Đề Thi Thử ĐH Môn LÝ Lần I - THPT Diễn Châu 3 - Nghệ An [2009 - 2010] potx - Pdf 16

Đề thi gồm 6 trang
Trang 1 đề 1
Sở GD-ĐT Tỉnh Nghệ An Đề thi thử đại học lần thứ nhất - Năm học 2009-2010
Trường THPT Diễn Châu 3 Môn : Vật lý
Họ tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(40 Câu : từ câu 1 – câu 40) Mã đề số : 001
Câu 1. Trong mạch điện xoay chiều hình sao, khi điện áp đưa vào ba pha có cùng biên độ và lệch pha nhau
2/3. Để ba cường độ dòng điện khác pha nhau 2/3 thì:
A. Ba pha phải có cùng cơng suất, cùng tổng trở.
B. Ba pha phải có cùng tổng trở và cùng độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện.
C. Chỉ cần ba pha tiêu thụ cùng cơng suất.
D. Chỉ cần ba pha có cùng tổng trở.
Câu 2. Một con lắc vật lý dao động điều hòa với góc lệch nhỏ có tần số xác định bằng biểu thức:
A.
2
mgd
f
I


B.
2
I
f
mgd


C.
1
2
mgd

Câu 6. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R= 20, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dụng C đều thay đổi được.Hiệu điện thế 2 đầu mạch có dạng u = 200 cos100t V. Thay đổi L và
C sao cho U
L
= 2U
C
và dòng điện trong mạch lệch pha /3 so với hiệu điện thế 2 đầu mạch. Cơng suất của mạch
và giá trị L,C khi đó là.
A.
3
4 3 10
250 ; ;
10
2 3
P W L H C F



  
B.
3
0,4 10
200 ; ;
2
P W L H C F
 

  
C.
4

B.
2
2 2 cos4 ( )x t cm


C.
2
2 sin(4 )( )
2
x t cm


 
D.
2
3sin 4 ( )x t cm


Câu 8. Phát biểu nào sau là khơng đúng với con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang.
A. Vật chuyển động biến đổi đều. B. Lực đàn hồi ln hướng về vị trí cân bằng.
C. Vật chuyển động tuần hồn. D. Vật đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng vào chất
điểm có độ lớn cực đại.
Câu 9. Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10 () mắc nối tiếp với một bóng đèn 120V-60W. Nối
hai đầu mạch điện với nguồn điện xoay chiều có U = 220 (V) ; f = 50 (Hz), thì đèn sáng bình thường. Độ tự cảm
L của cuộn dây là:
A. 1,15 H B. 0,639 H C. 1,19 H D. 0,636 H
Câu 10. Chọn phát biểu sai.
A. Điện trường tĩnh điện và điện trường xốy có chung một nguồn gốc.
B. Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên có chung một nguồn gốc.
Đề thi gồm 6 trang

W D. 5.10
-3
W
Câu 13. Một sóng cơ truyền trên dây AB với đầu B cố định. Nếu sóng tới tại B là u
B
= A.sin(t +) thì sóng
phản xạ tại B có biểu thức:
A. u = A sin(t + +2) B. u = A sin( t + - /2)
C. u = A sin(t - ) D. u = - A sin(t + )
Câu 14. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất với T= 2 (s). Đưa đồng hồ lên độ cao 2500m thì mỗi
ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu. Cho bán kính trái đất 6400 km, coi nhiệt độ không đổi.
A. Nhanh 33,67 (s) B. Chậm 33,75 (s) C. Chậm 67,5 (s) D. Nhanh 67,5 (s)
Câu 15. Cho mạch điện như hình vẽ: Biết giá trị các phần tử trong mạch
lần lượt là R = 100 (), C = 100/ (F), tần số của dòng điện f = 50 (Hz), các giá trị hiệu dụng U
AM
=200(V),
U
MB
=
100 2( )V
và u
AM
lệch pha u
MB
là 5/12.Xác định r.
A.
100 2( )
B. 100 () C.
100
( )

 U
2
. Trong hộp X chứa.
A. Lvà C B. R và L
C. Không có phần tử nào thỏa mãn. D. R và C
Câu 18. Treo một con lắc đơn trong một thang máy đang đứng yên thì con lắc dao động với T = 2 (s) tại nơi g
= 10 m/s
2
. Khi thang máy chuyển động đi lên theo phương thẳng đứng nhanh dần đều với a = 2 m/s
2
thì chu kỳ
dao động của con lắc:
A.
2
2
3
(s) B.
10
( )
3
s
C. 2,4 (s) D. 2,2 (s)
Câu 19. Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số góc
3
7.10 /rad s
. Tại thời điểm ban đầu điện tích
của tụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng
lượng từ trường là.
A.
 

t s 
kể từ thời điểm t = 0.
A.
252 3cm
B.
250 3cm
C. 150 cm D. 250 cm
Đề thi gồm 6 trang
Trang 3 đề 1
Câu 21. Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 0,6/ (H) một điện áp xoay chiều. Biết giá
trị tức thời của điện áp và của dòng điện tại thời điểm t
1

1 1
60 6( ), 2( )u V i A 
và tại thời điểm t
2

2 2
60 2( ), 6( )u V i A 
. Hãy viết biểu thức của điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây. Biết rằng tại thời điểm ban
đầu thì giá trị tức thời của điện áp đó bằng không.
A.
120 2 cos(100 )( )
2
u t V


 
B.

A.
 
5
8.10
; 300
CMAX
C F U V



 
B.
5
8.10 2000
;
6
CMAX
C F U V


 
C.
 
max
0,8
; 400
C
C F U V



d
, W
t
biến thiên tuần hoàn với tần số bằng tần số dao động của vật.
D. W
d
, W
t
biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động của vật.
Câu 25. Trên phương truyền sóng, các điểm dao động cùng pha với nhau cách nhau một khoảng:
A. Bằng một số nguyên lần bước sóng. B. Chỉ bằng một bước sóng.
C. Bằng nửa bước sóng D. Bằng một phần tư bước sóng.
Câu 26. Trong mạch dao động điện từ cao tần có biên độ dòng điện là 0,5A. Mạch có điện trở thuần 2. Để
duy trì dao động kín trong mạch thì cần bổ sung năng lượng cho mạch với công suất là bao nhiêu.
A. 100 mW B. 2,5 W C. 250 mW D. 10 W
Câu 27. Một dây đàn dài l = 84cm. Âm cơ bản do dây đàn phát ra có bước sóng dài nhất nhận giá trị nào sau
đây:
A. 84 cm B. 21 cm C. 168 cm D. 42 cm
Câu 28. Thiết bị nào không có mặt trong máy thu thanh, thu hình bằng vô tuyến.
A. Mạch trộn sóng. B. Mạch khuếch đại. C. Mạch tách sóng. D. Mạch dao động .
Câu 29. Cho cơ hệ như hình vẽ: k = 100 N/m, m
1
= 1kg; m
2
= 1 kg,
dây nối m
1
và m
2
không dãn, khối lượng không đáng kể. Khi 2 vật

m
2
k
Đề thi gồm 6 trang
Trang 4 đề 1
A. U
L
 U
C
B. U
L
 U C. U
C
 U D. U
R
 U.
Câu 32. Kết luận nào sau là sai: Khi sóng cơ lan truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì:
A. Bước sóng thay đổi. B. Tần số sóng thay đổi.
C. Vận tốc truyền sóng thay đổi. D. Cả vận tốc và bước sóng thay đổi.
Câu 33. Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 12 dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là :
A.
10 10
B. 1200 C. 10 D. 120
Câu 34. Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt cực đại
 
8
0
10Q C



   
4 4
10 2.10
F và F
 
 
C.
   
6 6
0,69.10 0,39.10F và F
 
D.
   
6 6
0,69.10 0,39.10F và F
 
 
Câu 36. Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm hai cặp cực. Vận tốc quay của rơto là 1500
(vòng/phút). Phần ứng của máy phát gồm hai cuộn dây như nhau mắc nối tiếp. Tìm số vòng của mỗi cuộn dây
biết rằng từ thơng cực đại qua mỗi vòng dây là 
0
= 5.10
- 3
(Wb) và suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là
120 (V).
A. 29 B. 26 C. 54 D. 28
37. Một con lắc lò xo m = 0,2 kg dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
=
30 cm; g=10 m/s

3
MB
u t V


 
D.
160 2 cos(100 )( )
3
MB
u t V


 
B. PHẦN RIÊNG THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN.
I. Phần riêng theo chương trình chuẩn. (Từ câu 41 – câu 50) :
Câu 41. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm, điện trở R thay đổi được. Điện
áp hai đầu mạch
 
200 2 cosu t V


. Khi R
1
= 75  và R
2
= 125 thì cơng suất của mạch có giá
trị như nhau và bằng.
A. 200 w B. 150 w C. 100 w D. 50 w
Câu 42. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(t - /2) cm. Thời điểm vật qua


 
. Chu kỳ dao động
của quả cầu là:
A. 1,5 (s) B. 1 (s) C. 2 (s) D. 3 (s)
Câu 44. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung
 
2
4.10C F



và cuộn dây có độ tự cảm
L. Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của năng lượng từ
trường trong cuộn dây là
 
6 2 6
2.10 2.10
T
E Sin t J


. Xác định giá trị cực đại của điện tích .
A.
 
7
4.10 C

B.
 

, biết f
1
=f
2
. Khi mắc nối tiếp 2 mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là.
A. f = 3f
1
B. f = 4f
1
C. f = f
1
D. f = 2f
2
Câu 46. Ở một nơi trên trái đất treo hai con lắc: một con lắc lò xo treo vật m tại VTCB lò xo dãn
l và một con lắc đơn chiều dài dây treo l. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa tự do.
Chu kỳ dao động của chúng:
A. Con lắc lò xo có T lớn hơn. B. Con lắc đơn có T lớn hơn.
C. Chưa kết luận được. D. Chu kỳ bằng nhau.
Câu 47. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế gồm N
1
= 1100(vòng) được mắc vào mạng điện xoay
chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U
1
= 240 (V). Cuộn thứ cấp nối với 20 bóng đèn giống nhau
loại 12 V - 18W mắc song song. Biết các bóng đèn sáng bình thường và hiệu suất của máy biến
thế là 100%. Xác định cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp.
A. 0,7 A B. 0,6 A C. 0,8 A D. 1,5 A
Câu 48. Một dây đàn hồi có sóng dừng với 2 tần số liên tiếp f
1
= 75Hz , f

là u
1
; i
1
và tại thời điểm t
2

u
2
; i
2
. Hãy tính giá trị cực đại I
0
của dòng điện.
Đề thi gồm 6 trang
Trang 6 đề 1
A.
2 2
1 1 2 2
2 2
2 1
( ) ( )i u i u
u u


B.
2 2
1 1 2 2
2 2
1 2

2
là:
A. Công. B. Mô men lực C. Mô men quán tính. D. Động năng.
Câu 55. Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng bị
mất đi trong một dao động toàn phần là:
A. Không tính được. B. 3% C. 9% D. 6%
Câu 56. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
= 64cm và l
2
= 81cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng
song song cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều vào lúc t = 0; g = 
2
(m/s
2
) thì hai con lắc lại
cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều một lần nữa vào thời điểm:
A. 20 (s) B. 3 (s) C. 14,4 (s) D. 12 (s)
Câu 57. Mô men quán tính của một vật không phụ thuộc vào:
A. Khối lượng của vật. B. Tốc độ góc.
C. Hình dạng và kích thước của vật. D. Vị trí của trục quay.
Câu 58. Một bánh xe quay nhanh dần đều, người ta đếm trong 20 s vật quay được 160 vòng. Tốc
độ nó lúc cuối thời gian trên là 10 vòng/s. Thời gian quay từ lúc trạng thái nghỉ ban đầu đến lúc
bắt đầu đếm vòng là:
A. 10 (s) B. 30 (s) C. 20 (s) D. 50 (s)
Câu 59. Một cuộn dây có điện trở thuần r = 10(). Biết dòng điện qua
mạch lệch pha /4 so với điệnáp hai đầu cuộn dây và tần số của dòng
điện là 60 (Hz). Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 0,167 (H) B. 1/10 (H) C. 0,2 (H) D. 26,5 (mH)
Câu 60. Một vành tròn và một đĩa tròn có cùng khối lượng lăn không trượt với cùng vận tốc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status