Đề Thi 8 tuần học kì II lop 11 Mã đề 225 - Pdf 16

Trường THPT Trực NinhB
********
THI KIỂM TRA 8 TUẦN HK II – NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MƠN LÝ 11 (Thời gian 60 phút)
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai cực của một máy thu điện khi có dòng điện chạy qua
A. Tỷ lệ với cường độ dòng điện qua máy B. Tỷ lệ với điện trở của máy
C. Khơng phụ thuộc cường độ dòng điện qua máy D. Ln lớn hơn suất phản điện của máy
Câu 2: Cho mạch điện (hình vẽ)
R = 12

Ampe kế chỉ I
1
= 1A. Nếu tháo bớt một điện trở thì số chỉ của ampekees là I
2
= 0,52A. Giá trị của E và r lần lượt là.
A. E = 6,5V và r = 0,25


B. E = 6,24V và r = 0,5

C. E = 6,5V và r = 0,5

D. E = 12V và r = 6

Câu 3 : §êng søc cđa tõ trêng kh«ng cã tÝnh chÊt nµo sau ®©y :
A. Lµ nh÷ng ®êng cong kh«ng kÝn B. Lµ nh÷ng ®êng cong kÝn
C. Kh«ng c¾t nhau D. Lµ nh÷ng ®êng mµ tiÕp tun víi nã trïng víi híng cđa vÐc t¬ c¶m øng tõ t¹i ®iĨm ®ã
C©u 4: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn
là:
A. 4.10
-6

A. Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng B. Hạt tải điện là các ion tự do
C. Khi nhiệt độ khơng đổi dòng điện tn theo định luật Ơm D. Mật độ hạt tải điện khơng phụ thuộc nhiệt độ
C©u 10: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-2
(N). Cảm ứng từ của
từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T).
C©u 11. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 25.10
-4
(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 418 B. 320 C.
250 D. 497
Câu 12: Nếu E là suất điện động của nguồn điện và I
S
là dòng ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng
một vật dẫn khơng có điện trở. Điện trở trong của nguồn được tính theo cơng thức nào sau đây? A. r =
S
I
E2
B. r=
S
I
E
C. r =
S
I
E
2
D. r =
E

-3
K
-1
. Nhiệt độ của dây tóc khi đèn sáng bình
thường là :
A. 1670
0
C B. 2450
0
C C. 2000
0
C D. 2500
0
C
Câu 19: Câu nào dưới đây về hạt tải điện trong các mơi trường là khơng đúng:
A. Trong chất khí, hạt tải điện là iơn (+) và electron tự do B. Trong chất lỏng hạt tải điện là iơn (+) và iơn (-)
C. Trong kim loại hạt tải điện là electron tự do
D. Trong mơi trường dẫn điện hạt tải điện có thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (electron, iơn (+),iơn (-))
Câu20: Tìm kết luận đúng
A. Acquy ở chế độ phát điện nếu các electron chạy từ cực âm của ăcquy ra dây dẫn
B. Acquy ở chế độ nạp điện nếu hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
C. Acquy ở chế độ nạp điện nếu dòng điện có chiều chạy từ cực dương của acquy ra mạch ngồi
D. Acquy khơng phát điện nếu hiệu điện thế giữa hai cực của acquy nhỏ hơn suất điện động của nó
Câu 21: Một ác quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt vào hai cực của ác quy là 12v.
Biết suất phản điện của acquy khi nạp điện là 6v. Điện trở trong của acquy là: A. r = 2

B. r = 8

C. r = 4


(T)
Câu 26: Tương tác từ là tương tác giữa
A. nam châm với nam châm B. dòng điện với dòng điện
C. nam châm với dòng điện D. cả A, B và C đúng
Câu 27 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại:
A. Xung quanh hạt mang điện chuyển động B. Xung quanh hạt mang điện
C. Xung quanh dây dẫn điện D. Xung quanh chất như Fe, Mn, Co…
Câu28: Chọn câu đúng:
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có nguồn điện hoặc máy thu điện
A.Khơng phụ thuộc vào điện trở trong của nguồn điện hoặc máy thu điện B. Tỷ lệ với cơng suất tỏa nhiệt trong nguồn
hoặc máy thu điện
C. Là hàm số bậc nhất của hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện hoặc máy thu điện
D. Tỷ lệ với hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện hoặc máy thu điện
Câu 29: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

, R
3
= 20

.
Điện trở tương đương của mạch có giá trị : A. R = 6,2

B. R = 11


lần lượt là :
A. 1,6V; 2

B. 1,6V; 2,5

C. 2,0 V; 1,5

D. 2,0 V; 0,5

Câu 33: Cho đoạn mạch (H.vẽ)
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 6V không đổi, acquy có e = 4,5V.
Biết ampe kế chỉ 0,2 A. Điện trở của ampekế bằng không.
Nếu đảo lại hai cực của acquy thì ampe kế chỉ cường độ dòng điện là
A. 1,4A B. 2,0A C. 0,5A D. 1,8A
Câu 34: Giữa 2 đầu A và B của một mạch điện mắc song song ba dây dẫn điện có điện trở R
1
= 4

, R
2
= 5

, R
3
= 20

.
Biết cường độ dòng điện trong mạch chính là 4A. Dòng điện qua R
1
, R

3

có Anốt

bằng Ag, điện trở của bình R = 2,5 Ω . Đặt vào 2 cực của bình
hiệu điện thế U = 10V. Sau 16 phút 5s khối lượng Ag bám vào Katốt là : A. 2,16g B. 4,32 g C. 4,16 g D.
3,42 g
Câu 36: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài.
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng. D. Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.
Câu 37: Chọn cấu đúng về dòng điện trong bán dẫn
A. Electron tự do và lỗ trống trong bán dẫn đều chuyển động ngược chiều điện trường
B. Mật độ của các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng
C. Electron và lỗ trống đều mang điện âm D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 38: Cho đoạn mạch như hình vẽ.
Biết e
1
= 8v; r
1
= 1,2

, e
2
= 4v; r
2
= 0,4

, R = 28,4

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status