ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH SỐ 10 - Pdf 15

Nguồn:
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH
(Thời gian làm bài 90 phút – 50 câu)
1. Lai khác thứ có biểu hiện ưu thế lai vì:
a. Con lai mang kiểu gen dị hợp do bố mẹ xuất phát từ những nguồn gen khác nhau.
b. Con lai khác thứ biểu hiện ưu thế lai rõ nhất.
c. Con lai khác thứ không có khả năng sinh sản.
d. Cả a, b, c.
2. Quần thể nào sau đây ở trạng tháI cân bằng di truyền có cấu trúc di truyền là:
a. 0,2635 AA: 0,3756 Aa: 0,3609 aa
b. 0,0324 AA: 0,2952 Aa: 0,672 aa.
c. 0,432 AA: 0,568 Aa.
d. 172AA:246 Aa: 58 aa
3. Thích nghi nào sau đây là thích nghi lịch sử:
a. Một cây xứ lạnh rụng lá vào mùa đông.
b. Cây rau mác có hai loại lá, lá mọc trên cạn có hình mũi mác, lá mọc dưới nước có
hình bản.
c. Con bọ ngựa có hình dạng và màu sắc giống lá cỏ.
d. Một số cây vùng nhiệt đới rụng lá vào mùa hè.
4. Tần số tương đối của alen A ở phần đực của quần thể là 0, 8.
Tần số tương đối của alen A ở phần cái của quần thể là 0, 6.
Cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt cân bằng là:
a.0, 48 AA + 0,44 Aa + 0,08 aa = 1.
b. 0, 64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1.
c. 0, 36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1.
d. 0, 49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa = 1.
5. Bố( 1) mẹ ( 2) đều bình thường, con gáI (3 ) bị bệnh phêninkêtô niệu, con trai ( 4)
bình thường. con trai ( 4)lấy vợ ( 5 ) bình thường sinh cháu gáI bị bệnh phêninkêtô
niệu . Tính chất di truyền bệnh phêninkêtô niệu là do:
a. Gen lặn trên NST X qui định.
b. Gen trội trên NST X qui định

d. Mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc một số cặp nucleotit.
12. Trong chọn giống bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo, cosixincos tác dụng:
a. Gây ra đột biến thay thế 1 cặp A- T bằng 1 cặp G- X.
b. Gây ra đột biến thay thế 1 cặp G- X bằng 1 cặp A-T.
c. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
d. Gây ra đột biến cấu trúc NST.
13. Theo Đácuyn cơ chế của sự tiến hoá là:
a. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thảI các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN.
b. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác động của ngoại cảnh
hay tập quán hoạt động của động vật.
c.Sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngâu xnhiên không liên quan với tác
dụng của CLTN.
d. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi
dần dà và liên tục của loài.
14. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a. Nòi địa lí là nhóm quần thể phân bố trong 1 khu vực địa lí xác định.
b. Hai nòi địa lí khác nhau có khu phân bố trùm lên nhau.
c. Quần thể là đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên.
d. Trong cùng 1 khu vực địa lí có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái.
15. Giả sử quần thể ban đầu có toàn những cá thể mang kiểu gen Aa. Cho quần thể tự
phối qua n thế hệ. tỉ lệ đồng hợp trội ( AA) ở thế hệ n là:
a. (1/2 )
2
b. 1- (1/2 )
2
c. 1- (1/2 )
n
d. 1- (1/2 )
n


a. Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần.
b. Cây hạt trần phát triển mạnh.
c. Bò sát tiếp tục phát triển và hình thành nhóm có tổ chức cao.
d. a, b, c.
21. Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền trong đó:
a. Tính trạng được qui định bởi nhiều cặp gen không alen.
b. Một gen trội át chế 1 gen không alen.
c. Kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ.
d. Kiểu hình của cơ thể lai F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ.
22. Giả thuyết siêu trội giả thích:
a. Con lai F1 mang nhiều gen trội có lợi tác động cộng gộp là xuất hiện kiểu hình tốt.
b. Trong cơ thể lai phần lớn các gen trong cặp dị hợp trong đó các gen lặn không được
biểu hiện.
c. Sự tương tác giữa 2 alen khác nhau về thức phận của cùng 1 locus dẫn đến hiệu quả
bổ trợ mở rộng phạm vi biểu hiện kiểu hình.
d. Cơ thể F1 mang đặc tính tốt do sự kết hợp gen trội của bố mẹ nên gọi là siêu trội.
23. Hội chứng Tơcnơ có bộ NST thuộc dạng:
a. 2n + 1. b. 2n – 1. c. 2n+2. d. 2n – 2.
3
Nguồn:
24. Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tiến hoá theo qan điểm laMác?
a. Do CLTN tác động thôngq ua đặc tính biến dị và di truyền.
b. Do ngoại cảnh thay đổi theo không gian và thời gian.
c. Do thay đổi tập quán hoạt động ở đông vật.
d. Ngoại cảnh thay đổi chạm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời.
25. Hoá thạch sống là:
a. Xác sinh vật được phát hiện còn tươi nguyên.
b. Các hoá thạch mới được tím thấy.
c. Các hoá thạch có tuổi rất thấp.
d. Các sinh vật xuất hiện từ thời xa xưa vẫn còn con cháu tồn tại đến ngày nay mà không

nhân đôI sử dụng 337 500 Nu tự do của môI trường nội bào. Chiều dài trung bình của
mỗi gen là:
4
Nguồn:
a. 5100A
o
. b. 2295 A
o
. c.2250 A
o
d.1147,5 A
o
.
31. Đặc điểm cấu tạo của protein và axit nucleic làm cho chúng có tính đa dạng và
đặc thù là:
a. Kích thước và khối lượng lớn.
b. Có cấu tạo đa phân.
c. Có nhiều loại liên kết hoá học.
d. Có nhiều bậc cấu trúc không gian.
332. Loài có 2n = 14. Một hợp tử nguyên phân liên tiếp 3 đợt mô trường cung cấp
nguyên liệu tương đương 91 NST. Thể đột biến thuộc dạng:
a. Thể đa bội. B. Thể khuyết nhiễm.
c. Thể 3 nhiếm. D. Thể 1 nhiễm.
33. ở 1
loài thực vật , gen A qui định tính trạng hạt phấn dài, a qui định tính trạng hạt phấn
tròn. Cho lai những cây tứ bội với nhau được thế hệ lai phan li theo tỉ lệ 3 hạt phấn
dài : 1 hạt phấn tròn. Kiểu gen của P sẽ là:
a. Aaaa x Aaaa. b. Aaaa xAAaa.
c. Aaaa x aaaa. d.Aaaa x Aaaa.
34. Gen B có 2400 Nucleotit, gen B đột biến thành gen b có A= 426, G= 684. Đoạn

ngắn thu được kết quả: 40% thân xám ,cánh dài, 40 % thân đen, cánh cụt, 10% thâm
xám cánh cụt, 10% thân đen, cánh dài. Khoảng cách giữa 2 gen qui định tính trạng
màu sắc và gen qui định kích thước cánh là:
a. 10cM. b. 20 cM. c. 30cM. d. 40cM.
42. Sự phát triển phôI người lặp lại những giai đoạn lịch sử của động vật đã chứng
minh:
a. Người có nguốn gốc từ vượn ngày nay.
b. Người có nguốn gốc từ động vật có xương sống.
c. Người có nguốn gốc từ động vật có vú.
d. Người và vượn người ngày nay có nguồn gốc chung.
43. Trong quá trình phát sinh loài người, cấu tạo đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự
phát triển tiếng nói có âm tiết là:
a. Sự biến đổi tư thế đầu và cổ do đI thẳng người.
b. Lồi cằm dô ra.
c. Sự xuật hiện vùng cử động nói.
d. Sự xuất hiện vùng hiểu tiếng nói .
44. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì:
a. Tần số đột biến gen đối với hệ gen là khá lớn.
b. Tần số đột biến gen đối với mỗi gen là khá lớn, ít ảnh hưởng đến sức sống và khả
năng sinh sản.
c. ít ảnh hưởng đến sức sống và khả năng sinh sản.
d. Tần số đột biến gen đối với hệ gen là khá lớn, ít ảnh hưởng đến sức sống và khả
năng sinh sản.
45. Ngẫu phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi là vì:
a.Xác xuất để xuất hiện đồng thời các đột biến gen có lợi trên cùng 1 kiểu gen là rất
thấp.
b. Các cá thể mang các đột biến riêng rẽ gaio phối với nhau có thể nhanh chóng tạo
ra tổ hợp chứa các đột biến hay tổ hợp gen thích nghi.
c. Ngẫu phối làm cho quần thể luôn đạt trạng tháI cân bằng di truyền.
d. a, b,đều đúng.

b. Trong quần thể ra đột biến và không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
c. Các thể đồng hợp lặn, đồng hợp trội và dị hợp có sức sống và giá trị thích nghi
khác nhau.
d. Không có sự du nhập gen.
7
Nguồn:
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status