de thi thu truong THPT Phan dang luu nghe an lan 1 nam 2010 - Pdf 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2010
MÔN Vật lý (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để xác định
A. Tốc độ truyền sóng B. Chu kì sóng C. Tần số sóng D. Năng lượng sóng
Câu 2: Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi:
A. Vận tốc cực đại B. Vận tốc cực tiểu C. Li độ cực đại D. Li độ cực tiểu
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khi dùng ánh sáng có bước sóng 0,6µm. Vân tối thứ 3 (tính từ
vân sáng chính giữa) xuất hiện trên màn tại các vị trí mà độ lớn hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến vị trí đó
bằng
A. 1,5 µm B. 2,1 µm C. 2,7 µm D. 3,0 µm
Câu 4: Điện năng được truyền tải từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ bằng hai dây dẫn có điện trở thuần tổng cộng
là 20 Ω. Cường độ hiệu dụng trên dây tải là 15A, công suất hao phí trên dây tải bằng 8% công suất được truyền đi từ
nhà máy điện. Công suất được truyền đi từ nhà máy điện là
A. 5,625 kW B. 56,25 kW C. 36 kW D. 562,5 kW
Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 50Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn. Biết rằng sau 2,4 s sóng truyền
được 6 m dọc theo sợi dây. Bước sóng là
A. 2,5 cm B. 2,5 m C. 5 m D. 5 cm
Câu 6: Khi sóng cơ học lan truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
A. Tần số B. Bước sóng C. Năng lượng D. Tốc độ
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng tần số và ngược pha. Vậy số cực
đại dao thoa thuộc khoảng AB là
A. Số chẵn B. Số chẵn hay lẻ tùy thuộc khoảng cách AB
C. Số chẵn hay lẻ tùy thuộc tần số của nguồn D. Số lẻ
Câu 8: Vật đang dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosπt cm sẽ đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 kể từ lúc t = 0
vào thời điểm
A. 1,5 s B. 3 s C. 2,5 s D. 4 s
Câu 9: Một con lắc lò xo có khối lượng vật năng là 1 kg. Dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos( ωt + ϕ)

2
m/s
2
= 10 m/s
2
. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 4 s là:
A. 1,6 m B. 10 cm C. 0,8 m D. 3,2 m
Câu 15: Hai nguồn điểm S
1
S
2
trên mặt nước cách nhau 18 cm phát sóng ngang cùng pha cùng biên độ và tần số 20Hz.
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2 m/s. Hỏi trong khoảng S
1
S
2
có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực
đại
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Trang 1/4 – Mã đề 132
Mã đề thi 132
Câu 16: Một khung dây dẫn quay đều quanh 1 trục trong từ trường đều với tốc độ góc 150rad/s. Trục quay vuông góc
với các đường cảm ứng từ. Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5 Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị

A. 37,5 V B. 75
2
V C. 75 V D. 37,5
2
V
Câu 17: Đối với sóng cơ thì sóng ngang chỉ truyền được

D. Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách hai khe 1,5 mm, hai khe cách màn 2 m. Khi
chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,48µm và 0,64µm thì khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng
màu với vân sáng trung tâm là
A. 0,64 mm B. 2,56 mm C. 6,4 mm D. 25,6 mm
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa hai vị trí M và N. khi chuyển động từ M đến N thì
chất điểm có:
A. Vận tốc đổi chiều 1 lần B. Vận tốc tăng dần
C. Gia tốc đổi chiều 1 lần D. Gia tốc giảm dần
Câu 25: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm, C thay đổi được. Khi điện áp đặt vào mạch u = 120
2
cos100πt (V). Khi C = C
1
thì điện áp đặt vào hai đầu tụ là cực đại và bằng 200V. Khi đó công suất mạch là 38,4W.
Giá trị của R, L, C
1
lần lượt là
A. 240 Ω, 3,2/π H, 10
-4
/5π F B. 320 Ω, 2,4/π H, 10
-4
/π F
C. 240 Ω, 3,2/π H, 10
-5
/5π F D. 320 Ω, 2,4/π H, 10
-4
/5π F
Câu 26: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi vật qua vị trí có tọa độ 2
2
cm thì

1A . Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 1,3/π H B. 2/π H C. 1/π H D. 1,2/π H
Câu 33: Mạch dao động LC có tụ điện là tụ phẳng khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 2 lần thì tần số dao động
riêng của mạch
A. tăng
2
lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. giảm
2
lần
Câu 34: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D. Lực cản tác dụng lên vật
Câu 35: Nguồn âm được coi như nguồn điểm có công suất 6,28 µW. Cường độ âm tại điểm cách nguồn 2 m là
A. 2,5.10
-6
W/m
2
B. 2,5.10
-7
W/m
2
C. 1,25.10
-6
W/m
2
D. 1,25.10
-7
W/m
2
Câu 36: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 30 dB. Tỷ số cường độ âm của chúng là

C. mô men lực D. Mô men quán tính
Câu 42: Hai chất điểm có khối lượng 1 kg và 2 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng nhẹ có chiều dài 1 m. Mô men quán
tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh nhận giá trị nào sau đây
A. 0,75 kg m
2
B. 1,75 kg m
2
C. 1,5 kg m
2
D. 0,5 kg m
2
Câu 43: Một thanh có trọng lượng 63N được đặt nằm ngang tựa vào hai điểm A và B. Trọng tâm thanh cách điểm tựa
A là 1,5 m, cách điểm tựa B là 0,75 m. Lực mà thanh tác dụng lên điểm tựa A là
A. 31,5 N B. 42 N C. 10,5 N D. 21 N
Câu 44: Mô men lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. âm thì luôn làm vật quay chậm dần đều B. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần đều
C. bằng 0 thì vật đứng yên hoặc quay đều D. không đổi và khác 0 thì luôn làm vật quay đều
Câu 45: Một đĩa tròn đặc đồng chất khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm có trục quay vuông góc với mặt đĩa đi qua tâm
đĩa. Tác dụng vào đĩa một mô men lực không đổi 0,02 Nm thì đĩa bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ. Quãng đường mà
một điểm trên vành đĩa đi được sau 4s kể từ lúc tác dụng mô men lực là
A. 32 m B. 16 m C. 24 m D. 8 m
Câu 46: Một vật rắn chuyển động quay quanh một trục với tọa độ góc là một hàm theo thời gian có dạng ϕ =10t
2
+ 4
(ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây). Tọa độ góc của vật ở thời điểm t = 2 s là
A. 14 rad B. 24 rad C. 44 rad D. 9 rad
Trang 3/4 – Mã đề 132
Câu 47: Một khối trụ đặc đồng chất bán kính R khối lượng 2 kg lăn không trượt trên mặt phẳng với tốc độ 1 m/s. Động
năng của nó là
A. 1,5 J B. 3 J C. 1 J D. 12 J

2
π cm/s D. -5
2
π cm/s
Câu 55: Hai chất điểm dao động theo trục Ox có các phương trình sau: x
1
= Acosωt; x
2
= Asin(ωt + π/4)
A. Dao động 2 có chu kì bằng một nửa dao động 1 B. Hai dao động cùng tần số
C. Dao động 2 không phải là dao động điều hòa D. Dao động 1 có chu kì bằng một nửa dao động 2
Câu 56: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả cầu có khối lượng 250g, lò xo nhẹ đàn hồi có độ cứng 10 N/m. Khi hệ
dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Lấy g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại của lực kéo về và lực đàn hồi lần lượt là
A. 10N; 3,5 N B. 3,5 N; 10 N C. 1 N; 0,35 N D. 1N; 3,5 N
Câu 57: Trong mạch LC lý tưởng. Sau ¾ chu kì kể từ lúc tụ bắt đầu phóng điện thì năng lượng của mạch tập trung ở
A. Tụ điện và cuộn cảm B. Bức xạ ra không gian
C. Tụ điện D. Cuộn cảm
Câu 58: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm 4µH và một tụ điện có điện dung
biến đổi từ 10pF đến 250 pF (lấy π
2
= 10). Mạch trên sẽ thu được dải sóng có bước sóng trong khoảng từ
A. 24 m đến 120 m B. 12m đến 60m C. 24 m đến 300 m D. 12 m đến 300 m
Câu 59: Mạch dao động LC có tần số dao động riêng 30 kHz nếu dùng tụ C
1
, khi dùng tụ C
2
thì có tần số dao động
riêng là 40 kHz.Tần số dao động riêng của mạch khi C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status