ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2-2010 TRƯỜNG THPT LỤC NAM(CÓ ĐAP ÁN) - Pdf 16

Kỳ thi: ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009-2010
Môn thi: VẬT LÝ
001: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm khác điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở.
D. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại.
002: Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi.
A. Đoạn mạch chỉ có R và L mắc nối tiếp. B. Đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.
C. Đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp. D. Đoạn mạch chỉ có C.
003: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
A. Tốc độ góc của Rôto có thể lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay.
B. Tốc độ góc của Rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay .
C. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.
D. Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
004: Trong máy phát điện xoay chiều một pha thì
A. phần cảm là phần tạo ra từ trường.
B. phần ứng là phần tạo ra từ trường.
C. phần cảm là nơi tạo ra dòng điện cảm ứng.
D. với máy có công suất lớn Rôto phải là phần ứng để lấy điện ra .
005: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. R=100Ω,
2
L H
π
=

4
10
C F
π


=
. D.
400 2 os (100 t- )( )
4
L
u c V
π
π
=
.
006: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết
1,4
L H
π
=

4
10
2
C F
π

=
còn R thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có
biểu thức là
200 2 os 100 tu c
π
=
(V). R phải có giá trị là bao nhiêu để công suất đoạn mạch là 320W?
A. R=45Ω hoặc R=80Ω . B. R=20Ω hoặc R=45Ω . C. R=25Ω hoặc R=80Ω . D. R=45Ω .

=
. Điện áp đặt vào hai đầu
đoạn mạch có biểu thức
200 os 100 tu c
π
=
(V). Điều chỉnh C để điện áp hai điểm
AM lệch pha so với điện áp giữa hai điểm NB một góc π/2. Tìm cường độ dòng điện
hiệu dụng trong mạch?
A. 0,926 A, B. 1,926 A, C. 2,926 A, D. 3,926 A,
009: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp R=100Ω,
4
10
C F
π

=
còn L thay đổi được. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức

200 2 os 100 tu c
π
=
(V). Tìm L để điện áp hai hiệu dụng trên L đạt giá trị cực đại và tìm giá trị cực đại này ?
A.
ax
2
, 200 2
Lm
L H U V
π

, 200
Lm
L H U V
π
= =
.
010: Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức
100 2 os (100 t- )( )
6
u c V
π
π
=
thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu
thức là
4 2 os (100 t- )( )
2
i c A
π
π
=
. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là
A. 200 W. B. 400W. C. 600W. D. 800W.
011: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số f=50Hz. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
3
L H
π
=
. Hộp kín X có chứa một phần tử ( điện trở hoặc tụ điện). Biết điện áp hai

=2Z
C
và Z
C
=R thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng
điện trong mạch sẽ là
A.
4
π
. B.
3
π
. C.
3
π

. D.
4
π

.
013: Muốn giảm tần số dao động riêng trong mạch LC xuống 4 lần thì
A. tăng điện dung của tụ điện lên 16 lần. B. tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần. .
C. giảm độ tự cảm của cuộn dây xuống một nửa. D. giảm độ tự cảm của cuộn dây xuống một phần tư.
014: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.
A. Các véctơ
E
ur

B

m/s)
A. Từ 4,6m đến 184,7 m. B. Từ 4,6m đến 18,47 m. C. Từ 14,5m đến 63,9 m. D. Từ 14,5m đến 639 m.
017: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm một cuộn cảm có L=2.10
-4
H và tụ điện C=8pF. Năng lượng điện từ của mạch là
W=2,5.10
-7
J. Tại thời điểm t=0 cường độ dòng điện tức thời trong mạch cực đại. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
2 6
5.10 os (25.10 t)( )i c A

=
. B.
2 6
5.10 os (25.10 t+ )( )i c A
π

=
.
C.
2 6
10 os (25.10 t+ )( )i c A
π

=
. D.
2 6
5.10 os (25.10 t- )( )i c A
π

X
BA
020: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình là
1
4cos10x t
π
=
cm và
2
4 3 sin(10 )x t
π
=
cm. Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A.
8 os(10 )
3
x c t
π
π
= −
cm. B.
4 3 os(10 )
3
x c t
π
π
= −
cm.
C.
8 os(10 )

2
π
 
= π +
 ÷
 
. D.
( )
x 10sin t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 
.
023: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật?
A. Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có giá trị tỉ lệ thuận với giá trị của li độ.
B. Lực phục hồi đặt vào vật luôn là lực đàn hồi của lò xo.
C. Độ lớn vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian dao động.
D. Li độ và gia tốc của vật luôn cùng pha với nhau.
024: Một vật dao động điều hoà với tần số f
0
, động năng của vật biến thiên với tần số
A. 2f
0
. B. f
0
. C.
1

A. 7 rad/s. B. 0,7 rad/s. C. 7
π
rad/s. D. 0,7
π
rad/s.
028: Một con lắc đơn dao động dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Nếu treo con lắc này vào trần một ôtô đang chuyển động
thẳng đều trên đường nằm ngang thì chu kì dao động điều hòa của nó là T = 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều trên
đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s
2
thì chu kì dao động điều hòa của nó là
A. 1,98 s. B. 1,82 s. C. 2,00 s. D. 2,24 s.
029: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ là v = 0,2m/s, chu kỳ sóng T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1m. B. 1,5m. C. 0,5m. D. 2m.
030: Trong quá trình truyền sóng yếu tố nào sau đây không được truyền đi?
A. Phần tử vật chất. B. Năng lượng. C. Trạng thái dao động. D. Pha dao động.
031: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng bước sóng. B. Các nút cố định trên dây.
C. Vị trí các bụng trên dây không thay đổi. D. Các nút và bụng nằm xen kẽ nhau đều đặn.
032: Ở đầu một thanh thép dao động điều hòa với tần số 16 Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt
nước có hệ sóng nước tròn đồng tâm O. Tại A và B cách nhau 6 cm (trên cùng một đường thẳng đi qua O) luôn dao động cùng pha
với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v thỏa mãn 0,4 m/s ≤ v ≤ 0,6 m/s. v nhận giá trị nào sau đây?
A. v = 48 cm/s. B. v =52cm/s . C. v =44cm/s . D. 54 cm/s.
033: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao

hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38
m
µ
đến 0,76
m
µ
.
Tại vị trí cách vân sáng chính giữa 8 mm chỉ có các vân sáng đơn sắc ứng với các bước sóng là
A. 0,667
m
µ
; 0,5
m
µ
và 0,4
m
µ
. B. 0,667
m
µ
; 0,45
m
µ
và 0,4
m
µ
.
C. 0,667
m
µ

A.
π
v= cos(10t + )
2
m/s. B.
v = 5cos(10t- )
2
π
m/s. C.
π
v = 5cos(10t + )
2
m/s. D.
v = cos(10t- )
2
π
m/s.
043: Một vật dao động điều hòa trên đường thẳng với độ dài quỹ đạo 20 cm. Chu kì dao động của vật là 0,2 s. Khi qua vị trí có li
độ 10 cm thì vận tốc của vật là
A. 0. B. 31,4 cm/s. C. 3,14 m/s. D. 62,8cm/s.
044: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của ngoại lực tăng thì biên độ sẽ tăng.
B. Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực.
C. Biên độ của dao động phụ thuộc vào biện độ của ngoại lực.
D. Là một dao động điều hoà.
045: Giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động với tần số 15 Hz.Tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 30 cm/s. Biết pha ban đầu của hai nguồn sóng là bằng nhau và biên độ sóng không đổi khi truyền. Điểm nào
trong các điểm sau mà tại đó sóng có biên độ cực đại?
A. Điểm M có MA = 25 cm và MB = 21 cm. B. Điểm Q có QA = 25 cm và QB = 24 cm.
C. Điểm P có PA = 25 cm và PB = 22 cm. D. Điểm N có NA = 25 cm và NB

π
. B.
3
2
H
π
hoặc
3
H
π
. C.
3 H
π
hoặc
H
π
. D.
2
3
H
π
hoặc
3
H
π
.
049: Một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có Z
C
=100Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có Z
L

6
C
u c V
π
π
=
. D.
100 os (100 t- )( )
2
C
u c V
π
π
=
.
050: Đoạn mạch gồm cuộn dây có thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện thì
A. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha
2
π
±
so với cường độ dòng điện, tuỳ thuộc vào giá trị của Z
L
và Z
C
.
B. Công suất tiêu thụ của mạch là P=UI Sinϕ .
C. Khi tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện cản trở ít.
D. U=U
L
+U

1
với mômen của lực masát có giá trị là
24 Nm. Trong 5 s đầu vận tốc góc của bánh xe tăng từ 0 đến 10 rad/s. Sau đó M
1
ngừng tác dụng lực, bánh xe quay chậm dần đều
và dừng lại sau 50 s. Mômen của lực ma sát có độ lớn là
A. 2,4 Nm. B. 21,6 Nm. C. 26,4Nm. D. 36Nm.
057: Hai đĩa tròn giống hệt nhau quay quanh trục thẳng đứng như hình vẽ. Đĩa dưới quay với tốc độ
góc là ω
0
và có động năng là K
0
. Đĩa trên không quay mà trượt không vận tốc ban đầu dọc trục quay
xuống ghép vào đĩa dưới. Động năng của hệ khi hai đĩa gắn vào nhau là bao nhiêu?
A. K
0
/2. B. K
0
/4. C. K
0
. D. 2K
0
.
058: Một con lắc vật lý gồm một vật có kích thước nhỏ, có khối lượng M=1kg gắn vào đầu thanh kim loại mảnh đồng tính dài l =
1 m và có khối lượng m = 0,2 kg. Đầu kia của thanh kim loại treo vào điểm cố định. Tính chu kỳ dao động nhỏ của con lắc ? ( Lấy
g = 10m/s
2
)
A. 1,96 s. B. 0,98s . C. 2,98s. D. 1s.
059: Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra?

A. V
/
=-0,1m/s. B. V
/
=1m/s. C. V
/
=0,1m/s. D. V
/
=-1m/s.
062: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục với gia tốc không đổi sau 5s đĩa đã quay được 50 vòng. Gia tốc góc của đĩa bằng bao nhiêu?
A. 8π rad/s
2
. B. 4π rad/s
2
. C. 2π rad/s
2
. D. π rad/s
2
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status