TRƯ
ỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
Vi
ện Đào Tạo Sau Đại Học
BÀI TẬP NHÓM MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH
HỌC VIÊN : Nhóm 1
LỚP : QTKD - Đêm 1 - Khóa 22
GVHD : PGS. TS. HỒ TIẾN D
ŨNG
TP.HCM, tháng 12/2013
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM THỰC HIỆN
STT
HỌ TÊN HỌC VIÊN
MÃ SỐ SINH VIÊN
1
LÊ TUẤN ANH
7701220022
2
TRẦN NHẬT ÁNH
7701220054
3
LÊ THỊ NGỌC BÍCH
7701220072
4
TRẦN DUY HIẾN
7701220359
đ
ộng giản đơn, với số bình quân
đư
ợc tính theo 2 tháng.
2. Bình quân di
đ
ộng có trọng số với α=0,4 v
à
β=0,6.
Tháng
Sản lượng (1.000 T)
Tháng
Sản lượng (1.000 T)
1
2
3
4
22
30
25
28
5
6
7
8
38
41
39
37
Bài giải: ĐÚNG
165
158.2
3
180
162.536
170
165.7
4
160
166.732
168
167.68
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
6
Ta có kết quả như sau:
Dự báo của doanh nghiệp văn ph
òng ph
ẩm Sinh Viên cho kết quả chính xác hơn.
Bài giải: ĐÚNG
B
ạch Đằng
Sinh viên
Quý
D
ự báo
Th
ực tế
Tr
170.000
185.362
15.362
165.000
158.200
6.800
3
180.000
162.536
17.464
170.000
165.700
4.300
4
160.000
166.732
6.732
168.000
167.680
320
dm
13,058
4,355
Để đánh giá mức độ chính xác của dự báo ta dùng chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình
quân dm. dm của doanh nghiệp văn phòng phẩm Sinh Viên < dm của doanh nghiệp
văn ph
òng ph
ẩm Bạch Đằng. Như vậy, dự báo của doanh nghiệp văn ph
òng ph
ẩm
100
110
120
130
90
90
90
Bài giải: ĐÚNG
1.Dự báo nhu cầu số lượng sữa hộp bán ra theo phương pháp san bằng số m
ũ
bậc 1 :
Dùng công thức:
FD
t
= FD
t-1
+ α.(D
t-1
– FD
t-1
)
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
8
Tháng
Nhu cầu
thực tế
(thùng)
Nhu cầu dự báo (thùng) FD
100,36
106,25
90
95
100
95
97,5
103,75
111,87
2. Để đánh giá mức độ chính xác của dự báo, ta dùng chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối
bình quân:
Kết quả:
Với α= 0,1 th
ì:
=
,
= 15,64.
Với α= 0,3 th
ì:
=
,
= 13,02.
Với α= 0,1 th
ì:
=
,
= 11,69.
Vậy trong ba hệ số trên thì Với α= 0,5 cho kết quả dự báo chính xác nhất ( vì
dm nhỏ nhất).
Bài 3.4 Có số liệu sau đây về nhu cầu thực tế của một doanh nghiệp, hãy dự báo nhu
70
4
40
5
50
6
70
7
80
Bài giải:
Tháng
Nhu c
ầu
th
ực tế
(T)
FDt
(α = 0,2)
Ct
(β = 0,3)
FDtc
Tr
ị tuyệt đối
chênh l
ệch giữa
D
ự báo và Thực
t
ế
0.2
11,69
6
70
64,58
-7,63
56,95
13,05
7
80
65,66
-7,30
58,36
21,64
dm
20,63
Bài 3.5
Theo số liệu ở câu 3-4 các bạn hãy dự báo với các α, β sau
đây và cho bi
ết
trường hợp nào cho kết quả chính xác nhât? Lượng điều chỉnh của tháng 1=0 cho mọi
trường hợp.
- α= 0,1 ; β=0,4.
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
10
- α= 0,1 ; β=0,7.
- α= 0,5 ; β=0,4.
- α= 0,1 ; β=0,2.
Đáp án: α= 0,5 ; β=0,4 cho kết quả chính xác nhất.
84,40
29,40
3
70
82,90
- 2,84
80,06
10,06
4
40
81,61
- 3,36
78,25
38,25
5
50
77,45
- 5,02
72,43
22,43
6
70
74,71
- 6,12
68,59
1,41
7
80
74,24
- 6,31
1
50
90,00
-
90.00
40,00
2
55
86,00
- 2.80
83,20
28,20
3
70
82,90
- 4.97
77,93
7,93
4
40
81,61
- 5.87
75,74
3574
5
50
77,45
- 8.79
68,66
18,66
ự báo v
à Thực
t
ế
0.5
0.4
1
50
90,00
-
90,00
40,00
2
55
70,00
- 8,00
62,00
7,00
3
70
62.50
- 11.00
51,50
18,50
4
40
66.25
- 9,50
56,75
16,75
FDt
(α =
0,1)
Ct
(β = 0,7)
FDtc
Tr
ị tuyệt đối
chênh l
ệch giữa
D
ự báo và Thực
t
ế
0.1
0.2
1
50
90,00
-
90,00
40,00
2
55
86,00
- 0,80
85,20
30,20
3
70
→
α = 0,5 vàβ = 0,4 cho k
ết quả chính xác nhất vì có dm nhỏ nhất.
Bài 3.6
Theo số liệu câu 3-4, theo phương pháp san bằng số m
ũ b
ậc 2, so sánh kết quả
giữa β = 0,3 v
à
β = 0,5.
Bài giải : SAI
Với α = 0,2 và β = 0,3:
Tháng
Nhu cầu thực
tế (T)
FD
t
(α = 0,2)
C
t
(β = 0,3)
FD
t
c
1
50
90
0
90
2
65,66
-7,3
58,36
Với α = 0,2 v
à β = 0,5:
Tháng
Nhu cầu thực
tế (T)
FD
t
(α = 0,2)
C
t
(β = 0,5)
FD
t
c
1
50
90
0
90,00
2
55
79,6
-4
78,00
3
70
72,58
14
Bài 3.7
Doanh thu thực tế của một đại lý bia đ
ư
ợc tổng kết từ năm 1992 đến 1998 cho ở
bảng sau, anh (chị) sử dụng phương pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo
doanh thu từng loại mặt hàng năm 2007.
Năm
Doanh thu (tỷ đồng)
Sài Gòn
Heneiken
Tiger
1992
170
172
56
1993
190
175
70
1994
175
180
72
1995
177
178
75
1996
200
170
170
1
172
172
1
56
56
1
1993
2
190
380
4
175
350
4
70
140
4
1994
3
175
525
9
180
540
9
72
216
1230
36
203
1218
36
80
480
36
1998
7
203
1421
49
215
1505
49
81
567
49
∑
28
1320
5434
140
1333
5547
140
516
2169
140
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
16
x = = 4 ȳ = = 73,71
b =
. . , .
.
= 3,75
a =
ȳ
- b. x = 73,71 – 3,75x4 = 58,71
Vậy y = 3,75x + 58,71
Dự báo năm 2007:
y
2007
= 58,71 + 3,75x 16 = 118,71 ( tỷ đồng )
Bài 3- 8
Với kết quả dự báo sau đây về nhu cầu máy tính qua các tháng của cửa hàng
Tân Tân, theo anh (chị) doanh nghiệp sử dụng phương pháp dự báo nào? Và độ lệch
tuyệt đối bình quân là bao nhiêu?
Tháng
Nhu cầu thực tế (cái)
Nhu cầu dự báo (cái)
1
210
195
2
330
205
3
)/2
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
17
Như vậy, cửa hàng Tân Tân sử dụng phương pháp b
ình quân di đ
ộng giản đơn 2 năm
một. Độ lệch tuyệt đối bình quân
dm= = 56
Bài 3-9
Doanh thu thực tế của một đại lý điện thoại di động cho ở bảng sau, anh (chị) sử
dụng phương pháp dự báo theo đường xu hướng để dự báo doanh thu từng loại mặt
hàng năm 2015 ?
(Doanh thu: tỷ đồng)
Năm
Samsung
Nokia
2000
100
115
2001
120
130
2002
115
125
2003
130
140
100
1
115
115
1
2001
2
120
240
4
130
260
4
2002
3
115
345
9
125
375
9
2003
4
130
520
16
140
560
16
2004
140
1. Samsung:
x = = 4, ȳ = = 140
b =
. .
.
= 15,89
a =
ȳ
- b. x = 140 – 15,89 x 4 = 76,44
Vậy y = 15,89 x + 76,44
Dự báo năm 2015: y
2015
= 76,44 + 15,89. 16 = 330,68 ( tỷ đồng )
2. Nokia
x = = 4 ȳ = = 152
b =
. .
.
= 16
a =
ȳ
- b. x = 152 – 16 . 4 = 88
Vậy y = 16 x + 88
Dự báo năm 2015: y
2015
= 88 + 16. 16 = 344 ( tỷ đồng )
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
8,2
5
170
20
8,5
6
200
24
8,3
1000
120
Biết rằng:
Chi phí thực hiện dự trữ: 40.000 đ/đv/tháng
Chi phí hợp đồng phụ: 100.000 đ/đv
Mức trả lương trong giờ: 2.000 đ/giờ
Mức trả lương ngoài giờ: 3.000 đ/giờ
Thời gian hao phí để sản xuất 1 đvsp: 10 giờ
Chi phí khi mức sản xuất tăng: 8.000 đ/đv (do tăng lao động)
Chi phí khi mức sản xuất giảm: 4.000 đ/đv (do giảm lao động)
Lượng tồn kho tháng trước chuyển sang tháng 1 bằng 0
Yêu cầu: hãy xây dựng các phương án sản xuất có thể có.
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
20
Bài giải:
a. Phương án thay đ
ổi mức tồn kho:
Tháng có nhu c
20 x 8,33= 167
167-160 = 7
7
4
180
22 x 8,33= 183
183 - 180 = 3
7+3 = 10
5
170
20 x 8,33= 167
167 - 170 = -3
10 - 3 = 7
6
200
24 x 8,33= 200
200 - 200 = 0
7
1.000
1.000
31
Các chi phí:
Chi phí t
ồn trữ
: 31 x 40.000 = 1.240.000đ
Chi phí lương trong gi
ờ:
1.000 x 10 x 2.000 = 20.000.000đ
TC =1.240.000 + 20.000.000= 21.240.000đ
Chi phí lương ngoài gi
ờ:
(1.000 - 8,0 x 120) x 10 x 3.000=1.200.000 đ
TC =19.200.000 + 1.200.000 = 20.400.000 đ
d. Phương án thay đ
ổi mức sản xuất:
Duy trì m
ức sản xuất bằng mức cầu
Tháng
Nhu c
ầu (đvsp
)
M
ức sản xuất
tăng (đvsp)
M
ức sản xuất
gi
ảm (đvsp
)
1
150
2
140
150 - 140 = 10
3
160
160 - 140 = 20
4
180
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
22
Bài 5.6.
Xây d
ựng 4 ph
ương án sản xuất cơ bản và chọn phương án có chi phí thấp nhất.
Tài li
ệu về
ho
ạt động của 1 doanh nghiệp như sau:
Tháng
Nhu cầu (tấn)
1
180
2
160
3
170
4
264
5
216
6
300
1.290
Chi phí d
ự trữ:
50.000đ/T/tháng
t
ồn kho:
Tháng có nhu c
ầu thấp sẽ dự trữ cho tháng có nhu cầu cao
Nhu c
ầu b
ình quân trong 6 tháng đầu năm: 1.290/6=215 tấn/tháng
GVHD: PGS. TS. H
Ồ TIẾN DŨNG HVTH: Nhóm 1
– Đêm 2 – K22
23
Tháng
Nhu c
ầu (tấn)
M
ức sản xuất
(t
ấn)
T
ồn kho tháng
(t
ấn)
T
ồn kho cuối
k
ỳ (tấn)
1
180
215
35
Các chi phí:
Chi phí t
ồn trữ:
431 x 50.000=21.550.000đ
Chi phí lương trong gi
ờ:
1.290 x 16 x 2.000=41.280.000đ
TC=21.550.000 + 41.280.000=62.830.000đ
b. Phương án h
ợ
p đ
ồng phụ:
Duy trì m
ức sản xuất theo nhu cầu tháng thấp nhất, tháng có nhu cầu cao bổ sung
b
ằng hợp đồng phụ
Các chi phí:
Chi phí lương trong gi
ờ:
160 x 6 x 16 x 2.000=30.720.000đ
Chi phí h
ợp đồng phụ:
(1.290 - 160 x 6) x 100.000=33.000.000đ
TC=30.720.000 + 33.000.000=63.720.000đ
c. Phương án làm thêm gi
ờ:
Duy trì m
ức sản xuất của tháng thấp nhất, tháng có nhu cầu cao bổ sung bằng làm
thêm gi
ờ
170-160=10
4
264
264-170=94
5
216
264-216=48
6
300
216-300=84
1.290
188
68
Các chi phí:
Chi phí lương trong gi
ờ:
1.290 x 16 x 2.000=41.280.000đ
Chi phí do tăng s
ản xuất:
188 x 9.000=1.692.000đ
Chi phí do gi
ảm sản xuất:
68 x 4.000=272.000đ
TC=41.280.000+1.692.000+272.000=43.244.000đ
K
ết luận:
trong 4 phương án trên, ta chọn phương án thay đ
ổi mức sản xuất
có chi phí
.
.
= 5 lần.
+ Khoảng cách giữa hai lần đặt hàng:
T = = = 50 ngày.
+ Tổng chi phí tồn kho tối thiểu:
∗
=
.
∗
+
∗
=
. . .
.
+
. .
= 100.000.000 ( đồng)
+ Mức tồn kho tối thiểu: