đề thi thử đại học môn sinh học 2014 chuyên nguyễn khuyến 2 - Pdf 16

Đỗ Thành Triết Biên Soạn 12C1 – 2013 – 2014
SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN VII NĂM 2013 – 2014
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN Môn thi: SINH HỌC; Khối 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 50 câu – 05trang) (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
Họ, tên thí sinh:………………………………………………
Số báo danh:……………………………………………………
Câu 1. Biện pháp nào có tác dụng lớn tới sự cân bằng sinh thái?
A. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm.
B. Phục hồi và trồng rừng mới.
C. Bảo vệ các loài sinh vật. D. Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên.
Câu 2. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái diễn ra như thế nào?
A. Bắt nguồn từ môi trường, được sinh vật sản xuất hấp thụ và biến đổi thành quang năng, sau đó năng lượng được
truyền qua các bậc dinh dưỡng và cuối cùng năng lượng truyền trở lại môi trường.
B. Bắt nguồn từ môi trường, được sinh vật sản xuất hấp thụ và biến đổi thành năng lượng hóa học, sau đó năng lượng
được truyền hết qua các bậc dinh dưỡng.
C. Bắt nguồn từ môi trường, được sinh vật sản xuất hấp thụ và biến đổi thành năng lượng hóa học, sau đó năng lượng
được truyền qua các bậc dinh dưỡng và cuối cùng năng lượng truyền trở lại môi trường.
D. Từ sinh vật sản xuất hình thành năng lượng hóa học, sau đó năng lượng được truyền qua các bậc dinh dưỡng và
cuối cùng năng lượng truyền trở lại môi trường.
Câu 3. Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã chủ yếu phản ánh
A. mức độ quan hệ giữa các loài. B. dòng năng lượng trong quần xã.
C. sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong quần xã. D. sự phụ thuộc về nguồn dinh dưỡng giữa các loài.
Câu 4. Biện pháp nào không có tác dụng hạn chế ô nhiễm không khí?
A. Tạo bể lắng và lọc nước thải. B. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy.
C. Sử dụng nhiều năng lượng mơi không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
D. Xây dựng nhà máy xử lí rác.
Câu 5. Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ phầm trăm (%) chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng đầu tiên và cuối cùng trong hệ sinh thái.
B. tỉ lệ phầm trăm (%) chuyển hóa năng lượng giữa bậc dinh dưỡng của sinh vật sản suất và sinh vật tiêu thụ bậc một
trong hệ sinh thái.

Câu 13. Hệ sinh thái có độ đa dạng sinh học thấp nhất là
A. hoang mạc. B. rừng mưa nhiệt đới. C. rừng lá kim phương Bắc. D. đồng rêu.
Câu 14. Trong quy luật hình tháp sinh thái, sinh vật có khối lượng trung bình lớn nhất là sinh vật
A. tiêu thụ bậc 1. B. đầu bảng. C. phân huỷ. D. sản xuất.
Câu 15. Trong một lưới thức ăn, những loài thuộc bậc dinh dưỡng cao thường là các loài
A. ăn mùn bã hữu cơ. B. ăn thực vật.
C. tạp thực (ăn nhiều loại thức ăn). D. đơn thực (chỉ ăn một loại thức ăn).
Câu 16. Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ
A. sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ. B. sinh vật tiêu thụ.
C. sinh vật phân huỷ. D. sinh vật sản xuất.
Câu 17. Cơ thể của mắt xích nào có lũy năng lượng cao nhất (tính trên cùng một đơn vị khối lượng) trong chuỗi
thức ăn
A. sinh vật tiêu thụ bậc 1. B. sinh vật sản xuất. C. sinh vật tiêu thụ bậc 2. D. sinh vật đầu bảng.
Câu 18. Trong một chuỗi thức ăn, năng lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ năng lượng
của sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện quy luật
A. giới hạn sinh thái. B. tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật.
C. hình tháp sinh thái. D. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trườnánh
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?
A. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm môi trường vô sinh (sinh cảnh) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật).
B. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng.
C. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định.
D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh.
Câu 20. Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
A. được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
B. chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.
C. được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn.
D. được sử dụng tối thiểu hai lần.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?
A. Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.
B. Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất.

A. Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác.
B. Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.
C. Tỉ lệ cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên, tỉ lệ cá thể ở nhóm tuổi đang sinh sản giảm.
D. Dịch bệnh phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể.
Câu 27. Nguyên nhân của hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật là gì?
A. Mật độ cá thể quá cao, vượt quá “sức chịu đựng” của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng, thức ăn và chỗ ở.
B. Thiếu ánh sáng do mật độ cá thể quá cao. C. Dịch bệnh.
D. Thiếu thức ăn do mật độ cá thể quá cao.
Câu 28. Mức độ cạnh tranh về thức ăn và nơi ở giữa các loài gay gắt nhất khi
A. Ổ sinh thái của chúng giao nhau nhiều. B. Ổ sinh thái của chúng khong giao nhau.
C. Ổ sinh thái của chúng giao nhau ít. D.Tất cả các ý trên.
Câu 29. Hiệu quả chung nhất của sự phân bố cá thể trong không gian là
1. Giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài. 2.Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.
3. Triệt tiêu sự cạnh tranh giữa các loài.
Câu trả lời đúng là
A. 1 B. 2,3 C. 1,2 D. 1,2,3
Câu 30. Sự trao đổi vật chất trong chu trình sinh địa hóa bao gồm một số giai đoạn không xếp theo trật tự diễn ra
như sau:
1. Vật chất từ cơ thể sinh vật trở lại môi trường. 2. Sự trao đổi vật chất qua các bậc dinh dưỡng.
3. Vật chất từ môi trường vào cơ thể.
Trật tự diễn ra nào sau đây là đúng của các giai đoạn trong chu trình sinh địa hóa?
A. 1 – 2 – 3. B. 2 - 1 - 3. C. 3 - 1 - 2. D. 3 – 2 – 1
Câu 31. Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất dần do
1. hô hấp. 2. quang hợp.
3. chất thải, cành lá rụng, xương, da, lông,…không được sử dụng làm thức ăn.
Câu trả lời đúng :
A. 1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,2,3
Câu 32. Trong quần xã đặc điểm chung của mối quan hệ hỗ trợ là
A. các loài đều có lợi. B. có ít nhất 1 loài có lợi.
C. một loài có lợi, 1 loài có hại. D. 1 loài có lợi, một loài không lợi cũng không có hại.

4. Trong giới hạn chịu đựng, nhiệt độ môi trường tỷ lệ thuận với sự phát triển số lượng của loài.
A. 1, 2. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 4.
Câu 40. Nói quần xã là 1 cấu trúc động vì
A. số lượng các cá thể trong quần thể luôn biến động.
B. các nhân tố vô sinh của môi trường luôn thay đôi theo từng ngày, mùa trong năm
C. các loài trong quần xã có tác động qua lại với nhau, với môi trường dẫn đến làm thay đổi cấu trúc quần xã.
D. các loài động vật trong quần xã luôn di chuyển.
Câu 41. Ở lúa, thân cao, hạt có râu là trội hoàn toàn so với thân thấp, hạt không râu. Đem lai 2 dòng dị hợp về cả
hai tính trạng thì ở đời lai thu được 21% kiểu hình thân cao, không râu. Biết diễn biến NST trong giảm phân ở tế
bào sinh hạt phấn và sinh noãn giống nhau. Tần số hoán vị gen (nếu có) là:
A. 10%. B. 20%. C. Không hoán vị. D. 40%.
Câu 42. Tiến hành phép lai giữa hai giống thực vật có quả đỏ và quả vàng, ở đời F
1
thu được 100% quả đỏ, cho các
cây F
1
tự thụ phấn, F
2
thu được 2 loại kiểu hình là quả đỏ và quả vàng với tỷ đỏ : vàng = 1,285. Quy luật chi phối
tính trạng là
A. Tương tác át chế trội. B. Tương tác bổ trợ.
C. Trội lặn hoàn toàn, lai một locus. D. Tương tác cộng gộp.
Câu 43. Ở người, tính trạng nhóm máu ABO được quy định bởi một locus 3 alen với mối quan hệ trội lặn là I
A
= I
B

> I
O
. Ở một gia đình nọ có 5 đứa con, trong đó có 2 đứa máu A, 1 đứa máu B, 1 đứa máu O và 1 đứa máu AB. Nhận

aA
bd
BD
hoặc
a
D
A
b
Bd
. C.
Bb
ad
AD
hoặc
aA
bd
BD
. D.
a
D
A
b
Bd
.
Câu 46. Sơ đồ phả hệ dưới đây cho biết một bệnh ở người do một trong hai alen của gen quy định.
Cặp vợ chồng (1) và (2) ở thế hệ thứ II mong muốn sinh hai người con có cả trai, gái và đều không bị bệnh trên.
Cho rằng không có đột biến xảy ra, khả năng để họ thực hiện được mong muốn là bao nhiêu?
A. 5,56%. B. 12,50%. C. 3,13%. D. 8,33%.
Câu 47. Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn được F
1

Chất không màu 2
 →
Benzim _
Sắc tố đỏ.
Chất không màu 3
 →
Denzim _
Chất không màu 4
 →
Eenzim _
Sắc tố vàng.
Khi có đồng thời 2 sắc tố đỏ và sắc tố vàng thì quan sát thấy hoa có màu hồng, khi không có sắc tố đỏ và sắc tố vàng
thì hoa sẽ có màu trắng.
Các alen lặn đột biến tương ứng là a, b, d, e không có khả năng tổng hợp các enzim.
Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên. Tỉ lệ kiểu hình F
1
có hoa màu hồng ?
A.
128
81
. B.
256
81
. C.
256
27
. D.
128
27
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status