kiểm tra môn Vật lý 12NC-Sóng và lợng tử ánh sáng
(Đề lẻ)
Họ và tên: Lớp:
Câu 1 :
Gi nng lng ca phụtụn ỏnh sỏng , ỏnh sỏng lc v ỏnh sỏng tớm ln lt l
,
L
v
T
thỡ
A.
T
>
>
L
.
B.
>
L
>
T
.
C.
T
>
1
>
2
>
3
.
C.
2
>
3
>
1
.
D.
2
>
1
>
3
Câu 3 :
Tia hồng ngoại
A.
không phải là sóng điện từ
B.
không truyền đợc trong chân không
C.
là ánh sáng nhìn thấy có màu hồng
Câu 6 :
Kim loại có công thoát là 2,2eV, lấy h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s, giới hạn quang điện là
A.
0,5236àm
B.
0,5646àm
C.
0,4824àm
D.
0,4342àm
Câu 7 :
Gọi a là khoảng cách 2 khe S
1,
,S
2
; D là khoảng cách từ 2 khe đến màn,b là khoảng cách 5 vân sáng kề
nhau,bớc sóng áng sáng là
A.
= ba/ 5D
B.
= ba/ 4D
C.
= 4ba/D
D.
= ba/D
Câu 8 :
C.
sỏng bậc 18 D. ti th 16
Câu 11 :
Giới hạn quang điện của kim loại là
A.
Bớc sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tợng quang điện
B.
Công lớn nhất dùng để bứt êlêctrôn ra khỏi bề mặt kim loại đó
C.
Công nhỏ nhất dùng để bứt êlêctrôn ra khỏi bề mặt kim loại đó
D.
Bớc sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra hiện tợng quang điện
Câu 12 :
Chiếu bức xạ có bớc sóng 0,18àm vào kim loại có giới hạn quang điện là 0,3àm ,lấy h = 6,625.10
-34
Js, c
= 3.10
8
m/s, m
e
= 9,1.10
-31
kg, vận tốc cực đại của êlêctrôn bật ra là
A.
6,54.10
6
m/s
B.
9,85.10
5
Hz
Câu 14 :
Trong thớ nghim v giao thoa vi ỏnh sỏng trng cú (
d
=0,75
m
à
;
t
= 0,4
m
à
). Khong cỏch t hai
khe n mn 2m, khong cỏch gia hai khe sỏng l 0,5mm. B rng ca quang ph bc 1 v bc 3 ln
lt l:
A.
14mm v 42mm B. 1,4mm v 4,2mm
C.
1,4mm v 42mm D. 14mm v 4,2mm
Câu 15 :
Mẫu nguyên tử Bo khác với mẫu nguyên tử Rơdơpho ở
A.
Trạng thái năng lợng của nguyên tử
B.
Cấu tạo của hạt nhân
C.
Hình dạng quỹ đạo của các êlêctrôn
D.
= 0,4àm và
2
= 0,5àm thì đều gây ra
hiện tợng quang điện, vận tốc cực đại của êlêctrôn bật ra hơn kém nhau 1,8 lần. Giới hạn quang điện của
kim loại đó là
A.
0,544àm
B.
0,522àm
C.
0,5628àm
D.
0,586àm
Câu 19 : Tính chất nào sau đây không liên quan đếntính chất lợng tử ánh sáng
A.
Hiện tợng quang điện
B.
Khả năng đâm xuyên
C.
Hiện tợng tán sắc ánh sáng
D.
Sự phát quang của các chất
Câu 20 :
Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng
A.
Truyền dẫn ánh sáng bằng cáp quang
B.
Tăng nhiệt độ của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
C.
Thay đổi màu của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
2
= 675 nm và
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến
hai khe bằng 1,5àm là vân sáng của bức xạ của bớc
A.
1
.
B.
2
.
C.
3
.
D.
2
v
3
.
Câu 25 :
Tia Rnghen cú
A.
cựng bn cht vi súng õm.
B.
cựng bn cht vi súng vụ tuyn.
C.
4
B.
4
C.
1
D.
1
và
2
Câu 28 :
Phát biểu nào sau đây là đúng
A.
tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn thu đợc ánh sáng trắng
B.
ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C.
ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D.
chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc qua lăng kính
Câu 29 :
Mt ngun phỏt ra ỏnh sỏng cú bc súng 662,5 nm vi cụng sut phỏt sỏng l 1,5.10
-4
W. Ly h =
6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
B.
2 2
1 1
n v
n v
=
C.
2 1
1 2
n v
n v
=
D.
2 1
1 2
2n v
n v
=
Môn Vật lý 12NC-Sóng ánh sáng và lợng tử (Đề số 3)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27