tiểu luận quản trị sản xuất điều hành ứng dụng lý thuyết độ tin cậy và bảo trì tại nhà máy sản xuất bộ thu công ty tnhh sonion việt nam - Pdf 15


TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
 Bài Tiểu Luận
QUẢN TRỊ SẢN XUẤT ĐIỀU HÀNH

Đề tài:
ỨNG DỤNG LÝ THUYẾT ĐỘ TIN CẬY VÀ BẢO TRÌ TẠI
NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘ THU CÔNG TY TNHH SONION
VIỆT NAM GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng
SVTH: Nhóm 2
Lớp: QTKD. ĐÊM2_CH22 TP. HCM, tháng 12 năm 2013
~vi~

05/05/1988
6
7701221684

Nguyn Anh Tun
11/09/1985
7
7701221189
Trn Th Thy Tiên
01/10/1987
8
7701221719

Hoàng Hà Thùy Trang
07/08/1987

2.2.5 Mt s yu t ng n c b phn bo trì 28
2.3 Nội dung bảo trì tại Sonion Việt Nam 30
2.3.1 Cho trì 30
2.3.2  tin cy và cung ca 33
Chương 3: Một kiến nghị nhằm nâng cao độ tin cậy và chất lượng bảo trì tại
Sonion Việt Nam 35 GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 4 NTH: Nhóm 2

3.1 Thực tế và kiến nghị 35
3.2 Một số kiến nghị làm tăng độ tin cậy 36
3.3 Một số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động bảo trì 37
KẾT LUẬN 38
TÀI LIỆU THAM KHẢO 39
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 5 NTH: Nhóm 2

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
1. REC (RC): Receiver-B thu loi REC.
2. MIC: Microphone-B thu loi MIC.
3. TNHH: Trách nhim hu hn.
4. KTV: K thut viên.
5. Line: Dây chuyn.
6. EMC: Electro Mechanical Components-Linh kin.
7. SMT: Sub Miniature Transducers-B vi chuyi.
8. Parts: B phn cung ng nguyên vt liu, bán thành phm.
9. Facility: B phn cung ng và h tr 
10. Logistic: B phn t mua và kim soát hàng hóa, chi tit thay th


  
              


  


 ngày càng           “ỨNG DỤNG LÝ
THUYẾT ĐỘ TIN CẬY VÀ BẢO TRÌ TẠI NHÀ MÁY SẢN XUẤT BỘ THU CÔNG
TY TNHH SONION VIỆT NAM” 
 
            


Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 7 NTH: Nhóm 2


TỔNG QUAN LÝ THUYẾT
1.1 Độ tin cậy
1.1.1 Định nghĩa
 tin cy là mc tính tng hp ph thuc vào mt s yu t  chính xác,
m bn vng, m m bo kh c hi tin cy ca thành
phn hay ca c h thng ng da trên hai yu t n là tính làm
vic an toàn và tính sa chc. Mt cách tng quát có th  tin cy ca
mt h thng là m c hin mt cách hiu qu các
chc tp ca h tht thng vi mu kin
nhnh.

 tin cy ca thành phn 1
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 8 NTH: Nhóm 2

R
2
 tin cy ca thành ph
o r tin cy ca mt b phn riêng l không ph thuc
 tin cy ca các b phn khác (tc là các b phc l tin cy
c th hit xy ra. Có th s dng công th  tin
cy ca mt sn phm.
 tin cy thành phng là mt s ng ch nh hoc thit k mà mi nhân
viên thit k máy phi có trách nhim thc hin. Tuy nhiên, nhân viên mua hàng có th
ci thin các thành phn ca h thng bng thay th hàng cùng loi t sn phm ca nhà
cung cp và kt qu ca nghiên c góp phn trc tip
vào vic thnh hiu sut ca nhà cung cp.
 i vi s tin cy là t l ng sn phm. Các doanh
nghip sn xut trang thit b ng cung cp các d liu t l ng cho sn
phm ca h. T l ng là t l phng sn phng vi tng s
sn phc th nghim FR(%) hoc s ng trong sut chu k thi gian
FR(N):
FR(%)
=
S ng
x100%
S ng sn phc kim tra

FR (N)
=

n còn tt. Các hong bo trì phòng ng xây dng mt h
thng mà tìm ra ng tio nhi hoc sa ch
a s ng, gi cho máy móc thit b hoc liên t
gm vic thit k các h thng k thut và nhân s mà gi cho quá trình sn xuc
hong trong s chp thun, không b n.
Bo trì phòng nga thích hp khi:
+ Ít có bing trong thng, chúng ta bic khi nào cn bo trì.
+ Có mt h thng kh  xut cn bo trì.
ng rt tn kém.
b. Bo trì sa cha:
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 10 NTH: Nhóm 2

Bo trì s ng là sa cha, nó xy ra khi thit b y phi
c sa cha khn cp hoc m t y tin cc và
bo trì phòng nga không thích hp hoc thc hin, viiu hành có th
m rng hoc ci thiu kin d dàng cho sa cha. Vic bo trì sa cha tip theo có
th c thc hin và h thng tr li. Mu kin bo trì tt
bao hàm nhiu thu
c hun luyn k.
+ Ngu.
+ Có kh t lp mt k hoch sa cha.
+ Có kh m quyn lp k hoch nguyên vt liu
+ Có kh t k  kéo dài thi gian trung bình gia các
ng.
1.2.3 Mục tiêu bảo trì
- Thc hin m thut bo trì tng hp, khc phc nu c
nh tin cy và kh o trì toàn din vào trong tt c
các hong ca công ty.

h c gim chi phí bng s c
o trì phòng nga, và tng cong chi phí s ng lên. Xung quanh
m t ch i xng ri mi sa cha chúng. Chi
Phí
Cam kết bảo trì Chi phí bảo trì phòng
ngừa
Chi phí bảo trì khi h

(tổng CP thấp nhất)
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 12 NTH: Nhóm 2

S phân tích này cho thy toàn b ng hin.
Nhic b qua do chúng không có liên quan trc tin vic
mm giá tr ca thit b.
b. La chn chính sách bo trì t:
Vic la chn mô hình nào tt nht cho vic qun lý bo trì cn da trên các li
ích sau:
- Li ích kinh t: chí phi cho công tác bo trì ít tn kém nht.
- Tính hiu qu ca công tác bo trì: chn la chính sách bo trì mang li cht
ng và hiu qu cao nht.
Có th la chn gii pháp bo trì bng cách nêu mt lot câu hi và tr li theo các
c 

S gi thc t  thc hin công vic bo trì
= Hiu qu
S gi chu thc hin công vic bo trì
Có mt h thng bn vng là mt s cn thi lc h thit k
các b phn bn v thng v phn d phòng
vc s dng. Vi tin c c thông qua vic s
dng bo trì phòng ngn sa cha tt nht. Các h thng chuyên môn
và vic thu thp các d li và phân tích, các k thut gi lp s tr giúp cho vic
u hành b tin cy.

1.4 Bảo hành và bảo trì
B pháp lí và ch  trách nhim ci vi
i mua hàng v giá tr s dng ca hàng hoá sau khi bán ra. Bc áp
dng ch yi vi hàng công nghit tin hoi cao. Tu
tng loi hàng và tu nh ci sn xut, ch  bo hành có th áp dng
trong thi gian ba tháng, sáu tháng, ma. Trong thi gian bo hành,
i mua có quyn yêu c i bán sa cha, thay th nhng chi tit b ph
ht ch to, hoi li hàng hoá cùng loi có
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 14 NTH: Nhóm 2

chng bm. Ch  bo hành có tác dng cng c lòng tin ci
vy ci vi sn
xut.
Bảo hành và bảo trì khác nhau như thế nào?





TẠI SONION VIỆT NAM
2.1 Tổng quan về công ty
2.1.1 Lịch sử hình thành
1974
c thành lp  Roskildech. Microtronic sn xut các thit b vi
mch cho ngành công nghip thit b nghe nhìn .
1989
Hai thành viên sáng lu ri khng vn
t mn
1990
Microtronic mua l Micro  Thy 
1993
Microtronic tr thành nhà phân phi toàn cu ca công ty Microtel Hà Lan, nhà sn xut
các thit b chuyi cho dng c nghe.
1995
Microtronic mua li Microtel.
1996
Microtronic thit lp mt chi nhánh bán hàng ti M c thành
lp. Trong nhp theo, sn xuc chuyn t ch và Hà Lan ti Ba
Lan.
1999
Trung tâm dch v c thành lp ti Thng Hi, Trung Quc.

Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 16 NTH: Nhóm 2

2000
Qu c phn t nhân Polaris và Nordic Capital mua l, công ty Kirk
Acoustics ch c mua li. Kirk Acoustics cung cp b chuyi cht lng

Sonion m mt nhà máy 2.500 mét vuông ti thành ph - nhà máy th hai ti
Vit Nam.
2012
i tên Sonion y t sang Ferrosan Medical Devices. Vi vic thoái vn, Sonion
p trung vào các hong h tr tm nhìn mi : " ng nghe
mang li s thoi mái tkhai trng nhà máy sn
xut 11.000 mét vuông mi ti Manila, Philippines.
2.1.2 Sứ mệnh, tầm nhìn
Tầm nhìn
Tm nhìn ca chúng tôi là h tr khách hàng cng nhng yêu
cu ca h  ng các tiêu chun và c hi mi cho các khách hàng ca
u này bng cách liên tc ci tin công ngh ca linh kin và
các h thng ca chúng tôi hp tác cht ch vi tác bên ngoài.
Sứ mệnh
Các dòng sn phm ca chúng tôi bao gm phn cng các thit b thu, microphone
n t chng cao, cun cm và mt lot các linh kin vi mch  s dng trong thit
b nghe. Da trên trên danh mc sn phm chung ca chúng tôi, chúng tôi làm vic mt
thit vi khách hàng c cung cp các gii pháp tùy chnh giúp khách hàng
cng nhng yêu ct ra ca h.
2.1.3 Sản phẩm
Sonion chuyên sn xut các linh kin nghe vi mch, các gin t cho
các thit b nghe, công ngh audio, các thit b ng, k c microphone bng silicon
c sn xut theo k thut MEMS
2.2 Quy trình bảo trì tại Sonion Việt Nam
2.2.1 Sơ đồ tổ chức:

Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 18 NTH: Nhóm 2


sn xut ca dây chuyn t
 D dàng phân phi chi phí b
 Có quyn li gn lin vi dây chuyn trách
nhim ca k thut viên.
 Nhược điểm
 Khó tính toán tng chi phí bo trì.
 Khó phân phi các ngun lc.
  linh hot, kh  tr kém.
 Có s  li trong mt s ng hp.
2.2.2 Loại hình bảo trì đang áp dụng.
Loi hình bo trì áp dng ti tho trì phc hi, thi gian gn
t s loi hình bc áp dnh k, bo trì d phòng, bo
a. Tuy nhiên vic áp dng các loi hình bng nht, thiu
s ng b     ng theo kiu rp khuôn. Rt nhi ng hp và tình
hung k thut viên không theo hoc ch ý không theo các chuong trình, k hoch bo trì
c lp và ban hành.
Da vào bng s liu và bi i, ta có th d dàng nhn thy cói chuong
trình, k hoch bng, hiu qu hong ca b phn bo trì không cao,
không th king dng máy hng tun, hng tháng trên các dây chuyn
sn xut ca b phm bng và không d 
Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 20 NTH: Nhóm 2 Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 21 NTH: Nhóm 2

u này xut phát t các lý do sau:

là bo trì phc hi mc dù trên mt s dây chuyn vic tin hành các bin pháp bo trì
phòng nga, bnh k, bo trì d c din ra. Các loi hình bo trì
c áp dng mt cách tng th và thi còn áp dng
ht sc máy móc và tùy tin. Mc khác, nhn thc ca k thut viên vi các loi hình bo
 thut
 a tuân th các k hoch bc vch ra

Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam

GVHD: PGS.TS. Hồ Tiến Dũng 22 NTH: Nhóm 2

2.2.3 Các chỉ số đánh giá năng lực bảo trì hiện tại:
2.2.3.1 Chỉ số thời lượng dừng máy trên tổng thời gian hoạt động (h)
Là ch s ng tng thi gian ( tính bng gi) dng máy ca toàn thit
b trong dây chuyn trong mt tun làm vic (3 ca trong ngày và 7 ngày trong tun). Giá
tr ca ch s này càng thp càng tt.
2.2.3.2 Chỉ số tần suất dưng máy trên tổng thời gian hoạt động (pcs)
Là ch s ng tng s ln dng máy ca toàn b thit b trong dây chuyn
trong mt tun làm vc (3 ca trong ngày và 7 ngày trong tun). Gi s thi
ng dng máy trên tng thi gian hong, giá tr ca ch s này càng thp càng tt.
2.2.3.3 Chỉ số sản lượng sản xuất theo kế hoạch hàng tuần/ thời gian dừng máy
trong tuần (pcs/h)
Là ch s ng s ng sn phm sn xut theo k hoch trên tng thng
dng máy ca thit b trong dây chuyn trong 1 tun làm vic (3 ca trong ngày và 7 ngày
trong tuc so vi 2 ch s trên, giá tr ca ch s này cang cao càng tt.
2.2.4 Hệ thông quản lý chi tiết dự phòng
2.2.4.1 Phương thức đặt hàng Đề tài: Ứng dụng lý thuyết bảo trì và độ tin cậy tại công ty TNHH Sonion Việt Nam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status