Báo cáo tổng hợp về công tác hạch toán kế toán tại Công ty máy tính siêu việt - Pdf 16

Lời nói đầu
Sự đổi mới sâu sắc và toàn diện cơ chế quản lý kinh tế đòi hỏi nền tài
chính quốc gia phải đợc tiếp tục đổi mới - đổi mới một cách toàn diện nhằm tạo
sự ổn định của môi trờng kinh tế.
Trong những năm qua, nền kinh tế nớc ta đã có những chuyển biến tích
cực, mục tiêu phát triển kinh tế của đất nớc đã đợc điều chỉnh phù hợp với yêu
cầu, khả năng từng thời kỳ và từng giai đoạn ngày càng hoàn thiện hơn góp
phần ổn định và phát triển kinh tế đất nóc trong thời kỳ đổi mới.
Hoạt động kinh doanh trong cơ chế thị trờng mới, đòi hỏi các dn phải quan
tâm đến hiệu quả kinh doanh của mình. Vấn đề đó đợc thực hiện trên cơ sở
hạch toán một cách chính xác tình hình tài sản, vật t, tiền vốn và các khoản chi
phí trong kinh doanh của các dn trong điều kiện hiện nay.
Để quản lý một cách có hiệu quả các hoạt động kinh doanh của dn cũng
nh nền kinh tế quốc dân của một nớc, đều phải sử dụng đồng thời hàng loạt
những công việc quản lý khác nhau, mà trong đó kế toán đợc coi là công cụ hữu
hiệu nhất không thể thiếu trong nền kinh tế quốc dân và qúa trình phát triển của
bất kỳ một dn nào tham gia vào hoạt động kinh doanh.
Từ những hiểu biết thực tế và những kiến thức đã đợc học ở nhà trờng
đồng thời qua thời gian tìm hiểu thực tế tại công ty máy tính Siêu việt, đợc sự
giúp đỡ nhiệt tình của các anh chị ở cơ quan nói chung và phòng kế toán nói
riêng cùng với sự hớng dẫn của em đã hoàn thành báo cáo tổng hợp về
công tác kế toán tại công ty Máy tính Siêu việt. Song khả năng và hạn chế nên
trong quá trình hoàn thành báo cáo này sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, em
rất mong đợc sự chỉ bảo của các thầy cô giáo để bản thân đợc hoàn thiện hơn và
có điều kiện trau dồi cho những kiến thức đã đợc tích luỹ trong những năm học
qua.
Néi dung b¸o c¸o gåm 3 phÇn.
PhÇn I: §Æc ®iÓm chung cña c«ng ty M¸y tÝnh Siªu viÖt.
PhÇn II: C«ng t¸c h¹ch to¸n kÕ to¸n t¹i c«ng ty M¸y tÝnh Siªu viÖt
PhÇn III: Nh÷ng u ®iÓm vµ tån t¹i trong qu¸ tr×nh h¹ch to¸n t¹i c«ng ty
M¸y tÝnh Siªu viÖt.

Nâng cao hiệu quả kinh doanh tốc độ chu chuyển hàng hoá, giảm
bớt các trung gian không cần thiết để giảm thiểu chi phí.
Mở rộng liên doanh, liên kết với các thành phần kinh tế, tổ chức
có hiệu quả các hoạt động thơng mại dịch vụ
Phục vụ một cách tốt nhất các yêu cầu đòi hỏi của khách hàng,
cung cấp các dịch vụ trớc và sau bán hàng. Cung cấp các thông tin về các
sản phẩm khi đa ra bán cho khách hàng, hàng hoá phải đảm bảo chất l-
ợng.
3. Cơ cấu bộ máy quản lý của Công ty
3.1. Cơ cấu bộ máy quản lý
Giám đốc
Phòng kế hoạch
kỹ thuật
kinh doanh
Phòng TC LĐ
và tiền lương
Phòng hành
chính
Phòng kế toán
tài chính
Phòng
bảo hành
Phòng
giao hàng
Kho
Ghi chú:
Quản hệ chỉ đạo trực tiếp tuyến chức năng
3.2. Các phòng ban
- Giám đốc Công ty: Giám đốc Công ty là ngời chịu trách trớc Nhà
nớc về toàn bộ hoạt động của Công ty đồng thời cũng là ngời đại diện

Thực hiện nghiêm túc pháp định kế toán thống kê, điều lệ tổ chức
kế toán, kiểm toán. Tích cực đối chiếu thu hồi công nợ dứt điểm với các
đơn vị bạn đặc biệt là các khoản nợ khó đòi. Quản lý tiền mặt, ngân
phiếu.
- PHòng kế hoạch kỹ thuật kinh doanh : lập kế hoạch sản xuất
kinh doanh của công ty theo quý tháng năm, lập kế hoạch mua sản
phẩm vật t phụ ting, tổ chức đáp ứng kịp thời nhu cầu trong kinh doanh.
Tổng hợp báo cáo phân tích các số liệu thống kê một cách chính
xác kịp thời giúp lãnh đạo điều hành quản lý tốt công việc.
Tổ chức kinh doanh tiêu thụ các sản phẩm của công ty. Thực hiện
hoàn tất các thủ tục với các hợp đồng uỷ thác nhập khẩu đang thực hiện.
- PHòng bảo hành: phòng này có nhiệm vụ rất quan trọng bởi nó là
dịch vụ, sau bán của công ty. Giúp khách hàng sử dụng sản phẩm đồng
thời đáp ứng kịp thời về những sai sót của sản phẩm.
- Phòng giao hàng: Mang hàng tới tận tay các đơn vị mua hàng.
- Kho: Dùng chứa các linh kiện nhập về hay hàng tồn.
II. Tổ chức bộ máy kế toán.
1. Bộ máy quản lý kế toán
Ghi chú:
- Kế toán trởng: Chịu trách nhiệm toàn bộ trớc giám đốc chỉ đạo chung, tổ
chức thực hiện công tác kế toán thống kê của doanh nghiệp.
- Kế toán viên: thực hiện việc ghi sổ kế toán chi tiết cuối tháng khoá sổ
tính tổng số tiền các nghiệp vụ kinh tế phats sinh trong tháng trên số d sổ cái
các tài khoản.
- Kế toán công nợ: có nhiệm vụ quản lý tiền bên nợ của mình hay bên nợ
khách hàng.
2. Hình thức sổ kế toán.
+ Là một đơn vị t nhân, công tác kế toán hiện nay ở công ty đợc áp dụng
theo chế độ kế toán đợc bộ tài chính quy định.
Về tình hình sổ sách kế toán công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ

Đặc điểm hình thức kế toán này là mọi nghiệp vụ kinh tế chỉ căn cứ vào
chứng từ gốc để lập chứng từ ghi sổ sau đó ghi vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Các sổ kế toán sử dụng trong hình thức này:
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ: là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian phát sinh của chúng .
Sổ cái: là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát
sinh theo tài khoản kế toán.
Các sổ chi tiết thờng mở bao gồm: sổ TSCĐ, sổ chi tiết vật liệu hàng hoá
sản phẩm, các thẻ kho, thẻ quầy hàng, sổ chi phí sản xuất kinh doanh, sổ chi tiết
doanh thu, sổ chi tiết thanh toán với ngời mua ngời bán, sổ chi tiết tiền vay.
Phần II: Công tác hạch toán kế
toán tại công ty máy tính Siêu
việt năm 2002.
I. Sổ d đầu kỳ các tài khoản.
SHTK Tên tài khoản D nợ D có
111 Tiền mặt 36073169
112 Tiền gửi ngân hàng 136.132.035
131 Phải thu khách hàng 118150825
331 Trả trớc cho ngời bán 53876039
Chi phí chờ kết chuyển 32892670
142 Thuế GTGT đợc khấu trừ 53392318
156 Hàng hoá 952981157
211 Tài sản cố định 70748320
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 22648771
331 Phải trả ngời bán 911953738
334 Thuế TNDN 1028878
411 Nguồn vốn CSH 500.000.000
Lợi nhuận cha phân phối 20673199
Tổng cộng 1.454.246.533 1.454.246.533
Tài khoản 131 "Phải thu của khách hàng"

6 Wic1T 1 4.332.600
7 Card3C 2 596.477
8 Card m¹ng 10MB1p 253 17.857.934
9 Caard 10/100MB 538 24.940.332
10 Card RPPCMCIA 3 1.752.000
11 Card mang 10M 1651k2p 49 5.194.545
12 Hub 12p10/100b3c 1 2.885.800
13 Switch hub 12p 24 11.202.177
14 Hub 24p 10 4.752.550
15 Hub 18p10p 4 2.271.800
16 Switch 3300-24p 1 8.302.852
17 Fax Modem 56k, EXT 1 1.150.234
18 Fax modem 56k, EXT 17 7.454.385
19 Fax Modem 56KINT 1 203.347
20 Fax int 56K 199 199 6.824.011
21 Fax Modem 56K EXT 631 69.176.114
22 Fax MD 56K Int 12 1.813.851
23 Cable AMP 12 6.797.464
24 Cable AMP (1 cuén = 305 305 566.456
25 Cable AT & T 216 29.507.000
26 ACable PG 58m 24 65.435
27 Cable RJ45 1 769.700
28 CDRom 50a^ 1 599.162
29 æ CDWR 5 12.867.850
30 CD Writer 1 1.356.000
31 §Çu ghi CDRW drive PX-W 5 979.740
32 Mouse 40 1.876.609
33 KeyBoard 13 1.130.082
34 Connector BNC 5 24.613
35 Connector UIP - RJ45 1,315 3.260.717

66 Hubswitch RP 5p - 1705F 2 292.300
67 Hubswitch RP5p - 1305F.S 1 312.306
68 Hubswitch RP 8p - 1657K 18 765.512
69 Hubswitch RP 8p-1708k 186 10.837.722
70 Card 10/100E thenet 150 4440.000
71 Sprakee M16 1 295.806
72 Speaku M108 2 848.700
73 Terminaterr 4 46.157
74 Cable inconable 13 189.875
75 Printer HPLaseelet 1100 1 5.513.000
76 Mµn chiÕu Pusireen 1 3.530.875
77 Khu«n in 1 363.637
78 K×m 6 148.170
79 Bootrom 120 1.064.400
80 AMPWining block 100paie 5 882.452
81 AMP Wining block 50 pair 5 402.043
82 Bé chuyÓn UTP 2 461.100
83 Plug boot colau 400 1.230.000
84 K×m m¹ng 2 450.000
85 Mµn h×nh Notebook Tosahiaba 1 3.708.145
86 Tæng ®µi KXTA616 2 13.112.334
Céng 17,625 952.981.157
- Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1/ NVl : ngày 31/12/2002. Mua l xe máy trị giá 15315500 công ty đã
thanh toán bằng TM (theo PC Số 11) đã đợc kiểm nhận và bắt đầu tính khấu
hao.
2/ NV2 : Ngày 31/8/2002 mua 3 điện thoại di động NokiA6610 của công
ty điện thoại Khơng cờng trị giá 18924000 công ty cha thanh toán.
3/NV3 : Công ty thanh toán tiền mua 3 điện thoại di động NokiA 6610
cho công ty điện thoại Khơng Cờng trị giá 18924000.

15/- Mua máy Fax công ty điện tử công nghiệp tiền hàng còn nợ
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Pax Malđem
56KEXT
C 45 1.150.234 51.760530
Fax Moedem C 100 203.347 20.334.700
16/- Mua máy Cisco của công ty cổ phần phát triển công nghệ FPT
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cisco 1538 C 56 8.500 4.760.000
Cisco 3640 C 50 48.422.400 2.421.120.000
Cisco 10/100 C 50 19.113.650 955.682.500
17/- Mua máy N0tebook Toshiba của công ty TNHH Tấn Thành
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Notebook Toshiba
1100A210
C 8 1.846.320 147.705.600
Notebook Toshiba
2400A71
C 12 29.922.750 359.073.000
18/- NV18 Mua máy của công ty Khang Thịnh (hàng đã nhập kho)
Tên loại ĐVT SL Đơn gia Thành tiền
CD 50x C 35 599.162 20970670
ô cd C 53 2.573.570 136.399.210
CD weitel C 40 1.356.000 54.240.000
Đâu ghi CD C 60 195.948 11.756.880
19/-NV19 Mua máy của công ty Tuấn Thành (hàng đã nhập kho)
Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cable RT 45 C 160 769.700 123.152.000
CD 10L Notebook C 173 1.160.700 200.801.100
Máy in C 98 4.309.972 422.377.256

với số tiền là : 348361880
27/- Rút TGNH về nhập quỹ TM : 1495682000
28/- Gửi TM vào NH : 1080644000
29/- Dùng TM trả nợ vay ngắn hạn : 550000000
30/- Thanh toán phí NH bằng TGNH : 77994746
31/- Cuối tháng NH thông báo lãi tiền gửi NH đã đợc ngân hàng thanh
toán cho = TGNH : 739592
32/-Nộp thuế nhập khẩu= TM : 76679988
33/- Nộp TGTGT hàng nhập khẩu = TM : 74471697
34/- Dùng TM nộp TT nhập DN : 17560000
35/-Chi phí mua ngoài dùng cho bộ phận quản lý : 131255245
36/- Thanh toán tiền cho CNV đi nghỉ mát = TM : 11486364
37/- Nộp tiền bảo hiểm xã hội = TGNH : 2952000
38/- Thanh toán tiền nợ cho công ty thơng mại dịch vụ Hoàng Long =
TGNH : 642950720
39/- Công ty Repotec trả lại tiền công ty đã đặt trớc = TGNH:75293173
40/-Nộp thuế nhập khẩu do mua hàng củacôngtyXNKASEAN:76679988
41/- Tạm nộp thuế thu nhập DN phải nộp cuối năm 12674546
42/-Vay ngắn hạn NH đã chi cho = TM : 970000000
43/- Thanh toán nợ cho công ty TMDV Hoàng Long = TM :2170162770
44/- Thanh toán tiền hàng cho công ty cổ phần công nghệ FPT = TM :
3587858600
45/- Thanh toán tiền mua hàng của công ty điện tử công nghiệp = TM :
72095230
46/- Thanh toán tiền hàng còn nợ cho công ty Khang Thinh = TM
274044620
47/- Thanh toán tiền hàng còn nợ cho công ty thơng mại TK ASEAN bằng
tiền mặt 1599004359
48/ Thanh toán tiền hàng còn nợ cho công ty tin học Nguyệt Anh = TM :
456100740

70/- Các khỏan chênh lệch tỷ giá cha đợc thanh toán : 543246
71/-Chi phí bất thờng nộp phạt chậm thuế : 646323
72/- Thu nhập hoạt động tài chính thu = TM : 151200
73/-Lãi từ hoạt động sản xuất kinh doanh :39607956
74/-Bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu do lãnh đạo cấp bằngTM : 500000000
75/-Hoá đơn GTGT số 00295 ngày 14/3 bán cho công nghệ TMKT dịch
vụ AFTA ( cha thanh toán)
TEN LOAI ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Fax Fxtelnal Cái 3445 68885 237309972
Fax Intelnal Cái 3329 46170 153701498
76/-Hoá đơn GTGT số 00296 ngày 1/3 bán cho Công ty Nhân Sinh Phúc
(cha TT)
TEN LOAI ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cable AT và T C 216 136606,5 29507004
Cable PG 58m C 105 2726,5 286282,5
Cable AMP C 212 566455,4 1200088544,8
77/- Hoá đơn GTG số 002375 ngày 20/3 bán cho công ty phát triển điện
tử công nghiệp (cha thanh toán)
TEN LOAI
Notebook Toshiba 5251
ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Notebook Toshiba 5277 C 2 28.000.000 56.000.000
Notebook Toshiba A741 C 3 28.494.400 85.492.200
Notebook Toshiba 2400 741c C 12 26.953.500 323.442.000
Notebook Toshiba 2410 741C C 20 25.890.480 517.809.600
78/-Hoá đơn GTGT số 02377 ngày 26/3 bán cho công ty TM và KT máy
tính An Phú (cha thanh toán)
TEN LOAI ĐVT SL Đơn giá THàNH TIÊN
PeintêPláelet 120 C 35 5.513.000 192.955.000
Màn chiếu Pusiên C 50 3.530.875 176.543.750

TEN LOAI §VT SL §ON GIA THANH TIEN
FAX Modem 56 K EXT C 125 1.150.234 155.281.590
FAX Modem 56 K EXT C 185 1.064.912 197.008.720
84/- Ho¸ ®¬n GTGT 0002385 ngµy 30/4 b¸n cho CTTNHH Hoµng §¹o
(cha TT)
TEN LOAI §VT SL §ON GIA THµNH TIÒN
Routtel as cd 2511 C 5 21.000.000 105.000.000
Routtel as cd 202 C 9 20.932.813,11 188.395.138
85/-Hoá đơn GTGT 0002386 ngày 2/5 bán cho CT cổ phần Kha ng
Thịnh (cha TT)
TEN LOAI ĐVT SL ĐON GIA THANH TIEN
Notebook Toshiba 3251 C 6 29.900.000 179.400.000
Notebook Toshiba 5277 C 8 28.186.551,93 112.746.207,7

86/-Hoá đơn GTGT 00002312 ngày 10/2 bán cho Công ty TMDV Hoàng
Long đã TT = TM
TEN LOAI ĐVT SL ĐON GIA THANH TIEN
Cis cd 1538 C 1453 8.500 123.505.000
Cis cd 3640 C 85 4.842.240 411.590.400
Cis cd 10/100 C 25 19.113.650 477.841.250
Cis cd Catly 31295024Swit C 25 1.280.693,53 800.433456,3
87/-Hoá đơn GTGT 0002313 ngày 15/2 bán hàng cho công ty TMKT
asean đã TT = TM

Tên loại ĐVT SL Đơn giá Thành tiền
Cal PM A C 3.260 42.954,6 140.031.996
Cal PR 10/100 C 2.535 18.803,4 47.666.619
Cal RR 10/100 C 1.253 22.549,8 28.254.899,4
88/-Hoá đơn GTGT 0002314 ngày 30/2 bán hàng cho công ty CNTM
KTDV AFTA = TM

Nợ TK 133 : 1.392.318,182
Có TK 331 ; 15.315.500

2/- Nợ TK 211 : 17.203.636,36
Nơ. TK 133 : 1.720.363,636
Có TK 331 : 18.924.000
3/- Nợ TK 331 ; 18.924.000
Có TK 111 : 18.924.000

4/- Nợ TK 213 : 7.000.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status