ÔN TẬP TỰ LUÂN - Pdf 16

CU HI ễN TP T LUN - KHI 12
Giỏo viờn :Dng phỳc Em
Câu 1 Trong chọn giống, ngời ta dùng phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận
huyết nhằm mục đích
tạo dòng thuần.
Câu 2 Sắp xếp đúng thứ tự của các đại địa chất:
Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
Câu 3 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thờng gây hậu quả
giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.
Câu 4 Chất cônsixin thờng đợc dùng để gây đột biến thể đa bội ở thực vật, do nó có khả năng
cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly.
Câu 5 Cơ sở vật chất của hiện tợng di truyền ở cấp độ tế bào là
nhiễm sắc thể.
Câu 6 Phơng pháp nào dới đây không đợc sử dụng trong nghiên cứu di truyền ngời?
Gây đột biến và lai tạo.
Câu 7 Ngày nay sự sống không còn tiếp tục đợc hình thành từ các chất vô cơ theo phơng thức hoá
học vì
thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ đợc hình thành ngoài
cơ thể sống thì Sù bị các vi khuẩn phân huỷ ngay.
Câu 8 Phơng pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phơng pháp lai
hữu tính không thể thực hiện đợc là lai
tế bào sinh dỡng.
Câu 9 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là
thực khuẩn thể và plasmit.
Câu 10Thể đột biến mà trong tế bào sinh dỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng tăng thêm 1
chiếc đợc gọi là
thể tam nhiễm.
Câu 11Các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại gồm:
Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
Câu 12 Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây
kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

ổn định tần số tơng đối của các alen trong quần thể giao phối.
Câu 26Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số liên kết
hyđrô so với gen ban đầu?
Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết
hyđrô.
Câu 27Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, ngời ta sử dụng enzim
ligaza.
Câu 28Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định tác động của
môi trờng
đối với các kiểu gen giống nhau.
Câu 29Theo quan niệm của Đacuyn, đối tợng của chọn lọc tự nhiên là
cá thể.
Câu 30Chiều hớng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
thích nghi ngày càng hợp lý.
Câu 31Loại đột biến không đợc di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
xôma.
Câu 32Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
Kiểu gen của cơ thể.
Câu 33Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lợng vật chất di
truyền không thay đổi là
đảo đoạn.
Câu 34Đóng góp quan trọng nhất trong học thuyết Lamac là
chứng minh sinh giới là kết quả của quá trình phát triển từ đơn giản đến
phức tạp.
Câu 35ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
mẹ.
Câu 36Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là
phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và ngời.
Câu 37Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là

tế bào sinh dỡng
Câu 50Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
Kiểu gen của cơ thể.
Câu 51Ngày nay sự sống không còn tiếp tục đợc hình thành từ các chất vô cơ theo phơng thức
hoá học vì
thiếu các điều kiện cần thiết và nếu có chất hữu cơ đợc hình thành ngoài
cơ thể sống thì sẽ bị các vi khuẩn phân huỷ ngay.
Câu 52Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây
kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
Câu 53Một trong những đặc điểm của thờng biến là
không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.
Câu 54Mỗi tổ chức sống là một "hệ mở" vì
thờng xuyên có sự trao đổi chất và năng lợng với môi trờng.
Câu 55Loại đột biến không đợc di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
xôma.
Câu 56Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, ngời ta sử dụng enzim
ligaza.
Câu 57ở một quần thể thực vật, tại thế hệ mở đầu có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn thì
tỷ lệ %Aa ở thế hệ thứ nhất, thứ hai lần lợt là:
50%; 25%.
Câu 58Thể đa bội thờng gặp ở
thực vật.
Câu 59Đột biến gen là những biến đổi
liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó của
phân tử ADN.
Câu 60Một prôtêin bình thờng có 400 axit amin. Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 350
bị thay thế bằng một axit amin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:
Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350.
Câu 61Phơng pháp nào dới đây không đợc sử dụng trong nghiên cứu di truyền ngời?
Gây đột biến và lai tạo.

Sự phân ly không bình thờng của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau
của quá trình phân bào.
Câu 75Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định tác động của
môi trờng
đối với các kiểu gen giống nhau.
Câu 76Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy
tổng hợp là
thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối.
Câu 77Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
Câu 78ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên (X
m
). Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
mẹ.
Câu 79Hiện tợng nào sau đây là thờng biến?
Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dới nớc có thêm
loại lá hình bản dài.
Câu 80Hiện tợng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
tự thụ phấn, giao phối cận huyết.
Câu 81ở ngời bộ nhiễm sắc thể lỡng bội 2n = 46. Số nhóm gen liên kết là
23.
Câu 82Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu đợc F1 toàn ruồi thân
xám cánh dài. Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu đợc:
50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt.
Câu 83ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
mẹ.
Câu 84ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế
bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình

; X
m
Y.
Câu 94 Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy
tổng hợp là
thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối.
Trang 4
Câu 95 Gen A. đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi, nhng số liên
kết hyđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng
thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.
Câu 96 Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở ngời đợc quy định bởi 1 gen lặn nằm
trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tơng ứng trên Y. Trong một quần thể ngời
có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên?
2.
Câu 97 Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
Phân tử ADN > sợi cơ bản >sợi nhiễm sắc >crômatit >nhiễm sắc
thể.
Câu 98 Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật đợc tóm tắt theo sơ đồ:
Gen >ARN >prôtêin >tính trạng.
Câu 99 Đặc điểm di truyền của tính trạng đợc qui định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới
tính X là
di truyền chéo.
Câu 100 Chức năng của tARN là
vận chuyển axit amin.
Câu 101 Mục đích của phơng pháp nghiên cứu tế bào học ở ngời là xác định
khuyết tật về kiểu gen của các bệnh di truyền để chẩn đoán, điều trị kịp thời.
Câu 102 Bệnh hồng cầu hình liềm ở ngời là do dạng đột biến
thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Câu 103 Phơng pháp nào dới đây không đợc sử dụng trong nghiên cứu di truyền ngời?
Gây đột biến và lai tạo.

F1 toàn cây hoa vàng. Cho cây F1 giao phấn với cây hoa trắng P thu đợc thế hệ sau có tỉ lệ 3
cây hoa trắng: 1 cây hoa vàng. Kết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền
tơng tác gen.
Câu 116 Cơ chế phát sinh đột biến số lợng nhiễm sắc thể là
sự phân ly không bình thờng của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá
trình phân bào.
Trang 5
Câu 117 Khác với liên kết gen, hoán vị gen sẽ làm
tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 118 Trong các bệnh sau đây ở ngời, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên là bệnh
máu khó đông.
Câu 119 Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là
ADN và prôtêin dạng histôn.
Câu 120 Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và qui định mã hóa axit
amin mêtiônin là
AUG.
HT
Trang 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status