Phát triển và áp dụng kỹ thuật PCR trong chẩn đoán nhanh một số căn nguyên vi khuẩn gây tiêu chảy - Pdf 15

A
""
BOYTE
BAo
cAo KET
QuA
NGHIEN coo at TAl CAP
BO
Ten
de
tili:
~
.:!
'-"
, ;'
1'\
~./
PHAT
TRIEN
V A
AP
DlJNG
KY
THU~
T
PCR
TRONG
CHAN
DO
AN
NHANH

Nam 2010
BQYTE
., , K ?
A"
A'
'"
K A
BAO CAO
KET
QUA NGHIEN COl] DE
TAl
CAP BO
Ten
de
tid:
PHAT
TRIEN
vA
AP
DVNG
KY
THU~.T
PCR
TRONG
CHAN
DO
AN
NHANH
MOT
s6

hi~n:
Ti:r
thang 8 nam 2006 den thang 1 nam 2010
T6ng kinh
phi'
th\fc
hi~n
de tid: 350
tri~u
d6ng
Trong do, kinh
phi'
SNKH:
350
tri~u
d6ng
Ngu6n khac:
Kh6ng
Nam2010
Lm
cam
on
DtS
hoan thanh duqc cong trinh nay, thay
m~t
nh6m nghien
cUu,
toi xin bay t610i dun
OIl
sfiu

Nghien
cUu
khoa
hQc,
Phong Tai chinh
kc!
toan, Phong Giao tai, cac Phong ban
lien quan: Co quan chu tri de tai da cho phep,
t~o
dieu ki¢n
thu~n
lqi ve
thOi
gian, kinh phi,
tu
v!n,
dQc
ban thao, g6p ycho nh6m nghien
CUu
dtS
de tai c6
thtS
duqc hoan thanh.
- Ban lanh
d~o
Vi¢n Cac b¢nh Truyen nhiem va Nhi¢t d6i Qu6c gia (nay
la
B¢nh
vi¢n B¢nh Nhi¢t d6i Trung
uOIlg,

lu~n,
Lu~n
van duqc
tht;rc
hi¢n trong
nghien
CUu
nay.
-
cac
thanh vien nh6m nghien
CUu
da
hc!t
long tham gia va d6ng g6p cong suc, tri
tu¢
cho nghien coo nay.
Ha
Nqi, ngay
18
thang 1 nam 2010
Chu nhi¢m de tai
/&4~'/
TS.
Nguyen Vii Trung

BOVTt
CONG
HoA
XA

cong
ngh~
cap
B(>
BO
TRUONG
BO
Y TE
Can
cu
Nghi
dinh
s6 49/2003/ND-CP
ngay
15/5/2003
eua
Chfnh
phu
quy
d!nh
ve
ehue
nang,
nhi¢m
VI:',
quy~n
h<,ln
va
co
eau

th!!e
hi¢n
eeng trlnh
nghien
etiu
khoa
hQe
va
trien
khai
kg
thu~t;
Can
eu
Bien
ban
hQp
ngay
23/6/2006
eua
H¢i
dong
KHCN
cap

danh
ghl
ho
so
dang

tnr6ng

Y
te;
Xet
de
ngh!
eua
Gng
VI;!
tnrang
VI;!
Khoa
hQc
-
Dao
t~o,
'
, Q UYET DlNH
Dieu
1.
Phe duy¢t de tai khoa
h9C
c6ng ngh¢ cap
BQ:
Phdf
friln
va
dp
d~mg

nam
mum' fri¢u dong)
tir
ngiln
sach sl! nghi¢p khoa h9c
- Thai gian
thl!C
hi¢n:
36
thdng (2006 -
20(9)
Dieu
2.
Thu trUang dan
vi
chu
trl
va
chu nhi¢m de tai c6
wkh
nhi¢m
tri~n
khai
cac
n¢i
dung nghien
cUu
theo de cuang
d1:l
dUQ'c

truang
V~I
Khoa
h9C
va
Dao
tl;lo,
VI:!
truang
V~I
Ke
hO',lch
-
Tai
chinh, Thtl truang Dan
vi
chu
lrl
va
chu
nhi~m
de tai ch!u (rach
nhi¢m
thi
hanh
quyel
d~nh
nay.
Ndi
nht;in

,+.",!
Le NgQc
TrQng
BOYTE
CONG
HoA
XA
HOI CHU NGHIA
VItT
NAM
Doc lap -
Tu
do
- Danb pbuc
so:
~Al.5l
/BYT
-K2DT
v
Iv
gia
hi;Ul
thl;lc
hi¢n
de
tai
Ha N¢i, ngay
2 i
thtmg 12 nam 2009
NCKHc&pB¢

ky
thu~t
PCR trong chan doan nhanh
mQt
s6 can nguyen tieu
chay.
BQ
Y
te
dong yde chu
nhi~m
de tai va truemg
D/;\i
hQC
Y Ha
NQi
keo dai
thOi
gian thgc hi¢n de tai den 2/2010 vi nhiffig
ly
do
khach quan. De nghi thit
trubng
co
quan chit trl chi
d/;\o
chu
nhi~m
de tai va nh6m nghien
cUu

't 'r
Tt?
-
Luu:
VT;
K2DT.
l'<,'::~~·:'~P~.r
~itze'~
TR uONG
J '0'"
.',',
i
~.,
""'.',".'

' \ \
~l
"-~-;'
,-i.j,
l-::-r~.
"
',".
I
l'
,
~'j~/
7.1'.'
__
.:-J
-~-t;,

CHI
TIEU

1.
Ten
de
tili: "Phat triln
kj
thu(it
peR
trong chtin doan nhanh m()t
so'
cdn
nguyen gay tieu chdy"
2.
Chu
nhi~m
de tili:
TS.
Nguyen
va
Trung
3.
Co
quan
chu
tfi
de tili: Truang
D~i
hQC Y

hi~n
de
tili v6i
phong
tili
chinh
ke
tm!n (tinh
den
112010):
334.900.000
dong
7.
Kinh
phi
con
l~i
d.!
nghi~m
thu:
15.100.000 dong
HaN~_~'
l/thtmg01
nam2010
1
/9:{~"
g".
chinh
ke
toan

. y
\1tf;II'.
!
~
()
""
\,=];_.
/'
v~
Til!
Tuylt

.\

,,-~~
.
crrf34~
-
PhI}
ll}c
4
Danh
sach
tac
ghl cua
d~
titi
KH&CN
cAp
BQ

trong
ch§n
doan
nhanh
mQt
s6
din
nguyen
vi
khu§n
gay
tieu
chay
• Mii s6:
2. Thuqc
Chuang
trinh (n6u co):
3. Thai gian
thl,l'c
hi~n:
Til thang 8 nam 2006 d6n thang 1
nam
2010
4.
Co
quan
chu
tri: TruOng
D~i
hQc

Le
Thi Tuyet Trinh
~
3 CN.
Nguy~n
Thi
H6ng
Nhung
4
CN.
Le
Thi Hai
r~
-11:
fol
.
5 KTV.
Nguy~n
Hai Phong
,9./,~
6 CN.
Nguy~n
Minh
Thu
v
1/~

'
I
I

~:y
<f
,
7' .

' '
,.
/
"'~j

G \ \
f
(aVO~
.(
\
",,'
I
!,\'P'
.oc.·\
~
1,"'-"\
\
'-
\~)
;,.;

#~~,
\.:.
"-!
'\<~:~y

vi¢c thanh
ltJ,p
H~i
dong Khoa hqc cong ngh¢
nghi¢m thu
cu
sa
de'
tai cap Bf)
Hlltu
TRUONG TRUONG
D~I
HOC Y
HA
N(H
- Can
Cll
ngh! dinh
56
452/ZYD-ND3 ngay 28-1-1955 cua
HQi
d6ng chinh phu qui dinh
nhi¢m
V\l, quyen
hi:;ln
t6
ChllC
b¢ may
twang
Di:;li

Khoa h9c.
QUYETBlNH
Dh!u 1. Nay thanh
l~p
HQi
dong
co
s6
nghi~m
thu
d~
tai cap
bQ
:
" Phtit triin
va
tip d",ng
kj
thutJ-t
peR
trong chdn doan nhanh mf)t
so
ciin nguyen
vi khudn gay tieu
chdy"
Chll
nhi~m
d~
tai:
TS.

h9C
Cong
ngh~
ban hanh.
Dieu 3. Quyet dinh nay co
hi~u
l\l'c
k~
tu
ngay ky
,HQi
dong se giai
th~
sau khi hoan
thanh
nhi~m
V\!.
Dieu 4. Ong chu
nhi~m
d~
tai, ong truOng phong QL.NCKH va cac ong (ba) co ten
trang
di~u
1
chiu trach
nhi~m
thi hanh quyet dinh nay.
KT.Hlltu
TRUONG
.~.; ~IItU

~
''''
(
1\
;;t:l
\ • _ •
h'
I
'",:
.\
\
HA
!,.I("

~
••
.1.,
:
,ij
.'
\,
','
\
"
/~
'~
' /
/~j
~~¢hanhVdn
;r':-'~-="::::'::::-

/
QD-YHN-NCKH
ngay.z,.O
thang
01
nam
2010
)
\\"",,,-,
-_

-'
//;/
.
,'/
'1!f
/;f
T~ff~t~(
Phat
trien
va
ap
dl;lng
ky
thuf;tt
PCR
trong
chftn
do
an

l1:_
,
TS.
Ngnyen Thu Hong
7. PGS.TS. Nguyen
NgQc
Hung
TruOng
D:;ti
hQc
Y
Ha
Nqi
TruOng
D:;ti
hQc
Y Ha Nqi
Vi~n
V ¢ sinh dich te
TW
B¢nh
vi~n
nhi~t
dai
TW
B¢nh
vi~n
nhi~t
dai
TW

HOI CHU NGHIA VIeT NAM
TRUONG
D~I
HQC
Y
HA
NQI
DQc
l~p
Tv
do
H~nh
phuc
BIEN BAN
HQP
HQI
DONG'KHOA
HQC
CONG NGHE
NGHIEM THU
cAp
co
so
DE
TAl
cAp BO
. .
HQi
d6ng khoa
hQc

hQp
van h6i
14hOO
ngay 28
thing
1 nam 2010.
Ten
d~
tai:
Phat
tri~n
va
ap
dyng
ky
thu~t
PCR
trong
chAn
doan
nhanh
mQt
sA
din
nguyen vi kh
uAn
tieu chay
Cho
nhi~m
d~

HQP:
Cac thanh vien
HQi
d6ng thea
quy~t
dinh
220/QD-YHN,
ngay 20/0112010.
Trong
do
s3 thanh vien co
rn~t/tbng
s3: 7 thanh vien va 2 thu
kY
RD.
S3
thanh vien
v~ng
m~t:
0 nguai
Khach
mai :
-
D~i
di~n
twang
D~i
hQc
Y Ha N9i.
- Cac thanh vien tham gia

II.
Cho
nhi~m
d~
tai
trinh
bay
k~t
qua
coa
d~
tai va cac y
ki~n
dong gop coa
H
A

Ql
uong.
;tA
HQi
d6ng da nghe TS.
Vfi
Trung trinh bay ban bao cao
nghi~rn
thu
dS
tai nghien
CUu
trong thai gian

lo~
thea
d8
cuang. M\lc tieu so v6i
dS
cuang trong bao cao
nghi~rn
thu tac gia da chi ti8t xay
1
dl:mg
thanh 3
ffil,lC
tieu
cl,l
thS:
(])
Nghien ctm ph
a"
triSn ky
thu~t
PCR
dun
m6i xac
d!nh
tn;l'c
tiSp
111Qt
86
dm
nguyen gay tieu chay. (2)

hQc,
tai
li~u
cong
ngh~:
Dam bao
thea
yeu
cAu
dG
cuO'ng,
phuung
phap nghien clm
khoa
hQc.
Phuung
phap
nghien
CLru
chu~n,
d?t
dQ
chinh xac
ca~.
Hoan
thi~n
dAy
du cac
nQi
dung nghien clm

nuoi cdy
dugc
phat triSn thanh
congo
Qui trinh
dun
gian
dS
thgc
hi~n,
nhanh, khong
t6n kern co
kha
nang
ap
dl,lng
rQng rai anhiSu
cO'
so
vi sinh him sang
4.
VS
muc
dQ
trao d6i thong tin:
DS
tai co 2 bai
bao
dangtren
TCNCYH.

tir
b~nh
ph~m
phan
va
phat triSn qui trinh
PCR
xac djnh trgc tiSp
cac
lo?i vi
khu~n.
5. Cac kSt
qua
n6i
b~t
khac lien quan trgc tiSp dSn kSt
qua
nghien clm
cua
dS
tai.
Co gia trj khoa
hQc
xu§.t
s~c
va
so
sanh
dugc
vai

d?t
dQ
nh?y
va
dQ
d~c
hi~u
tuung
duung
vai
nuac ngoai
7. Quy mo ap d\lng kSt
qua
nghien ctm: Co thS
ap
d\lng rQng rai cho cac
co
so
vi
sinh lam sang 6
b~nh
vi~n
tuySn tinh trong nuac
8.
T6
chuc quan ly
dS
tai:
da
dugc

nhung
da
dugc
phep
gia
h?n
thai
gian thgc
hi~n
dS
tai dSn thang 02/2010.
9.
Danh
gia kSt
qua
dflO
t?o: dao
t?O
1 cao
hQc,
1 sinh vien lam
khoa
lu~n
t6t
nghi~p
cu
nhan
ky
thu~t
y

gian ly
tam
v6i
t6c
dQ
cao anh huemg
dSn kSt qua tach
ADN.
2

Danh sach
nguai
tham gia thl!c
hi~n
de
Uti
la nhfrng nguoi trgc tiSp triSn khai de
taL
Neu ro so sanh giua nuoi
d.y
va lam
PCR
dS
lam
nai
b~t
kSt qua
dS
tai
Tra

phAn
lam ro da
duQ'c
HQi
d6ng
chAp
nh~n.
3.
HQi
dAng
k@t
lu~n
Cho
nhi~m
d~
tai
cAn
sua
chua
bin
bao
cao
theo
cac
DQi
dung
sau:
BS tai da hoan thanh cac
nQi
dung dang

d6ng da
ti~n
hanh bo
phi~u
kin
k~t
qua
nhu
sau :
? ' , ,
'\
T13ng
s13
phieu biiu:
-
Tang
s6
phi~u
ph8.i
ra: 7
phi~u
- Tang s6
phi~u
thu
vS:
7
phi~u
- Tang s6
phi~u
hqp

thuc h6i
'17hOO,
ngay 28 thang Olnam 2009.
Ha
N{ii,
ngay 28 thang
OJ
nam 2010
COO TICH HOI
BONG
Thu
kY
~Qi
d6ng
(Ky va ghi ro
hQ
ten)

~
-;y
(Ky va ghi ro
hQ
ten)
k
GS. TS. Le
HuyChinh
ThS. Vfi Thi V\IDg
BS.Nguy~n
Trung
Hi~u

cAp
B<)
KIEM
PHIEU
CHAM
DIEM
Ten
D~
tai
dUQ'c
danh gia: Phat
tri~n
va
ap
dVng
ky
thu~t
peR
trong
chtln
doan
nhanh
m¢t
s6 din
nguyen
vi
khufin
gay
tieu
cha.y

)9
-

I
2.
PGS.
TS.
Bui
Khk
H~u
i
~
40
3.
PGS.
TS.
Phan
Le
Thanh Huang
I
is
39
1
.
4.
I
TS.
Nguy~n
Van
Kfnh

J<t-
__
U1L1-::
-
K
A ? I . d
A
t'
.
/
et
qua
xep
O~I
e al:
- D?t
MucA
Muc B
Muc C
- Kh6ng d?t
v
Cae
thanh
vien
Ban
ki~m
phi~u
TrU'O'ng
Ban
ki~m

ky
thu3t
peR
trong
chin
doan nhanh
mOt
s6
can nguyen vi
khuin
gay tieu chay
2.
Chu nhiem
d~
Uti:
TS.
Nguy~n
Vii Trung
3.
CO'
quan chu tri
d~
Uti:
TruOng
£)~i
hQc
Y Ha
NQi
4.
CO'

guy~n
Vii Trung
- Ths Le Thi
Tuy~t
Trinh
-
CN
N
guy~n
Thi H6ng Nhung
-
CN
Le Thi Hai
- KTV
Nguy~n
Hai Phong
-
CN
Nguy~n
Thi Minh Thu
8.
Cac
d~
tai nhanh
(d~
m\lc) cua
d~
tai
(n~u
c6)

Tr
ang
8
~t
v~n
d~
1
Chuong
I:
T6ng
quan
3
1.1. Tieu chay
va
din
nguyen gay
b~nh
lieu chay
3
1.1.1
.
E.
coli gay
b~nh
tieu ehay (DEC)
3
1.1.2. Shigella spp, Salmonella spp, va V cholerae
8
1.2. Ky
thu~t

2.1.2.
B~nh
phfim
phan
tieu chay
16
2.2.
V~t
li~u
nghien
Clm
17
2.2.1.
V~t
li~u
dung cho
nuai
c~y
va xac dinh vi khufin
17
2.2.2. Sinh phfim,
hoa
ch~t
va may
moc
dung trong
PCR
17
2.3.
Phuong

vi
khu~n
tf\XC
ti~p
tu
phan
21
2.3.1.4. Ky
thu~t
PCR
don
m6i
22
2.3.1.5. Ky
thu~t
PCR
da
m6i
23
2.3.2. Nghien
Clm
rna
ta
lo~i
di~u
tra ngang
24
2.3.2.1.
CO-
m~u

ap d\lng ky th\lat
PCR
trong
xac
dinh
tf\XC
ti~p
mQt
s6
25
can nguyen gay tieu chay
tu
b~nh
phfim
phan
2.3.3.
Xu
Iy
s6
li~u
26
2.3.3.1. Dinh
lugng
ADN
26
2.3.3.2. Danh gia
k~t
qua
P
CR

phM
tri~n
ky
thu~t
PCR
don
m6i
xac
dinh
tf\XC
ti~p
mQt
27
2.4.2.Nghien
Clm
phM trien ky
thu~t
PCR
da m6i
xac
dinh
tr\Xc
ti~p
mQt
27
2.4.3. Nghien
Clm
trien khai ky
thu~t
PCR

Ng
hi
en
c
Uu
ph<it
tri€n ky
thu~t
PCR dan m6i xac dinh
tI1J
c t
i€p
mQt
s6 30
vi
khwln gay tieu chay:
E.
coli gay d
eu
chay, Shigella spp, Salmonella
spp, V cholerae
3.1.1.
K€t
qua ki€m tra chung 30
3.1.2.
K€t
qua ki€m tra cac
m~u
phan 32
3.1.3.

m6i
xac dinh
tI1JC
ti~p
mQt
s6
38
vi
khufrn
gay tieu chay:
E.
coli gay tieu chay, Shigella spp,
Salmonella spp, V cholerae
3.2.
Ph<it
tri€n
ky
thu~t
PCR da
m6i
xac dinh
tI1Jc
ti€p
E.
coli gay tieu 44
chay, Shigella spp, Salmonella spp, V cholerae
3.2.
1.
Ph<it
tri€n

clla
h~
th6ng PCR da m6i 52
3.3. Nghien
CUu
tri€n khai
ky
thu~t
PCR trong xac dinh
tI1Jc
ti~p
mQt
s6
54
din nguyen
vi
khufrn
gay tieu chay
tu
b~nh
phfrm
phan
Chuang
IV: Ban
lu~n
56
4.1. Nghien
Clm
ph<it
tri€n

E.
coli gay tieu 64
chay, Shigella spp, Salmonella spp, V cholerae
4.2. Nghien cuu
ph<it
tri€n
ky
thu~t
PCR da m6i xac dinh
tI1Jc
ti~p
E.
coli
66
gay tieu chay, Shigella spp, Salmonella spp, V cholerae
4.2.1.
Ph<it
tri€n
ky
thu~t
PCR da
m6i
xac dinh
tI1JC
ti~p
E.
coli gay tieu 66
chay, Shigella spp, Salmonella spp, V cholerae
4.2.2. Xac dinh
dO

vi
khufrn
gay tieu chay
tu
b~nh
phfrm
phan
P
hI}
l
~c
2
BAN TV
DANH
GIA
V~
t
inh
hi
nh
thl}'c
hi~n
va
nhung
d
on
g
gop
mm
cua

guyen
vi
kbu
~n
gay
tieu
chay

Ma
s6:
2.
Thu(>c
Chuong
trinh
(n~u
c6):
3.
Chu
nhi~m
d~
tai:
TS.
N
guy~n
va
Trung
4.
Co
quan chu tri
d~

Tinh hinh thlJc
hi~n
d~
tai so
vai
d~
cuong:
7.1
1
V~
muc
d(>
hoan thanh kh6i lm;mg cong
vi~c
D~
tai da thlJc
hi~n
dfry
du
cac
ml,lc
tieu
va
n(>i
nghien el
IU
d~
ra
trong
d~

CUO'lle
Sa
n phAm dil t
b\f
c
hien
duO'c
Qui trinh cong
ngh~:
Qui
tr~nh
cong
ngh~
(co
kha
nang ap dl,lng I
+ Qui trinh
ley
thu~t
PCR
don
m6i xac
thlJc te):
dinh trlJc
ti~p
E.
coli gay tieu chay, + Qui trinh
Icy
thu~t
PCR

da
m6i xac dinh
Salmonella, V cholerae
tu
b~nh
ph~m
tf\l'c
ti~p
E.
coli gay tieu chay, Shigella,
phan.
Salmonella, V cholerae
tu
b~nh
phfrm
phan.
Cac bang so
li~u:
Cac bang so
li~u
(Khoa
hQc, chinh xac)
+
Bang
s6
li~u
v~
ki~m
tra chung,
k~t

PCR
vai
cac +
Bang
s6
li~u
v~
k~t
qua
PCR
vai
cac
b~nh
2.h~m
tren lam
sang
b~nh
ph~
tren lam
sang
Cac bai bao:
Cac bai bao
(dang
(;
t~p
chi co uy tin):
+ Co 2 bai bao
dang
tren
t~p

h9C
vien cao
h9C
+ 1 sinh vien nghien
Clm
kh
oa
h9C
bao
v~
khoa
Iu~n
t6t
nghi~p
d~i
h9C.
Bao
t~o
can
bi)
ve
ky
thu~t
PCR
xac dinh
tI1JC
ti~p
mi)t s6
din
nguyen vi

them 6 thang
d~n
thang 2/2010
8.
V~
nhfrng dong gop m6i
cua
d~
tai:
Tren
co
so
so sanh v6i nhfrng thong tin da
duQ'c
cong b6 tren cac
~n
ph~m
trong
va ngoai
nu6c
d~n
thai
di~m
k~t
thuc
d~
tai,
d€
tai co nhfrng
di~m

gian,
d~
thlJc
hi~n,
nhanh,
kh
ong t6n kern, co kha nang ap
dl,mg
ri)ng rai anhi€u
co
so
vi sinh
Him
sang.
8.2/
V~
phuang
phap nghien
Clm
Nhom nghien
Clm
da phat
tri~n
thanh cong mi)t
kY
thu~t
m6i.
Bao
tC;lo
can

\tt?'fo~~
/
1

BáO CáO CHI TIếT KếT QUả NGHIÊN CứU

ĐặT VấN Đề
Tiêu chảy là một trong những vấn đề quan trọng về sức khỏe, đặc biệt đối với
trẻ em trên toàn thế giới. Tiêu chảy chiếm vị trí thứ hai về tỷ lệ tử vong ở trẻ em
dới 5 tuổi do mắc các bệnh nhiễm khuẩn (chỉ sau nhiễm khuẩn đờng hô hấp.
Tiêu chảy còn là nguyên nhân quan trọng gây suy dinh dỡng, ảnh hởng đến sự
tăng trởng của trẻ. ớc tính mỗi năm có khoảng 4 -10 triệu trờng hợp tử vong do
tiêu chảy, trong đó phần lớn là trẻ dới 5 tuổi. Số trẻ em bị bệnh tiêu chảy chiếm
khoảng 22% tổng số trẻ em nằm viện [3]. Từ khi thành lập Chơng trình Quốc gia
Phòng chống Bệnh tiêu chảy năm 1982, số lợt tiêu chảy hàng năm trên mỗi trẻ đã
giảm xuống, từ 2,2 lợt năm 1985 xuống còn 1,8 lợt năm 1990, và 1,3 lợt năm
2003. Tỷ lệ tử vong do tiêu chảy cũng giảm 2,4% ; 1,4% và 0,7% trong lần lợt
các năm 1986-1987, 1990-1991, và 2003 [7].
Có nhiều tác nhân vi sinh vật gây tiêu chảy nh vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng.
Trong đó, các căn nguyên vi khuẩn đóng vai trò quan trọng. Một số vi khuẩn hay
gây tiêu chảy thờng gặp là Salmonella spp; Shigella spp; Escherichia coli gây tiêu
chảy (Diarrheagenic Escherichia coli-DEC). Đặc biệt gần đây, vai trò của DEC
đang thu hút đợc sự quan tâm của các bác sĩ lâm sàng và các nhà vi sinh [29].
Có nhiều phơng pháp xác định các căn nguyên vi khuẩn gây tiêu chảy:
Phơng pháp định danh kinh điển sử dụng các tính chất sinh vật hóa học và ngng
kết với kháng huyết thanh đặc hiệu; Phơng pháp thử nghiệm trên động vật thí
nghiệm; Ph
ơng pháp miễn dịch; Phơng pháp sử dụng kỹ thuật nuôi cấy trên tế
bào; Các phơng pháp sử dụng kỹ thuật sinh học phân tử nh lai ADN, phản ứng
khuyếch đại gen - Polymerase Chain Reaction (PCR). Trong số các phơng pháp


3

CHƯƠNG i: TổNG QUAN

1.1. Tiêu chảy và căn nguyên gây bệnh tiêu chảy
Tiêu chảy là một vấn đề y tế toàn cầu. Hàng năm, có khoảng 1 tỷ trờng hợp
bị tiêu chảy, trong đó, từ 2 đến 4 triệu trờng hợp tử vong. Bệnh chủ yếu gặp ở trẻ
em dới 5 tuổi [3, 7, 29, 52]. Tiêu chảy là một trong những nguyên nhân hàng đầu
về tỷ lệ mắc và tử vong ở trẻ em, đặc biệt tại các nớc đang phát triển. Các căn
nguyên vi sinh vật có thể gây tiêu chảy bao gồm virus, vi khuẩn, và ký sinh trùng.
Trong đó, căn nguyên vi khuẩn đóng vai trò quan trọng vì bệnh tiêu chảy do vi
khuẩn gây ra chiếm một tỷ lệ cao, nhiều trờng hợp có thể chẩn đoán nhanh chóng,
chính xác và điều trị bằng kháng sinh. Ngoài ra, việc phòng bệnh tiêu chảy do vi
khuẩn rất hiệu quả. Các vi khuẩn đóng vai trò quan trọng trong gây bệnh tiêu chảy
bao gồm các Escherichia coli gây tiêu chảy (Diarrheagenic Escherichia coli-DEC),
Salmonella spp., Shigella spp., Vibrio cholerae, Campylobacter jejuni và
Bacteroides fragilis sinh độc tố ruột [3, 7, 29, 40, 52]. Tỷ lệ phân lập đợc các
DEC từ bệnh phẩm phân trong một số nghiên cứu từ 22% đến 30%, có nơi tới
60,3% . Tỷ lệ này cao hơn so với các căn nguyên khác nh Shigella spp., 4,7-6,1%;
Salmonella spp., 0,9-6%; Campylobacter spp., 7%; Bacteroides fragilis sinh độc tố
ruột, 7,3% (1,8,9).
1.1.1. E. coli gây bệnh tiêu chảy (DEC)
Trong số các căn nguyên kể trên, các DEC đóng vai trò quan trọng. E. coli thuộc vi
khuẩn chí đại tràng của ngời. Chúng bắt đầu xâm nhập và c trú tại đó chỉ vài giờ
sau khi đứa trẻ ra đời. E. coli là loài vi khuẩn điển hình thuộc họ
Enterobacteriaceae, giống Escherichia. E. coli có nhiều vai trò quan trọng nh góp
phần tiêu hóa thức ăn, giữ thăng bằng hệ vi khuẩn đ
ờng ruột, tổng hợp một số
vitamin nh E, K và phân giải muối mật. Tuy nhiên, một vài loại E. coli có các yếu

năng nhiễm trùng đờng tiêu hoá, gây tiêu chảy của E. coli.
Dựa trên đặc điểm lâm sàng của bệnh tiêu chảy, dịch tễ học, typ huyết thanh
và sự có mặt của các yếu tố độc lực, DEC đợc chia làm 5 nhóm chính:

5

EPEC
Chủng E. coli gây bệnh đờng ruột loại này đợc phát hiện vào năm 1948
bởi Bray và Giles [29].
* Yếu tố độc lực và cơ chế gây bệnh
- EPEC gây tổn thơng mô học dạng bám và gây thoái hoá (A/E). Sự bám
của vi khuẩn vào tế bào biểu mô niêm mạc ruột làm thoái hoá các vi nhung mao,
tác động gây rối loạn quá trình hấp thu nớc và điện giải.
- Cơ chế gây tiêu chảy:
+ Tác động của EPEC trên niêm mạc ruột dẫn đến đứt gãy các sợi actin trong
lõi của vi nhung mao. Các vi nhung mao của các tế bào biểu mô bị thoái hoá, mất
diềm bàn chải, gây kém hấp thu ở lòng ruột.
+ Mặt khác, khi nồng độ Ca
++
trong tế bào tăng sẽ ức chế quá trình hấp thu
ion Na
+
và kích thích quá trình bài tiết Cl
-
.
+ Sự thay đổi trong cơ chế vận chuyển của các ion trong tế bào, và do đáp
ứng với các phản ứng làm giảm khả năng vận chuyển màng, đã dẫn đến tăng tính
thấm của tế bào biểu mô ruột.
* Bệnh cảnh lâm sàng
- Thời kỳ ủ bệnh ngắn, khoảng 9-12 giờ (nghiên cứu trên ngời tình nguyện).

tế bào biểu mô kế cận. Kết quả, tại niêm mạc đại tràng xảy ra phản ứng viêm, gây
nên các tổn thơng khu trú và có thể còn dẫn đến những tổn thơng dạng loét.
* Bệnh cảnh lâm sàng
- Thời gian ủ bệnh ngắn từ 10 - 18 giờ (quan sát trên những ngời tình nguyện và
các vụ dịch).
- Vi khuẩn xâm lấn niêm mạc ruột gây triệu chứng giống hội chứng lỵ, phân ít
thờng lẫn nhầy và máu.
- ở những bệnh nhân nhiễm chủng EIEC sinh độc tố ruột, bệnh cảnh lâm sàng chỉ
biểu hiện đơn thuần của một tiêu chảy phân nớc.
7

EHEC
* Yếu tố độc lực và cơ chế gây bệnh.
EHEC gây bệnh qua 2 cơ chế chính là: Gây tổn thơng mô bệnh học giống
EPEC và sinh độc tố ruột.
- Cơ chế sinh độc tố ruột:
+ Các chủng EHEC tiết ra các độc tố có tác dụng gây độc tế bào Vero nên
còn đợc gọi là Verotoxin. Mặt khác, nó tơng tự nh độc tố Shiga nên còn có tên
khác là Shiga-like-toxin, ký hiệu Stx.
+ Stx là một protein có tính kháng nguyên mạnh, mang tính chất của một
ngoại độc tố, có các gen mã hoá nằm trên nhiễm sắc thể. Có hai loại Stx: Stx1 và
Stx2.

- Cơ chế gây bệnh:
+ Cơ chế gây tiêu chảy: Sau khi gắn vào tế bào, độc tố ruột của EHEC đi vào
trong tế bào, chuyển tới bộ Golgi, sau đó đợc vận chuyển tới lới nội sinh chất.
Tại đó, nó ức chế quá trình tổng hợp protein trong bào tơng (làm chết các tế bào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status