trÞ biĨu
thøc, t×m ®iỊu kiƯn x¸c ®Þnh cđa biĨu thøc, t×m x, chøng minh,
- HS biÕt sư dơng MTBT vµ b¶ng sè ®Ĩ t×m c¨n bËc hai cđa mét sè
3.Th¸i ®é.
- RÌn ý thøc tù gi¸c, tÝch cùc häc tËp cho HS.
II.Chn bÞ.
1. GV: - B¶ng phơ ghi hƯ thèng c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n trong ch¬ng :
“C¨n bËc hai, c¨n bËc ba”, MTBT vµ b¶ng sè.
2. HS: M¸y tÝnh bá tói.
III.TiÕn tr×nh tỉ chøc d¹y häc.
1. ỉ n ®Þnh tỉ chøc.
2.KiĨm tra bµi cò: kh«ng.
3.Bµi míi.
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung
Ho¹t ®éng 1: Lý thut.
- GV yªu cÇu HS ph¸t biĨu ®Þnh nghÜa
c¨n bËc hai sè häc cđa sè kh«ng ©m a.
I. Lý thut .
1) §Þnh nghÜa :
3
= a
+ Tính chất : Với a < b thì
3
a
<
3
b
3 3
3
. .a b a b=
3
3
3
a a
b b
=
Hoạt động 2: Bài tập.
- GV: Ghi bài 1 lên bảng.
- HS nêu kiến thức áp dụng để làm bài
2
0
0
A khi A
A A
A khi A
ỡ
b,
.A B A B=
(A
0; B
0)
c,
A A
B B
=
( A
0; B > 0 )
d,
2
.A B A B=
(B
0 )
e, A
( )
( )
2
2
0; 0
0; 0
A B A B
B
A B A B
A B
=
-
m
( A
0 ; A
ạ
0 ; A
ạ
B)
II. Bài tập.
* Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1 : a)
( ) ( )
2 2
3 2 1 2- + -
b)
3 2 2+
c)
4 2 3-
d)
( ) ( )
2 2
3 7 5 2 7- + -
e)
12 6 3 12 6 3+ + -
=
3 2 2- +
-1 =
3
- 1
b) =
2 2 2 1+ +
=
( )
2
2 1+
=
2 1+
=
2 1+
(vì
2
> 1)
c) =
4 2 3-
=
( )
2
3 2 3 1 3 1 3 1- + = - = -
(vì
3
>1)
d) =
( )
3 2 50 2 18 98- +
e)
( )
2
27 3 48 2 108 2 3- + - -
Đáp số
a) = 18
2
b) = 3
3
c) = -10
5
d) = 36
e) = 4
3
- 2
Bài 3:
a)
( )
2
3 1
2 18 1 2
2 2
+ - + -
b)
3 2 3 2 5
3 2 3 2 6
- +
a) = - 1 -
3 2
b) =
29 6
6
-
c) = 4
3
- 1
d) = 2
35
e) = 1
f) = 1
4.Cđng cè.
- GV hƯ thèng l¹i cho HS c¸c c¸ch biÕn ®ỉi vµ rót gän biĨu thøc chøa
c¨n bËc hai.
5.H íng dÉn vỊ nhµ.
- Nắm vững các kiến thức cư bản về căn bậc 2, bậc 3.
- Làm các bài tập ở SGK.
______________________***_______________________
______________________***_______________________
Ngµy gi¶ng: ./ ./ .… … …
TiÕt 3
Liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp
khai ph¬ng.Liªn hƯ gi÷a phÐp chia
vµ phÐp khai ph¬ng
I.Mơc tiªu.
1.KiÕn thøc.
- HS n¾m ®ỵc néi dung vµ ®Þnh lÝ vỊ liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp
khai ph¬ng. PhÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng.
- GV: Gọi 2 HS lên bảng tính.
- HS: Lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2: Quy tắc nhân các căn
bậc hai.
- GV: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai?
- HS: Muốn nhân các căn bậc hai của
các số không âm ta có thể nhân các số d-
ới dấu căn rồi khai phơng kết quả đó.
- GV: Ghi bài tập 3 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
1, Khai phơng một tích.
Với hai số a và b không âm ta có :
a.b a. b=
Bài tập 1: áp dụng quy tắc khai phơng
một tích, hãy tính:
a)
0,09.2,25.64
; b)
360.90
Giải
a)
0,09.2,25.64
=
0,09. 2,25. 64
= 0,3.1,5.8 =3,6.
b)
360.90
=
36.9.100
=
16,2. 2. 10
- GV: Hớng dẫn HS rút gọn.
- HS: Rút gọn theo hớng dẫn của GV.
- GV: Ghi bài tập 4 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Gọi 2 HS lên bảng rút gọn.
- HS1: Làm câu a.
- HS2: Làm câu b.
- GV: Ghi bài tập 5 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS rút gọn.
- HS: Rút gọn biểu thức theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Ghi bài tập 6 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Em có nhận xét gì về vế phải của
đẳng thức?
- HS: Vế phải là hằng đẳng thức.
- GV: Hớng dẫn HS chứng minh.
- HS: Chứng minh theo hớng dẫn của
GV.
- GV: Ghi bài tập 7 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS rút gọn.
- HS: Rút gọn theo hớng dẫn của GV.
Giải
a)
5. 45
=
20. 72. 4,9
=
20.72.4,9
=
36.2.2.49
= 6. 2. 7 = 84
Bài tập 5: Rút gọn các biểu thức :
(với a và b không âm)
a)
3
20 . 5a a
; b)
3 2
16 .4a ab
Giải
a)
3
20 . 5a a
=
3
20 .5a a
=
4
100.a
=
( )
2
2
10.a
Giải
VT =
9 17. 9 17 +
=
(9 17).(9 17) +
=
2 2
9 ( 17 ) 81 17 64 = =
= 8 = VP
(đpcm)
Bài tập 7: Rút gọn :
6 14
2 3 28
+
+
Giải
6 14
2 3 28
+
+
=
2. 3 2. 7
2 3 4. 7
+
+
2( 3 7) 2
2
2( 3 7)
+
= =
a)
49
196
; b)
36 49
:
25 64
Giải
a)
49
196
=
49
196
=
7
14
=
1
2
b)
36 49
:
25 64
=
=
36 49 6 7
: :
25 64 5 8
=
=
18
0,18
100
4, Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Bài tập10: Tính
a)
180
5
; b)
81 1
: 3
8 8
Giải
a)
180
5
=
= =
180
36 6
5
b)
81 1
: 3
8 8
=
= =
81 25 81 9
3
63
7
y
y
=
=
2
9 3y y
=3y
(vì y > 0)
4.Củng cố.
- GV hệ thống lại cho HS cách áp dụng quy tắc khai phơng một tích và
khai phơng một thơng để rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai.
5.H ớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Nắm vững các quy tắc đã học để rút gọn biểu thức chữa căn bậc hai.
______________________***____________________
______________________***____________________
Ngày giảng: ./ ./ .
Chủ đề 2: Giải hệ phơng trình
Tiết 4
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số
I.Mục tiêu.
1.Kiến thức.
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
số.
2.Kĩ năng.
- HS biết giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng
Bớc 3: Giải pt một ẩn vừa thu đợc rồi
suy ra nghiệm của hệ đã cho.
Hoạt động 2: áp dụng.
- GV: Ghi bài tập 1 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS giải hệ phơng trình.
- HS: Giải hệ phơng trình theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Ghi bài tập 2 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng giải hệ phơng
trình.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Ghi bài tập 3 lên bảng.
1, Quy tắc cộng đại số.
2, áp dụng.
Bài tập 1:Giải hệ phơng trình :
3 4
2 6
x y
x y
=
+ =
Lời giải
3 4
2 6
x y
2
x
y
=
=
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2 ; 2)
Bài tập 2 :Giải hệ phơng trình :
3 2 1
3 4 5
x y
x y
=
+ =
Lời giải
3 2 1
3 4 5
x y
x y
=
+ =
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Ta phải nhân phơng trình thứ hai
với bao nhiêu?
- HS: Nhân phơng trình thứ hai với 2.
- GV: Hớng dẫn HS giải hệ phơng trình.
- HS: Giải hệ phơng trình theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Ghi bài tập 4 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng giải hệ phơng
trình.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Ghi bài tập 5 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS giải hệ phơng trình.
- HS: Giải hệ phơng trình theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Ghi bài tập 6 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng giải hệ phơng
trình.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Ghi bài tập 7 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (
1
3
; 1)
Bài tập 3 :Giải hệ phơng trình :
2 3 6
2 4 8
y
x y
=
=
2
2 4.2 8
y
x
=
=
2
0
y
x
=
=
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (0 ; 2)
Bài tập 4 :Giải hệ phơng trình :
19 19
9 6 9
x
x y
=
=
1
9.1 6 9
x
y
=
=
1
0
x
y
=
=
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1 ; 0)
2
4
11
x
y
=
=
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2 ;
4
11
)
Bài tập 6: Giải hệ phơng trình sau:
4 7 16
4 3 24
x y
x y
+ =
=
Lời giải
4 7 16
4 12
y
x
=
=
4
3
y
x
=
=
- GV: Để giải hệ phơng trình đã cho ta
làm thế nào?
- HS: Ta nhân phơng trình thứ nhất với 2,
nhân phơng trình thứ hai với 3 rồi trừ
từng vế hai phơng trình.
- GV: Hớng dẫn HS giải hệ phơng trình.
- HS: Giải hệ phơng trình theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Ghi bài tập 8 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Cộng từng vế hai phơng trình ta đ-
ợc phơng trình nào?
=
21 29
6 15 21
y
x y
=
=
29
21
29
6 15. 21
21
y
x
=
=
6 9 7
x y
x y
=
+ =
Lời giải
2 3 8
6 9 7
x y
x y
=
+ =
6 9 24
6 9 7
x y
x y
=
+ =
Cộng từng vế hai phơng trình
ta đợc 0x + 0y = 31 Vô lí. Vậy hệ phơng
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình.
- GV: Nêu các bớc giải bài toán bằng
cách lập hệ phơng trình?
- HS: Các bớc giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình là:
Bớc 1: Lập hệ phơng trình
Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp
cho ẩn số Biểu diển các đại lợng cha
biết theo ẩn và các đại lg đã biết
Lập hệ phơng trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lợng
Bớc 2: Giải hệ phơng trình
Bớc3: So với điều kiện rồi trả lời
Hoạt động 2: áp dụng.
- GV: Ghi bài tập 1 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS chọn ẩn và lập hệ
Bài tập 1: Tổng của hai số bằng 104. Hai
lần số này bé hơn ba lần số kia là 67.
Tìm hai số đó?
Lời giải
Gọi hai số phải tìm lần lợt là x và y
phơng trình.
- HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV.
- GV: Ghi bài tập 2 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS chọn ẩn.
- HS: Chọn ẩn theo hớng dẫn của GV.
- GV: Số cần tìm viết nh thế nào? Số viết
Điều kiện của ẩn là x, y
Z
,
0 9x<
và
0 9< y
Khi đó số cần tìm là 10x + y
Khi viết hai số theo thứ tự ngợc lại , ta đ-
ợc số 10y + x
Theo điều kiện đầu, ta có:
(10y+x)-(10x + y) = 63
hay 9x + 9y = 63
Theo điều kiện sau,ta có: (10x + y) +
(10y + x) = 99 hay 11x+11y= 99
Từ đó ta có hệ phơng trình
9 9 63
11 11 99
x y
x y
+ =
+ =
Giải hệ phơng trình ta đợc
x =1; y = 8 thoả điều kiện
Vậy số cần tìm là 18
Bài tập 3: Bảy năm trớc tuổi mẹ bằng
năm lần tuổi con cộng thêm 4. Năm nay
tuổi mẹ vừa đúng gấp ba lần tuổi con.
- HS: Đứng tại chỗ chọn ẩn.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng giải hệ phơng
trình và kết luận.
- HS: Lên bảng thực hện.
- GV: Ghi bài tập 5 lên bảng.
- HS: Ghi vào vở.
- GV: Hớng dẫn HS chọn ẩn.
- HS: Chọn ẩn theo hớng dẫn của GV.
- GV: Vì số lãi của cả hai anh là 7 triệu
đồng nên ta có phơng trình nào?
- HS: Trả lời.
- GV: Vì lãi đợc chia tỉ lệ với vốn đóng
Giải hệ phơng trình ta đợc:
x=36 ; y=12(thoả điều kiện)
Vậy tuổi của mẹ năm nay là 36, tuổi của
con năm nay là 12.
Bài tập 4: Hôm qua mẹ Lan đi chợ mua
năm quả trứng gà và năm quả trứng vịt
hết 10000 đồng. Hôm nay mẹ Lan đi chợ
và mua ba quả trứng gà và bảy quả trứng
vịt chỉ hết 9600 mà giá trứng vẫn nh cũ.
Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao
nhiêu?
Lời giải
Gọi giá mỗi quả trứng gà là x (đồng)
(x > 0)
Gọi giá mỗi quả trứng vịt là y (đồng)
(y > 0)
Theo đề ta có hệ phơng trình :
5 5 10000
x y
=
gãp nªn ta cã ph¬ng tr×nh nµo?
- HS: Tr¶ lêi.
- GV: Theo ®Ị bµi ta cã hƯ ph¬ng tr×nh
nµo?
- HS: Tr¶ lêi.
- GV: VËy sè tiỊn l·i cđa anh Quang vµ
anh Hïng lµ bao nhiªu?
- HS: Tr¶ lêi.
Tõ ®ã ta cã hƯ ph¬ng tr×nh
7
15 13
x y
x y
+ =
=
Gi¶i hƯ ph¬ng tr×nh ta ®ỵc x= 3,75 vµ y=
3,25
VËy anh Quang ®ỵc l·i 3750000 ®ång
VËy anh Hïng ®ỵc l·i 3250000 ®ång
4.Cđng cè.
- GV: HƯ thèng l¹i cho HS c¸ch gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hƯ ph¬ng
tr×nh.
5.Híng dÉn vỊ nhµ.
- Vẽ thành thạo đồ thò hàm số y=ax
2
(a
≠
0), dùng đồ thò xác đònh vò
trí các điểm trên trục hoành, trục tung. Tìm được hệ số a.
3.Thỏi .
- Cn thn, chớnh xỏc, tớch cc trong hc tp.
II.Chuẩn bị.
1. GV: SGK, SBT, bảng phụ.
2. HS: SGK, SBT.
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1. ổ n định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: không.
3.Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- GV: Cho HS làm bài 6 (SGK/38).
- HS: Đọc đề bài.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị hàm
số y = x
2
.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm câu b.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Hớng dẫn HS ớc lợng các giá trị
(0,5)
2
: Dùng thớc lấy điểm 0,5 trên trục
Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ M dóng
= 1,69.
f (-0,75) = 0,5625.
f (1,5) = 2,25.
2
2
2
c, 0,5 0,25.
( 1,5) 2,25.
(2,5) 6,25.
d,
-1,5
9
7
6,25
3
1
2,25
0,25
0,5
3
2,5
7
y
O
x
vuông góc với Oy, cắt đồ thị y = x
- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm câu c.
- HS: Lên bảng vẽ đồ thị.
- GV: Cho HS làm bài 8 (SGK/38).
Bài 7 (SGK/38).
a, M (2 ; 1). Thay x = 2 ; y =1 vào phơng
trình y = ax
2
ta có:
2 2
1 1
1 a.2 4a 1 a y x .
4 4
= = = =
b, Thay x = 4 vào phơng trình
2
1
y x
4
=
ta có:
2
1
y .4 4.
4
= =
Vậy A (4 ; 4) thuộc đồ thị hàm số.
c,
Bài 8 (SGK/38).
2
4
5
2
1
y x
4
=
y
- HS: Đọc đề bài.
- GV: Đa hình vẽ 11 (SGK/38) lên bảng
phụ.
- HS: Quan sát.
- GV: Muốn tìm a ta làm thế nào?
- HS: Ta thay x = -2 ; y = 2 vào phơng
trình y = ax
2
rồi tìm a.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng tìm a.
- HS: Lên bảng tính.
- GV: Muốn tìm tung độ của điểm thuộc
parabol có hoành độ bằng -3 ta làm thế
nào?
- HS: Thay x = -3 vào phơng trình
2
1
y x
2
=
rồi tính.
- GV: Muốn tìm các điểm thuộc parabol
có tung độ y = 8 ta giải phơng trình nào?
2 2
= =
c, Ta có:
2 2
1
x 8 x 16 x 4.
2
= = =
Vậy hai điểm cần tìm là:
M (4 ; 8) , M (-4 ; 8).
Bài 2 (SBT/36).
x -2 -1
-
1
3
0
1
3
1 2
y = 3x
2
12 3
1
3
0
1
3
3 12
8
x
- GV: Cho HS làm bài 7 (SBT/37).
- HS: Đọc đề bài.
- GV: bit mt im cú thuc
th hay khụng ta phi lm nh th no ?
- HS: Thay x, y vo th.
- GV: Gi ba HS lờn bng xỏc nh cỏc
im A,B,C cú thuc th hay khụng.
- HS: Lên bảng thực hiện.
- GV: Cho HS làm bài 8 (SBT/38).
- HS: Đọc đề bài.
- HS: Trả lời.
- GV: Hớng dẫn HS làm câu a.
- HS: Tìm a theo hớng dẫn của GV.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm câu b.
- HS: Lên bảng tìm a.
y
12
3
-2 -1 -
1
3
1
3
1 2
2
B i8 (SBT/38).
a) th i qua A(3;12) ngha l thay
x = 3; y = 12 vo hm s y = ax
2
ta cú
12 = a. 3
2
a = 9/12 = 3/4
b) th i qua B(-2;3) ngha l thay
x
x = -2; y = 3 vào hàm số y = ax
2
ta có:
3 = a. (-2)
2
3 = 4a
a = 3/4
4.Cđng cè (3 phót).
- GV hƯ thèng l¹i cho HS c¸ch vÏ ®å thÞ hµm sè y = ax
2
(a
≠
0) vµ c¸ch
íc lỵng to¹ ®é c¸c ®iĨm trªn ®å thÞ.
5.H íng dÉn vỊ nhµ (1 phót).
- Học bài và làm lại các bài tập đã ch÷a.
- Làm tiếp bài 12;13 SBT/36.
thức nghiệm tổng quát và công thức
nghiệm thu gọn.
- HS: Đứng tại chỗ nêu công thức.
Hoạt động 2: Bài tập.
- GV: Cho HS làm bài 20 (SGK/49).
- HS: Đọc đề bài.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm câu a.
- HS: Lên bảng giải phơng trình.
- GV: Em có nhận xét gì về vế trái của
phơng trình?
- HS: Vế trái của phơng trình > 0.
- GV: Vậy phơng trình có bao nhiêu
nghiệm?
- HS: Phơng trình vô nghiệm.
- GV: Vế trái của phơng trình có thể
phân tích nh thế nào?
- HS: 4,2x
2
+ 5,46x = x (4,2x + 5,46).
- GV: Vậy phơng trình có mấy nghiệm?
- HS: Trả lời.
- GV: Để giải phơng trình trớc tiên ta
phải làm gì?
- HS: Phải chuyển
1 3
sang vế trái
rồi giải phơng trình.
- GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ xác định hệ
số a, b, c và tính
'V
2
b, 2x 3 0
2x 0 x.
2x 3 0 x.
+ =
+ >
=> Phơng trình vô nghiệm.
2
c, 4,2x 5,46x 0.
x(4,2x 5,46) 0
x 0
4,2x 5,46 0
x 0 x 0
4,2x 5,46 x 1,3.
+ =
+ =
=
+ =
= =
= =
Vậy phơng trình có hai nghiệm:
2
a 4 ; b' 3 ; c 3 1.
' ( 3) 4.( 3 1)
3 4 3 4 ( 3 2) 0.
' 2 3.
= = =
=
= + = >
=
V
V
=> Phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
1 2
1 2
3 2 3 3 2 3
x ; x
4 4
1 3 1
x ; x .
2 2
+ +
= =
= =
Bài 21 (SGK/49).
2
2
2
a, x 12x 288.
x 12x 288 0
1 2
7 31 7 31
x 12 ; x 19.
2 2
+
= = = =
Bài 22 (SGK/49).
a, 15x
2
+ 4x 2005 = 0
a = 15
c = -2005.
=> a.c = 15. (-2005) < 0.
=> Phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
2
19
b, x 7x 1890 0.
5
+ =
Tơng tự a và c trái dấu => Phơng trình có
trình ở câu b có hai nghiệm phân biệt.
- HS: Đứng tại chỗ trả lời.
- GV: Cho HS làm bài 20 (SBT/40).
- HS: Đọc đề bài.
- GV: Hớng dẫn HS giải phơng trình.
- HS: Giải phơng trình theo hớng dẫn
của GV.
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm các câu b,
c, d.
- HS1: Làm câu b.
1 2
4 4.4.1
16 16 0
4 1
2 8 2
b
x x
a
=
= =
= = = =
c) 5x
2
-x+2=0
2
( 1) 4.5.2 =
1 40 39= =
<0
Vy phng trỡnh vụ nghim
d) -3x
2
+2x+8=0
1
2
4 96 100
2 10 4
6 3
2 10
2
=>
'
=5
Phng trỡnh cú hai nghim
x
1
=
7 5 2
3 3
+
=
, x
2=
7 5
4
3
=
c) - 7x
2
+ 4x = 3
-7x
2
+ 4x -3 = 0
a=-7, b=2, c=-3