kt 1 tiet lan 4 cuc hay - Pdf 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN II - HỌC KÌ II
N BÁI NĂM HỌC: 2009 – 2010
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút.
(Đề thi có 03 trang) (Khơng kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
Câu 1: Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. FeCl
2
B. MgCl
2
C. FeCl
3
D. AlCl
3
Câu 2: Để hòa tan hết 0,3 mol của mỗi oxit FeO, Fe
2
O
3
bằng dd HCl thì lượng HCl
cần dùng lần lượt là
A. 0,6 mol và 2,4 mol. B. 0,6 mol và 1,8 mol.
C. 0,2 mol và 0,4mol . D. 0,3 mol và 0,6 mol.
Câu 3: Cho 8,4 g hỗn hợp gồm Fe và Cu ( tỉ lệ khối lượng là 1:1) vào dung dịch
HNO
3
lỗng, khuấy kĩ đến phản ứng hồn tồn thấy thốt ra 0,896 lít NO (đktc). Tính
khối lượng muối thu được?
A. 13,15 g B. 10,8 g C. 15,84 g D. 18,15 g
Câu 4: Quặng giàu Fe nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
A. xiđerit. B. manhetit. C. hemantit. D. pirit.

4
tạo ra Cu. Kim loại đó là
A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.
Câu 8: Oxit lưỡng tính là
A. Cr
2
O
3
. B. MgO. C. CrO. D. CaO.
Câu 9: Trong q trình sản xuất gang, xỉ là là chất nào sau đây?
A. SiO
2
và C B. MnO
2
và CaO C. CaSiO
3
D. MnSiO
3
Câu 10: §Ĩ ®iỊu chÕ Fe(NO
3
)
2
cã thĨ dïng phư¬ng ph¸p nµo trong c¸c phư¬ng ph¸p
sau:
A. Fe(OH)
3
+ HNO
3
→ B. Fe(OH)
2

2

→
Z
Fe(NO
3
)
2
; X , Y, Z lần lượt là :
A. Cl
2
, HCl, AgNO
3
B. HCl, Fe , HNO
3
C. HCl ,Cl
2
, AgNO
3
D. Cl
2
, Fe , AgNO
3
Câu 14: Cặp kim loại nào sau đây bền trong khơng khí và nước do có màng oxit bảo
vệ?
A. Mn và Cr. B. Al và Cr. C. Fe và Al. D. Fe và Cr.
Câu 15: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi, thu được chất
rắn là
A. Fe
3

2
O
3
. C. Fe
2
(SO
4
)
3
. D. Fe(OH)
3
.
Câu 18: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác , trong đó
cacbon chiếm:
A. trên 15% khối lượng B. 8 – 12% khối lượng.
C. 0,01 – 2% khối lượng. D. 2 – 5% khối lượng
Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. AgNO
3
. B. FeSO
4
. C. KNO
3
. D. Mg(NO
3
)
2
.
Câu 20: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch FeCl

Câu 22: Để làm sạch mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb người ta khuấy
mẫu thuỷ ngân này trong dung dòch
A. ZnSO
4
. B. HgSO
4
. C. SnSO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 23: Chất có tính oxi hố nhưng khơng có tính khử là
A. FeO. B. Fe. C. Fe
2
O
3
. D. FeCl
2
.
Câu 24: Cho a gam hỗn hợp gồm MgO, Fe
2
O
3
, CuO tác dụng vừa đủ với 150ml dung
dịch H
2
SO
4
2M. thu được 40 gam muối sunfat. Giá trị của a là (H = 1, O = 16; S = 32)
A. 28 gam. B. 4 gam. C. 32 gam. D. 16 gam.

. Sau khi phản ứng kết
thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khơ, nhận thấy khối lượng đinh sắt
tăng 2g. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
4
. (Giả thiết tồn bộ đồng tạo ra
bám vào đinh sắt).( Fe =56 , Cu = 64)
A. 0,25 M B. 0,5 M C. 0,44 M D. 1 M
Câu 28: Thỉi khÝ CO dư qua 0,1 mol Fe
2
O
3
vµ 0,2 mol Al
2
O
3
®Õn ph¶n øng hoµn toµn.
Khèi lưỵng chÊt r¾n thu đưỵc lµ bao nhiªu gam?
A. 22,0 gam. B. 31,6 gam. C. 16,8 gam. D. 11,2 gam.
Câu 29: Phương trình hoá học nào dưới đây viết sai?
A. Fe + 2S
0
t
→
FeS
2
B. 3Fe + 4H
2
O
0
570 C


HẾT


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status