giáo án lớp 1 tuần 30 CKTKN - Pdf 15

Tn 30 Thứ hai ngày tháng 04 năm 2010
Chµo cê
______________________________
TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP
I. Mục tiêu:
- §ọc trơn cảbài . §ọc ®óng các từ ngữ : ở lớp , đứng dậy , trêu , bôi bẩn , vuốt tóc . Bíc ®Çu
biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ ,khỉ th¬.
- Hiểu nội dung bài :mĐ chØ mn nghe chun ë líp bÐ ®· ngoan nh thÕ nµo ?
Tr¶ lêi ®ỵc c©u hái 1,2 (sgk)
II. Chuẩn bò:
- Phóng to tranh minh hoạ bài tập dọc và phần tập nói ,
- Bộ chữ HVTH(HS )và bộ chữ HVBD(gv)
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn đònh lớp:
2/Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi
- H :Lúc mới chào đời chú công trống có bộ lông màu gì? Chú đã biết làm động tác
gì?( Nâu gạch và chú có động tác:xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt)
- H :Sau hai, ba năm đuôi chú Công có màu sắc như thế nào?( Đuôi công trống lớn
thành một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu hàng trăm viên ngọc lóng lánh)
3/Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1:
* Giới thiệu bài : Ghi đề bài “Chuyện ở lớp”
*Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần, tiếng, từ
-Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc thầm( giao việc)
- Tìm những tiếng có vần uôt.
- Hướng dẫn học sinh phân tích, đánh vần tiếng
vuốt


H: Trong từ : máy tuốt lúa tiếng tuốt có vần gì?
H : Trong từ: rước đuốc tiếng đuốc có vần gì?
- Hướng dẫn cho học sinh phân biệt giữa uôt và
uôc.
- Thi tìm tiếng có vần uôt, uôc
- Nói câu chứa tiếng có vần uôt , uôc.
- Gọi 2 học sinh lên thi đọc hay.
H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp?
* Nghỉ chuyển tiết
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc bài trên bảng.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn,
cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ tự)
*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong sách giáo
khoa
-Gọi học sinh đọc cả bài.
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc).
H: Trong bài có mấy khổ thơ ?
-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn
(đọc nối tiếp)
- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài.
Đọc nối tiếp :cá nhân
Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ.
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, tổ.
Đọc đồng thanh
Quan sát

*Hoạt động 4: Luyện nói
Hãy kể với cha mẹ: hôm nay ở lớp con đã ngoan
thế nào? Giáo viên chốt ý : Em hãy về kể với bố mẹ
chuyện ở lớp hôm nay.
Hát múaCá nhân
Chuyện bạn Hoa không thuộc bài,
bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy
mực.
Cá nhân
Mẹ không nhớ bạn nhỏ kể. Mẹ muốn
nghe bạn kể chuyện của mình và là
chuyện ngoan ngoãn.
Cá nhân
Thảo luận nhóm: Đóng vai mẹ và
con.
Mẹ:
-Con hãy kể cho mẹ nghe hôm nay ở
lớp con đã làm được những việc gì
nào?
Con:
-Thưa mẹ!Hôm nay con được điểm 10
môn Tiếng Việt.
-Sáng nay trong giờ toán, con xung
phong lên giải bài tập, cô giáo khen

-Viết bảng phụ bài “ Chuyện ở
lớp”(khổ thơ cuối) .
-Hướng dẫn phát âm : vuốt tóc, bảo,
chẳng, nổi, ngoan.
- Luyện viết từ khó.
- Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng
câu.
- Hướng dẫn học sinh sửa bài: Đọc
từng câu.
- Sửa lỗi sai phổ biến (nếu có)
*Nghỉ giữa tiết :
*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
lớp”
1. Điền vần: uôt hay uôc?
-B__ tóc , ch __ đồng
2. Điền chữ: c hay k?
Túi _ẹo , quả _am
Nhắc đề : cá nhân
1 em đọc bài.
Đọc cá nhân, lớp.
Viết bảng con.
Nghe và nhìn bảng viết từng câu.
Soát và sửa bài.
Sửa ghi ra lề vở.
Hát múa.
Nêu yêu cầu. Thảo luận nhóm. Trình
bày miệng. Làm bài vào vở . Thi đua
sửa bài theo nhóm .

Buộc tóc, chuột đồng

* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa :
O,Ô,Ơ,P
-Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
-Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét.
Sau đó nêu qui trình viết( vừa nói, vừa
tô chữ trong khung chữ).
-Cho học sinh thi viết đẹp chữ O,Ô,Ơ,
Quan sát chữ O,Ô,Ơ hoa trên bảng
phụ.
Viết trên bìa cứng.
Lên gắn trên bảng lớp chữ O,Ô,Ơ, P
viết hoa.
5
P
-Giáo viên cho học sinh nhận xét chữ
viết
*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vần, từ
ứng dụng.
-Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ
ứng dụng: uôc,uôt, chải chuốt, thuộc
bài.
Giáo viên giảng từ
-Cho học sinh quan sát các vần và từ
ứng dụng trên bảng phụ .
-Cho học sinh tập viết bảng con.
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tập
viết, tập tô.

+23 +33
78 77
Lúc đầu :15 cm.
Sau đó :14 cm.
Tất cả : cm.
Giải
Số cm con sên bò được là:
15 + 14 = 29 (cm)
Đáp số: 29 cm
3/Bài mới :
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Phép trừ trong phạm vi
100(trừ không nhớ)
*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm
tính trừ ( không nhớ ).
a/Trưởng hợp phép trừ có dạng 57-23
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác
trên các que tính.
-Hướng dẫn học sinh lấy 57 que tính
(gồm 5 bó chục que tính và 7 que tính
rời) xếp 5 bó que tính ở bên trái, 7 que
tính rời ở bên phải .
Nói và viết vào bảng: có 5 bó, viết 5 ở
cột chục, 7 que rời viết 7 ở cột đơn vò.
-Lấy tiếp 23 que tính (gồm 2 bó chục
que tính và 3 que tính rời) xếp 2 bó
que tính ở bên trái, 3 que tính rời ở
bên phải
Nói và viết vào bảng: có 2 bó, viết 2 ở
cột chục, 3 que rời viết 3 ở cột đơn vò.

-Như vậy 57 – 23 = 34.
-Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ.
*Nghỉ giữa tiết:
* Hoạt động 2: Thực hành.
-Bài 1: Cho học sinh tự làm bài rồi
chữa bài.(Lần lượt theo từng phần từ a
đến b)
+Chú ý:
-Kiểm tra kỹ năng làm tính trừ trong
phạm vi 10 của học sinh để học sinh
nhận thấy làm tính trừ(không nhớ)
trong phạm vi 100 thực chất là làm
tính trừ(theo từng cột dọc trong phạm
vi 10.
+Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0:
35 – 15, 59 – 53, 56 – 16, 94 – 92 và
42 – 42.
-Cần biết, chẳng hạn 06 là kết quả
của phép trừ theo cột dọc của 59 – 53,
kết quả của phép tính này bằng 6, chữ
số 0 ở bên trái chữ số 6 cho biết hiệu
của các số chục bằng 0, không cần
viết chữ số 0 cũng được vì 06 và 6 giá
trò bằng nhau.
- câu b lưu ý kiểm tra xem học sinh
đặt tính có đúng không rồi mới chuyển
sang làm tính.
-Bài 2: Cho học sinh nêu yêu cầu rồi
làm và chữa bài.
Nhắc lại cách trừ.

- BiÕt c¸ch ¨n mỈc vµ gi÷ g×n søc kh trong nh÷ng ngµy n¾ng ma
II. Chuẩn bò:
-Sưu tầm ranh ảnh về trời nắng ,trời mưa
III. Các hoạt động dạy và học :
1. Kiểm tra bài cũ - H : Kể các bộ phận của con muỗi? ( …. Đầu, chân, cánh, chân)
- H : Muỗi là con vật có ích hay có hại? ( …. Có hại đốt hút máu, truyền bònh)
2. Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ trời nắng, trời
mưa
- Chia lớp thành 3 – 4 nhóm
- Phân loại tranh đã sưu tầm.
- Gọi lần lượt mỗi HS lên nêu dấu hiệu của trời
nằng trời mưa
- Yêu cầu đại diện của các nhóm đem tranh ảnh
về trời nắng, trời mưa đã sưu tầm được lên giới
thiệu trước lớp
- Kết luận :
+ Khi trời nắng bầu trời trong xanh có mây
trắng, mặt trời sáng chói, nắng vàng chiếu
- Phân loại tranh trời nắng, trời
mưa
- Vừa nói, vừa chỉ vào tranh
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhắc lại ý bên.
9
xuống mọi cảnh vật, đường phố khô ráo …
+ Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi, bầu trời
phủ đầy mây xám nên thường không nhìn thấy

I. Mục tiêu:
§ọc trơn cả bài .§äc đúng các tõ ng÷ : buồn bực , kiếm cớ , cái đuôi , cừu . bíc ®Çu biÕt nghỉ
hơi ë ci mçi dßng th¬, khỉ th¬ .
- HiĨu néi dung bµi MÌo con lêi häc kiÕm cí nghØ ë nhµ ; cõu do¹ c¾t ®u«I khiÕn mÌo ph¶I sỵ ®i
häc .
Tr¶ lêi c©u hái 1,2 (sgk) .
II. Chuẩn bò:
- Vẽ phóng to tranh minh hoạ bài tập đọc ;
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh đọc bài “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
10
H:Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?( Chuyện bạn Hoa không thuộc
bài, bạn Hùng trêu con )
H:Mẹ nói gì với bạn nhỏ?(Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể.Mẹ muốn nghe bạn kể
chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
-Giới thiệu bài, ghi đề bài : “Mèo con
đi học”
* Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần,
tiếng, từ.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Yêu cầu học sinh đọc thầm , tìm các
tiếng trong bài có vần ưu.
- Giáo viên gạch chân ,yêu cầu HS
phân tích, đánh vần tiếng: cừu
- Giáo viên gạch chân các từ .

Hát múa
Cá nhân.
Cá nhân
Đồng thanh.
HS tìm và viết vào băng giấy .
11
- Yêu cầu HS nói câu chứa tiếng có
vần ưu, vần ươu .
-Treo tranh
-Gọi học sinh gắn câu thích hợp với
bức tranh.
H:Trong câu: Cây lựu vừa bói quả
tiếng nào có vần ưu?
H :Trong câu: Đàn hươu uống nước
suối.Tiếng nào có vần ươu?
-Hướng dẫn học sinh phân biệt giữa ưu
và ươu.
- Gọi HS thi đọc cả bài .
* Nghỉ chuyển tiết
* Tiết 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc bài trên
bảng.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc
không thứ tự)
*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong
sách giáo khoa .
-Gọi học sinh đọc cả bài.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm ( tìm trong
bài có mấy dòng thơ).

Vì ngày mai phải đến trường đi học
Cái đuôi tôi ốm.
12
H: Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
-Gọi HS đọc :Cừu mới be toáng hết
H :Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi
học ngay?
-Gọi học sinh đọc diễn cảm bài thơ.
-Luyện đọc thuộc bài thơ
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài thơ
-GV xoá dần bài trên bảng.
* Nghỉ giữa tiết:
* Hoạt động 4 : Luyện nói
-Hướng dẫn HS thực hành hỏøi – đáp
theo mẫu trong SGK
-Chủ đề:Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi
học?
- Hướng dẫn học sinh thảo luận.
- Gọi các nhóm trình bày nội dung
thảo luận .
Cá nhân.
Thấy Mèo lười học Cừu la toáng lên
và hứa sẽ chữa lành cho Mèo, bằng
cách cắt đuôi Mèo, thấy bò cắt đuôi
Mèo sợ quá đành phải đi học.
Đọc cá nhân.
Đồng thanh
Hát múa.
Các nhóm thảo luận với nhau với hình
thức hỏi – đáp.

3/Bài mới:
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Bảo vệ hoa và cây nơi
công cộng
*Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ở
sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên (qua tranh).
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+Ra chơi ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên các em có thích
không ?
+Sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên có đẹp, có mát không ?
+Để sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em
phải làm gì ?
Kết luận:
+Cây và hoa làm cho cuôc sống thêm
đẹp, không khí thêm trong lành, mát
mẻ.
+Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa. Các em có quyền được sống
trong môi trường trong lành, an toàn.
+Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng.
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.
-Làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi:
+Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+Những việc làm đó có tác dụng gì ?
Kết luận:

không phá hại cây là hành động đúng.
+Bẻ cành, đu cây là hành động sai.
Múa, hát.
Thảo luận.
Phá hại cây …
Khuyên ngăn, nhắc nhở bạn không
phá hại cây, làm cho môi trường thêm
đẹp và trong lành.
Tô màu.
Lớp nhận xét, bổ sung.
Nhắc lại kết luận
4/Củng cố:
H: Cây và hoa giúp cho cuộc sống chúng ta điều gì ? ( Cuộc sống thêm đẹp, không
khí trong lành, mát mẻ)
5/Dặn dò:
-Về ôn bài.
-Thực hành bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
_________________________________________
TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
BiÕt ®Ỉt tÝnh , làm tính trừ tÝnh nhÈm các số trong phạm vi 100.(trừ không nhớ ).
II. Chuẩn bò: Bảng phụ
Các hoạt động:Khởi động: Hát.
Hoạt động 1 :Hướng dẫn hs làm bài tập1, 2 ,3,
Bài 1: - Cho HS tự làm bài rồi chữa bài .Lưu ý kiểm tra xem đặêt tính có đúng không rồi mới
chuyển sang làm tính .
- Có thể gọi HS nhắc lại “kó thuật “trừ (không nhớ )các số có hai chữ số .
Bài 2: - Cho HS tự làm bài rồi sửa bài .
- Với HS giỏi GV có thể yêu cầu giải thích kết qủa tính nhẩm .

H : Tranh vẽ gì ?
-Giới thiệu bài, ghi đề bài : Người bạn
tốt.
* Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần,
tiếng, từ.
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
-Yêu cầu học sinh đọc thầm + tìm các
tiếng trong bài có vần ut,uc.
- Giáo viên gạch chân các tiếng : bút,
Cúc.
-Yêu cầu HS phân tích tiếng, đánh
vần tiếng, đọc : bút, Cúc .
Người bạn tốt.
Nhắc đề:cá nhân.
Theo dõi
Đọc thầm và phát hiện tiếng có vần
uc,ut(Bút, Cúc)
Phân tích tiếng bút có âm b đứng trước
vần ut đứng sau, dấu sắc trên âm u:
Cá nhân.
Đánh vần : bờøø – ut – bút – sắc – bút
cá nhân.
16
-Yêu cầu HS đọc từ :bút, Cúc, liền,
nằm, ngượng nghòu.
- Giáo viên gạch chân các từ .
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ :
-Giảng từ :
+ Chỉ không thứ tự .
+ Chỉ thứ tự .

Đánh vần : cờ – uc – Cúc – sắc – Cúc
cá nhân.
Đọc cá nhân, nhóm.
Cả lớp đọc đồng thanh.
Đọc nối tiếp :cá nhân
Cá nhân
Hát múa.
Cá nhân, nhóm, tổ.
Cá nhân
Đọc đồng thanh
Hoa cúc, hạnh phúc, bút bi, cao vút,
Hoa cúc rất thơm,
Diều bay cao vút,
2 nhóm thi viết từ.
Tiếng húc có vần uc.
Tiếng ut có vần ut.
2em đọc, cả lớp nhận xét.
Hát múa.
17
*Hoạt động 1: Luyện đọc bài trên
bảng.
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc
không thứ tự)
*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong
sách giáo khoa
-Gọi học sinh đọc cả bài.
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm
-Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ hơi ở
dấu chấm, dấu phẩy và câu hỏi.

Hát múa.
Nêu yêu cầu kể về 1 người bạn tốt của
em.
Trình bày:Cá nhân.
Thảo luận nhóm 2.
1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời:
Nhiều cặp HS thực hành hỏi – đáp.
4/ Củng cố:
-Thi đọc đúng, diễn cảm : 2 em đọc.
-Khen những học sinh đọc tốt.
5/ Dặn dò:
-Tập đọc hay và tập trả lời câu hỏi.
___________________
18
TOÁN
Tiết 119: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I. Mục tiêu:
- BiÕt tn lƠ cã 7 ngµy ,biÕt tªn c¸c ngµy trong tn ; biÕt ®äc thø ,ngµy th¸ng trªn tê lÞch bãc
h»ng ngµy.
II. Chuẩn bò:
Một quyển lòch bóc hằng ngày và một bảng thời khoá biểu của lớp .
III. Các hoạt động:Khởi động : Hát
Kiểm tra bài: Cá nhân 3 HS . CL làm BT trắc nghiệm. Nhận xét.
âHoạt động 1 : – Gv giùới thiệu cho Hs quyển lòch bóc hằng ngày
GV chỉ vào tờ lòch của ngày hôm nay và hỏi:
“ Hôm nay là thứ mấy ?”HS trả lời , ví dụ :” hôm nay là thứ hai “
- Gọi vài hs nhắc lại : ” hôm nay là thứ hai “
– Gv cho HS đọc hình vẽ trong sgk ( hoặc mở từng tờ lòch ) giới thiệu tên các ngày chủ nhật ,
thứ hai , thứ ba , thứ tư , thứ năm , thứ sáu , thứ bảy và nói :”Đó là các ngày trong một tuần lễ
.Một tuần lễ có bảy ngày là chủ nhật , thứ hai , thứ ba , thứ tư , thứ năm, thứ sáu , thứ bảy “.

III. Các hoạt động:
Tiết 1
Hoạt động 1:Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Gv cho Hs quan sát các nan giấy mẫu và hàng rào (H1)
-Gv đònh hướng cho HS thấy : cạnh của các nan giấy là những đường thẳng cách đều .Hàng
rào được dãn bởi các nan giấy .Gv đặt câu hỏi nhận xét :
+ Số nan đứng ? số nan ngang ?
+ Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô? Giữa các nan ngang bao nhiêu ô?
Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn kẻ , cắt các nan giấy .
- Lật mặt trái của tờ giấy màu có kẻ ô , kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường thăûng cách đều
nhau .GV hướng dẫn kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô , rộng 1 ô) và 2 nan ngang (dài 9 ô rộng 1 ô )
theo kích thước yêu cầu .
- Cắt theo các đường thẳng cách đều sẽ được các nan giấy .
- Gv thao tác các bước chậm để HS quan sát
Hoạt động 3: Học sinh thực hành , cắt nan giấy Cắt các nan giấy thực hiện theo các bước :
- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều lô, dài 6 ô theo đường kẻ của tờ giấy màu làm nan đứng .
- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều lô , dài 0 ô làn nan ngang .
- Thực hành cắt nan giấy rời khỏi tờ giấy màu .
Trong lúc HS thực hiện bài làm , Gv quan sát , giúp đỡ HS yếu hoàn thành nhiệm vụ
Hoạt động 3: củng cố
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò
___________________
Thø s¸u ngµy th¸ng n¨m 2010
CHÍNH TẢ
MÈO CON ĐI HỌC
I. Mục tiêu:
Nh×n s¸ch hc b¶ng ,chÐp l¹i vµ tr×nh bµy ®óng 6 dßng ®Çu bµi th¬ :MÌo con ®i häc : 24 ch÷
trong kho¶ng 10- 15 phót .
- §iỊn ®óng ch÷ r, d hay gi vÇn in ,iªn vµo chç trèng.

- Tranh vẽ trong SGK phóng to;
- Mặt nạ Sói và Sóc .
III/ Hoạt động của giáo viên:
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Kiểm tra:
-Giáo viên kiểm tra sách giáo khoa.
3/ Bài mới:
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
* Hoạt động 1: Giới thiệu câu chuyện
“Sói và Sóc”
-Kể lần 1 câu chuyện.
-Kể lần 2 có tranh minh hoạ.
-Hướng dẫn học sinh kể lại từng đoạn
câu chuyện theo tranh.
-Gọi 1 em đọc câu hỏi, 1 em đại diện
nhóm kể lại theo từng đoạn.
Theo dõi, nghe.
Nghe và quan sát từng tranh.
H:Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang
truyền lên cành cây?( rơi đúng đầu
một lão Sói đang ngủ).
H:Sói đònh làm gì Sóc?( n thòt
21
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
phân vai kể toàn bộ câu chuyện.
-Hướng dẫn kể toàn câu chuyện.
H: Câu chuyện này khuyên các em
điều gì?
Gọi một số em trả lời

85 – 80 = 5 -34 +12 +67 -14
3/ Bài mới: Giới thiệu bài : Cộng, trừ trong phạm vi 100
*Hoạt động của giáo viên:
*Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: (10’)Củng cố các phép
22
tính.
Bài 1: Tính nhẩm :
Gọi HS nêu cách cộng, trừ nhẩm và
mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ.
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
*Nghỉ giữa tiết:(5’)
*Hoạt động 2: (10’) Giải toán
Bài 3 : Gọi HS đọc đề bài
1em lên viết tóm tắt
1 em giải bài toán
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
1em lên viết tóm tắt
1 em giải bài toán
HS mở SGK đọc yêu cầu và tự làm
bài.
80 + 10 = 90 30 + 40 = 70 80 + 5 =85
90 – 80 =10 70 – 30 = 40 85 – 5 =80
90 – 10 = 80 70 – 40 = 30 85 – 80 =5
Nêu yêu cầu và tư làm bài
Gọi HS lên sửa bài.
36 48 48 65 87 87
+12 -36 -12 +22 -65 -22
48 12 36 87 22 65

- Rút ra ưu điểm, khuyết điểm.
- Đề ra phương hướùng tuần tới.
II. Chuẩn bò: nội dung sinh hoạt
III. Các hoạt động:
Hoạt động1: Khởi động : Hát
Hoạt động2: Kiểm điểm các hoạt động trong tuần:
1/Họctập:………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/Vệsinh:………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3/Truybài:………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4/Tácphong:…………………………………………………………………………………………………………………………………………
5/:Xếphàng:…………………………………………………………………………………………………………………………………………
6/Chuyêncần:………………………………………………………………………………………………………………………………………
GV tổng kết:
Tuyêndương:……………………………………………………………………
Nhắc nhở:……………………………………………………………………………………………………………………………………………
Nhận xét chung:
Hoạt động 3 : Đề ra phương hướng tuần tới.
- Đi học đều, đúng giờ, nghỉ học phải cólý do chính đáng
- Vệ sinh lớp học và cá nhân sạch sẽ.
- Thêu số hiệu, phù hiệu. Tiết thể dục mặc đúng trang phục TD.
- Mang vở theo đúng thời khóa biểu.
- Lễ phép và chào hỏi khi có khách ra vào lớp
- Nhanh chóng xếp hàng ngay ngắn trật tự khi vào lớp học và ra về.
-Nghe trống biết nhanh chóng xếp hàng.
-Biết chào hỏi lễ phép thầy cơ trong trường và người lớn.
-Trong giờ học biết giữ trật tự - nghe cơ giảng bài.
-Tan học biết xếp hàng ra về theo nhóm.
-Truy bài đầu giờ tốt. Cần rèn chữ viết thường xuyên . Giáo dục HS thực hiện ATGT. Nhận
xét buổi sinh hoạt.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status