LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THÁNG 02/2010 - Pdf 16

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THÁNG 2
NĂM 2010
Trưởng ban tổ chức: Trần Minh Thế
Chuyên viên Toán học sinh giỏi máy tính cầm tay công ty VietnamCalculator
Bài 1: Gọi n=
abc
là số cần tìm. Theo giả thiết của bài toán ta có :
100a+10b+c =
3 3 3
a b c+ +
. (*).
Ta sẽ tìm các bộ số (a,b,c) thoả mãn phương trình trên bằng cách thử triệt để
tất cả các giá trị có thể của a, b, c.
Gán A=1, B=0, C=-1. Cho C chạy đến 9 để kiểm tra bằng cách ghi vào máy để
lặp : C=C+1:100A+10B+C – A
3
– B
3
– C
3
.
Gán lại B=1 , C = -1 và ghi lại vòng lặp trên vào màn hình để tiếp tục lặp.
Gán B tăng dần và đến khi bằng 9 thì gán A tăng thêm 1 đơn vị và gán lại B = 0.
Đến khi A=9 thực hiện lặp hết quy trình đối với B và C là hoàn thành việc kiểm
tra tất cả các bộ (a,b,c). Sau khi thực hiện quy trình trên, ta có các đạp số thoả
mãn phương trình (*) là 153, 370,0371, và 407.
Vậy : Đáp số cần tìm : 153, 370, 371, 407.
Bài 2: Hãy tính sự hơn kém nhau của góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng
hồ chỉ 12 giờ 35 phút và 12 giờ 36 phút

12 giờ 35 phút 12 giờ 36 phút

Hay góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 12 giờ 35 phút lớn hơn
khi đồng hồ chỉ 12 giờ 36 phút
o
5.5
ĐS:
o
5.5
Bài 3 : Năm 2000 số học sinh nam là 41% , học sinh nữ là 59% và năm 2010 số
học sinh nam là 55%, học sinh nữ là 45%. Nếu số học sinh năm 2010 so với số
học sinh năm 2000 tăng lên là 43%. Hãy tính tỉ số của học sinh nam năm 2010
so với năm 2000?
Cách 1:
Gọi
x
là số học sinh năm 2000.
Suy ra số học sinh năm 2010 là
xxx 43.1%43
=×+
Theo đề ta có số học sinh nam năm 2010 là
( )
xx 7865.0%5543.1 =×
số học sinh nam năm 2000 là
xx 41.0%41

Vậy tỉ số của học sinh nam năm 2010 so với năm 2000 là
820
1573
41.0
7865.0
=

3
).
- Gán 6 vào D (giá trị của tổng 3 số hạng đầu
3 1 2 3
1 2 3 6S u u u= + + = + + =
).
- Gán 3 vào E (biến đếm).
- Nhập vào máy quy trình bấm phím liên tục sau:
1: 2 3 : :
1: 2 3 : :
1: 2 3 :
E E A C B A D D A
E E B A C B D D B
E E C B A C D D C
= + = + − = +
= + = + − = +
= + = + − = +
1 : 2
3 :
1 : 2
3 :
ALPHA E ALPHA ALPHA E ALPHA ALPHA A ALPHA ALPHA
C ALPHA B ALPHA A APLHA ALPHA D ALPHA ALPHA D ALPHA A
ALPHA E ALPHA ALPHA E ALPHA ALPHA B ALPHA ALPHA
A ALPHA C ALPHA B APLHA ALPHA D ALPHA ALPHA D ALPHA B
ALPHA E ALPHA ALPHA E
= + =
+ − = +
= + =
+ − = +

đường tròn lớn. Cho biết các nửa đường tròn có bán kính lần lượt là 2, 3, 4, 5.
Hãy tính chu vi và diện tích của phần tô đậm trong hình.
Gọi C
14
, C
2
, C
3
, C
4
, C
5
lần lượt là chu vi của các đường tròn có bán kính 14, 2, 3, 4, 5 trên
hình.
S
14
, S
2
, S
3
, S
4
, S
5
lần lượt là diện tích của các hình tròn có bán kính 14, 2, 3, 4, 5 trên
hình.
Suy ra chu vi của phần tô đậm trong hình là:
( )
9645943.8728)543214(2CCCCCC
543214


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status