Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện luận văn, chúng tôi đã nhận được sự hỗ trợ và động
viên rất nhiều từ gia đình, thầy cô và các bạn. Nay những khó khăn đã qua, luận văn đã
được hoàn thành. Với lòng biết ơn sâu sắc chúng tôi xin chân thành gửi lời cám ơn đến:
Cha mẹ - những người đã không quản khó khăn, gian khổ nuôi dưỡng chúng con
trong suốt thời gian dài học tập. Là chỗ dựa tinh thần cũng như vật chất cho chúng con
trong những lúc khó khăn nhất.
Thầy Nguyễn Hiếu Trung đã tận tình hướng dẫn, định hướng giúp chúng em giải
quyết khó khăn trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
Quý thầy cô Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên, trường Đại học Cần
Thơ đã nhiệt tình giảng dạy, truyền đạt những dạy dỗ và truyền đạt cho chúng em những
kiến thức quý báo trong suốt thời gian dài học.
Anh Đoàn Thanh Tâm, Sở Khoa học và Công nghệ TP.Cần Thơ. Ban lãnh đạo
cùng với anh em công ty Cấp Thoát nước TP. Cần Thơ đã nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp
số liệu giúp chúng em có thêm nhiều thông tin bổ ích cho luận văn.
Tập thể lớp Kỹ Thuật Môi Trường K32 – những người bạn đã đồng hành và chia
sẻ những khó khăn với chúng tôi trong suốt bốn năm dài trên giảng đường đại học.
Dù đã có rất nhiều cố gắng, song trong quá trình thực hiện luận văn không tránh
khỏi những thiếu sót và hạn chế. Kính mong nhận được sự thông cảm và những ý kiến
đóng góp quý báo của quý Thầy cô và các bạn để luận văn được hoàn thiện hơn.
Cần Thơ, tháng 04 năm 2010
Sinh viên thực hiện
Cao Ngọc Tuyết Trinh
Nguyễn Thị Kim Xuyến
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang i
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
MỤC LỤC
Lời cảm ơn i
Tóm tắt đề tài ii
Mục lục iii
Danh sách bảng vii
Danh sách hình viii
Danh sách phụ lục xii
Danh mục từ viết tắt xiv
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU 1
1.1. Tính cấp thiết của đề tài 1
1.2. Mục tiêu của đề tài 1
1.2.1. Mục tiêu trước mắt 1
1.2.2. Mục tiêu lâu dài 2
1.3. Địa điểm và thời gian thực hiện 2
1.3. Nội dung chính của đề tài 2
CHƯƠNG 2: LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU 4
2.1. Tổng quan về GIS 4
2.1.1. Khái niệm về GIS 4
2.1.2. Các thành phần của GIS 5
2.1.3. GIS làm việc như thế nào? 6
2.1.4. Các nhiệm vụ của GIS 6
2.1.5. Ứng dụng GIS trong các lĩnh vực quản lý tài nguyên môi trường 9
2.1.5.1. Quản lý tài nguyên thiên nhiên 10
2.1.5.2. Quản lý và quy hoạch môi trường 11
2.1.5.3. Ứng dụng của GIS trong đánh giá tác động môi trường 12
2.1.5.4. Giám sát và dự báo các sự cố môi trường 13
2.2. Sơ lược về WebGIS 15
2.2.1. Khái niệm WebGIS 15
3.2.2.6. Amoni (NH
4
+
-N) 27
3.2.2.7. Vi sinh (Coliform) 28
CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 29
4.1. Phương tiện thực hiện 29
4.2. Phương pháp thực hiện 29
4.2.1. Thiết kế sơ bộ hệ thống quản lý chất lượng nguồn nước mặt 29
4.2.1.1. Thiết kế sơ đồ tổng quan 30
4.2.1.2. Thiết kế sơ đồ chi tiết 32
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang iv
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
4.2.2. Thiết lập mối quan hệ giữa các phần tử dữ liệu 48
4.2.3. Thiết kế cấu trúc dữ liệu các lớp 50
4.2.4. Số hóa bản đồ 54
4.2.4.1. Đăng ký bản đồ 54
4.2.4.2. Số hóa bản đồ từ ảnh quét 57
4.2.5. Nhập dữ liệu vào bản đồ 59
4.2.5.1. Nạp qua cửa sổ Browser 59
4.2.5.2. Nạp dữ liệu bằng Info Tool: 60
4.2.5.3. Nạp dữ liệu bằng lệnh Update Column: 60
4.2.6. Truy xuất dữ liệu, thông tin liên quan đến chất lượng nước mặt 61
4.2.6.1. Truy vấn dữ liệu đơn giản 61
4.2.6.2. Truy xuất dữ liệu dạng phức tạp (SQL) 61
4.2.6.3. Tìm kiếm dữ liệu thuộc tính 62
4.2.7. Tạo bản đồ chuyên đề 62
4.2.8. Vẽ biểu đồ, đồ thị 65
4.2.9. Liên kết dữ liệu lên Web 66
6.1.1. Kết quả đạt được 106
6.1.2. Những tồn tại 107
6.2. Kiến nghị 107
TÀI LIỆU THAM KHẢO 108
PHỤ LỤC 110
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang vi
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 3.1: Diễn biến nhiệt độ không khí 10 năm 20
Bảng 3.2: Diễn biến độ ẩm không khí 10 năm 21
Bảng 3.3: Diễn biến số giờ nắng trong 10 năm 21
Bảng 3.3: Diễn biến lượng mưa 10 năm 22
Bảng 3.5: Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá trị hiện hành 23
Bảng 4.1: Các thành trong sơ đồ hệ thống 30
Bảng 4.2: Cấu trúc dữ liệu lớp phường 50
Bảng 4.3: Cấu trúc dữ liệu lớp quận, huyện 50
Bảng 4.4: Cấu trúc dữ liệu lớp sông, rạch 51
Bảng 4.5: Cấu trúc dữ liệu lớp đường giao thông 51
Bảng 4.6: Cấu trúc dữ liệu lớp cống thoát nước 51
Bảng 4.7: Cấu trúc dữ liệu lớp nguồn thải 52
Bảng 4.8: Cấu trúc dữ liệu lớp miệng xả 52
Bảng 4.9: Cấu trúc dữ liệu lớp trạm bơm 53
Bảng 4.10: Cấu trúc dữ liệu lớp trạm xử lý 53
Bảng 4.11: Cấu trúc dữ liệu lớp trạm thu gom nước thải 53
Bảng 4.12: Cấu trúc dữ liệu lớp cao trình 54
Bảng 4.13: Cấu trúc dữ liệu lớp vị trí đo đạc 54
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang vii
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
Hình 4.8: Sơ đồ cấp 3 “Theo dõi hệ thống trạm quan trắc” 41
Hình 4.9: Sơ đồ cấp 3 “Theo dõi hệ thống cống thoát nước” 43
Hình 4.10 : Sơ đồ cấp 3 “Quản lý miệng cống xả” 45
Hình 4.11: Sơ đồ cấp 3 “Theo dõi hệ thống trạm xử lý nước thải” 47
Hình 4.12: Sơ đồ liên kết các phần tử dữ liệu 49
Hình 4.13: Hộp thoại Open Table 55
Hình 4.14: Thông báo hỏi đăng ký tập tin ảnh 55
Hình 4.15: Hộp thoại Image Registration 55
Hình 4.16: Hộp thoại Choose Projection 56
Hình 4.17: Hộp thoại Units 56
Hình 4.18: Hộp thoại Edit Control Point 57
Hình 4.19: Thanh công cụ Drawing hỗ trợ số hóa bản đồ 57
Hình 4.20: Hộp thoại Layer Control 58
Hình 4.21: Cửa sổ Browser Table 59
Hình 4.22: Cửa sổ lớp dữ liệu 59
Hình 4.23: Hộp thoại Info Tool 60
Hình 4.24: Hộp thoại Update Column 60
Hình 4.25: Hộp thoại Select 61
Hình 4.26: Hộp thoại SQL Select 62
Hình 4.27: Hộp thoại Find 62
Hình 4.28: Hộp thoại Create Thematic Map – Sep 1 of 3 63
Hình 4.29: Hộp thoại Create Thematic Map – Sep 2 of 3 64
Hình 4.30: Hộp thoại Create Thematic Map – Sep 3 of 3 64
Hình 4.31: Hộp thoại Create Graph – step 1 of 2 65
Hình 4.32: Hộp thoại Create Graph – step 2 of 2 66
Hình 4.33: Sơ đồ tổng quan quá trình làm việc WebGIS 67
Hình 4.34: Các dạng yêu cầu từ phía Client 68
Hình 4.35: Công cụ chuyển tập tin MapInfo sang ArcView 68
Hình 5.24: Bản đồ vị trí đo đạc của thành phố Cần Thơ 94
Hình 5.25: Trang chủ Web “Thông tin chất lượng nước mặt thành phố Cần Thơ”
95
Hình 5.26: Các công cụ trên giao diện Web “Thông tin chất lượng nguồn nước mặt
thành phố Cần Thơ 96
Hình 5.27: Bản đồ hành chính Cần Thơ 97
Hình 5.28: Bản đồ hành chính quận Ninh Kiều 97
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang x
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
Hình 5.29: Bản đồ sông ngòi thành phố Cần Thơ 98
Hình 5.30: Bản đồ vị trí đo đạc các chỉ tiêu ô nhiễm thành phố cần Thơ 98
Hình 5.31: Kết quả xem thông tin vàm Mỹ Khánh 99
Hình 5.32: Kết quả xem thông tin nhiều vị trí được chọn 99
Hình 5.33: Kết quả xem thông tin nhiều sông rạch được chọn 100
Hình 5.34: Kết quả tìm kiếm cống thoát nước D800 của quận Ninh Kiều 100
Hình 5.35: Kết quả tìm kiếm kênh Cái Sắn 101
Hình 5.36: Kết quả tìm kiếm phường An Phú, quận Ninh Kiều 102
Hình 5.37: Bản đồ chuyên đề hàm lượng SS theo phường 102
Hình 5.38: Bản đồ chuyên đề độ đục qua các vị trí đo đạc 103
Hình 5.39: Bản đồ chuyên đề hàm lượng DO năm 2008 ở vị trí UBND xã Giai Xuân
103
Hình 5.40: Kết quả xem chú giải lớp bản đồ thành phố Cần Thơ 104
Hình 5.41: Màn hình thêm lớp bản đồ từ máy khách 105
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang xi
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
DANH SÁCH PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Quận, huyện thành phố Cần Thơ 110
Phụ lục 2: pH của nước mặt trong 10 năm (1999-2008) 119
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang xiii
Luận văn tốt nghiệp CBHD: Ts. Nguyễn Hiếu
Trung
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
GIS: Geographic Information System.
DLKG: Dữ liệu không gian.
DLTT: Dữ liệu thuộc tính.
ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long.
TP: Thành phố.
BTNMT: Bộ tài nguyên môi trường.
QCVN: Quy chuẩn Việt Nam.
DBMS: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu .
WMS: Web MapServer
SVTH: Cao Ngọc Tuyết Trinh – Nguyễn Thị Kim Xuyến Trang xiv