giao an lop 1 tuan 27 LY - Pdf 15

Giáo n 1
TUẦN 27
Thứ hai, ngày 20 tháng 3 năm 2006
Tập đọc
HOA NGỌC LAN
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài. Đọc được các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
vườn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây
hoa ngọc lan của bạn nhỏ.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK.)
-HS khá giỏi trả lời được tên các loài hoa trong ảnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1/Bài cũ: * 2 HS đọc bài Vẽ ngựa và trả lời câu
hỏi
- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ
con gì?
- Gọi HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức tranh,
trông nom, trông thấy
- GV nhận xét cho điểm HS
Tiết 1
2/Bài mới
* Giới thiệu bài: * Giới thiệu tranh bài tập đọc và
hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV: Hôm nay ta học bài : “Hoa ngọc lan”
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

- Lắng nghe.
-Mỗi một câu 2 HS đọc
Trang 1
Giáo n 1
Cho HS đọc cả bài.
* Thi đọc trơn cả bài
* Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 5 Ôn các vần ăm, ăp
* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?
- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
theo nhóm
- Nhận xét tiết học.
Tiết 2
Hoạt động 1 Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Hoa lan có màu gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
Hoạt động 2 Thi đọc trơn cả bài
* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 3
Luyện nói: kể tên các loài hoa mà em biết
* GV cho HS quan sát tranh , hoa thật rồi yêu cầu
các em gọi tên các loài hoa đó

trước lớp.
* Hoa ngọc lan
- Theo dõi đọc thầm
- HS lắng nghe* Lắng nghe.
- Bà đang cài hoa lan lên tóc bé
- Lắng nghe.
__________________________________________
TOÁN
LUYỆN TẬP
Trang 2
Giáo n 1
I. MỤC TIÊU:
-Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích
số có hai chữõ số thành tổng của số chục và số đơn vò.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/ Bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
Bài điền dấu thích hợp vào ô trống ( > , < , = )
a) 27 …… 38 b) 54 …. 59
c) 45 …. 54 37 ….37
12 …. 21 64 … 71
- HD sửa bài,
- GV nhận xét
- HS dưới lớp làm vào BC

2/Bài mới:
* GV giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
Bài 1
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

78>69 81,82 44<33
- Mỗi em nêu một phép tính.
* Viết theo mẫu
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vở,Một em lên làm trên
bảng
87 gồm 8 chục và 7 đơn vò.
Ta lấy 8 chục = 80,lấy 80 + 7 =87
3/Củng cố dặn dò: * Cho HS đọc các số theo thứ tự từ
20 – 40, 50 – 60,
80 - 99
-GV nêu 2 số để cho HS so sánh và nói cách so sánh
- Đọc nối tiếp.
-HS trả lời câu hỏi
Trang 3
Giáo n 1
- HD HS học bài ở nhà
Chuẩn bò bài sau. - Nghe thực hiện.
________________________________________
Tự nhiên xã hội
CON MÈO
I. MỤC TIÊU:
-Nêu ích lợi của việc nuôi mèo.
-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ.
-Nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh, tai, mũi thính; răng
sắc, móng vuốt nhọn; chân có đệm thòt đi rất êm.
II. CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về con mèo (sgk).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Đánh dấu x vào ô trống nếu em thấy câu trả lời đúng
Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay
Tai,chân , thân, ria đuôi,mào
-Nuôi mèo có ích lợi
Để bắt chuột
Để làm cảnh
- Quan sát cá nhân
- HS thảo luận theo nhóm làm BT
VBT
-Mèo sống với người Đ
-Mèo sống ở vườn S
-Mèo có lông màu trắng, nâu,đen
Đ
-Mèo có bốn chân Đ
-Mèo có hai chân S
-Mèo có mắt rất sáng Đ
-Ria mèo để đánh hơi Đ
-Mèo chỉ ăn cơm với cá Đ
Cơ thể mèo gồm :đầu ,tay
Tai,chân , thân ria đuôi,,mào S
Trang 4
Giáo n 1
Để trông nhà
Để chơi với em bé
- Nêu các bộ phận của con mèo?
- Vẽ con mèo và tô màu lông mà em thích nhất
- GV chữa bài, nhận xét
- Mỗi em vẽ một con theo ý thích.
-Nuôi mèo có ích lợi
Để bắt chuột Đ

Hoạt động 3: Thảo luận lớp
* GV đặt câu hỏi để HS thảo luận
- Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Hình ảnh nào trong bài mô tả mèo đang săn mồi
- Tại sao em không nên trêu chọc mèo tức giận
=> GV kết luận
Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh. Móng chân
mèo có vuốt sắc. Bình thường nó thu vuốt lại, khi vồ mồi
nó sẽ giương vuốt ra
Cho HS chơi trò chơi bắt trước tiếng mèo kêu.

* HS thảo luận, các bạn khác bổ
sung
- Người ta nuôi mèo để làm
cảnh,bắt chuột.
- Mèo đang ngồi rình con chuột
trong lồng.
- Vì nó sẽ cắn hoặc cào.
- Lắng nghe.
3/ Củng cố dặn dò:
* Hôm nay học bài gì?
- Nêu bộ phận chính của con mèo
Người ta nuôi mèo để làm gì?
- Nhận xét tiết học
Tuyên dương một số bạn tích cực
HD HS học bài ở nhà, vẽ con mèo và tô màu theo ý thích.
* con mèo.
- Gồm : chân,mình,đầu
- Làm cảnh,bắt chuột.
- HS lắng nghe cô dặn dò

-Treo bảng , cho đọc các số có trong bảng
Thi đọc tiếp sức
* HS nêu yêu cầu bài 2
- GV hướng dẫn cách làm bài
- HD HS làm bài và sửa bài.
- HS dưới lớp theo dõi
- Lắng nghe.
* Lắng nghe.
- Làm trong SGK
HS viết 100 vào bảng con
- Một trăm là số có 3 chữ số.
- 100 là số liền sau của số 99
- HS làm bài tập cá nhân
- Thi đua đọc nhanh các số ở trong
bảng từ 1 đến 100
* HS làm bài theo nhóm tìm các số
đặc biệt
- Đại diện từng nhóm nêu kết quả
thảo luận.
Giới thiệu một vài điểm đặc biệt của bảng các số từ 1
đến 100
HS nêu yêu cầu bài 3: * Các điểm đặc biệt của bảng từ 1
đến 100
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận
- Chữa bài ,gọi đại diện từng nhóm nêu.
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Làm việc theo nhóm 2 thảo luận
hỏi đáp.
- Số trước hơn số đứng sau một đơn
vò.

- Những học sinh còn sai lỗi hoặc viết
xấu.
2 /Bài mới
* Giới thiệu bài
* GV giới thiệu bài tập tô chư Â E, Ê và vần ăm, ăp
và các từ :chăm học, khắp vườn
Hoạt động 1
HD tô chữ hoa E
* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi
- Chữ hoa E gồm những nét nào?
- GV chỉ lên chữ hoa E và nói, vừa nói vừa đồ
theo chữ.
-Quy trình viết chữ hoa E như sau: Đặt bút bắt
đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang sau đó các
em sẽ tô theo nét chấm. Điểm kết thúc của chữ
nằm trên li thứ hai của dòng kẻ ngang ( - GV vừa
nói vừa tô trong khung chữ)
Hoạt động2: Viết chữ hoa Ê, G
Tương tự chữ E
Hoạt động 3: HD HS viết
vần và từ ứng dụng
* GV viết sẵn các từ ứng dụng
- Phân tích tiếng có vần ăm, ăp
-GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ
cái trong một chữ
- GV nhận xét HS viết
Hoạt động 4: HD HS viết bài vào vở
* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng tư thế
* Lắng nghe.

- Lắng nghe
_________________________________________
CHÍNH TẢ
NHÀ BÀ NGOẠI
I. MỤC TIÊU:
- Nhìn bảng chép lại đúng bài nhà bà ngoại trong khoảng 10- 15 phút.
-Điền đúng vần ăm, ăp, chữ k, c vào chỗ trống.
-BT 2,3 (SGK)
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• GV: bảng chép sẵn bài : Nhà bà ngoại
• HS: vở,
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 /Bài cũ
* Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết
trước
- Nhận xét cho điểm
* Những HS viết sai viết xấu.
- HS lắng nghe
2/Bài mới
* Giới thiệu bài
* Giới thiệu bài viết : “Nhà bà ngoại”
- GV õ viết sẵn bài
- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài
Hoạt động 1
HD HS nghe viết
- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con
Hoạt động 1
Viết bài vào vở
- GV cho HS chép bài vào vở chính tả

- HS làm vào vở
- Điền c hay k
HS điền c hay k vào bài tập
Hát đồng ca Chơi kéo co
3/Củng cố dặn dò
- Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả
Về nhà tập viết thêm.
-Lắng nghe.
- HS lắng nghe cô dặn dò
_______________________________________
Thđ c«ng
C¾t, d¸n h×nh vu«ng( tiÕt 2)
I/ Mơc tiªu: Gióp HS:
- KỴ ®ỵc h×nh vu«ng.
- BiÕt c¾t d¸n h×nh vu«ng theo 2 c¸ch
II/ §å dïng d¹y - häc:
- Bµi mÉu h×nh vu«ng.
- Tê giÊy cã kÝch thíc lín cã kỴ 6 « li
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
* H®1: GthiƯu bµi
* H®2: GV nh¾c l¸c bíc kỴ h×nh vu«ng
+ H×nh vu«ng cã mÊy c¹nh 4 c¹nh.
+ §é dµi cđa c¸c c¹nh thÕ nµo 6 «
* H®3: HS c¾t, d¸n
- HS kỴ h×nh vu«ng.
- HS c¾t h×nh vu«ng rêi ra khái vµ d¸n
- D¸n c©n ®èi ë gi÷a vë
- HS thùc hµnh trªn giÊy thđ c«ng
* H®4: ®¸nh gi¸ s¶n phÈm cđa HS

2 /Bài mới
* Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV: Hôm nay ta học bài : “Ai dậy sớm”
Hoạt động 1 Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý: giọng đọc vui tươi, nhẹ nhàng, ngắt nghỉ đúng
nhòp thơ
Hoạt động 2: HD HS luyện đọc các tiếng từ
GV ghi các từ : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón, lên bảng và cho HS đọc
Cho HS phân tích tiếng khó
- GV giải nghóa từ :vừng đông, đất trời
Hoạt động 3: Luyện đọc câu
* Mỗi một câu 2 HS đọc
- Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp
Hoạt động 4: LĐ đoạn , bài
* Cho HS đọc khổ 1: 4 câu đầu đọc khổ 2.: 4 câu giữa
đọc khổ 3: 4 câu cuối
-Cho đọc cả bài. Cả lớp đọc đồng thanh
* Thi đọc trơn cả bài
-Hướng dẫn thi đọc.
HS đọc, HS chấm điểm
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 5 Ôn các vần ươn, ương
- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương?
-Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp theo

- HS thi đua giữa các nhóm nói
với nhau
-5-7 em
- HS trả lời câu hỏi
Trang 10
Giáo n 1
-Cho HS đọc khổ1 và trả lời câu hỏi:
- Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?
-Cho HS đọc khổ 2 và trả lời câu hỏi:
- Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều gì chờ đón?
-HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
- Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy sớm?
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc
-Cho HS đọc cả bài
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2
Học thuộc lòng bài thơ
* GV cho HS đọc nhẩm bài thơ. GV xoá dần các tiếng,
chỉ giữ lại tiếng đầu câu và gọi HS đọc bài
-Cho học thuộc lòng bài thơ
-GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 3
Luyện nói:Nói những việc làm vào buổi sáng
* Cho HS chia nhóm và tập nói trong nhóm theo mẫu.
Khuyến khích HS nói thêm những câu khác mẫu, VD
nói về tác dụng của các công việc mà bạn làm vào buổi
sáng
- Gọi Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- GV nhận xét
3/Củng cố dặn dò: *Hôm nay học bài gì?

- Cho trả lời câu hỏi.
-Các số có 1 chũ số là những số nào?
- Các số tròn chục là những số nào?
- Đọc nối tiếp.
- HS dưới lớp lắng nghe và nhận xét
-Các số có 1 chũ số là những số :
1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Các số tròn chục là những số :
20,30,40,50,60,70,80,90,
- Các số có hai chữ số là những số :
Trang 11
Giáo n 1
- Các số có hai chữ số là những số nào?
- GV nhận xét
11…99
2/Bài mới
* GV giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc số cho HS làm bài
- Chữa bài học sinh làm trên bảng
Bài 2: * HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài và sửa bài
-Muốn tìm số liền trước hoặc sau của một số ta làm thế
nào?
Bài 3: * Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- HD HS làm bài và sửa bài
Lưu ý các số được viết ngăn cách nhau bởi dấu phẩy
- HD sửa bài.
* Lắng nghe.
* Viết số

* Cho tìm số liền sau của : 39,47,63,73,
- H: Tìm số lền sau bằng cách nào?
- Nhận xét học sinh làm bài.
2/Bài mới
Bài 1:* Chia hai đội .hướng dẫn làm bài.
- Theo dõi nhận xét
* Lên bảng trả lời miệng: tìm số liền
sau của : 39, 47, 63, 73là các số : 40,
48, 64, 74.
Tìm số lền sau bằng cách lấy số đó
cộng thêm một đơn vò.
- Lắng nghe.
- Cử người thi viết tiếp sức trên
bảng : 15,16,17,18,19,20,
21…….69,70, 71,72,73,74…
- Đọc lại số.
- Lần lượt đọc cá nhân
Cả lớp đọc lại.
Trang 12
Giáo n 1
Bài 2: * Viết các số lên bảng
- H:Khi đọc số có 2 chữ số ta chú ý gì?
Bài 3:(cột b, c) * Đưa ra số 62 và 63 yêu cầu HS nhận
xét.
- Yêu cầu cả lớp làm bài.
- Chữa bài trên bảng.
Bài 4: * Cho đọc đề.
- HD học sinh tóm tắt và giải.
-Đề bài cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì ?

Toán
Luyện tập chung
I-Mục tiêu:
-Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết giải toán có một phép cộng
II- Các hoạt động dạy học.
HĐ/Giáo viên H Đ/Học sinh
1/Bài cũ
* Cho tìm số liền sau của : 39,47,63,73,
- H: Tìm số lền sau bằng cách nào?
- Nhận xét học sinh làm bài.
2/Bài mới
Bài 1:* Chia hai đội .hướng dẫn làm bài.
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: * Viết các số lên bảng
* Lên bảng trả lời miệng: tìm số liền
sau của : 39, 47, 63, 73là các số : 40,
48, 64, 74.
Tìm số lền sau bằng cách lấy số đó
cộng thêm một đơn vò.
- Lắng nghe.
- Cử người thi viết tiếp sức trên
bảng : 15,16,17,18,19,20,
21…….69,70, 71,72,73,74…
- Đọc lại số.
- Lần lượt đọc cá nhân
Cả lớp đọc lại.
- Khi đọc số có 2 chữ số ta phải đọc
Trang 13
Giáo n 1
- H:Khi đọc số có 2 chữ số ta chú ý gì?

- Có nhận xét gì về số 99
- Hướng dẫn về nhà làm bài tập trong vở bài tập.
- Nhận xét tiết học.
- đều là hai số giống nhau
- Nghe để thực hiện.
_____________________________
CHÍNH TẢ
CÂU ĐỐ
I. MỤC TIÊU
• Nhìn bảng chép lại đúng bàiCâu đố về con ong: trong khảng 8- 10 phút.
• -Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống
• -BT 2b.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• GV: bảngï chép sẵn bài câu đố.
• HS: vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
* Cho HS lên bảng viết các từ mà tiết trước các em
viết sai
- Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết
trước
- Nhận xét cho điểm
* HS lên bảng viết , dưới lớp theo dõi
nhận xét bạn
-Những học sinh viết sai
- Lắng nghe.
2/Bài mới
* Giới thiệu bài
* Giới thiệu bài viết : “Câu đố”

- Sửa lại trên bảng

* HS viết bài vào vở
- Khi viết ta cần ngồi ngauy ngắn.
- Viết đúng chính tả.
- HS đổi vở sửa bài
* 2/3 HS của lớp.
* Điền tr hay ch
- Quan sát.
- Các bạn nhỏ thi chạy và tranh bóng
- HS làm vào vở
- Điền v, d, hay gi
3 /Củng cố dặn dò
* Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả
Về nhà tập viết thêm
Ai viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại
* Nghe sửa lỗi.
- HS lắng nghe cô dặn dò
_____________________________________
Kể chuyện
TRÍ KHÔN
I. MỤC TIÊU:
- Kể lại được một đoạn truyện theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con người giúp con người làm chủ được
muôn loài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
• Tranh minh hoạ câu chuyện “ Trí khôn.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

- Hổ nhìn thấy gì?
- Thấy cảnh ấy, Hổ đã làm gì?
- Cho HS kể lại nội dung bức tranh 1
Tranh 2:
- Hổ và Trâu đang làm gì?
- Hổ và Trâu nói gì với nhau?
- Cho HS kể lại nội dung tranh 2
Tranh 3:
- Muốn biết trí khôn Hổ đã làm gì?
Hoạt động 3
HS kể toàn bộ câu chuyện
- Cuộc nói chuyện giữa Hổ và bác nông dân còn
tiếp diễn như thế nào?
- Cho HS kể lại nội dung tranh 3
Tranh 4:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
- Cho HS kể lại nội dung tranh 4
- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cho HS phân vai hoá trang để kể
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghóa câu chuyện
- HD nhận xét các nhóm kể
* HS lắng nghe
* HS lắng nghe cô kể và theo dõi
tranh.
- Lắng nghe để nhớ chi tiết câu
chuyện
-HS kể chuyện theo tranh
HS kể theo nhóm
-Bác nông dân đang cày trên cánh

sống và làm chủ muôn loài
- Có trí khôn làm được mọi việc
- Lắng nghe.
3/Củng cố dặn dò
- Em thích nhất nhân vật nào trong câu chuyện?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho gia đình
nghe.
- Ví dụ: Thích con người ,con trâu
- HS lắng nghe
________________________________________________________________
Thứ sáu, ngày 10 tháng 3 năm 2006
Tập đọc
MƯU CHÚ SẺ
I.MỤC TIÊU:
Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép. Bước đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung bài: Sự thông minh nhanh trí cuả Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát
nạn.
-Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (ở SGK)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ:
* GV gọi HS đọc thuộc lòng bài: Ai dậy sớm và trả
lời câu hỏi trong sgk
- GV nhận xét cho điểm HS.
Tiết 1
2 /Bài mới

*Cho HS đọc theo đoạn
- Hướng dẫn học sinh thi đọc theo tổ.
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 5 Ôn các vần uôn, uông
* Tìm tiếng trong bài có vần uôn trong bài?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông?
-Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần uôn,
uông theo nhóm
Nhận xét ghi điểm.
Tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Buổi sớm, điều gì đã sảy ra?
-Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Khi sẻ bò mèo chộp được, sẻ đã nói gì với mèo?
-Cho HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
- Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống đất?
-Cho thi đọc cả bài
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 5: Luyện nói: xếp các ô chữ
* GV gọi HS đọc câu hỏi 3:
- Cho HS thực hành xếp các ô chữ
-Cho HS đọc lại bài đã xếp đúng
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét cho điểm.
3/Củng cố dặn dò
* Hôm nay học bài gì?

- 3-4 em đọc ,đọc đồng thanh.
-2HS ,đọc đồng thanh.
- Lắng nghe.
* Mưu chú Sẻ.
- HS phân vai thể hiện câu chuyện

Đạo đức
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
-Như tiết 1.
- Biết được ý nghóa của câu cảm ơn và xin lỗi.
Trang 18
Giáo n 1
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở BT đạo đức 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Bài cũ* Nêu câu hỏi,gọi HS trả lời
- Khi nào thì nói lời xin lỗi?
- Khi nào thì nói lời cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn nói lời cảm ơn hay
xin lỗi ?
- GV nhận xét bài cũ
* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
- Khi mắc phải lỗi gì đó
- Khi được người khác cho hoặc
giúp đỡ.
- Cảm thấy rất vui.
2/Bài mới
Hoạt động 1: HS thảo luận theo nhóm BT 3

-Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
Nói khi được người khác quan tâm giúp đỡ
Nói khi làm phiền người khác
- GV yêu cầu HS đọc các từ đã chọn
- Cho HS sắm vai theo các tình huống sau:
- Tình huống 1: Thắng mượn quyển truyện tranh của Nga
về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé làm rách mất một trang.
Hôm nay Thắng mang sách đến trả cho bạn
Theo các em, bạn Thắng phải nói gì với Nga và Nga sẽ
trả lời ra sao ( nếu có thể )
HS lên diễn vai
Sau mỗi lần biểu diễn, HS nhận xét xem như vậy có
đúng không? Có cách nào khác không?
- Nghe nắm bắt cách làm.
-Điền từ thích hợp vào chỗ trống
trong các câu sau
Nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm giúp đỡ
Nói lời xin lỗi .khi làm phiền người
khác
-HS lần lượt nêu,HS khác lắng
nghe, nhận xét bạn
- HS thảo luận cách nhóm mình sẽ
sắm vai như thế nào ,lên diễn trước
lớp
- Theo dõi nhận xét từng hành vi
có trong tình huống của bạn.
Trang 19
Giáo n 1
- Cho HS đóng vai lại theo cách khác


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status