Tn 29 Thứ hai ngày tháng năm 2010
Chµo cê
________________________________
TẬP ĐỌC
ĐẦM SEN
I.Mục tiêu:
Hs đọc trơn cả bài .§äc ®óng c¸c tõ ng÷ : xanh m¸t , ngan ng¸t, thanh khiÕt,
dĐt l¹i.Bíc ®Çu biÕt nghØ h¬I ë chç cã dÊu c©u .
- HiĨu néi dung bµi : VỴ ®Đp cđa l¸ , hoa, h¬ng s¾c loµi sen
- Tr¶ lêi c©u hái 1,2,(sgk)
II.Chuẩn bò:
- Tranh minh họa bài đọc trong sgk.
III . Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Đọc và trả lời câu hỏi bài : Vì bây giờ mẹ mới về.
H : Khi bò đứt tay cậu bé có khóc không ? ( Khi mới đứt tay cậu bé không khóc). H :
Lúc nào cậu bé mới khóc ? Vì sao ? ( Khi thấy mẹ về cậu bé mới òa lên khóc vì cậu
bé muốn làm nũng mẹ cậu)
H : Tìm tiếng trong bài có vần ưt ?
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Tiết 1 :
*Cho HS xem tranh.
H : Tranh vẽ gì ?
-Giới thiệu bài, ghi đề bài : Đầm sen
* Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần,
tiếng, từ.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Yêu cầu học sinh đọc thầm + tìm các
tiếng trong bài có vần en.
- Chỉ thứ tự câu.
- Chỉ không thứ tự.
-Chỉ thứ tự.
* Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 3 : Luyện đọc đoạn, bài
- Chỉ thứ tự đoạn.
- Hướng dẫn cách đọc cả bài : Giọng
chậm rãi, khoan thai.
- Luyện đọc cả bài .
- Giáo viên đọc mẫu .
* Hoạt động 4 : Trò chơi củng cố
- Treo tranh .
H : Tìm từ phù hợp với tranh ?
H : Trong tiếng mèn, nhoẻn có vần
gì ?
H :Tìm tiếng, từ có vần en, có vần oen
- Yêu cầu HS nói câu có tiếng, từ có
vần en, vần oen vừa tìm .
- Gọi HS thi đọc cả bài .
* Nghỉ chuyển tiết
Đọc cá nhân.
Cả lớp đọc .
Đọc cá nhân.
Đọc cá nhân.
Nhóm đọc nối tiếp.
Múa hát.
Đọc cá nhân ( nối tiếp ), nhóm, tổ ( nối
tiếp )
Cá nhân đọc .
gặp dấu chấm, dấu phẩy .
-Luyện đọc từng câu, đoạn, bài.
* Nghỉ giữa tiết :
* Hoạt động 3 :Luyện đọc và tìm hiểu
bài
- Gọi HS đọc câu, đoạn – giáo viên
nêu câu hỏi .
H : Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế
nào ?
H : Đọc câu văn tả hương sen ?
- Gọi HS đọc đoạn + câu hỏi và mời
bạn trả lời .
- Giáo dục học sinh thấáy được vẻ đẹp
của lá, hoa và hương sen .
* Hoạt động 4 : Luyện nói.
- Luyện nói theo chủ đề: Nói về sen.
- Gọi 1 học sinh nêu chủ đề.
- Hướng dẫn học sinh thảo luận.
- Gọi các nhóm trình bày nội dung
thảo luận .
Cá nhân.
Lấy sách giáo khoa.
1 em đọc.
Đọc thầm.
Đọc cá nhân, nhóm, tổ .
Hát múa.
HS đọc câu, đoạn + trả lời câu hỏi .
Khi hoa sen nở:Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra,
phô đài sen và nhụy vàng trông rất đẹp.
Hương sen ngan ngát, thanh khiết.
xanh, cải xoong – chữ thường, cỡ ch÷ theo vë tËp viÕt TV1/2.( Mçi tõ ng÷ viÕt ®ỵc Ýt nhÊt mét
lÇn)
II.:Chuẩn bò:
Bảng phụ viết sẵn:
- Chữ cái hoa L, M, N đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở TV1/2).
- Các vần oan, oát,en, oen, ong, oong;các từ ngữ: ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa sen,
nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong đặt trong khung chữ.
III.: Các hoạt động
Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2, chấm điểm 3, 4 HS.
- 4 HS lên bảng viết các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến.
Dạy bài mới:.
Hoạt động 1 :Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- HS quan sát chữ hoa L, M, N trên bảng phụ và trong vở TV1/2.
- GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét. Sau đó nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ).
- Hs viết trên bảng con.
Hoạt động 2 :Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng:
- HS đọc các vần và từ ngữ: oan, oát,en, oen, ong, oong, ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa
sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong.
- HS quan sát các vần và từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ , trong vở TV ½.
- HS tập viết trên bảng con.
+ Hs viết bài vào vở
- HS tập tô chữ hoa L, M, N; tập viết các vần và từ ngữ oan, oát,en, oen, ong, oong,
ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong theo mẫu chữ trong vở
TV ½.4
*Hoạt động 1: Viết chính tả ( 10’)
-Viết bảng phụ bài “ Hoa sen ” .
- Hướng dẫn phát âm : đầm , chen , nhò
vàng , gần bùn .
- Luyện viết từ khó.
- Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng câu.
- Hướng dẫn học sinh sửa bài: Đọc từng
câu.
- Sửa lỗi sai phổ biến (nếu có)
*Nghỉ giữa tiết : ( 5’)
1 em đọc bài.
Đọc cá nhân, lớp.
Viết bảng con.
Viết vào vở.
Nghe và nhìn bảng viết từng câu.
Soát và sửa bài.
Sửa ghi ra lề vở.5
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
( 10’ )
1/ Điền vần en hay oen : đ ` bàn , cưa x `
xoẹt .
2/ Điền chữ g hay gh : tủ ỗ lim , đường
gồ ề , con ẹ
Hát múa.
Nêu yêu cầu. Thảo luận nhóm. Trình bày
miệng. Làm bài vào vở . Thi đua sửa bài
theo nhóm .
6 – 2 = 4 ( con chim )
Đáp số: 4 con chim
3/Bài mới :
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Phép cộng trong phạm
vi 100( Không có nhớ)
Nhắc đề: cá nhân.6
*Hoạt động 1: Giói thiệu cách làm
tính cộng ( không nhớ ).
a/Trường hợp phép cộng có dạng :
35 +24
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác
trên các que tính.
-Hướng dẫn học sinh lấy 35 que tính
(gồm 3 bó chục que tính và 5 que tính
rời) xếp 3 bó que tính ở bên trái, các
que tính rời ở bên phải .
Giáo viên nói và viết lên bảng:
có 3 bóchục - viết 3 ở cột chục.
có 5 que rời - viết 5 ở cột đơn vò.
- Lấy tiếp 24 que tính (gồm 2 bó
chục que tính và 4 que tính rời) xếp 2
bó que tính ở bên trái, các que tính rời
ở bên phải.
-Giáo viên hỏùi và viết vào bảng:
có 2 bó chục - viết 2 ở cột chục.
có 4 que rời -viết 4 ở cột đơn vò.
vào với nhau.
Học sinh theo dõi và nêu cách làm
Cá nhân7
tính, hướng dẫn cho học sinh kỹ thuật
làm tính cộng dạng 35 + 20.
Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vò thẳng cột với đơn
vò; viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính
từ phải sang trái.
35 5 cộng 0 bằng 5, viết 5.
+20 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
55
Như vậy: 35 + 20 = 55.
-Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng.
c/Trường hợp phép cộng có dạng:
35 + 2.
-Hướng dẫn cho học sinh trường hợp
tính tương tự.
-Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột với 5
ở cột đơn vò.
-Tính từ phải sang trái:
35 5 cộng 2 bằng 7, viết 7
+ 2 Hạ 3 ,viết 3
37
Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng.
*Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 2: Thực hành.
8
-Bài 4: Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng
rồi viết số đo
A cm B
Cả 2 lớp : ? cây
Bài giải
Cả 2 lớp trồng được tất cả là:
35 + 50 = 85 ( cây )
Đáp số: 85 cây
Một học sinh lên bảng làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu và tổ chức thi đua 2
nhóm
4/Củng cố:
-Thu chấm – Nhận xét bài làm.
5/Dặn dò:
-Về ôn bài, tập làm 1 số bài tập dạng vừa học.
___________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 29: NHẬN BIẾT CÂY CỐI VÀ CON VẬT
I.Mục tiêu:
- KĨ tªn vµ chØ ®ỵc mét sè lo¹i c©y vµ con vËt.
II.Chuẩn bò:
- Các hình ảnh trong bài 29 SGK.
- GV và HS sưu tầm thực vật, tranh ảnh thực vật và động vật đem đến lớp.
- Giấy khổ to, băng dính (hoặc hồ dán) đủ dùng cho các nhóm.
III.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc với các mẫu vật và tranh, ảnh.
Bước 1:
- Chia lớp thành 4 nhóm.
Đó là cây rau phải không?
Con đó có 4 chân phải không?
Con đó có cánh phải không?
Con đó kêu meo meo phải không?
Bước 2: GV cho HS chơi thử.
Bước 3: GV cho HS chơi theo nhóm để nhiều em được tập đặt câu hỏi.
- Kết thúc bài học, GV yêu cầu HS tìm bài 29 “Nhận biết cây cối và con vật” và gọi
một số HS trả lời câu hỏi trong SGK
Hoạt đông 3 : Củng cố –Dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn hs học bài ở nhà.
___________________________________
Thø t ngµy th¸ng n¨m 2010
TẬP ĐỌC
MỜI VÀO
I.Mục tiêu:
.Hs đọc trơn cả bài. §äc ®óng c¸c tõ ng÷ cã tiÕng vïng ph¬ng ng÷ dƠ ph¸t ©m sai . Bíc
®Çu biÕt nghØ h¬I ë ci mçi dßng th¬ , khỉ th¬.
- HiĨu néi dung bµi : Chđ nhµ hØÕu kh¸ch , niỊm në ,®ãn nh÷ng ngêi b¹n tèt ®Õn
ch¬i.
- Tr¶ lêi c©u hái 1,2 (sgk)
II.Chuẩn bò:
- Tranh minh họa bài đọc trong sgk.
- Bảng nam châm
III . Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn đònh lớp : 10
2/ Kiểm tra bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài : Đầm sen
ở 10 dòng thơ cuối.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
*Hoạt động 4: Chơi trò chơi củng cố.
- Treo tranh .
H : Tìm từ phù hợp với tranh ?
H : Trong tiếng chong , chóng có vần gì,
tiếng xoong có vần gì ?
H : Tìm tiếng, từ có vần ong , có vần
oong ?
Đọc đề :cá nhân
- Theo dõi
- Đọc thầm
ong (trong)
- Phân tích :tiếng trong có âm tr đứng
trước,vần ong đứng sau :cá nhân .
-Đánh vần: trờ- ong- trong:cá nhân,
Cá nhân
Cá nhân, nhóm
Đọc đồng thanh
Đọc nối tiếp :cá nhân
Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ.
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, tổ.
Đọc đồng thanh
Quan sát
Cá nhân: chong chóng , xoong canh.
Tiếng chong có vần ong ,tiếng xoong có
vần oong.
bảng + xoá dần .
*Hoạt động 4: Luyện nói
Chủ đề: Nói về những con vật em yêu
thích.
- Gọi 1 học sinh nêu chủ đề.
- Hướng dẫn học sinh thảo luận.
- Gọi các nhóm trình bày nội dung thảo
luận .
Giáo viên chốt ý : Em yêu thích những con
vật nuôi
suối,lỏng lẻo, ba toong,xe goòng
-Quả bòng rất to .
-Hôm nay trời rét ccùng .
-Xe goòng chở than.
2 em đọc, lớp nhận xét .
Hát múa
Cá nhân, nhóm
Sách giáo khoa
1 học sinh đọc cả bài
Đọc thầm
3 đoạn
Cá nhân
- 1 em đọc toàn bài
Hát múaCá nhân
Thỏ – Nai - Gió .
Để cùng soạn sửa đón trăng lên , ,quạt mát
III – Các hoạt động dạy học :
1/ Ổn đònh lớp : Hát
2/ Kiểm tra bài cũ : Chào hỏi và tạm biệt
- H : Cần chào hỏi khi nào ? Cần tạm biệt khi nào ? ( Cần chào hỏi khi gặp gỡ . Cần
tạm biệt khi chia tay )
- H : Chào hỏi , tạm biệt để làm gì ? ( … thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau. ) 3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu bài : Chào hỏi và tạm biệt .
* Hoạt động 1 : Làm BT 2
GV chốt :
- Trang 1: Các bạn cần chào hỏi khi gặp
thầy cô giáo .
- Tranh 2: Bạn nhỏ cần chào tạm biệt
khách .
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm BT 3
- Chia nhóm yêu cầu thảo luận .
=> Kết luận : Không nên chào hỏi một
cách ồn ào khi gặp người quen trong rạp
hát, trong bệnh viện , rạp chiếu bóng lúc
Cá nhân nhắc đề
Hát : Con chim vành khuyên
Làm BT 2 : sửa bài , nhận xét
Thảo luận BT 3 :
Thảo luận nhóm .
Đại diện nhóm trình bày .
Lớp bổ sung .
Cá nhân nhắc lại kết luận .13
BiÕt tính nhẩm
II. Chuẩn bò: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Văn Nam, Thành)
-Gọi học sinh lên bảng làm.
Đặt tính rồi tính:
35 41 6 54
+12 +34 +43 + 2
47 75 49 56
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giớùi thiệu bài : Luyện tập Nhắc đề: cá nhân14
*Hoạt động 1: Làm bài tập
-Bài 1:Đặt tính rồi tính
47 + 22 51 + 35
12 + 4 8 + 31
-Bài 2: Tính nhẩm
30 + 6 = 52 + 6 =
40 + 5 = 6 + 52 =
Qua các bài tập 52 + 6 và 6 + 52 cho
học sinh biết bước đầu về tính chất
giao hoán của phép cộng.
*Nghỉ giữa tiết:
-Bài 3: Cho học sinh tự nêu đề toán, tự
tóm tắt rồi giải bài toán và chữa bài.
-Bài 4: Yêu cầu học sinh vẽ đoạn
5/ Dặn dò:
-Về ôn bài, tập làm một số dạng bài tập.
___________________
Thø n¨m ngµy th¸ng n¨m 2010
TẬP ĐỌC
CHÚ CÔNG15
I.Mục tiêu:
Hs đọc trơn cả bài.®äc ®óng c¸c tõ ng÷ : n©u g¹ch ,rỴ qu¹t , tùc rì, lãng l¸nh.bíc ®Çu
biÕt nghØ h¬I ë chç cã dÊu c©u.
- HiĨu néi dung bµi :®Ỉc ®iĨm cđa ®u«I c«ng lóc bÐ vµ vỴ ®Đp cđa bé l«ng c«ng
khi trëng thµnh .
- -Tr¶ lêi c©u hái 1,2 (sgk )
II.Chuẩn bò:
- Tranh minh họa bài đọc trong sgk.
- Bảng nam châm
III . Hoạt động dạy và học :
1/Ổn đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ : Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài : Mời vào .
H : Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà ?
H : Gió được chủ nhà mời vào dể cùng làm gì ?
H : Tìm tiếng trong bài có vần ong ?
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tiết 1 : Cho HS xem tranh. ( 2 ‘ )
H : Tranh vẽ gì ?
- Giới thiệu bài, ghi đề bài : Chú công
*Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần, tiếng,
Lớp đồng thanh
Đọc cá nhân.
Đọc cá nhân.
Nhóm đọc nối tiếp.
Múa hát.
Đọc cá nhân ( nối tiếp ), nhóm, tổ ( nối 16
Đoạn 2 : Phần còn lại .
- Hướng dẫn cách đọc cả bài : Giọng
chậm rãi, nhấn giọng những từ ngữ tả vẻ
đẹp độc đáo của đuôi công.
- Luyện đọc cả bài .
- Giáo viên đọc mẫu .
* Hoạt động 4 : Trò chơi củng cố ( 5 ‘)
- Treo tranh .
H : Tranh vẽ gì ?
H : Trong tiếng cóc, soóc có vần gì ?
H : Tìm tiếng, từ có vần oc , có vần ooc ?
- Yêu cầu HS nói câu có tiếng, từ có vần
oc , vần ooc vừa tìm .
- Gọi HS thi đọc cả bài .
* Nghỉ chuyển tiết ( 10’)
* Tiết 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc bài trên bảng.
( 5’)
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu,
đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ
Cá nhân : Bố đang đọc báo .
Mẹ chơi dàn ác – coóc – đê – ông rất hay
.
2 em đọc, lớp nhận xét .
Múa hát .
Cá nhân.
Lấy sách giáo khoa.
1 em đọc.
Đọc thầm , tỉm đoạn . (3 đoạn )
Đọc cá nhân, nhóm, tổ .
Hát múa.
Cá nhân.
… có bộ lông màu nâu gạch . Sau vài giờ ,
chú đã có động tác xoè cái đuôi nhỏ xíu
thành hình rẻ quạt .
Cá nhân.17
- Gọi HS đọc đoạn + câu hỏi và mời bạn
trả lời .
- Giáo dục HS thâáy được vẻ đẹp của bộ
lông đuôi lúc công trưởng thành .
* Hoạt động 4 : Luyện nói. ( 5’)
- Hướng dẫn học sinh thảo luận nhóm ,
tìm các bài hát về con công .
- Gọi các nhóm trình bày nội dung thảo
luận .
Sau hai, ba năm đuôi công trống lớn
thành một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS làm VBTT.
_____________________________________
MÜ tht
______________________________________18
THỦ CÔNG
CẮT, DÁN HÌNH TAM GIÁC (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
Hs biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giác.
Hs cắt dán được hình tam giác .§êng c¾t cã t¬ng ®èi th¼ng .h×nh d¸n t¬ng ®èi ph¼ng
II. Chuẩn bò :
- Chuẩn bị 1 hình tam giác mãu bằng giấy màu dán lên trên nền tờ giấy trắng kẻ ơ.
- 1 tờ giấy kẻ ơ có kích thước lớn để học sinh dễ quan sát.
- bút chì, thước kẻ, kéo ,hồ dán.
III .Các hoạt động
Hoạt động 1 .HS thực hành cắt dán hình tam giác
- Trước khi HS thực hành, GV nhắc qua các cách kẻ, cắt hình chữ nhật theo 2 cách.
- GV nhắc HS thực hành theo các bước: kẻ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô và cạnh
ngắn 7 ô, sau đó kẻ hình tam giác như hình mẫu (theo 2 cách).
- GV khuyến khích những em khá kẻ, cắt, dán cả 2 cách như GV đã hướng dẫn.
- Cắt rời hình và dán sãn phẩm cân đối, miết hình phẳng vào vở thủ công.
- Trong lúc HS thực hành, GV lưu ý giúp đỡ những em kém hoàn thành nhiệm vụ.
Hoạt động 2 :.Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét về tinh thần học tập học tập, sự chuẩn bò cho bài học và kó năng, kẻ,
cắt, dán của HS.
- GV dặn dò HS chuẩn bò giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán để học bài “cắt,
dán hàng rào đơn giản”.
- HS viết xong, các em cầm bút chì trong tay chuẩn bò chữa bài.
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để HS soát lại. GV dừng lại ở những
chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó. Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào không.
Hướng dẫn các em gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết.
- GV chấm tại lớp một số vở, mang số còn lại về nhà chấm.
Hoạt động 2 :.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Điền vần: ong hay oong?
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập.
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn nội dung bài.
- 4 HS lên bảng (nhìn nội dung bài GV đã chép) thi làm nhanh bài tập: 2 em viết bên
trái bảng, 2 em viết bên phải bảng, chỉ viết các tiếng cần điền. Cả lớp làm bài bằng bút chì
vào VBTTV 1/2.
- Từng HS đọc lại bài đã hoàn thành. GV sửa lỗi phát âm cho các em.
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm.
- Cả lớp sữa lại bài trong VBTTV 1/2 theo lời giải đúng.
Điền chữ ng hay ngh:
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập.
- GV treo bảng phụ.
- 3, 4 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức. Cả lớp làm bài bằng bút chì mờ vào vở
HS cuối cùng của mỗi nhóm sẽ thay mặt nhóm đọc kết quả bài làm.
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm.
- Cả lớp sửa bài trong vở theo lời giải đúng.
(lời giải: nghề dệt vải, nghe nhạc, đường đông nghòt, ngọn tháp,…)
*Quy tắc chính tả (gh + i, ê, e)
- Từ bài tập trên, GV hướng dẫn đi đến quy tắc chính tả: âm đầu ngờ đứng trước i, ê, e
viết là ngh (ngh + i, ê, e); đứng trước các nguyên âm khác viết là ng ( ng + a, o , ô, ơ, u, ư…)
- 3, 4 HS nhắc lại quy tắc chính tả. Nêu ví dụ
-Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
- GV và HS nhận xét , bình chọn người kể
chuyện hay nhất .
-Nhắc đề cá nhân.
-Theo dõi và nghe.
-Nghe và quan sát từng tranh.
+Tranh 1 : Các bạn nhỏ xin cô giáo điều gì
khi đi qua cổng Phủ Chủ tòch ?
+Tranh 2 : Chuyện gì diễn ra sau đó ?.
+Tranh 3 : Bác Hồ trò chuyện với các bạn
ra sao ?
+Tranh 4 Cuộc chia tay diễn ra thế nào?
Múa, hát
HS thảo luận nhóm kể chuyện dựa vào tranh
và câu hỏi .
2 em thi kể lại câu chuyện .
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi , thiếu nhi rất yêu
Bác Hồ.
- Bác Hồ rất gần gũi thân ái với thiếu nhi
4/ Củng cố:
- Giáo dục học sinh: Biết thương yêu kính trọng Bác Hồ .21
5/ Dặn dò:
- Về nhà ôn bài , tập kể lại câu chuyện .
____________________________
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)
I.Mục tiêu:
Hoạt đông 2 :Thực hành:
Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài lần lượt theo phần a và b.
- Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0, chẳng hạn: 35 – 15; 59 – 53; 56 – 16; 94 – 92
và 42 – 42. GV cần biết, chẳng hạn 06 là kết quả trừ theo cột dọc của 59 – 53, kết quả của
phép tính này bằng 6, chữ số 0 ở bên trái chữ số 6 cho biết hiệu các số chục bằng 0, không 22
cần viết chữ số 0 này cũng được vì 06 và 6 cùng có giá trò là 6 đơn vò. Nội dung này không
cần giải thích cho HS.
câu b lưu ý kiểm tra xem HS đặt tính có đúng không rồi mới chuyển sang làm tính.
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài và chữa bài. Khi chữa bài nên tập cho
HS giải thích vì sao viết “S” vào ô trống.
Chú ý: trong bài này các kết quả sai đều do làm tính sai (không do nguyên nhân đặt tính sai).
Bài 3: HS tự đọc đề toán, tự tóm tắt và giải bài toán.
- GV chữa bài và nhấn mạnh: để giải bài toán ta phải thực hiện phép tính 64 – 24
Tóm tắt
Có: 64 trang
Đã đọc: 24 trang
Còn: … trang?
Hoạt động 3 : Củng cố
-Hs nhắc lại cách thực hiện phép tính
-Dặn dò
___________________
ThĨ dơc
_________________________________
SINH HOẠT TUẦN 29
I. Mục tiêu:
- Kiểm điểm các hoạt động thi đua trong tuần.
- Rút ra ưu điểm, khuyết điểm.
25