Tuần 21
Toán
Tiết 101: RÚT GỌN PHÂN SỐ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản.
- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trường hợp đơn giản)
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép kết luận
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Cách rút gọn phânsố
Cho phân số
15
10
. tìm phân số bằng phân số
15
10
nhưng có tử số và mẫu số bé hơn.
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta
làm như thế nào?
- Nhận xét về hai phân số
15
10
và
3
2
- Tương tự cho HS rút gọn phân số
8
3
2
Cả lớp làm vào vở nháp - 1em lên bảng
3- 4 em nêu kết luận
Bài 1: Cả lớp làm vào vở :
6
4
=
=
2:6
2:4
3
2
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
a.Phân số tối giản:
3
1
;
7
4
;
73
72
.
b.Rút gọn phân số:
=
12
8
4:12
3
1
;
100
25
=
25:100
25:25
=
4
1
80
60
=
20:80
20:60
=
4
3
;
18
9
=
9:18
9:9
=
2
1
(Các phân số sau làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
Trong các phân số dưới đây phân số nào
bằng
100
25
Tính theo mẫu?
7*5*3
5*3*2
=
7
2
Nêu kết luận ?
Bài 1: Cả lớp làm vào vở :
28
14
=
=
14:28
14:14
2
1
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
3
2
=
30
20
=
12
2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Quy đồng mẫu số hai phân
số.
- Có hai phân số
3
1
;
5
2
, tìm hai phân số có
mẫu số giống nhau, trong đó một phân số
bằng
3
1
, một phân số bằng
5
2
?
- GV nêu nhận xét(như SGK) và cho HS
nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số.
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Quy đồng mẫu số các phân số?
- Cả lớp làm vào vở nháp -1em nêu cách
làm.
3
1
=
53
24
20
;
=
4
1
64
61
×
×
=
24
6
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số?
Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.
Toán(+)
LUYỆN: RÚT GỌN PHÂN SỐ (TIẾP THEO)
A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Cách rút gọn phân số thành phân số tối giản.
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:
20:60
=
4
3
;
18
9
=
9:18
9:9
=
2
1
(Các phân số sau làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
phân số bằng
5
3
là
25
15
;
40
24
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách rút gọn phân số?Toán
Tiết 104: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
nêu cách quy đồng mẫu số hai phân số.
Hoạt động 2: Thực hành
Quy đồng mẫu số các phân số?
thể chọn 12 làm mẫu số chung.
6
7
=
26
27
×
×
=
12
14
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
6
7
và
12
5
ta được hai phân số.
12
14
và
12
5
-3- 4 em nêu quy tắc quy đồng mẫu số các
phân số:
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài
Vì 9 : 3 = 3
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số.
- Bước đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số(trường hợp đơn giản)
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu cách quy đồng mẫu số hai
phânsố?
3.Bài mới:
- Cho HS làm các bài trong SGK
- Quy đồng mẫu số các phân số?
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
Vì 49 : 7 = 7
Vậy
7
8
=
77
78
×
×
=
49
56
quy đồng mẫu số hai phân số
49
11
và
3*2*5
3*2*2
=
30
12
. Vậy quy đồng mẫu số
các phân số
2
1
;
3
1
và
5
2
ta được
30
15
;
30
10
và
30
12
được hai phân số
49
11
và
49
56
××
=
60
15
5
4
=
435
434
××
××
=
60
48
Vậy quy đồng mẫu số
các phân số
3
1
;
4
1
và
5
4
ta được
60
20
;
60
15
5
=
4*7
4*5
28
20
;
=
4
1
=
4*7
4*1
28
4
- Quy đồng mẫu số
7
5
và
4
1
được
28
20
và
28
7
- 2 em nêu - lớp nhận xét.
Bài 1(trang 22):
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
20
15
và
20
12
(các phép tính còn lại làm tương tự)
- Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu?
9
7
và
3
2
vì 9 : 3 = 3
Ta có:
=
3
2
=
3*3
3*2
9
6
- Quy đồng mẫu số
9
7
và
3
2
2
và
10
7
(các phép tính còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?.